Học bổng chính phủ Trung Quốc (CSC) Những điều cần biết

Hôm nay Chinese sẽ Chia sẻ thông tin về học bổng CSC China như các apply, các điều kiện xin học bổng. danh sách các trường có học bổng CSC để các bạn tham khảo. Cùng trung tâm tiếng Trung CHinese tìm hiểu về học bổng CSC nhé!

Học bổng chính phủ Trung Quốc (CSC) là gì

Học bổng Chính phủ Trung Quốc (中国政府奖学金) có tên tiếng anh là Chinese Scholarship Council (CSC) là một chương trình học bổng được cung cấp bởi Bộ Giáo dục Trung Quốc để hỗ trợ sinh viên và các  học giả từ khắp nơi trên thế giới đến học tập và nghiên cứu, tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau và tình hữu nghị giữa nhân dân Trung Quốc và nhân dân thế giới, đồng thời phát triển trao đổi và hợp tác giữa Trung Quốc và các nước khác trong lĩnh vực giáo dục, khoa học và công nghệ, văn hóa, kinh tế và thương mại.

Học bổng CSC China hiện đang mở cho các khóa học cấp bằng Cử nhân, Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ  trong các chuyên ngành khác nhau được giảng dạy bằng tiếng Anh và tiếng Trung Quốc tại các trường Đh Trung Quốc.

Có thể các bạn chưa biết học bổng Chính phủ Trung Quốc (học bổng CSC) là cách gọi chung trong học bổng này còn phân thành các loại học bổng thuộc các dự án khác nhau như:

  • Học bổng Một vành đai Một con đường (一带一路奖学金)
  • Học bổng Con Đường Tơ Lụa
  • Dự án song phương(国别双边项目)
  • Chương trình trao đổi sinh viên Trung Quốc – EU (中国-欧盟学生交流项目)
  • Dự án các trường Đh, cao đẳng Trung Quốc tự chủ tuyển sinh (中国高校自主招生项目)
  • Dự án Học bổng Vạn lý trường thành (长城奖学金项目)
  • Dự án Trung Quốc và mạng lưới các trường Đh ASEAN (中国-AUN项目)
  • Dự án Diễn đàn các nước khu đảo Thái Bình Dương (太平洋岛国论坛项目)
  • Dự án Tổ chức khí tượng thế giới (世界气象组织项目)
  • Dự án Học bổng Đại Dương (中国政府海洋奖学金项目)
  • Chương trình giáo dục cao cấp của bộ Thương Mại Trung Quốc.

Tuy nhiên ở bài viết này chúng ta sẽ cùng phân tích sâu về học bổng Chính phủ Trung Quốc (học bổng CSC).

Thời gian Apply học bổng

Hệ thống đăng ký học bổng sẽ bắt đầu mở từ tháng 1 – 30/4 hàng năm để tiếp nhận đơn đăng ký của tất cả các thí sinh dự tuyển.

Học bổng Chính phủ Trung Quốc gồm các loại: học bổng hệ Đh, hệ Thạc sĩ và hệ Tiến sĩ.

Loại h.bổngTh.gian họcBổ túcĐộ tuổi Y/CHọc lực
Hệ Đh4-5 năm1-2 nămDưới 25T.nghiệp cấp 3, Đag lớp 12
Hệ Th. sĩ2-3 năm1-2 nămDưới 35T.nghiệp ĐH, SV năm cuối
Hệ Tiến Sĩ3-4 năm1-2 nămDưới 40Bằng Th.sĩ, Th.sĩ năm cuối

Điều kiện xét tuyển

  • Không phải là công dân Trung Quốc (có quốc tịch là người ngoại quốc).
  • Có sức khỏe tốt, không mắc các bệnh truyền nhiễm: HIV, Viêm gan B thể động.
  • Không có tiền án tiền sự.

Nội dung học bổng

Học bổng toàn phần Học bổng Chính phủ Trung Quốc (Học bổng CSC) bao gồm:

  • Miễn toàn bộ học phí trong suất thời gian học tập tại Trung Quốc.
  • Miễn toàn bộ phí ký túc xá hàng năm và được hưởng chế độ ký túc xá theo diện học bổng: Hệ Đh 4
  • người/ phòng, Thạc sĩ 2 người/ phòng vip, Tiến sĩ 1 người/ phòng vip
  • Miễn toàn bộ phí bảo hiểm hàng năm: 800 tệ/năm
  • Được nhận trợ cấp sinh hoạt phí theo diện học bổng: (bảng dưới đây)
HệSố tiền trợ cấp (RMB)Số tiền quy ra VNĐ
Đh2500 tệ8,5 triệu
Thạc sĩ3000 tệ10 triệu
Đh3500 tệ11,5 triệu

Ngôn ngữ lên lớp: Tùy theo khả năng của người xin, có thể học bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh.

