Bài 6: 301 Câu Đàm thoại tiếng Hoa – Sinh nhật của bạn Ngày mấy, Tháng mấy

Video 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 6: Sinh nhật của bạn ngày mấy, Tháng mấy là 1 trong 40 video trong cuốn sách 301 câu đàm thoại tiếng Hoa  được biên soạn theo chủ đề tiếng Trung giao tiếp hàng ngày cho người mới bắt đầu học tiếng Trung.

Mỗi bài học đều được chuyển tải sang dạng video có hình ảnh bám sát đời sống giúp bạn học tiếng Hoa dễ dàng hơn.

← Xem lại bài 5: Tôi xin giới thiệu

→Tải [PDF, MP3] Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Tại đây

1. Mẫu câu

025.🔊 今天几号

  • Jīntiān jǐ hào?
  • Hôm nay ngày mấy?

026.🔊 今天十月三十一号。

  • Jīntiān shíyuè sānshíyī hào.
  • Hôm nay 31 tháng 10.

027.🔊 今天不是星期四,昨天星期四。

  • Jīntiān bú shì xīngqīsì, zuótiān xīngqīsì.
  • Hôm nay không phải thứ năm, hôm qua thứ năm.

028.🔊 晚上你做什么?

  • Wǎnshang nǐ zuò shénme?
  • Buổi tối bạn làm gì?

029.🔊 你的生日是几月几号?

  • Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?
  • Sinh nhật bạn là ngày mấy, tháng mấy?

030.🔊 我们上午去他家,好吗?

  • Wǒmen shàngwǔ qù tā jiā, hǎo ma?
  • Buổi sáng chúng ta đến nhà bạn ấy, được không?

2. Từ vựng

1. 🔊 几 /jǐ/ – kỷ – (số): mấy

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”几” pinyin=”jǐ” meaning=”mấy”]

Ví dụ:

🔊 你有几个兄弟姐妹?

  • Nǐ yǒu jǐ gè xiōngdì jiěmèi?
  • Bạn có mấy anh chị em?

🔊 你今年几岁了?

  • Nǐ jīnnián jǐ suì le?
  • Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?

2. 星期 /xīngqī/ – tinh kỳ – (danh từ): tuần, thứ

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”星期” pinyin=”xīngqī” meaning=”tuần, thứ”]

🔊 今天是星期几?

  • Jīntiān shì xīngqī jǐ?
  • Hôm nay là thứ mấy?

🔊 我们星期天去看电影吧。

  • Wǒmen xīngqītiān qù kàn diànyǐng ba.
  • Chúng ta đi xem phim vào Chủ Nhật nhé.

3. 昨天 /zuótiān/ – tạc thiên – (danh từ): hôm qua

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”昨天” pinyin=”zuótiān” meaning=”hôm qua”]

[hidden_content url=”https://giaotrinhtiengtrung.com/courses/bai-phan-tich-301-cau-dam-thoai-tieng-hoa”]

🔊 昨天我没去学校。

  • Zuótiān wǒ méi qù xuéxiào.
  • Hôm qua tôi không đến trường.

🔊 昨天的天气很好。

  • Zuótiān de tiānqì hěn hǎo.
  • Thời tiết hôm qua rất đẹp.

4. 晚上 /wǎnshang/ – vãn thượng – (danh từ): buổi tối

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”晚上” pinyin=”wǎnshang” meaning=”buổi tối”]

🔊 我晚上七点吃晚饭。

  • Wǒ wǎnshang qī diǎn chī wǎnfàn.
  • Tôi ăn tối lúc 7 giờ tối.

🔊 晚上我们去散步吧。

  • Wǎnshang wǒmen qù sànbù ba.
  • Buổi tối chúng ta đi dạo nhé.

5. 做 /zuò/ – tố – (động từ): làm

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”做” pinyin=”zuò” meaning=”làm”]

🔊 我在家做作业。

  • Wǒ zài jiā zuò zuòyè.
  • Tôi làm bài tập ở nhà.

🔊 妈妈做的饭很好吃。

  • Māma zuò de fàn hěn hǎochī.
  • Cơm mẹ nấu rất ngon.

6. 生日 /shēngrì/ – sinh nhật – (danh từ): sinh nhật

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”生日” pinyin=”shēngrì” meaning=”sinh nhật”]

🔊 我的生日是十月五号。

  • Wǒ de shēngrì shì shí yuè wǔ hào.
  • Sinh nhật của tôi là ngày 5 tháng 10.

🔊 祝你生日快乐!

  • Zhù nǐ shēngrì kuàilè!
  • Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

7. 上午 /shàngwǔ/ – thượng ngọ – (danh từ): buổi sáng

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”上午” pinyin=”shàngwǔ” meaning=”buổi sáng”]

🔊 我上午八点上课。

  • Wǒ shàngwǔ bā diǎn shàngkè.
  • Tôi học lúc 8 giờ sáng.

