Video 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 5: Tôi xin giới thiệu là 1 trong 40 video trong Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa được biên soạn theo chủ đề giao tiếp tiếng Trung hàng ngày cho người mới bắt đầu học tiếng Trung.
Mỗi bài học đều được chuyển tải sang dạng video có hình ảnh bám sát đời sống giúp bạn học tiếng Hoa dễ dàng hơn.
← Xem lại bài 4 Giáo trình 301: Xin hỏi qúy danh của bạn
→Tải [PDF, MP3] Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Tại đây
1. Mẫu câu
019. 🔊 他是谁?
- Tā shì shuí?
- Ông ấy là ai?
020. 🔊 我介绍一下儿。
- Wǒ jièshào yíxiàr.
- Tôi xin được giới thiệu…
021. 🔊 你去哪儿?
- Nǐ qù nǎr?
- Bạn đi đâu thế?
022.🔊 张老师在家吗?
- Zhāng lǎoshī zài jiā ma?
- Thầy Trương có ở nhà không?
023. 🔊 我是张老师的学生。
- Wǒ shì Zhāng lǎoshī de xuéshēng.
- Tôi là học trò của thầy Trương.
024.🔊 请进!
- Qǐng jìn!
- Mời vào!
2. Từ mới
1. 谁 /shuí/ – thùy – (đại từ): ai
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”谁” pinyin=”shuí” meaning=”ai”]
Ví dụ:
🔊 他是谁?
- Tā shì shuí?
- Anh ấy là ai?
🔊 谁去商店?
- Shuí qù shāngdiàn?
- Ai đi đến cửa hàng?
2. 介绍 /jièshào/ – giới thiệu – (động từ): giới thiệu
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”介绍” pinyin=”jièshào” meaning=”giới thiệu”]
Ví dụ:
🔊 请你介绍一下自己。
- Qǐng nǐ jièshào yíxiàr zìjǐ.
- Mời bạn giới thiệu một chút về bản thân.
🔊 我来介绍一下我的朋友。
- Wǒ lái jièshào yíxiàr wǒ de péngyǒu.
- Tôi xin giới thiệu bạn của tôi.
3. 一下儿 /yíxiàr/ – nhất hạ nhi – (trợ từ): một chút, một lát
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”一下儿” pinyin=”yíxiàr” meaning=”một chút, một lát”]
[hidden_content url=”https://giaotrinhtiengtrung.com/courses/bai-phan-tich-301-cau-dam-thoai-tieng-hoa”]
Ví dụ:
🔊 我问你一下儿。
- Wǒ wèn nǐ yíxiàr.
- Tôi hỏi bạn một chút.
🔊 你等一下儿。
- Nǐ děng yíxiàr.
- Bạn đợi một lát.
4. 去 /qù/ – khứ – (động từ): đi, đến
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”去” pinyin=”qù” meaning=”đi, đến”]
Ví dụ:
🔊 我想去中国。
- Wǒ xiǎng qù Zhōngguó.
- Tôi muốn đi Trung Quốc.
🔊 你要去哪里?
- Nǐ yào qù nǎlǐ?
- Bạn muốn đi đâu?
5. 哪儿 /nǎr/ – ná nhi – (đại từ): ở đâu
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”哪儿” pinyin=”nǎr” meaning=”ở đâu”]
Ví dụ:
🔊 你去哪儿?
- Nǐ qù nǎr?
- Bạn đi đâu thế?
🔊 他住在哪儿?
- Tā zhù zài nǎr?
- Anh ấy sống ở đâu?
6. 在 /zài/ – tại – (động từ, giới từ): ở, tại
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”在” pinyin=”zài” meaning=”ở, tại”]
Ví dụ:
🔊 我在家。
- Wǒ zài jiā.
- Tôi ở nhà.
🔊 老师在办公室。
- Lǎoshī zài bàngōngshì.
- Thầy giáo ở trong văn phòng.
7. 家 /jiā/ – gia – (danh từ): nhà
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”家” pinyin=”jiā” meaning=”nhà”]
Ví dụ:
🔊 我回家了。
- Wǒ huí jiā le.
- Tôi đã về nhà rồi.
🔊 她的家很大。
- Tā de jiā hěn dà.
- Nhà của cô ấy rất to.
8. 的 /de/ – đích – (trợ từ): của
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”的” pinyin=”de” meaning=”của”]
Ví dụ:
🔊 这是我的书。
- Zhè shì wǒ de shū.
- Đây là sách của tôi.
🔊 他是我的朋友。
- Tā shì wǒ de péngyǒu.
- Anh ấy là bạn của tôi.
