Học bổng chính phủ Trung Quốc (CSC) Những điều cần biết

Hôm nay Chinese sẽ Chia sẻ thông tin về học bổng CSC China như các apply, các điều kiện xin học bổng. danh sách các trường có học bổng CSC để các bạn tham khảo. Cùng trung tâm tiếng Trung CHinese tìm hiểu về học bổng CSC nhé!

Học bổng chính phủ Trung Quốc (CSC) là gì

Học bổng Chính phủ Trung Quốc (中国政府奖学金) có tên tiếng anh là Chinese Scholarship Council (CSC) là một chương trình học bổng được cung cấp bởi Bộ Giáo dục Trung Quốc để hỗ trợ sinh viên và các  học giả từ khắp nơi trên thế giới đến học tập và nghiên cứu, tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau và tình hữu nghị giữa nhân dân Trung Quốc và nhân dân thế giới, đồng thời phát triển trao đổi và hợp tác giữa Trung Quốc và các nước khác trong lĩnh vực giáo dục, khoa học và công nghệ, văn hóa, kinh tế và thương mại.

Học bổng CSC China hiện đang mở cho các khóa học cấp bằng Cử nhân, Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ  trong các chuyên ngành khác nhau được giảng dạy bằng tiếng Anh và tiếng Trung Quốc tại các trường Đh Trung Quốc.

Có thể các bạn chưa biết học bổng Chính phủ Trung Quốc (học bổng CSC) là cách gọi chung trong học bổng này còn phân thành các loại học bổng thuộc các dự án khác nhau như:

  • Học bổng Một vành đai Một con đường (一带一路奖学金)
  • Học bổng Con Đường Tơ Lụa
  • Dự án song phương(国别双边项目)
  • Chương trình trao đổi sinh viên Trung Quốc – EU (中国-欧盟学生交流项目)
  • Dự án các trường Đh, cao đẳng Trung Quốc tự chủ tuyển sinh (中国高校自主招生项目)
  • Dự án Học bổng Vạn lý trường thành (长城奖学金项目)
  • Dự án Trung Quốc và mạng lưới các trường Đh ASEAN (中国-AUN项目)
  • Dự án Diễn đàn các nước khu đảo Thái Bình Dương (太平洋岛国论坛项目)
  • Dự án Tổ chức khí tượng thế giới (世界气象组织项目)
  • Dự án Học bổng Đại Dương (中国政府海洋奖学金项目)
  • Chương trình giáo dục cao cấp của bộ Thương Mại Trung Quốc.

Tuy nhiên ở bài viết này chúng ta sẽ cùng phân tích sâu về học bổng Chính phủ Trung Quốc (học bổng CSC).

Thời gian Apply học bổng

Hệ thống đăng ký học bổng sẽ bắt đầu mở từ tháng 1 – 30/4 hàng năm để tiếp nhận đơn đăng ký của tất cả các thí sinh dự tuyển.

Học bổng Chính phủ Trung Quốc gồm các loại: học bổng hệ Đh, hệ Thạc sĩ và hệ Tiến sĩ.

Loại h.bổng Th.gian học Bổ túc Độ tuổi Y/C Học lực
Hệ Đh 4-5 năm 1-2 năm Dưới 25 T.nghiệp cấp 3, Đag lớp 12
Hệ Th. sĩ 2-3 năm 1-2 năm Dưới 35 T.nghiệp ĐH, SV năm cuối
Hệ Tiến Sĩ 3-4 năm 1-2 năm Dưới 40 Bằng Th.sĩ, Th.sĩ năm cuối

Điều kiện xét tuyển

  • Không phải là công dân Trung Quốc (có quốc tịch là người ngoại quốc).
  • Có sức khỏe tốt, không mắc các bệnh truyền nhiễm: HIV, Viêm gan B thể động.
  • Không có tiền án tiền sự.

Nội dung học bổng

Học bổng toàn phần Học bổng Chính phủ Trung Quốc (Học bổng CSC) bao gồm:

  • Miễn toàn bộ học phí trong suất thời gian học tập tại Trung Quốc.
  • Miễn toàn bộ phí ký túc xá hàng năm và được hưởng chế độ ký túc xá theo diện học bổng: Hệ Đh 4
  • người/ phòng, Thạc sĩ 2 người/ phòng vip, Tiến sĩ 1 người/ phòng vip
  • Miễn toàn bộ phí bảo hiểm hàng năm: 800 tệ/năm
  • Được nhận trợ cấp sinh hoạt phí theo diện học bổng: (bảng dưới đây)
Hệ Số tiền trợ cấp (RMB) Số tiền quy ra VNĐ
Đh 2500 tệ 8,5 triệu
Thạc sĩ 3000 tệ 10 triệu
Đh 3500 tệ 11,5 triệu

Ngôn ngữ lên lớp: Tùy theo khả năng của người xin, có thể học bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh.