🔊 他上午去银行了。

  • Tā shàngwǔ qù yínháng le.
  • Anh ấy đã đến ngân hàng vào buổi sáng.

8. 写 /xiě/ – tả – (động từ): viết

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”写” pinyin=”xiě” meaning=”viết”]

🔊 我在写汉字。

  • Wǒ zài xiě Hànzì.
  • Tôi đang viết chữ Hán.

🔊 她写了一封信。

  • Tā xiě le yī fēng xìn.
  • Cô ấy đã viết một bức thư.

9. 信 /xìn/ – tín – (danh từ): thư

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”信” pinyin=”xìn” meaning=”thư”]

🔊 我收到了你的信。

  • Wǒ shōudào le nǐ de xìn.
    Tôi đã nhận được thư của bạn.

🔊 他给我写了一封信。

  • Tā gěi wǒ xiě le yī fēng xìn.
    Anh ấy đã viết một bức thư cho tôi.

10. 电视 /diànshì/ – điện thị – (danh từ): tivi

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”电视” pinyin=”diànshì” meaning=”tivi”]

🔊 我每天晚上看电视。

  • Wǒ měitiān wǎnshang kàn diànshì.
    Tôi xem tivi mỗi tối.

🔊 他们正在看一部电视剧。

  • Tāmen zhèngzài kàn yī bù diànshìjù.
    Họ đang xem một bộ phim truyền hình.

11. 星期天 /xīngqītiān/ – tinh kỳ thiên – (danh từ): Chủ Nhật

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”星期天” pinyin=”xīngqītiān” meaning=”Chủ Nhật”]

🔊 星期天我们不去上班。

  • Xīngqītiān wǒmen bú qù shàngbān.
    Chủ Nhật chúng tôi không đi làm.

🔊 她星期天常常去公园散步。

  • Tā xīngqītiān chángcháng qù gōngyuán sànbù.
    Cô ấy thường đi dạo công viên vào Chủ Nhật.

12. 书 /shū/ – thư – (danh từ): sách

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”书” pinyin=”shū” meaning=”sách”]

🔊 我喜欢看中文书。

  • Wǒ xǐhuan kàn Zhōngwén shū.
    Tôi thích đọc sách tiếng Trung.

🔊 这本书很有意思。

  • Zhè běn shū hěn yǒuyìsi.
    Quyển sách này rất thú vị.

13. 音乐 /yīnyuè/ – âm nhạc – (danh từ): nhạc, âm nhạc

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”音乐” pinyin=”yīnyuè” meaning=”âm nhạc”]

🔊 她很喜欢听音乐。

  • Tā hěn xǐhuan tīng yīnyuè.
    Cô ấy rất thích nghe nhạc.

🔊 我在听古典音乐。

  • Wǒ zài tīng gǔdiǎn yīnyuè.
    Tôi đang nghe nhạc cổ điển.

14. 下午 /xiàwǔ/ – hạ ngọ – (danh từ): buổi chiều

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”下午” pinyin=”xiàwǔ” meaning=”buổi chiều”]

🔊 我下午三点有课。

  • Wǒ xiàwǔ sān diǎn yǒu kè.
    Tôi có tiết học lúc ba giờ chiều.

🔊 我们下午去看电影吧。

  • Wǒmen xiàwǔ qù kàn diànyǐng ba.
    Chiều nay chúng ta đi xem phim nhé.

15. 买 /mǎi/ – mãi – (động từ): mua

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”买” pinyin=”mǎi” meaning=”mua”]

🔊 我想买一本词典。

  • Wǒ xiǎng mǎi yī běn cídiǎn.
  • Tôi muốn mua một quyển từ điển.

🔊 他买了很多水果。

  • Tā mǎi le hěn duō shuǐguǒ.
  • Anh ấy đã mua rất nhiều hoa quả.

16. 东西 /dōngxi/ – đông tây – (danh từ): đồ, đồ vật

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”东西” pinyin=”dōngxi” meaning=”đồ vật”]

🔊 她买了很多东西。

  • Tā mǎi le hěn duō dōngxi.
  • Cô ấy đã mua rất nhiều đồ.

🔊 桌子上有很多东西。

  • Zhuōzi shàng yǒu hěn duō dōngxi.
    Trên bàn có rất nhiều đồ.

17. 岁 /suì/ – tuế – (lượng từ): tuổi

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”岁” pinyin=”suì” meaning=”tuổi”]

🔊 你今年几岁了?

  • Nǐ jīnnián jǐ suì le?
  • Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?

🔊 我弟弟八岁了。

  • Wǒ dìdi bā suì le.
  • Em trai tôi 8 tuổi rồi.