Cách xin học bổng CSC – tự Apply

  1. Đơn xin học bổng: Thông qua hệ thống đăng ký học bổng tại www.csc.edu.cn người xin hoàn thành đăng ký online có thể in được đơn đăng ký trên hệ thống và lấy đó làm đơn đăng ký.
  2. Đơn xin học bổng từ trường: Một số trường Đh có hệ thống đăng ký và quản lý riêng vì thế đòi hỏi người xin phải đăng ký trên cả hệ thống của trường và yêu cầu có thêm đơn xin học bổng từ trường (in từ hệ thống đăng ký), các bạn tự tìm hiểu trên web trường và bổ sung thêm đơn này.
  3. Ảnh 4×6 nền trắng: 4 ảnh
  4. Bằng tốt nghiệp (Bản dịch công chứng): Tùy vào bạn xin học bổng hệ gì thì sẽ nộp bằng của yêu cầu học lực tương ứng. Nếu đang là sinh viên năm cuối thì nộp giấy xác nhận sinh viên.
  5. Bảng điểm (học bạ): Nếu đang là học sinh, sinh viên năm cuối thì nộp bảng điểm tạm thời tính đến hết kỳ học hiện tại. Bảng điểm có thể không cần công chứng tuy nhiên phải là bản dịch và có dấu của Trường, tốt nhất vẫn nên dịch thuật công chứng.
  6. Kế hoạch học tập (tiếng Anh hoặc Trung): xin học bổng hệ Đh không được ít hớn 200 từ, hệ Thạc sĩ trên 800 từ.
  7. Thư giới thiệu: hệ Đh chỉ cần 1 thư giới thiệu tuy nhiên có 2 càng tốt, hệ Thạc sĩ và Tiến sĩ phải có 2 thư giới thiệu của 2 Giáo sư hoặc phó Giáo sư.
  8. Giấy khám sức khỏe mẫu Trung Quốc: (tham khảo thêm tại Hướng dẫn Khám sức khỏe du học)
  9. Các chứng chỉ ngoại ngữ (nếu có): Chứng chỉ HSK, IELTS, TOEFL
  10. Các bằng khen giấy khen (nếu có).
  11. Nếu người xin dưới 18 tuổi cần phải có giấy bảo lãnh của người đang sống tại Trung Quốc
  12. Ngoài ra: Một số trương yêu cầu Giấy xác nhận dân sự, và chứng minh tài chính, các bạn cần chú ý yêu cầu của trường để cung cấp đủ bộ hồ sơ.

CHÚ Ý:

  • Tất cả giấy tờ phải là tiếng Trung hoặc tiếng Anh vì thể cần đưa đi dịch thuật công chứng, nếu là giấy tờ song ngữ thì không cần.
  • Bộ hồ sơ gửi cho trường bao gồm 2 bộ:  – 1 là bản gốc như trên (trường giữ)
  • 2 là bản sao của bộ trên (để gửi lên CSC)