Cách xin học bổng CSC – tự Apply

  1. Đơn xin học bổng: Thông qua hệ thống đăng ký học bổng tại www.csc.edu.cn người xin hoàn thành đăng ký online có thể in được đơn đăng ký trên hệ thống và lấy đó làm đơn đăng ký.
  2. Đơn xin học bổng từ trường: Một số trường Đh có hệ thống đăng ký và quản lý riêng vì thế đòi hỏi người xin phải đăng ký trên cả hệ thống của trường và yêu cầu có thêm đơn xin học bổng từ trường (in từ hệ thống đăng ký), các bạn tự tìm hiểu trên web trường và bổ sung thêm đơn này.
  3. Ảnh 4×6 nền trắng: 4 ảnh
  4. Bằng tốt nghiệp (Bản dịch công chứng): Tùy vào bạn xin học bổng hệ gì thì sẽ nộp bằng của yêu cầu học lực tương ứng. Nếu đang là sinh viên năm cuối thì nộp giấy xác nhận sinh viên.
  5. Bảng điểm (học bạ): Nếu đang là học sinh, sinh viên năm cuối thì nộp bảng điểm tạm thời tính đến hết kỳ học hiện tại. Bảng điểm có thể không cần công chứng tuy nhiên phải là bản dịch và có dấu của Trường, tốt nhất vẫn nên dịch thuật công chứng.
  6. Kế hoạch học tập (tiếng Anh hoặc Trung): xin học bổng hệ Đh không được ít hớn 200 từ, hệ Thạc sĩ trên 800 từ.
  7. Thư giới thiệu: hệ Đh chỉ cần 1 thư giới thiệu tuy nhiên có 2 càng tốt, hệ Thạc sĩ và Tiến sĩ phải có 2 thư giới thiệu của 2 Giáo sư hoặc phó Giáo sư.
  8. Giấy khám sức khỏe mẫu Trung Quốc: (tham khảo thêm tại Hướng dẫn Khám sức khỏe du học)
  9. Các chứng chỉ ngoại ngữ (nếu có): Chứng chỉ HSK, IELTS, TOEFL
  10. Các bằng khen giấy khen (nếu có).
  11. Nếu người xin dưới 18 tuổi cần phải có giấy bảo lãnh của người đang sống tại Trung Quốc
  12. Ngoài ra: Một số trương yêu cầu Giấy xác nhận dân sự, và chứng minh tài chính, các bạn cần chú ý yêu cầu của trường để cung cấp đủ bộ hồ sơ.

CHÚ Ý:

  • Tất cả giấy tờ phải là tiếng Trung hoặc tiếng Anh vì thể cần đưa đi dịch thuật công chứng, nếu là giấy tờ song ngữ thì không cần.
  • Bộ hồ sơ gửi cho trường bao gồm 2 bộ:  – 1 là bản gốc như trên (trường giữ)
  • 2 là bản sao của bộ trên (để gửi lên CSC)