9. 请 /qǐng/ – thỉnh – (động từ): mời
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”请” pinyin=”qǐng” meaning=”mời”]
Ví dụ:
🔊 请进!
- Qǐng jìn!
- Mời vào!
🔊 请坐!
- Qǐng zuò!
- Mời ngồi!
10. 进 /jìn/ – tiến – (động từ): vào
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”进” pinyin=”jìn” meaning=”vào”]
Ví dụ:
🔊 他走进房间。
- Tā zǒu jìn fángjiān.
- Anh ấy bước vào phòng.
🔊 请进来吧!
- Qǐng jìnlái ba!
- Mời vào đi!
11. 商店 /shāngdiàn/ – thương điếm – (danh từ): cửa hàng
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”商店” pinyin=”shāngdiàn” meaning=”cửa hàng”]
Ví dụ:
🔊 我去商店买东西。
- Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi.
- Tôi đi cửa hàng mua đồ.
🔊 商店几点开门?
- Shāngdiàn jǐ diǎn kāimén?
- Cửa hàng mấy giờ mở cửa?
12. 看 /kàn/ – khán – (động từ): nhìn, xem
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”看” pinyin=”kàn” meaning=”nhìn, xem”]
Ví dụ:
🔊 我在看电视。
- Wǒ zài kàn diànshì.
- Tôi đang xem tivi.
🔊 看这张照片!
- Kàn zhè zhāng zhàopiàn!
- Nhìn tấm hình này nè!
13. 听 /tīng/ – thính – (động từ): nghe
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”听” pinyin=”tīng” meaning=”nghe”]
Ví dụ:
🔊 我喜欢听音乐。
- Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè.
- Tôi thích nghe nhạc.
🔊 请你听我说。
- Qǐng nǐ tīng wǒ shuō.
- Mời bạn nghe tôi nói.
14. 休息 /xiūxi/ – hưu tức – (động từ): nghỉ ngơi
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”休息” pinyin=”xiūxi” meaning=”nghỉ ngơi”]
Ví dụ:
🔊 我想休息一下。
- Wǒ xiǎng xiūxi yíxiàr.
- Tôi muốn nghỉ ngơi một chút.
🔊 我们中午休息一个小时。
- Wǒmen zhōngwǔ xiūxi yí gè xiǎoshí.
- Chúng tôi nghỉ trưa một tiếng.
15. 宿舍 /sùshè/ – túc xá – (danh từ): ký túc xá
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”宿舍” pinyin=”sùshè” meaning=”ký túc xá”]
Ví dụ:
🔊 我住在宿舍。
- Wǒ zhù zài sùshè.
- Tôi sống ở ký túc xá.
🔊 宿舍里很安静。
- Sùshè lǐ hěn ānjìng.
- Trong ký túc xá rất yên tĩnh.
16. 教室 /jiàoshì/ – giáo thất – (danh từ): phòng học
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”教室” pinyin=”jiàoshì” meaning=”phòng học”]
Ví dụ:
🔊 我们在教室上课。
- Wǒmen zài jiàoshì shàngkè.
- Chúng tôi học trong lớp học.
🔊 教室里有很多学生。
- Jiàoshì lǐ yǒu hěn duō xuéshēng.
- Trong lớp có nhiều học sinh.
17. 回 /huí/ – hồi – (động từ): về
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”回” pinyin=”huí” meaning=”về”]
Ví dụ:
🔊 我今天不回家。
- Wǒ jīntiān bù huí jiā.
- Hôm nay tôi không về nhà.
🔊 他晚上七点回宿舍。
- Tā wǎnshàng qī diǎn huí sùshè.
- Anh ấy về ký túc xá lúc 7 giờ tối.
18. 王林 /Wáng Lín/ – Vương Lâm – (tên riêng)
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”王林” pinyin=”Wáng Lín” meaning=”Vương Lâm”]
Ví dụ:
🔊 王林是我的朋友。
- Wáng Lín shì wǒ de péngyǒu.
- Vương Lâm là bạn của tôi.
🔊 王林也学习汉语。
- Wáng Lín yě xuéxí Hànyǔ.
- Vương Lâm cũng học tiếng Trung.
19. 北京大学 /Běijīng Dàxué/ – Bắc Kinh Đại học – (tên riêng): Đại học Bắc Kinh
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”北京大学” pinyin=”Běijīng Dàxué” meaning=”Đại học Bắc Kinh”]
Ví dụ:
🔊 他在北京大学学习。
- Tā zài Běijīng Dàxué xuéxí.
- Anh ấy học ở Đại học Bắc Kinh.