Danh sách các trường có học bổng CSC

STTTên trườngKý hiệuMS trườngĐịa chỉ webTên Trường
1北京大学PKU10001www.pku.edu.cnĐh Bắc Kinh
2中国人民大学RUC10002www.ruc.edu.cnĐh Nhân dân Bắc Kinh
3清华大学THU10003www.tsinghua.edu.cnĐh Thanh Hoa
4北京交通大学NJTU10004www.njtu.edu.cnĐh Giao thông Bắc Kinh
5北京工业大学BJUT10005www.bjut.edu.cn Đh Công nghiệp Bắc Kinh
6北京航空航天大学BUAA10006www.buaa.edu.cnĐh Hàng không vũ trụ Bắc Kinh
7北京理工大学BIT10007www.bit.edu.cnĐh Bách khoa Băc Kinh
8北京科技大学USTB10008www.ustb.edu.cnĐh Khoa học kỹ thuật Bắc Kinh
9北方工业大NCUT10009www.ncut.edu.cnĐh Công nghiệp Miền Bắc
10北京化工大学BUCT10010www.buct.edu.cnĐh Công nghiệp Hóa chất Bắc Kinh
11北京工商大学BTBU10011www.btbu.edu.cnĐh Công thương Bắc Kinh
12北京邮电大学BUPT10013https://www.bupt.edu.cnĐh Bưu điện Bắc Kinh
13中国农业大学CAU10019www.cau.edu.cnĐh Nông nghiệp Trung Quốc
14中国农业科学院研究生院GSAACS82101www.gscaas.net.cnViện Thạc sĩ viện Khoa học NN TQ
15中国石油大学(北京)CUP11414www.cup.edu.cnĐh Dầu mỏ Trung Quốc (BK)
16北京林业大学BJFU10022www.bjfu.edu.cnĐh Lâm nghiệp Bắc Kinh
17首都医科大学CCMU10025www.ccmu.edu.cnĐh Y Thủ Đô
18北京中医药大学BUCM10026www.bucm.edu.cnĐh Trung Y Dược Bắc Kinh
19北京师范大学BNU10027www.bnu.edu.cnĐh Sư phạm Bắc Kinh
20首都师范大学CNU10028www.cnu.edu.cnĐh Sư phạm Thủ Đô
21首都体育学院CUPES10029www.cupes.edu.cn Học viện Thể thao Thủ Đô
22北京外国语大学BFSU10030https://www.bfsu.edu.cnĐh Ngoại ngữ Bắc Kinh
23北京第二外国语学院BISU10031www.bisu.edu.cnHọc viện Ngoại ngữ số 2 Bắc Kinh
24北京电影学院BFA10050www.bfa.edu.cnHọc viện Điện ảnh Bắc Kinh
25北京语言大学BLCU10032www.blcu.edu.cnĐh Ngoại ngữ Bắc Kinh
26中国传媒大学CUC10033www.cuc.edu.cnĐh Truyền thông Trung Quốc
27中央财经大学CUFE10034www.cufe.edu.cnĐh Tài chính Trung ương
28对外经济贸易大学UIBE10036www.uibe.edu.cnĐh Kinh tế Thương mại TW
29首都经济贸易大学CUEB10038www.cueb.edu.cnĐh Kinh tế Thương mại Thủ Đô
30外交学院CFAU10040www.cfau.edu.cnHọc viện Ngoại giao
31北京体育大学BSU10043www.bsu.edu.cnĐh Thể thao Bắc Kinh
32中央音乐学院CCOM10045www.ccom.edu.cnHọc viện Âm nhạc TW
33中央戏剧学院TCAD10048www.chntheatre.edu.cnHọc viện Hí kịch TW
34中国科学院大学UCAS80001www.ucas.ac.cnĐh Viện khoa học Trung Quốc
35中国地质大学(北京)CUGB11415www.cugb.edu.cnĐh Địa chất Trung Quốc (Bắc Kinh)
36中央民族大学MUC10052www.muc.edu.cnĐh Dân tộc TW
37中国政法大学CUPL10053www.cupl.edu.cnĐh Chính pháp Trung Quốc
38华北电力大学NCEPU10054www.ncepu.edu.cnĐh Điện lực Hoa Bắc
39南开大学NKU10055www.nankai.edu.cnĐh Nam Khai
40天津大学TJU10056www.tju.edu.cnĐh Thiên Tân
41天津科技大学TUST10057www.tust.edu.cnĐh Khoa học kĩ thuật Thiên Tân
42天津工业大学TJPU10058www.tjpu.edu.cnĐh Công nghiệp Thiên Tân
43天津理工大学TJUT10060www.tjut.edu.cnĐh Bách khoa Thiên Tân
44天津医科大学TMU10062www.tijmu.edu.cnĐh Y Thiên Tân
45天津中医药大学TUTCM10063www.tjutcm.edu.cnĐh Trung Y Dược Thiên Tân
46天津师范大学TJNU10065www.tjnu.edu.cnĐh Sư phạm Thiên Tân
47天津职业技术师范大学TUTE10066www.tute.edu.cnĐh Sư phạm kỹ thuật nghề Thiên Tân
48天津外国语大学TFSU10068www.tjfsu.edu.cnĐh Ngoại ngữ Thiên Tân
49河北大学HBU10075www.hbu.edu.cnĐh Hà Bắc
50河北经贸大学HEUETwww.heuet.edu.cnĐh Thương Mại Hà Bắc
51河北工业大学HEBUT10080www.hebut.edu.cnĐh Công nghiệp Hà Bắc
52河北农业大学HEBAU10086www.hebau.edu.cnĐh Nông nghiệp Hà Bắc
53河北医科大学HEBMU10089www.hebmu.edu.cnĐh Y Hà Bắc