Danh sách các trường có học bổng CSC

STT Tên trường Ký hiệu MS trường Địa chỉ web Tên Trường
1 北京大学 PKU 10001 www.pku.edu.cn Đh Bắc Kinh
2 中国人民大学 RUC 10002 www.ruc.edu.cn Đh Nhân dân Bắc Kinh
3 清华大学 THU 10003 www.tsinghua.edu.cn Đh Thanh Hoa
4 北京交通大学 NJTU 10004 www.njtu.edu.cn Đh Giao thông Bắc Kinh
5 北京工业大学 BJUT 10005 www.bjut.edu.cn  Đh Công nghiệp Bắc Kinh
6 北京航空航天大学 BUAA 10006 www.buaa.edu.cn Đh Hàng không vũ trụ Bắc Kinh
7 北京理工大学 BIT 10007 www.bit.edu.cn Đh Bách khoa Băc Kinh
8 北京科技大学 USTB 10008 www.ustb.edu.cn Đh Khoa học kỹ thuật Bắc Kinh
9 北方工业大 NCUT 10009 www.ncut.edu.cn Đh Công nghiệp Miền Bắc
10 北京化工大学 BUCT 10010 www.buct.edu.cn Đh Công nghiệp Hóa chất Bắc Kinh
11 北京工商大学 BTBU 10011 www.btbu.edu.cn Đh Công thương Bắc Kinh
12 北京邮电大学 BUPT 10013 https://www.bupt.edu.cn Đh Bưu điện Bắc Kinh
13 中国农业大学 CAU 10019 www.cau.edu.cn Đh Nông nghiệp Trung Quốc
14 中国农业科学院研究生院 GSAACS 82101 www.gscaas.net.cn Viện Thạc sĩ viện Khoa học NN TQ
15 中国石油大学(北京) CUP 11414 www.cup.edu.cn Đh Dầu mỏ Trung Quốc (BK)
16 北京林业大学 BJFU 10022 www.bjfu.edu.cn Đh Lâm nghiệp Bắc Kinh
17 首都医科大学 CCMU 10025 www.ccmu.edu.cn Đh Y Thủ Đô
18 北京中医药大学 BUCM 10026 www.bucm.edu.cn Đh Trung Y Dược Bắc Kinh
19 北京师范大学 BNU 10027 www.bnu.edu.cn Đh Sư phạm Bắc Kinh
20 首都师范大学 CNU 10028 www.cnu.edu.cn Đh Sư phạm Thủ Đô
21 首都体育学院 CUPES 10029 www.cupes.edu.cn  Học viện Thể thao Thủ Đô
22 北京外国语大学 BFSU 10030 https://www.bfsu.edu.cn Đh Ngoại ngữ Bắc Kinh
23 北京第二外国语学院 BISU 10031 www.bisu.edu.cn Học viện Ngoại ngữ số 2 Bắc Kinh
24 北京电影学院 BFA 10050 www.bfa.edu.cn Học viện Điện ảnh Bắc Kinh
25 北京语言大学 BLCU 10032 www.blcu.edu.cn Đh Ngoại ngữ Bắc Kinh
26 中国传媒大学 CUC 10033 www.cuc.edu.cn Đh Truyền thông Trung Quốc
27 中央财经大学 CUFE 10034 www.cufe.edu.cn Đh Tài chính Trung ương
28 对外经济贸易大学 UIBE 10036 www.uibe.edu.cn Đh Kinh tế Thương mại TW
29 首都经济贸易大学 CUEB 10038 www.cueb.edu.cn Đh Kinh tế Thương mại Thủ Đô
30 外交学院 CFAU 10040 www.cfau.edu.cn Học viện Ngoại giao
31 北京体育大学 BSU 10043 www.bsu.edu.cn Đh Thể thao Bắc Kinh
32 中央音乐学院 CCOM 10045 www.ccom.edu.cn Học viện Âm nhạc TW
33 中央戏剧学院 TCAD 10048 www.chntheatre.edu.cn Học viện Hí kịch TW
34 中国科学院大学 UCAS 80001 www.ucas.ac.cn Đh Viện khoa học Trung Quốc
35 中国地质大学(北京) CUGB 11415 www.cugb.edu.cn Đh Địa chất Trung Quốc (Bắc Kinh)
36 中央民族大学 MUC 10052 www.muc.edu.cn Đh Dân tộc TW
37 中国政法大学 CUPL 10053 www.cupl.edu.cn Đh Chính pháp Trung Quốc
38 华北电力大学 NCEPU 10054 www.ncepu.edu.cn Đh Điện lực Hoa Bắc
39 南开大学 NKU 10055 www.nankai.edu.cn Đh Nam Khai
40 天津大学 TJU 10056 www.tju.edu.cn Đh Thiên Tân
41 天津科技大学 TUST 10057 www.tust.edu.cn Đh Khoa học kĩ thuật Thiên Tân
42 天津工业大学 TJPU 10058 www.tjpu.edu.cn Đh Công nghiệp Thiên Tân
43 天津理工大学 TJUT 10060 www.tjut.edu.cn Đh Bách khoa Thiên Tân
44 天津医科大学 TMU 10062 www.tijmu.edu.cn Đh Y Thiên Tân
45 天津中医药大学 TUTCM 10063 www.tjutcm.edu.cn Đh Trung Y Dược Thiên Tân
46 天津师范大学 TJNU 10065 www.tjnu.edu.cn Đh Sư phạm Thiên Tân
47 天津职业技术师范大学 TUTE 10066 www.tute.edu.cn Đh Sư phạm kỹ thuật nghề Thiên Tân
48 天津外国语大学 TFSU 10068 www.tjfsu.edu.cn Đh Ngoại ngữ Thiên Tân
49 河北大学 HBU 10075 www.hbu.edu.cn Đh Hà Bắc
50 河北经贸大学 HEUET www.heuet.edu.cn Đh Thương Mại Hà Bắc
51 河北工业大学 HEBUT 10080 www.hebut.edu.cn Đh Công nghiệp Hà Bắc
52 河北农业大学 HEBAU 10086 www.hebau.edu.cn Đh Nông nghiệp Hà Bắc
53 河北医科大学 HEBMU 10089 www.hebmu.edu.cn Đh Y Hà Bắc