Danh từ riêng:

张丽英 /Zhāng Lìyīng/ – Trương Lệ Anh – (danh từ riêng): tên người

[hanzi_writer_box char=”张丽英” pinyin=”Zhāng Lìyīng” meaning=”Trương Lệ Anh”]

3. Ngữ pháp

1. 名词谓语句 – Câu vị ngữ danh từ

Câu có danh từ, ngữ danh từ hay số lượng từ… trực tiếp làm vị ngữ gọi là câu vị ngữ danh từ.
Câu khẳng định không dùng từ “是” (shì). (Nếu dùng từ “是” thì sẽ là câu vị ngữ động từ).
Loại câu này chủ yếu dùng để nói về thời gian, tuổi tác, quê quán và số lượng.

Cấu trúc:

Chủ ngữ + Danh từ (ngữ danh từ / số từ)

👉 Không dùng “是” trong câu khẳng định.

Ví dụ:

(1) 🔊 今天星期天。

  • Jīntiān xīngqītiān.
  • Hôm nay là Chủ nhật.

(2) 🔊 我今年二十岁。

  • Wǒ jīnnián èrshí suì.
  • Năm nay tôi 20 tuổi.

(3) 🔊 他北京人。

  • Tā Běijīng rén.
  • Anh ấy là người Bắc Kinh.

Nếu muốn diễn đạt ý phủ định, ta thêm “不是” (bú shì) trước vị ngữ danh từ, câu sẽ trở thành câu vị ngữ động từ.

Ví dụ:

(4) 🔊 今天不是星期天。

  • Jīntiān bú shì xīngqītiān.
  • Hôm nay không phải Chủ nhật.

(5) 🔊 他不是北京人。

  • Tā bú shì Běijīng rén.
  • Anh ấy không phải là người Bắc Kinh.

2. 年、月、日、星期的表示法 – Cách diễn đạt thứ, ngày, tháng, năm

(1) Tên năm phải đọc từng con số một.

Ví dụ:

🔊 一九七八年

  • Yī jiǔ qī bā nián
  • Năm 1978

🔊 一九九九年

  • Yī jiǔ jiǔ jiǔ nián
  • Năm 1999

🔊 二〇〇〇年

  • Èr líng líng líng nián
  • Năm 2000

(2) Tên của 12 tháng là thêm “月” (yuè) vào sau số từ 1–12. Ví dụ:

🔊 一月 Yīyuè – Tháng 1
🔊 五月 Wǔyuè – Tháng 5
🔊 九月 Jiǔyuè – Tháng 9
🔊 十二月 Shí’èr yuè – Tháng 12

(3) Tên ngày cũng giống như tên của tháng, nhưng thêm “日” (rì) hoặc “号” (hào) vào sau số 1–31.
“日” thường dùng để viết, “号” thường dùng để nói.

(4) Cách chỉ thứ trong tuần là thêm số từ 1–6 vào sau từ “星期” (xīngqī).
Riêng ngày chủ nhật là “星期日” (xīngqīrì) hoặc “星期天” (xīngqītiān).

(5) Thứ tự viết thứ, ngày, tháng, năm như sau:

🔊 1998年3月29日(星期日)

  • Yī jiǔ jiǔ bā nián sān yuè èrshíjiǔ rì (xīngqīrì)
  • Chủ nhật ngày 29 tháng 3 năm 1998.

3. “……,好吗?” “…… được không?”

Đây là cách dùng để hỏi ý kiến người khác sau khi đã đưa ra một đề nghị.
Phần trước của câu hỏi là một câu kể.

Ví dụ:

(1) 🔊 我来接你,好吗?

  • Wǒ lái jiē nǐ, hǎo ma?
  • Tôi đến đón bạn, được không?

(2) 🔊 明天去商店,好吗?

  • Míngtiān qù shāngdiàn, hǎo ma?
  • Ngày mai đi cửa hàng, được không?

Nếu đồng ý thì dùng “好” (hǎo).
Không đồng ý thì dùng “不好” (bù hǎo) hoặc “好啊” (hǎo a) để trả lời.

4. Đàm thoại

Đọan hội thoại 6.1

玛丽:🔊 今天几号?

  • Mǎlì: Jīntiān jǐ hào?
  • Mary: Hôm nay mùng mấy?

大卫:🔊 今天十月三十一号。

  • Dà wèi: Jīntiān shí yuè sānshíyī hào.
  • David: Hôm nay ngày 31 tháng 10.

玛丽:🔊 今天星期四吗?

  • Mǎlì: Jīntiān xīngqī sì ma?
  • Mary: Hôm nay thứ năm phải không?

大卫:🔊 今天不是星期四,昨天星期四。

  • Dà wèi: Jīntiān bú shì xīngqī sì, zuótiān xīngqī sì.
    David: Hôm nay không phải thứ 5, hôm qua thứ 5.