54河北师范大学HEBTU10094www.hebtu.edu.cnĐh Sư phạm Hà Bắc
55燕山大学YSU10216www.ysu.edu.cnĐh Yến Sơn
56内蒙古大学IMU10126www.imu.edu.cnĐh Nội Mông Cổ
57内蒙古工业大学IMUT10128www.imut.edu.cnĐh Công nghiệp Nội Mông Cổ
58内蒙古农业大学IMAU10129www.imau.edu.cnĐh Nông nghiệp Nội Mông Cổ
59内蒙古师范大学IMNU10135www.imnu.edu.cnĐh Sư phạm Nội Mông Cổ
60内蒙古民族大学IMUN10136www.imun.edu.cnĐh Dân tộc Nội Mông cổ
61辽宁大学LNU10140www.lnu.edu.cnĐh Liêu Ninh
62鞍山师范学院ASNC10169www.asnc.edu.cnĐh Sư phạm An Sơn
63大连理工大学DLUT10141www.dlut.edu.cnĐh Bách Khoa Đại Liên
64沈阳工业大学SUT10142www.sut.edu.cnĐh Công nghiệp Thẩm Dương
65沈阳航空航天大学SAU10143www.sau.edu.cnĐh Hàng không vũ trụ Thẩm Dương
66沈阳理工大学SYLU10144www.sylu.edu.cnĐh Bách khoa Thẩm Dương
67东北大学NEU10145www.neu.edu.cnĐh Đông Bắc
68辽宁科技大学USTL10146www.ustl.edu.cnĐh Khoa học kỹ thuật Liêu Ninh
69辽宁工程技术大学LNTU10147www.lntu.edu.cnĐh Công trình kỹ thuật Liêu Ninh
70辽宁石油化工大学LNPU10148www.lnpu.edu.cnĐh Công nghiệp hóa dầu Liêu Ninh
71大连交通大学DJTU10150www.djtu.edu.cnĐh Giao thông Đại Liên
72大连海事大学DLMU10151www.dlmu.edu.cnĐh Hàng hải Đại Liên
73大连工业大学DLPU10152www.dlpu.edu.cnĐh Công nghiệp Đại Liên
74沈阳建筑大学SJZU10153www.sjzu.edu.cnĐh Kiến trúc Thẩm Dương
75辽宁工业大学LNIT10154www.lnit.edu.cnĐh Công nghiệp Liêu Ninh
76中国医科大学CMU10159www.cmu.edu.cnĐh Y Trung Quốc
77锦州医科大学LNMU10160www.lnmu.edu.cnĐh Y Cẩm Châu
78大连医科大学DMU10161www.dlmedu.edu.cnĐh Y Đại Liên
79辽宁中医药大学LUTCM10162www.lnutcm.edu.cnĐh Trung Y Dược Liêu Ninh
80辽宁师范大学LNNU10165www.lnnu.edu.cnĐh Sư phạm Liêu Ninh
81沈阳师范大学SYNU10166www.synu.edu.cnĐh Sư phạm Thẩm Dương
82渤海大学BHU10167www.bhu.edu.cnĐh Bột Hải
83大连外国语大学DLUFL10172www.dlufl.edu.cnĐh Ngoại ngữ Đại Liên
84东北财经大学DUFE10173www.dufe.edu.cnĐh Tài chính kinh tế Đông Bắc
85吉林大学JLU10183www.jlu.edu.cnĐh Cát Lâm
86延边大学YBU10184www.ybu.edu.cnĐh Duyên Biên
87长春理工大学CUST10186www.cust.edu.cnĐh Bách khoa Trường Xuân
88东北电力大学NEEPU10188www.neepu.edu.cnĐh Điện lực Đông Bắc
89吉林农业大学JLAU10193www.jlau.edu.cnĐh Nông nghiệp Cát Lâm
90长春中医药大学CCUCM10199www.ccucm.edu.cnĐh Trung Y Dược Trường Xuân
91东北师范大学NENU10200www.nenu.edu.cnĐh Sư phạm Đông Bắc
92北华大学BHU10201www.beihua.edu.cnĐh Bắc Hoa
93吉林师范大学JLNU10203www.jlnu.edu.cnĐh Sư phạm Cát Lâm
94黑龙江大学HLJU10212www.hlju.edu.cnĐh Hắc Long Giang
95哈尔滨工业大学HIT10213www.hit.edu.cnĐh Công nghiệp Cáp Nhĩ Tân
96哈尔滨理工大学HUST10214www.hrbust.edu.cnĐh Bách khoa Cáp Nhĩ Tân
97哈尔滨工程大学HRBEU10217www.hrbeu.edu.cnĐh Công trình Cáp Nhĩ Tân
98齐齐哈尔大学QQHRU10221www.qqhru.edu.cnĐh Tề Tề Cáp Nhĩ
99佳木斯大学JMSU10222www.jmsu.orgĐh Giai Mộc TW
100东北农业大学NEAU10224www.neau.edu.cnĐh Nông nghiệp Đông Bắc
101东北林业大学NEFU10225www.nefu.edu.cnĐh Lâm nghiệp Đông Bắc
102哈尔滨医科大学HRBMU10226www.hrbmu.edu.cnĐh Y Cáp Nhĩ Tân
103黑龙江中医药大学HLJZY10228www.hljzy.org.cnĐh Trung Y Dược Hắc Long Giang
104哈尔滨师范大学HRBNU10231www.hrbnu.edu.cnĐh Sư phạm Cáp Nhĩ Tân
105牡丹江师范学院MDJNU10233www.mdjnu.comHọc viện Sư phạm Mẫu Đơn Giang
106哈尔滨商业大学HRBCU10240www.hrbcu.edu.cnĐh Thương mại Cáp Nhĩ Tân
107复旦大学FDU10246www.fudan.edu.cnĐh Phúc Đán
108同济大学TZJ10247www.tongji.edu.cnĐh Đồng Tế
109上海交通大学SJTU10248www.sjtu.edu.cnĐh Giao thông Thượng Hải