54 河北师范大学 HEBTU 10094 www.hebtu.edu.cn Đh Sư phạm Hà Bắc
55 燕山大学 YSU 10216 www.ysu.edu.cn Đh Yến Sơn
56 内蒙古大学 IMU 10126 www.imu.edu.cn Đh Nội Mông Cổ
57 内蒙古工业大学 IMUT 10128 www.imut.edu.cn Đh Công nghiệp Nội Mông Cổ
58 内蒙古农业大学 IMAU 10129 www.imau.edu.cn Đh Nông nghiệp Nội Mông Cổ
59 内蒙古师范大学 IMNU 10135 www.imnu.edu.cn Đh Sư phạm Nội Mông Cổ
60 内蒙古民族大学 IMUN 10136 www.imun.edu.cn Đh Dân tộc Nội Mông cổ
61 辽宁大学 LNU 10140 www.lnu.edu.cn Đh Liêu Ninh
62 鞍山师范学院 ASNC 10169 www.asnc.edu.cn Đh Sư phạm An Sơn
63 大连理工大学 DLUT 10141 www.dlut.edu.cn Đh Bách Khoa Đại Liên
64 沈阳工业大学 SUT 10142 www.sut.edu.cn Đh Công nghiệp Thẩm Dương
65 沈阳航空航天大学 SAU 10143 www.sau.edu.cn Đh Hàng không vũ trụ Thẩm Dương
66 沈阳理工大学 SYLU 10144 www.sylu.edu.cn Đh Bách khoa Thẩm Dương
67 东北大学 NEU 10145 www.neu.edu.cn Đh Đông Bắc
68 辽宁科技大学 USTL 10146 www.ustl.edu.cn Đh Khoa học kỹ thuật Liêu Ninh
69 辽宁工程技术大学 LNTU 10147 www.lntu.edu.cn Đh Công trình kỹ thuật Liêu Ninh
70 辽宁石油化工大学 LNPU 10148 www.lnpu.edu.cn Đh Công nghiệp hóa dầu Liêu Ninh
71 大连交通大学 DJTU 10150 www.djtu.edu.cn Đh Giao thông Đại Liên
72 大连海事大学 DLMU 10151 www.dlmu.edu.cn Đh Hàng hải Đại Liên
73 大连工业大学 DLPU 10152 www.dlpu.edu.cn Đh Công nghiệp Đại Liên
74 沈阳建筑大学 SJZU 10153 www.sjzu.edu.cn Đh Kiến trúc Thẩm Dương
75 辽宁工业大学 LNIT 10154 www.lnit.edu.cn Đh Công nghiệp Liêu Ninh
76 中国医科大学 CMU 10159 www.cmu.edu.cn Đh Y Trung Quốc
77 锦州医科大学 LNMU 10160 www.lnmu.edu.cn Đh Y Cẩm Châu
78 大连医科大学 DMU 10161 www.dlmedu.edu.cn Đh Y Đại Liên
79 辽宁中医药大学 LUTCM 10162 www.lnutcm.edu.cn Đh Trung Y Dược Liêu Ninh
80 辽宁师范大学 LNNU 10165 www.lnnu.edu.cn Đh Sư phạm Liêu Ninh
81 沈阳师范大学 SYNU 10166 www.synu.edu.cn Đh Sư phạm Thẩm Dương
82 渤海大学 BHU 10167 www.bhu.edu.cn Đh Bột Hải
83 大连外国语大学 DLUFL 10172 www.dlufl.edu.cn Đh Ngoại ngữ Đại Liên
84 东北财经大学 DUFE 10173 www.dufe.edu.cn Đh Tài chính kinh tế Đông Bắc
85 吉林大学 JLU 10183 www.jlu.edu.cn Đh Cát Lâm
86 延边大学 YBU 10184 www.ybu.edu.cn Đh Duyên Biên
87 长春理工大学 CUST 10186 www.cust.edu.cn Đh Bách khoa Trường Xuân
88 东北电力大学 NEEPU 10188 www.neepu.edu.cn Đh Điện lực Đông Bắc
89 吉林农业大学 JLAU 10193 www.jlau.edu.cn Đh Nông nghiệp Cát Lâm
90 长春中医药大学 CCUCM 10199 www.ccucm.edu.cn Đh Trung Y Dược Trường Xuân
91 东北师范大学 NENU 10200 www.nenu.edu.cn Đh Sư phạm Đông Bắc
92 北华大学 BHU 10201 www.beihua.edu.cn Đh Bắc Hoa
93 吉林师范大学 JLNU 10203 www.jlnu.edu.cn Đh Sư phạm Cát Lâm
94 黑龙江大学 HLJU 10212 www.hlju.edu.cn Đh Hắc Long Giang
95 哈尔滨工业大学 HIT 10213 www.hit.edu.cn Đh Công nghiệp Cáp Nhĩ Tân
96 哈尔滨理工大学 HUST 10214 www.hrbust.edu.cn Đh Bách khoa Cáp Nhĩ Tân
97 哈尔滨工程大学 HRBEU 10217 www.hrbeu.edu.cn Đh Công trình Cáp Nhĩ Tân
98 齐齐哈尔大学 QQHRU 10221 www.qqhru.edu.cn Đh Tề Tề Cáp Nhĩ
99 佳木斯大学 JMSU 10222 www.jmsu.org Đh Giai Mộc TW
100 东北农业大学 NEAU 10224 www.neau.edu.cn Đh Nông nghiệp Đông Bắc
101 东北林业大学 NEFU 10225 www.nefu.edu.cn Đh Lâm nghiệp Đông Bắc
102 哈尔滨医科大学 HRBMU 10226 www.hrbmu.edu.cn Đh Y Cáp Nhĩ Tân
103 黑龙江中医药大学 HLJZY 10228 www.hljzy.org.cn Đh Trung Y Dược Hắc Long Giang
104 哈尔滨师范大学 HRBNU 10231 www.hrbnu.edu.cn Đh Sư phạm Cáp Nhĩ Tân
105 牡丹江师范学院 MDJNU 10233 www.mdjnu.com Học viện Sư phạm Mẫu Đơn Giang
106 哈尔滨商业大学 HRBCU 10240 www.hrbcu.edu.cn Đh Thương mại Cáp Nhĩ Tân
107 复旦大学 FDU 10246 www.fudan.edu.cn Đh Phúc Đán
108 同济大学 TZJ 10247 www.tongji.edu.cn Đh Đồng Tế
109 上海交通大学 SJTU 10248 www.sjtu.edu.cn Đh Giao thông Thượng Hải