🔊 北京大学是中国最有名的大学。
- Běijīng Dàxué shì Zhōngguó zuì yǒumíng de dàxué.
- Đại học Bắc Kinh là trường nổi tiếng nhất Trung Quốc.
20. 山下和子 /Shānxià Hézi/ – Sơn Hạ Kazuko: Yamashita Kazuko (tên riêng)
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”山下和子” pinyin=”Shānxià Hézi” meaning=”Yamashita Kazuko (tên riêng)”]
Ví dụ:
🔊 山下和子是日本留学生。
- Shānxià Hézi shì Rìběn liúxuéshēng.
- Yamashita Kazuko là du học sinh Nhật Bản.
🔊 我认识山下和子。
- Wǒ rènshi Shānxià Hézi.
- Tôi quen Yamashita Kazuko.
21. 小英 /Xiǎo Yīng/ – Tiểu Anh – (tên riêng)
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”小英” pinyin=”Xiǎo Yīng” meaning=”Tiểu Anh”]
Ví dụ:
🔊 小英是中国人。
- Xiǎo Yīng shì Zhōngguó rén.
- Tiểu Anh là người Trung Quốc.
🔊 我跟小英一起去商店。
- Wǒ gēn Xiǎo Yīng yìqǐ qù shāngdiàn.
- Tôi đi cửa hàng cùng Tiểu Anh.
3. Ngữ pháp
1. 动词谓语句 – Câu vị ngữ động từ
Câu có thành phần chính của vị ngữ là động từ được gọi là câu vị ngữ động từ.
Nếu động từ có tân ngữ thì tân ngữ thường đứng sau động từ.
Cấu trúc:
Chủ ngữ + Động từ + (Tân ngữ)
Ví dụ:
(1) 🔊 他来。
- Tā lái.
- Anh ấy đến.
(2) 🔊 张老师在家。
- Zhāng lǎoshī zài jiā.
- Thầy Trương ở nhà.
(3) 🔊 我去北京大学。
- Wǒ qù Běijīng Dàxué.
- Tôi đi Đại học Bắc Kinh.
2. 表示领属关系的定语 – Định ngữ chỉ quan hệ sở hữu
Khi đại từ hay danh từ làm định ngữ chỉ quan hệ sở hữu thì phải thêm trợ từ kết cấu “的” ở sau nó.
Cấu trúc:
[Danh từ / Đại từ] + 的 + [Danh từ sở hữu]
Ví dụ:
🔊 他的书
- Tā de shū
- Sách của anh ấy.
🔊 张老师的学生
- Zhāng lǎoshī de xuésheng
- Học sinh của thầy Trương.
🔊 王兰的哥哥
- Wáng Lán de gēge
- Anh trai của Vương Lan.
Khi đại từ nhân xưng làm định ngữ cho một danh từ chỉ người thân thuộc hay một tập thể, đơn vị thì có thể lược bỏ trợ từ “的”.
Ví dụ:
“🔊 我哥哥” (Wǒ gēge) – Anh trai tôi.
“🔊 他姐姐” (Tā jiějie) – Chị gái anh ấy.
“🔊 我们学校” (Wǒmen xuéxiào) – Trường học của chúng tôi.
3. “是”字句 – Câu chữ “是”
Câu có động từ “是” (shì) cùng với từ hoặc ngữ khác tạo thành vị ngữ được gọi là câu chữ “是”.
Dạng phủ định của nó là thêm phó từ phủ định “不” (bù) vào trước “是”.
Cấu trúc:
Chủ ngữ + 是 + Danh từ (hoặc cụm danh từ)
Ví dụ:
(1) 🔊 他是大夫。
- Tā shì dàifu.
- Anh ấy là bác sĩ.
(2) 🔊 大卫是她哥哥。
- Dàwèi shì tā gēge.
- David là anh trai của cô ấy.
(3) 🔊 我不是学生,是老师。
- Wǒ bú shì xuésheng, shì lǎoshī.
- Tôi không phải là học sinh, (tôi) là giáo viên.
4. Đàm thoại
Đoạn hội thoại 1
玛丽:🔊 王兰,他是谁?
- Mǎlì: Wáng lán, tā shì shuí?
- Mary: Vương Lan, anh ta là ai?
王兰:🔊 玛丽,我介绍一下,这是我哥哥。
- Wáng lán: Mǎlì, wǒ jièshào yí xià, zhè shì wǒ gēge.
- Vương Lan: Mary, tôi giới thiệu một chút, đây là anh trai tôi.
王林:🔊 我叫王林。认识你,很高兴。
- Wáng lín: Wǒ jiào wáng lín. Rènshi nǐ, hěn gāoxìng.