110华东理工大学ECUST10251www.ecust.edu.cnĐh Bách khoa Hoa Đông
111上海理工大学USST10252www.usst.edu.cnĐh Bách khoa Thượng Hải
112上海海事大学SHMTU10254www.shmtu.edu.cnĐh Hàng hải Thượng Hải
113东华大学DHU10255www.dhu.edu.cnĐh Đông Hoa
114上海海洋大学SHOU10264www.shou.edu.cnĐh Hải Dương Thượng Hải
115上海中医药大学SHUTCM10268www.shutcm.edu.cnĐh Trung Y Dược Thượng Hải
116华东师范大学ECNU10269www.ecnu.edu.cnĐh Sư phạm Hoa Đông
117上海师范大学SHNU10270www.shnu.edu.cnĐh Sư phạm Thượng Hải
118上海外国语大学SISU10271www.shisu.edu.cnĐh Ngoại ngữ Thượng Hải
119上海体育学院SUS10277www.sus.edu.cnHọc viện Thể thao Thượng Hải
120上海财经大学SUFE10272www.shufe.edu.cnĐh Tài chính Kinh tế Thượng Hải
121上海对外经贸大学SUIBE10273www.suibe.edu.cnĐh Thương mại đối ngoại Thượng Hải
122华东政法大学ECUPL10276www.ecupl.edu.cnĐh Chính pháp Hoa Đông
123上海音乐学院SHCM10278www.shcmusic.edu.cnHọc viện Âm nhạc Thượng Hải
124上海大学SHU10280www.shu.edu.cnĐh Thượng Hải
125南京大学NJU10284www.nju.edu.cnĐh Nam Kinh
126苏州大学SUDA10285www.suda.edu.cnĐh Tô Châu
127东南大学SEU10286www.seu.edu.cnSĐh Đông Nam
128南京航空航天大学NUAA10287www.nuaa.edu.cnĐh Hàng không vũ trụ Nam Kinh
129南京理工大学NJUST10288www.njust.edu.cnĐh Bách khoa Nam Kinh
130中国矿业大学CUMT10290www.cumt.edu.cnĐh Khoáng nghiệp Trung Quốc
131河海大学HHU10294www.hhu.edu.cnĐh Hà Hải
132江南大学JU10295www.jiangnan.edu.cnĐh Giang Nam
133江苏大学UJS10299www.ujs.edu.cnĐh Giang Tô
134南京信息工程大学NUIST10300www.nuist.edu.cnĐh Công trình thông tin Nam Kinh
135南通大学NTU10304www.ntu.edu.cnĐh Nam Thông
136南京农业大学NJAU10307www.njau.edu.cnĐh Nông nghiệp Nam Kinh
137南京医科大学NJMU10312www.njmu.edu.cnĐh Y Nam Kinh
138南京中医药大学NUTCM10315www.njutcm.edu.cnĐh Trung Y Dược Nam Kinh
139中国药科大学CPU10316www.cpu.edu.cnĐh Dược Trung Quốc
140扬州大学YZU11117www.yzu.edu.cnĐh Dương Châu
141南京师范大学NNU10319www.njnu.edu.cnĐh Sư phạm Nam Kinh
142江苏师范大学JNU10320www.jsnu.edu.cnĐh Sư phạm Giang Tô
143南京艺术学院NUA10331www.nua.edu.cnHọc viện Nghệ thuật Nam Kinh
144苏州科技大学USTS10332www.usts.edu.cnĐh Khoa học kỹ thuật Tô Châu
145浙江大学ZJU10335www.zju.edu.cnĐh Chiết Giang
146浙江工业大学ZJUT10337www.zjut.edu.cnĐh Công nghiệp Chiết Giang
147浙江理工大学ZSTU10338www.zstu.edu.cnĐh Bách khoa Chiết Giang
148浙江海洋大学ZJOU10340www.zjou.edu.cnĐh Hải Dương Chiết Giang
149温州医科大学WMU10343www.wmu.edu.cnĐh Y Ôn Châu
150浙江师范大学ZJNU10345www.zjnu.edu.cnĐh Sư phạm Chiết Giang
151杭州师范大学HZNU10346www.hznu.edu.cnĐh Sư phạm Hàng Châu
152宁波大学NBU11646www.nbu.edu.cnĐh Ninh Ba
153宁波工程学院NBUT(Mới)www.nbut.edu.cnHọc viện Công trình Ninh Ba
154温州大学WZU10351www.wzu.edu.cnĐh Ôn Châu
155浙江工商大学HZIC10353www.hzic.edu.cnĐh Công Thương Chiết Giang
156浙江科技学院ZUST(Mới)www.zust.edu.cnHọc viện Khoa học kỹ thuật Chiết Giang
157中国美术学院CAA10355www.caa.edu.cnHọc viện Mỹ thuật Trung Quốc
158安徽大学AHU10357www.ahu.edu.cnĐh An Huy
159中国科学技术大学USTC10358www.ustc.edu.cnĐh Khoa học kỹ thuật Trung Quốc
160合肥工业大学HFUT10359www.hfut.edu.cnĐh Công nghiệp Hợp Phì
161安徽农业大学AHAU10364www.ahau.edu.cnĐh Nông nghiệp An Huy
162安徽医科大学AHMU10366www.ahmu.edu.cnĐh Y An Huy
163安徽师范大学AHNU10370www.ahnu.edu.cnĐh Sư phạm An Huy
164黄山学院HSU10375www.hsu.edu.cnHọc viện Hoàng Sơn
165合肥学院HFUU(Mới)www.hfuu.edu.cnHọc viện Hợp Phì
166厦门大学XMU10384www.xmu.edu.cnĐh Hạ Môn