110 华东理工大学 ECUST 10251 www.ecust.edu.cn Đh Bách khoa Hoa Đông
111 上海理工大学 USST 10252 www.usst.edu.cn Đh Bách khoa Thượng Hải
112 上海海事大学 SHMTU 10254 www.shmtu.edu.cn Đh Hàng hải Thượng Hải
113 东华大学 DHU 10255 www.dhu.edu.cn Đh Đông Hoa
114 上海海洋大学 SHOU 10264 www.shou.edu.cn Đh Hải Dương Thượng Hải
115 上海中医药大学 SHUTCM 10268 www.shutcm.edu.cn Đh Trung Y Dược Thượng Hải
116 华东师范大学 ECNU 10269 www.ecnu.edu.cn Đh Sư phạm Hoa Đông
117 上海师范大学 SHNU 10270 www.shnu.edu.cn Đh Sư phạm Thượng Hải
118 上海外国语大学 SISU 10271 www.shisu.edu.cn Đh Ngoại ngữ Thượng Hải
119 上海体育学院 SUS 10277 www.sus.edu.cn Học viện Thể thao Thượng Hải
120 上海财经大学 SUFE 10272 www.shufe.edu.cn Đh Tài chính Kinh tế Thượng Hải
121 上海对外经贸大学 SUIBE 10273 www.suibe.edu.cn Đh Thương mại đối ngoại Thượng Hải
122 华东政法大学 ECUPL 10276 www.ecupl.edu.cn Đh Chính pháp Hoa Đông
123 上海音乐学院 SHCM 10278 www.shcmusic.edu.cn Học viện Âm nhạc Thượng Hải
124 上海大学 SHU 10280 www.shu.edu.cn Đh Thượng Hải
125 南京大学 NJU 10284 www.nju.edu.cn Đh Nam Kinh
126 苏州大学 SUDA 10285 www.suda.edu.cn Đh Tô Châu
127 东南大学 SEU 10286 www.seu.edu.cnS Đh Đông Nam
128 南京航空航天大学 NUAA 10287 www.nuaa.edu.cn Đh Hàng không vũ trụ Nam Kinh
129 南京理工大学 NJUST 10288 www.njust.edu.cn Đh Bách khoa Nam Kinh
130 中国矿业大学 CUMT 10290 www.cumt.edu.cn Đh Khoáng nghiệp Trung Quốc
131 河海大学 HHU 10294 www.hhu.edu.cn Đh Hà Hải
132 江南大学 JU 10295 www.jiangnan.edu.cn Đh Giang Nam
133 江苏大学 UJS 10299 www.ujs.edu.cn Đh Giang Tô
134 南京信息工程大学 NUIST 10300 www.nuist.edu.cn Đh Công trình thông tin Nam Kinh
135 南通大学 NTU 10304 www.ntu.edu.cn Đh Nam Thông
136 南京农业大学 NJAU 10307 www.njau.edu.cn Đh Nông nghiệp Nam Kinh
137 南京医科大学 NJMU 10312 www.njmu.edu.cn Đh Y Nam Kinh
138 南京中医药大学 NUTCM 10315 www.njutcm.edu.cn Đh Trung Y Dược Nam Kinh
139 中国药科大学 CPU 10316 www.cpu.edu.cn Đh Dược Trung Quốc
140 扬州大学 YZU 11117 www.yzu.edu.cn Đh Dương Châu
141 南京师范大学 NNU 10319 www.njnu.edu.cn Đh Sư phạm Nam Kinh
142 江苏师范大学 JNU 10320 www.jsnu.edu.cn Đh Sư phạm Giang Tô
143 南京艺术学院 NUA 10331 www.nua.edu.cn Học viện Nghệ thuật Nam Kinh
144 苏州科技大学 USTS 10332 www.usts.edu.cn Đh Khoa học kỹ thuật Tô Châu
145 浙江大学 ZJU 10335 www.zju.edu.cn Đh Chiết Giang
146 浙江工业大学 ZJUT 10337 www.zjut.edu.cn Đh Công nghiệp Chiết Giang
147 浙江理工大学 ZSTU 10338 www.zstu.edu.cn Đh Bách khoa Chiết Giang
148 浙江海洋大学 ZJOU 10340 www.zjou.edu.cn Đh Hải Dương Chiết Giang
149 温州医科大学 WMU 10343 www.wmu.edu.cn Đh Y Ôn Châu
150 浙江师范大学 ZJNU 10345 www.zjnu.edu.cn Đh Sư phạm Chiết Giang
151 杭州师范大学 HZNU 10346 www.hznu.edu.cn Đh Sư phạm Hàng Châu
152 宁波大学 NBU 11646 www.nbu.edu.cn Đh Ninh Ba
153 宁波工程学院 NBUT (Mới) www.nbut.edu.cn Học viện Công trình Ninh Ba
154 温州大学 WZU 10351 www.wzu.edu.cn Đh Ôn Châu
155 浙江工商大学 HZIC 10353 www.hzic.edu.cn Đh Công Thương Chiết Giang
156 浙江科技学院 ZUST (Mới) www.zust.edu.cn Học viện Khoa học kỹ thuật Chiết Giang
157 中国美术学院 CAA 10355 www.caa.edu.cn Học viện Mỹ thuật Trung Quốc
158 安徽大学 AHU 10357 www.ahu.edu.cn Đh An Huy
159 中国科学技术大学 USTC 10358 www.ustc.edu.cn Đh Khoa học kỹ thuật Trung Quốc
160 合肥工业大学 HFUT 10359 www.hfut.edu.cn Đh Công nghiệp Hợp Phì
161 安徽农业大学 AHAU 10364 www.ahau.edu.cn Đh Nông nghiệp An Huy
162 安徽医科大学 AHMU 10366 www.ahmu.edu.cn Đh Y An Huy
163 安徽师范大学 AHNU 10370 www.ahnu.edu.cn Đh Sư phạm An Huy
164 黄山学院 HSU 10375 www.hsu.edu.cn Học viện Hoàng Sơn
165 合肥学院 HFUU (Mới) www.hfuu.edu.cn Học viện Hợp Phì
166 厦门大学 XMU 10384 www.xmu.edu.cn Đh Hạ Môn