玛丽:🔊 明天星期六。晚上你做什么?

  • Mǎlì: Míngtiān xīngqī liù. Wǎnshang nǐ zuò shénme?
  • Mary: Ngày mai thứ 7. Buổi tối bạn làm gì?

大卫:🔊 我写信。你呢?

  • Dà wèi: Wǒ xiě xìn. Nǐ ne?
  • David: Tôi viết thư. Thế còn bạn?

玛丽:🔊 我看电视。

  • Mǎlì: Wǒ kàn diànshì.
  • Mary: Tôi xem tivi.

Đoạn hội thoại 6.2

玛丽:🔊 你的生日是几月几号?

  • Mǎlì: Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?
  • Mary: Sinh nhật của bạn là mùng mấy tháng mấy?

王兰:🔊 三月十七号,你呢?

  • Wáng lán: Sān yuè shíqī hào, nǐ ne?
  • Vương Lan: Ngày 17 tháng 3, thế còn bạn?

玛丽:🔊 五月九号。

  • Mǎlì: Wǔ yuè jiǔ hào.
  • Mary: Ngày 9 tháng 5.

王兰:🔊 四号是张丽英的生日。

  • Wáng lán: Sì hào shì zhānglìyīng de shēngrì.
  • Vương Lan: Ngày mùng 4 là sinh nhật của Trương Lệ Anh.

玛丽:🔊 四号星期几?

  • Mǎlì: Sì hào xīngqī jǐ?
  • Mary: Ngày mùng 4 là thứ mấy?

王兰:🔊 星期天。

  • Wáng lán: Xīngqī tiān.
  • Vương Lan: Chủ nhật.

玛丽:🔊 你去她家吗?

  • Mǎlì: Nǐ qù tā jiā ma?
  • Mary: Bạn đến nhà cô ta không?

王兰:🔊 去,你呢?

  • Wáng lán: Qù, nǐ ne?
  • Vương Lan: Đi, thế còn bạn?

玛丽:🔊 我也去。

  • Mǎlì: Wǒ yě qù.
  • Mary: Tôi cũng đi.

王兰:🔊 我们上午去,好吗?

  • Wáng lán: Wǒmen shàngwǔ qù, hǎo ma?
  • Vương Lan: Chúng ta đi buổi sáng, được không?

玛丽:🔊 好。

  • Mǎlì: Hǎo.
  • Mary: Oke.

Chú thích:

1. Trong Tiếng Trung thứ tự thời gian được sắp xếp từ to đến nhỏ, theo thứ tự là năm-tháng-ngày.
Ví dụ: Ngày 17 tháng 10 năm 1984, khi chuyển sang Tiếng Trung thì sẽ đọc là 1984年10月十七日(号)

2. “…,好吗?” “…, được không?”
Đây là cách dùng để hỏi ý kiến người khác sau khi đã đưa ra một đề nghị. Phần trước của câu hỏi là một câu kể. Ví dụ:

🔊 今天我们去武老师家学习汉语,好吗?

  • Jīntiān wǒmen qù Wǔ lǎoshī jiā xuéxí hànyǔ, hǎo ma?
  • Hôm nay chúng ta đến nhà Thầy Vũ học Tiếng Trung, được không?

🔊 明天我们去商店,好吗?

  • Míngtiān wǒmen qù shāngdiàn, hǎo ma?
  • Ngày mai chúng ta đến cửa hàng, được không?

替换与扩展 Thay thế và mở rộng

1. 今天几号? 昨天 明天 这个星期六 这个星期日

2. 晚上你做什么?
写信

看书 听音乐 看电视
3. 我们上午去他家,好吗? 晚上看电视 下午去他家
星期天听音乐 明天去买东西

A: 🔊 明天是几月几号星期几?

  • Míngtiān shì jǐ yuè jǐ hào xīngqī jǐ?
  • Ngày mai là thứ mấy mùng mấy tháng mấy?

B: 🔊 明天是十一月二十八号,星期日。

  • Míngtiān shì shíyī yuè èrshíbā hào, xīngqī rì.
  • Ngày mai là Chủ nhật, ngày 28 tháng 11.

🔊 这个星期五是我朋友的生日。他今年二十岁。下午我去他家看他。

  • Zhège xīngqī wǔ shì wǒ péngyou de shēngrì. Tā jīnnián èrshí suì. Xiàwǔ wǒ qù tā jiā kàn tā.
  • Thứ 6 tuần này là sinh nhật của bạn tôi. Năm nay anh ta 20 tuổi. Buổi chiều tôi đến nhà anh ta thăm anh ta.

[/hidden_content]

→ Xem tiếp bài 7: Nhà bạn có mấy người

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

 

Để lại một bình luận

Lên đầu trang