167华侨大学HQU10385www.hqu.edu.cnĐh Hoa Kiều
168福州大学FZU10386www.fzu.edu.cnĐh Phúc Châu
169福建工程学院FJUT10388www.fjut.edu.cnHọc viện Công trình Phúc Kiến
170福建农林大学FAFU10389www.fafu.edu.cnĐh Nông Lâm Phúc Kiến
171福建医科大学FJMU10392www.fjmu.edu.cnĐh Y Phúc Kiến
172福建师范大学FJNU10394www.fjnu.edu.cnĐh Sư phạm Phúc Kiến
173武夷学院WUYIU10397www.wuyiu.edu.cnHọc viện Vũ Di
174厦门理工学院XMUT11062www.xmut.edu.cnHọc viện Bách Khoa Ninh Hạ
175南昌大学NCU10403www.ncu.edu.cnĐh Nam Xương
176南昌航空大学NCHU10406www.nchu.edu.cnĐh Hàng không Nam Xương
177景德镇陶瓷大学JCI10408www.jci.edu.cnĐh Gốm sứ Cảnh Đức Trấn
178江西农业大学JXAU10410 (Mới)www.jxau.edu.cnĐh Nông nghiệp Giang Tây
179江西中医药大学JXUTCM10412 (Mới)www.jxutcm.edu.cnĐh Trung Y Dược Giang Tây
180江西师范大学JXNU10414www.jxnu.edu.cnĐh Sư phạm Giang Tây
181赣南师范学院GNNU10418www.gnnu.cnHọc viện Sư phạm Cán Nam
182江西财经大学JXUFE10421www.jxufe.edu.cnĐh Tài chính Kinh tế Giang Tây
183山东大学SDU10422www.sdu.edu.cnĐh Sơn Đông
184中国海洋大学OUC10423www.ouc.edu.cnĐh Hải Dương Trung Quốc
185山东科技大学SDUST10424www.sdust.edu.cnĐh Khoa học kỹ thuật Sơn Đông
186中国石油大学(华东)UPC10425www.upc.edu.cnĐh Dầu mỏ Trung Quốcv(Hoa Đông)
187青岛科技大学QUST10426www.qust.edu.cnĐh Khoa học kỹ thuật Thanh Đảo
188烟台大学YTUwww.ytu.edu.cnĐh Yên Đài
189济南大学UJN10427www.ujn.edu.cnĐh Tế Nam
190青岛大学QDUwww.qdu.edu.cnĐh Thanh Đảo
191山东理工大学SDUT10433www.sdut.edu.cnĐh Bách Khoa Sơn Đông
192山东师范大学SDNU10445www.sdnu.edu.cnĐh Sư phạm Sơn Đông
193鲁东大学LDU10451www.ldu.edu.cnĐh Lỗ Đông
194郑州大学ZZU10459www.zzu.edu.cnĐh Trịnh Châu
195河南工业大学HAUT10463www.haut.edu.cnĐh Công nghiệp Hà Nam
196河南中医药大学HATCM10471www.hactcm.edu.cnĐh Trung Y Dược Hà Nam
197河南大学HENU10475www.henu.edu.cnĐh Hà Nam
198武汉大学WHU10486www.whu.edu.cnĐh Vũ Hán
199华中科技大学HUST10487www.hust.edu.cnĐh Khoa học kỹ thuật Hoa Trung
200三峡大学CTGUwww.ctgu.edu.cnĐh Tam Điệp
201长江大学YU10489www.yangtzeu.edu.cnĐh Trường Giang
202中国地质大学(武汉)CUG10491www.cug.edu.cnĐh Địa chất Trung Quốc (Vũ Hán)
203武汉纺织大学WTU10495www.wtu.edu.cnĐh Dệt may Vũ Hán
204武汉理工大学WHUT10497www.whut.edu.cnĐh Bách khoa Vũ Hán
205华中农业大学HZAU10504www.hzau.edu.cnĐh Nông nghiệp Hoa Trung
206湖北中医药大学HBTCM10507 (Mới)www.hbtcm.edu.cnĐh Trung Y Dược Hồ Bắc
207华中师范大学CCNU10511www.ccnu.edu.cnĐh Sư phạm Hoa Trung
208湖北大学HUBU10512www.hubu.edu.cnĐh Hồ Bắc
209中南财经政法大学ZUEL10520www.zuel.edu.cnĐh Tài chính Chính pháp Trung Nam
210武汉体育学院WHSU10522www.whsu.edu.cnHọc viện Thể thao Vũ Hán
211湘潭大学XTU10530www.xtu.edu.cnĐh Tương Đàm
212湖南大学HNU10532www.hnu.edu.cnĐh Hồ Nam
213中南大学CSU10533www.csu.edu.cnĐh Trung Nam
214长沙理工大学CSUST10536www.csust.edu.cnĐh Bách khoa Trường Sa
215湖南师范大学HUNNU10542www.hunnu.edu.cnĐh Sư phạm Hồ Nam
216中山大学SYSU10558www.sysu.edu.cnĐh Trung Sơn
217暨南大学JNU10559www.jnu.edu.cnĐh Kỵ Nam
218广东外语外贸大学GDUFS11910www.gdufs.edu.cnĐh NNNT Quảng Đông
219汕头大学STU10560 (Mới)www.stu.edu.cnĐh Sán Đầu
220华南理工大学SCUT10561www.scut.edu.cnĐh Bách khoa Hoa Nam
221南方医科大学SMU12121www.fimmu.comĐh Y Phương Nam
222华南农业大学SCAU10564 (Mới)www.scau.edu.cnĐh Nông nghiệp Hoa Nam
223广州医科大学GZHMU10570www.gzhmu.edu.cnĐh Y Quảng Châu
224广州中医药大学GZUCM10572www.gzucm.edu.cnĐh Trung Y Dược Q.Châu