167 华侨大学 HQU 10385 www.hqu.edu.cn Đh Hoa Kiều
168 福州大学 FZU 10386 www.fzu.edu.cn Đh Phúc Châu
169 福建工程学院 FJUT 10388 www.fjut.edu.cn Học viện Công trình Phúc Kiến
170 福建农林大学 FAFU 10389 www.fafu.edu.cn Đh Nông Lâm Phúc Kiến
171 福建医科大学 FJMU 10392 www.fjmu.edu.cn Đh Y Phúc Kiến
172 福建师范大学 FJNU 10394 www.fjnu.edu.cn Đh Sư phạm Phúc Kiến
173 武夷学院 WUYIU 10397 www.wuyiu.edu.cn Học viện Vũ Di
174 厦门理工学院 XMUT 11062 www.xmut.edu.cn Học viện Bách Khoa Ninh Hạ
175 南昌大学 NCU 10403 www.ncu.edu.cn Đh Nam Xương
176 南昌航空大学 NCHU 10406 www.nchu.edu.cn Đh Hàng không Nam Xương
177 景德镇陶瓷大学 JCI 10408 www.jci.edu.cn Đh Gốm sứ Cảnh Đức Trấn
178 江西农业大学 JXAU 10410 (Mới) www.jxau.edu.cn Đh Nông nghiệp Giang Tây
179 江西中医药大学 JXUTCM 10412 (Mới) www.jxutcm.edu.cn Đh Trung Y Dược Giang Tây
180 江西师范大学 JXNU 10414 www.jxnu.edu.cn Đh Sư phạm Giang Tây
181 赣南师范学院 GNNU 10418 www.gnnu.cn Học viện Sư phạm Cán Nam
182 江西财经大学 JXUFE 10421 www.jxufe.edu.cn Đh Tài chính Kinh tế Giang Tây
183 山东大学 SDU 10422 www.sdu.edu.cn Đh Sơn Đông
184 中国海洋大学 OUC 10423 www.ouc.edu.cn Đh Hải Dương Trung Quốc
185 山东科技大学 SDUST 10424 www.sdust.edu.cn Đh Khoa học kỹ thuật Sơn Đông
186 中国石油大学(华东) UPC 10425 www.upc.edu.cn Đh Dầu mỏ Trung Quốcv(Hoa Đông)
187 青岛科技大学 QUST 10426 www.qust.edu.cn Đh Khoa học kỹ thuật Thanh Đảo
188 烟台大学 YTU www.ytu.edu.cn Đh Yên Đài
189 济南大学 UJN 10427 www.ujn.edu.cn Đh Tế Nam
190 青岛大学 QDU www.qdu.edu.cn Đh Thanh Đảo
191 山东理工大学 SDUT 10433 www.sdut.edu.cn Đh Bách Khoa Sơn Đông
192 山东师范大学 SDNU 10445 www.sdnu.edu.cn Đh Sư phạm Sơn Đông
193 鲁东大学 LDU 10451 www.ldu.edu.cn Đh Lỗ Đông
194 郑州大学 ZZU 10459 www.zzu.edu.cn Đh Trịnh Châu
195 河南工业大学 HAUT 10463 www.haut.edu.cn Đh Công nghiệp Hà Nam
196 河南中医药大学 HATCM 10471 www.hactcm.edu.cn Đh Trung Y Dược Hà Nam
197 河南大学 HENU 10475 www.henu.edu.cn Đh Hà Nam
198 武汉大学 WHU 10486 www.whu.edu.cn Đh Vũ Hán
199 华中科技大学 HUST 10487 www.hust.edu.cn Đh Khoa học kỹ thuật Hoa Trung
200 三峡大学 CTGU www.ctgu.edu.cn Đh Tam Điệp
201 长江大学 YU 10489 www.yangtzeu.edu.cn Đh Trường Giang
202 中国地质大学(武汉) CUG 10491 www.cug.edu.cn Đh Địa chất Trung Quốc (Vũ Hán)
203 武汉纺织大学 WTU 10495 www.wtu.edu.cn Đh Dệt may Vũ Hán
204 武汉理工大学 WHUT 10497 www.whut.edu.cn Đh Bách khoa Vũ Hán
205 华中农业大学 HZAU 10504 www.hzau.edu.cn Đh Nông nghiệp Hoa Trung
206 湖北中医药大学 HBTCM 10507 (Mới) www.hbtcm.edu.cn Đh Trung Y Dược Hồ Bắc
207 华中师范大学 CCNU 10511 www.ccnu.edu.cn Đh Sư phạm Hoa Trung
208 湖北大学 HUBU 10512 www.hubu.edu.cn Đh Hồ Bắc
209 中南财经政法大学 ZUEL 10520 www.zuel.edu.cn Đh Tài chính Chính pháp Trung Nam
210 武汉体育学院 WHSU 10522 www.whsu.edu.cn Học viện Thể thao Vũ Hán
211 湘潭大学 XTU 10530 www.xtu.edu.cn Đh Tương Đàm
212 湖南大学 HNU 10532 www.hnu.edu.cn Đh Hồ Nam
213 中南大学 CSU 10533 www.csu.edu.cn Đh Trung Nam
214 长沙理工大学 CSUST 10536 www.csust.edu.cn Đh Bách khoa Trường Sa
215 湖南师范大学 HUNNU 10542 www.hunnu.edu.cn Đh Sư phạm Hồ Nam
216 中山大学 SYSU 10558 www.sysu.edu.cn Đh Trung Sơn
217 暨南大学 JNU 10559 www.jnu.edu.cn Đh Kỵ Nam
218 广东外语外贸大学 GDUFS 11910 www.gdufs.edu.cn Đh NNNT Quảng Đông
219 汕头大学 STU 10560 (Mới) www.stu.edu.cn Đh Sán Đầu
220 华南理工大学 SCUT 10561 www.scut.edu.cn Đh Bách khoa Hoa Nam
221 南方医科大学 SMU 12121 www.fimmu.com Đh Y Phương Nam
222 华南农业大学 SCAU 10564 (Mới) www.scau.edu.cn Đh Nông nghiệp Hoa Nam
223 广州医科大学 GZHMU 10570 www.gzhmu.edu.cn Đh Y Quảng Châu
224 广州中医药大学 GZUCM 10572 www.gzucm.edu.cn Đh Trung Y Dược Q.Châu