- Vương Lân: Tôi tên là Vương Lâm. Quen biết bạn, rất là vui.
玛丽:🔊 认识你,我也很高兴。
- Mǎlì: Rènshi nǐ, wǒ yě hěn gāoxìng.
- Mary: Quen biết bạn, tôi cũng rất vui.
王兰:🔊 你去哪儿?
- Wáng lán: Nǐ qù nǎr?
- Vương Lan: Bạn đi đâu?
玛丽:🔊 我去北京大学。你们去哪儿?
- Mǎlì: Wǒ qù běijīng dàxué. Nǐmen qù nǎr?
- Mary: Tôi đến Đại học Bắc Kinh. Các bạn đi đâu?
王林:🔊 我们去商店。
- Wáng lín: Wǒmen qù shāngdiàn.
- Vương Lâm: Chúng tôi đến cửa hàng.
玛丽:🔊 再见!
- Mǎlì: Zàijiàn!
- Mary: Tạm biệt!
王兰、王林:🔊 再见!
- Wáng lán, wáng lín: Zàijiàn!
- Vương Lan, Vương Lâm: Tạm biệt!
Đoạn hội thoại 2
和子:🔊 张老师在家吗?
- Hézi: Zhāng lǎoshī zàijiā ma?
- Kazuko: Thầy Trương có nhà không?
小英:🔊 在。您是 …
- Xiǎo yīng: Zài. Nín shì… .
- Tiểu Anh: Có, chị là ….
和子:🔊 我是张老师的学生,我姓山下,我叫和子。你是 …。
- Hézi: Wǒ shì zhāng lǎoshī de xuéshēng, wǒ xìng shānxià, wǒ jiào hézi. Nǐ shì….
- Kazuko: Tôi là học sinh của Thầy Trương, tôi họ Yamashita, tôi tên là Kazuko. Bạn là …
小英:🔊 我叫小英。张老师是我爸爸。请进!
- Xiǎo yīng: Wǒ jiào xiǎo yīng. Zhāng lǎoshī shì wǒ bàba. Qǐng jìn!
- Tiểu Anh: Tôi tên là Tiểu Anh. Thầy Trương là bố tôi. Mời vào!
和子:🔊 谢谢!
- Hézi: Xièxie!
- Kazuko: Cảm ơn!
注释:Chú thích
① “🔊 我介绍一下儿” “Tôi xin được giới thiệu…”
Wǒ jièshào yíxiàr
Đây là câu thường dùng khi giới thiệu với người khác.
“—一下儿” (yíxiàr) biểu thị động tác xảy ra nhanh chóng hoặc có ý nhẹ nhàng, thoải mái.
Câu trên biểu thị nghĩa thứ hai.
② “🔊 您是……” “Ông là…”
Nín shì …
Có nghĩa là “您是谁?” (Nín shì shéi?) – “Ông là ai?”.
Sau “您是…” người được hỏi nên tiếp lời để nói rõ tên họ hoặc thân phận của mình.
Câu này dùng để hỏi khi ta chưa biết người nói chuyện với mình là ai.
Chú ý: “🔊 你是谁” (Nǐ shì shéi?) là cách hỏi không được lịch sự,
do đó đối với người chưa quen ta không trực tiếp hỏi “您是谁?” (Nín shì shéi?),
mà dùng câu “您是…” (Nín shì …).
替换与扩展 Thay thế và mở rộng
| 1. 我介绍一下。 | 你来 | 我看 | 你听 | 我休息 |
| 2. 你去哪儿? 我去北京大学。 |
商店 | 宿舍 | 教室 | 农贸市场 |
| 3. 张老师在家吗? | 你爸爸 | 你妈妈 | 你妹妹 |
A:🔊 你去商店吗?
- Nǐ qù shāngdiàn ma?
- Bạn đến cửa hàng à?
B:🔊 我不去商店,我回家。
- Wǒ bú qù shāngdiàn, wǒ huí jiā.
- Tôi không đến cửa hàng, tôi về nhà.
A:🔊 大卫在宿舍吗?
- Dà wèi zài sùshè ma?
- David có ở ký túc xá không?
B:🔊 不在,他在301教室。
- Bú zài, tā zài 301 jiàoshì.
- Không có, anh ta ở phòng học 301.
Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
[/hidden_content]
→ Xem tiếp Bài 6 Giáo trình 301: Sinh nhật của bạn ngày mấy, tháng mấy

Tôi muốn được học giao tiếp và hỗ trợ giao tiếp online từ những bài học đầu tiên trong giáo trình 301