225华南师范大学SCNU10574www.scnu.edu.cnĐh Sư phạm Hoa Nam
226海南大学HAINU10589www.hainu.edu.cnĐh Hải Nam
227广西大学GXU10593www.gxu.edu.cnĐh Quảng Tây
228桂林电子科技大学GLIET10595www.gliet.edu.cnĐh KHKT Điện tử Quế Lâm
229广西医科大学GXMU10598www.gxmu.edu.cnĐh Y Quảng Tây
230广西师范大学GXNU10602www.gxnu.edu.cnĐh Sư phạm Quảng Tây
231广西师范学院GXTC10603www.gxtc.edu.cnHV Sư phạm Quảng Tây
232广西民族大学GXUN10608www.gxun.edu.cnĐh Dân tộc Quảng Tây
233四川大学SCU10610www.scu.edu.cnĐh Tứ Xuyên
234重庆大学CQU10611www.cqu.edu.cnĐh Trùng Khánh
235西南交通大学SWJTU10613www.swjtu.edu.cnĐh Giao thông Tây Nam
236电子科技大学UESTC10614www.uestc.edu.cnĐh KHKT Điện tử
237重庆邮电大学CQUPT10617www.cqupt.edu.cnĐh Bưu điện Trùng Khánh
238重庆交通大学CQJTU10618www.cqjtu.comĐh G. thông Trùng Khánh
239重庆医科大学CQMU10631www.cqmu.edu.cnĐh Y Trùng Khánh
240成都中医药大学CDUTCM10633www.cdutcm.edu.cnĐh Trung Y Dược Thành Đô
241西南大学SWU10635www.swu.edu.cnĐh Tây Nam
242重庆师范大学CQNU10637www.cqnu.edu.cnĐh Sư phạm Trùng Khánh
243四川外国语大学SISU10650www.sisu.edu.cnĐh Ngoại ngữ Tứ Xuyên
244西南财经大学SWUFE10651www.swufe.edu.cnĐh T.chính K.tế Tây Nam
245西南政法大学SWUPL10652www.swupl.edu.cnĐh Chính pháp Tây Nam
246贵州大学GZU10657www.gzu.edu.cnĐh Quý Châu
247贵州师范大学GZNU10663www.gznu.edu.cnĐh Sư phạm Quý Châu
248贵州民族大学GZMU10672www.gzmu.edu.cnĐh Dân tộc Quý Châu
249云南大学YNU10673www.ynu.edu.cnĐh Vân Nam
250昆明理工大学KMUST10674www.kmust.edu.cnĐh Bách khoa Côn Minh
251云南农业大学YNAU10676www.ynau.edu.cnĐh Nông nghiệp Vân Nam
252昆明医科大学KMMC10678www.kmmc.cnĐh Y Côn Minh
253大理大学DALI10679www.dali.edu.cnĐh Đại Lý
254云南师范大学YNNU10681www.ynnu.edu.cnĐh Sư phạm Vân Nam
255云南财经大学YNUFE10689www.ynufe.edu.cnĐh T.chính K.tế Vân Nam
256云南民族大学YMU10691www.ymu.edu.cnĐh Dân tộc Vân Nam
257西北大学NWU10697www.nwu.edu.cnĐh Tây Bắc
258西安交通大学XJTU10698www.xjtu.edu.cnĐh Giao thông Tây An
259西北工业大学NWPU10699www.nwpu.edu.cnĐh Công nghiệp Tây Bắc
260西安电子科技大学XIDIAN10701www.xidian.edu.cnĐh KHKT Điện tử Tây An
261西安石油大学XAPI10705www.xapi.edu.cnĐh Dầu mỏ Tây An
262长安大学XAHU10710www.xahu.edu.cnĐh Trường An
263西北农林科技大学NWSUAF10712www.nwsuaf.edu.cnĐh KHKT Nông lâm Tây Bắc
264陕西中医药大学GATZS10716 (Mới)www.gatzs.com.cnĐh Trung Y Dược Thiểm Tây
265陕西师范大学SNNU10718www.snnu.edu.cnĐh Sư phạm Thiểm Tây
266西安外国语大学XISU10724www.xisu.edu.cnĐh Ngoại ngữ Thiểm Tây
267兰州大学LZU10730www.lzu.edu.cnĐh Lan Châu
268兰州理工大学GSUT10731www.gsut.edu.cnĐh Bách khoa Lan Châu
269兰州交通大学LZJTU10732www.lzjtu.edu.cnĐh Giao thông Lan Châu
270甘肃中医药大学GSZY10735 (Mới)www.gszy.edu.cnĐh Trung Y Dược Cam Túc
271西北师范大学NWNU10736www.nwnu.edu.cnĐh Sư phạm Tây Bắc
272青海大学QHU10743www.qhu.edu.cnĐh Thanh Hải
273青海民族大学QHMU10748 (Mới)www.qhmu.edu.cnĐh Dân tộc Thanh Hải
274宁夏大学NXU10749www.nxu.edu.cnĐh Ninh Hạ
275宁夏医科大学NXMU10752www.nxmu.edu.cnĐh Y Ninh Hạ
276新疆大学XJU10755www.xju.edu.cnĐh Tân Cương
277石河子大学SHZU10759www.shzu.edu.cnĐh Thạch Hà Tử
278新疆医科大学XJMU10760www.xjmu.edu.cnĐh Y Tân Cương
279新疆师范大学XJNU10762www.xjnu.edu.cnĐh Sư phạm Tân Cương
280山西中医药大学SXTCM10809www.sxtcm.edu.cnĐh Trung Y Dược Sơn Tây
281山西大学SXU10108 (Mới)www.sxu.edu.cnĐh Sơn Tây
282太原理工大学TYUT10112www.tyut.edu.cnĐh Bách khoa Thái Nguyên