225 华南师范大学 SCNU 10574 www.scnu.edu.cn Đh Sư phạm Hoa Nam
226 海南大学 HAINU 10589 www.hainu.edu.cn Đh Hải Nam
227 广西大学 GXU 10593 www.gxu.edu.cn Đh Quảng Tây
228 桂林电子科技大学 GLIET 10595 www.gliet.edu.cn Đh KHKT Điện tử Quế Lâm
229 广西医科大学 GXMU 10598 www.gxmu.edu.cn Đh Y Quảng Tây
230 广西师范大学 GXNU 10602 www.gxnu.edu.cn Đh Sư phạm Quảng Tây
231 广西师范学院 GXTC 10603 www.gxtc.edu.cn HV Sư phạm Quảng Tây
232 广西民族大学 GXUN 10608 www.gxun.edu.cn Đh Dân tộc Quảng Tây
233 四川大学 SCU 10610 www.scu.edu.cn Đh Tứ Xuyên
234 重庆大学 CQU 10611 www.cqu.edu.cn Đh Trùng Khánh
235 西南交通大学 SWJTU 10613 www.swjtu.edu.cn Đh Giao thông Tây Nam
236 电子科技大学 UESTC 10614 www.uestc.edu.cn Đh KHKT Điện tử
237 重庆邮电大学 CQUPT 10617 www.cqupt.edu.cn Đh Bưu điện Trùng Khánh
238 重庆交通大学 CQJTU 10618 www.cqjtu.com Đh G. thông Trùng Khánh
239 重庆医科大学 CQMU 10631 www.cqmu.edu.cn Đh Y Trùng Khánh
240 成都中医药大学 CDUTCM 10633 www.cdutcm.edu.cn Đh Trung Y Dược Thành Đô
241 西南大学 SWU 10635 www.swu.edu.cn Đh Tây Nam
242 重庆师范大学 CQNU 10637 www.cqnu.edu.cn Đh Sư phạm Trùng Khánh
243 四川外国语大学 SISU 10650 www.sisu.edu.cn Đh Ngoại ngữ Tứ Xuyên
244 西南财经大学 SWUFE 10651 www.swufe.edu.cn Đh T.chính K.tế Tây Nam
245 西南政法大学 SWUPL 10652 www.swupl.edu.cn Đh Chính pháp Tây Nam
246 贵州大学 GZU 10657 www.gzu.edu.cn Đh Quý Châu
247 贵州师范大学 GZNU 10663 www.gznu.edu.cn Đh Sư phạm Quý Châu
248 贵州民族大学 GZMU 10672 www.gzmu.edu.cn Đh Dân tộc Quý Châu
249 云南大学 YNU 10673 www.ynu.edu.cn Đh Vân Nam
250 昆明理工大学 KMUST 10674 www.kmust.edu.cn Đh Bách khoa Côn Minh
251 云南农业大学 YNAU 10676 www.ynau.edu.cn Đh Nông nghiệp Vân Nam
252 昆明医科大学 KMMC 10678 www.kmmc.cn Đh Y Côn Minh
253 大理大学 DALI 10679 www.dali.edu.cn Đh Đại Lý
254 云南师范大学 YNNU 10681 www.ynnu.edu.cn Đh Sư phạm Vân Nam
255 云南财经大学 YNUFE 10689 www.ynufe.edu.cn Đh T.chính K.tế Vân Nam
256 云南民族大学 YMU 10691 www.ymu.edu.cn Đh Dân tộc Vân Nam
257 西北大学 NWU 10697 www.nwu.edu.cn Đh Tây Bắc
258 西安交通大学 XJTU 10698 www.xjtu.edu.cn Đh Giao thông Tây An
259 西北工业大学 NWPU 10699 www.nwpu.edu.cn Đh Công nghiệp Tây Bắc
260 西安电子科技大学 XIDIAN 10701 www.xidian.edu.cn Đh KHKT Điện tử Tây An
261 西安石油大学 XAPI 10705 www.xapi.edu.cn Đh Dầu mỏ Tây An
262 长安大学 XAHU 10710 www.xahu.edu.cn Đh Trường An
263 西北农林科技大学 NWSUAF 10712 www.nwsuaf.edu.cn Đh KHKT Nông lâm Tây Bắc
264 陕西中医药大学 GATZS 10716 (Mới) www.gatzs.com.cn Đh Trung Y Dược Thiểm Tây
265 陕西师范大学 SNNU 10718 www.snnu.edu.cn Đh Sư phạm Thiểm Tây
266 西安外国语大学 XISU 10724 www.xisu.edu.cn Đh Ngoại ngữ Thiểm Tây
267 兰州大学 LZU 10730 www.lzu.edu.cn Đh Lan Châu
268 兰州理工大学 GSUT 10731 www.gsut.edu.cn Đh Bách khoa Lan Châu
269 兰州交通大学 LZJTU 10732 www.lzjtu.edu.cn Đh Giao thông Lan Châu
270 甘肃中医药大学 GSZY 10735 (Mới) www.gszy.edu.cn Đh Trung Y Dược Cam Túc
271 西北师范大学 NWNU 10736 www.nwnu.edu.cn Đh Sư phạm Tây Bắc
272 青海大学 QHU 10743 www.qhu.edu.cn Đh Thanh Hải
273 青海民族大学 QHMU 10748 (Mới) www.qhmu.edu.cn Đh Dân tộc Thanh Hải
274 宁夏大学 NXU 10749 www.nxu.edu.cn Đh Ninh Hạ
275 宁夏医科大学 NXMU 10752 www.nxmu.edu.cn Đh Y Ninh Hạ
276 新疆大学 XJU 10755 www.xju.edu.cn Đh Tân Cương
277 石河子大学 SHZU 10759 www.shzu.edu.cn Đh Thạch Hà Tử
278 新疆医科大学 XJMU 10760 www.xjmu.edu.cn Đh Y Tân Cương
279 新疆师范大学 XJNU 10762 www.xjnu.edu.cn Đh Sư phạm Tân Cương
280 山西中医药大学 SXTCM 10809 www.sxtcm.edu.cn Đh Trung Y Dược Sơn Tây
281 山西大学 SXU 10108 (Mới) www.sxu.edu.cn Đh Sơn Tây
282 太原理工大学 TYUT 10112 www.tyut.edu.cn Đh Bách khoa Thái Nguyên