Khi nào có kết quả học bổng CSC

Kết quả Học bổng CSC sẽ được các trường Đh Trung Quốc công bố bắt đầu từ tháng 6 trong năm.

Theo luật của Chính phủ Trung Quốc, mỗi sinh viên quốc tế chỉ  được cấp một học bổng. Do đó, nếu bạn nhận được lời mời nhập học từ nhiều trường Đh thì chỉ nên chấp nhận trường mà bạn thực sự muốn học và từ chối những người khác để trường Đh có thể tìm được sinh viên thay thế khác.

Những điều cần biết khi nhận học bổng CSC

Sau khi công bố kết quả học bổng CSC, bạn sẽ nhận được email xác nhận của trường vào cuối tháng 6.

Sau đó bạn phải gửi xác nhận đến các trường Đh rằng mình đã chấp nhận nhập học và học bổng và sẽ tham gia Đh cho kỳ học vào tháng Chín.

Trường sẽ chuẩn bị bộ tài liệu bao gồm thư trao học bổng, thư nhập học, hướng dẫn để vào Trung Quốc và các quy tắc mà bạn phải tuân thủ trong khi họ ở lại Trung Quốc. Tài liệu nhập học cũng sẽ chứa thư mời VISA của sinh viên Trung Quốc mà bạn được yêu cầu nộp tại đại sứ quán Trung Quốc cùng với các tài liệu, thủ tục khác để đăng ký VISA nhập cảnh 30 ngày của Trung Quốc.

Hồ sơ này sẽ được các trường Đh gửi đi trong tháng 7 và hy vọng, trước khi kết thúc tháng 8, các ứng viên sẽ nhận được các tài liệu.

Bạn sẽ phải chuẩn bị hồ sơ để làm visa du học, ban đầu sẽ được cấp trong 30 ngày một lần khi vào Trung Quốc đại lục và sau đó khi bạn đến Trung Quốc, sẽ được chuyển đổi thành giấy chứng nhận thường trú trong một năm.

Khi bạn đến Trung Quốc, hãy đảm bảo rằng bạn đăng ký với cảnh sát địa phương trong vòng 24 giờ sau khi hạ cánh, nếu không bạn có thể bị phạt 2000RMB trong trường hợp bạn chưa đăng ký với đồn cảnh sát địa phương.

Nếu bạn ở trong ký túc xác của trường thì văn phòng sinh viên quốc tế sẽ làm điều đó cho bạn nhưng nếu bạn ở trong một khách sạn Trung Quốc, thì hãy nhớ rằng 70% khách sạn ở Trung Quốc không được phép tiếp khách nước ngoài.

Trên đây là những thông tin về học bổng CSC 2020. Để tìm hiểu về các học bổng Trung Quốc CSC năm 2020, các bạn liên hệ với Chinese để được tư vấn nhé!

⇒ Xem thêm bài:

Hỏi đáp trực tuyến