Khi nào có kết quả học bổng CSC

Kết quả Học bổng CSC sẽ được các trường Đh Trung Quốc công bố bắt đầu từ tháng 6 trong năm.

Theo luật của Chính phủ Trung Quốc, mỗi sinh viên quốc tế chỉ  được cấp một học bổng. Do đó, nếu bạn nhận được lời mời nhập học từ nhiều trường Đh thì chỉ nên chấp nhận trường mà bạn thực sự muốn học và từ chối những người khác để trường Đh có thể tìm được sinh viên thay thế khác.

Những điều cần biết khi nhận học bổng CSC

Sau khi công bố kết quả học bổng CSC, bạn sẽ nhận được email xác nhận của trường vào cuối tháng 6.

Sau đó bạn phải gửi xác nhận đến các trường Đh rằng mình đã chấp nhận nhập học và học bổng và sẽ tham gia Đh cho kỳ học vào tháng Chín.

Trường sẽ chuẩn bị bộ tài liệu bao gồm thư trao học bổng, thư nhập học, hướng dẫn để vào Trung Quốc và các quy tắc mà bạn phải tuân thủ trong khi họ ở lại Trung Quốc. Tài liệu nhập học cũng sẽ chứa thư mời VISA của sinh viên Trung Quốc mà bạn được yêu cầu nộp tại đại sứ quán Trung Quốc cùng với các tài liệu, thủ tục khác để đăng ký VISA nhập cảnh 30 ngày của Trung Quốc.

Hồ sơ này sẽ được các trường Đh gửi đi trong tháng 7 và hy vọng, trước khi kết thúc tháng 8, các ứng viên sẽ nhận được các tài liệu.

Bạn sẽ phải chuẩn bị hồ sơ để làm visa du học, ban đầu sẽ được cấp trong 30 ngày một lần khi vào Trung Quốc đại lục và sau đó khi bạn đến Trung Quốc, sẽ được chuyển đổi thành giấy chứng nhận thường trú trong một năm.

Khi bạn đến Trung Quốc, hãy đảm bảo rằng bạn đăng ký với cảnh sát địa phương trong vòng 24 giờ sau khi hạ cánh, nếu không bạn có thể bị phạt 2000RMB trong trường hợp bạn chưa đăng ký với đồn cảnh sát địa phương.

Nếu bạn ở trong ký túc xác của trường thì văn phòng sinh viên quốc tế sẽ làm điều đó cho bạn nhưng nếu bạn ở trong một khách sạn Trung Quốc, thì hãy nhớ rằng 70% khách sạn ở Trung Quốc không được phép tiếp khách nước ngoài.

Trên đây là những thông tin về học bổng CSC 2020. Để tìm hiểu về các học bổng Trung Quốc CSC năm 2020, các bạn liên hệ với Chinese để được tư vấn nhé!

⇒ Xem thêm bài:

.

4 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
Nghiêm Xuân Cường
8 days ago

Cho em hỏi là điều kiện để đạt được học bổng CSC là cả GPA 8.0 và IELTS 6.0 ạ ?

Huỳnh Thị Thiên
1 month ago

Cho em hỏi là mình sẽ thi hình thức như thế nào ạ

Nguyễn Thị Thúy Nga
2 months ago

Ad cho em hỏi là em gái em vừa học xong năm 3 đại học ở Hồ Chí Minh. Điểm tổng kết đến thời điểm hiện tại là 3.70 (Hệ 4) | 8.52 (Hệ 10). Ngành Quản trị doanh nghiệp xây dựng. Chuẩn bị học năm 4 và tháng 6 năm sau ra trường. Đang học tiếng Anh và theo học tiếng Trung. Vậy muốn xin học bổng CSC thì nên chọn cái nào phù hợp và điều kiện kèm theo là gì ạ? Em cảm ơn

Vũ Nhật Hà
3 months ago

điều kiện để đăng kí học bổng csc là gì ạ?
( học lực, ngôn ngữ, sức khỏe, …… )

IMG_20200816_191235.jpg