Bài 5: 301 Câu Đàm Thoại Tiếng Hoa: Tôi xin giới thiệu

Video 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 5: Tôi xin giới thiệu là 1 trong 40 video trong cuốn sách 301 câu đàm thoại tiếng Hoa được biên soạn theo chủ đề giao tiếp tiếng Trung hàng ngày cho người mới bắt đầu học tiếng Trung.

Mỗi bài học đều được chuyển tải sang dạng video có hình ảnh bám sát đời sống giúp bạn học tiếng Hoa dễ dàng hơn.

***Xem lại bài 4: Xin hỏi qúy danh của bạn

Mẫu câu

他是谁?
Tā shì shuí?
Anh ta là ai?
我介绍一下儿。
Wǒ jièshào yí xiàr.
Tôi giới thiệu một chút.
你去哪儿?
Nǐ qù nǎr?
Bạn đi đâu?
张老师在家吗?
Zhāng lǎoshī zàijiā ma?
Thầy Trương có nhà không?
我是张老师的学生。
Wǒ shì zhāng lǎoshī de xuéshēng.
Tôi là học sinh của Thầy Trương.


Đàm thoại

玛丽:王兰,他是谁?
Mǎlì: Wáng lán, tā shì shuí?
Mary: Vương Lan, anh ta là ai?
王兰:玛丽,我介绍一下,这是我哥哥。
Wáng lán: Mǎlì, wǒ jièshào yí xià, zhè shì wǒ gēge.
Vương Lan: Mary, tôi giới thiệu một chút, đây là anh trai tôi.
王林:我叫王林。认识你,很高兴。
Wáng lín: Wǒ jiào wáng lín. Rènshi nǐ, hěn gāoxìng.
Vương Lân: Tôi tên là Vương Lâm. Quen biết bạn, rất là vui.
玛丽:认识你,我也很高兴。
Mǎlì: Rènshi nǐ, wǒ yě hěn gāoxìng.
Mary: Quen biết bạn, tôi cũng rất vui.
王兰:你去哪儿?
Wáng lán: Nǐ qù nǎr?
Vương Lan: Bạn đi đâu?
玛丽:我去北京大学。你们去哪儿?
Mǎlì: Wǒ qù běijīng dàxué. Nǐmen qù nǎr?
Mary: Tôi đến Đại học Bắc Kinh. Các bạn đi đâu?
王林:我们去商店。
Wáng lín: Wǒmen qù shāngdiàn.
Vương Lâm: Chúng tôi đến cửa hàng.
玛丽:再见!
Mǎlì: Zàijiàn!
Mary: Tạm biệt!
王兰、王林:再见!
Wáng lán, wáng lín: Zàijiàn!
Vương Lan, Vương Lâm: Tạm biệt!

和子:张老师在家吗?
Hézi: Zhāng lǎoshī zàijiā ma?
Hòa tử: Thầy Trương có nhà không?
小英:在。您是 … 。
Xiǎo yīng: Zài. Nín shì… .
Tiểu Anh: Có, chị là ….
和子:我是张老师的学生,我姓山下,我叫和子。你是 …。
Hézi: Wǒ shì zhāng lǎoshī de xuéshēng, wǒ xìng shānxià, wǒ jiào hézi. Nǐ shì….
Hòa Tử: Tôi là học sinh của Thầy Trương, tôi họ Sơn Hạ, tôi tên là Hòa Tử. Bạn là …
小英:我叫小英。张老师是我爸爸。请进!
Xiǎo yīng: Wǒ jiào xiǎo yīng. Zhāng lǎoshī shì wǒ bàba. Qǐng jìn!
Tiểu Anh: Tôi tên là Tiểu Anh. Thầy Trương là bố tôi. Mời vào!
和子:谢谢!
Hézi: Xièxie!
Hòa Tử: Cảm ơn!

Chú thích:

1. “我介绍一下儿” “Tôi giới thiệu một chút”
Đây là câu thường dùng khi giới thiệu với người khác, “一下儿” biểu thị động tác xảy ra nhanh chóng hay có ý nhẹ nhàng tùy tiện, câu trên biểu thị nghĩa thứ hai.

2. “您是 …” “Ông là …”
Có nghĩa “Ông là ai?” Sau “您是 …” người được hỏi sẽ tiếp lời để nói rõ tên họ và thân thế của mình. Câu này dùng để hỏi khi ta chưa biết người đối diện là ai. Chú ý: “你是谁?” là cách hỏi không được lịch sự. Do đó đối với người chưa quen, ta không trực diện dùng câu trên, mà dùng câu “您是 …”.

Mở rộng:

A:你去商店吗?
A: Nǐ qù shāngdiàn ma?
A: Bạn đến cửa hàng à?
B:我不去商店,我回家。
B: Wǒ bú qù shāngdiàn, wǒ huí jiā.
B: Tôi không đến cửa hàng, tôi về nhà.
A:大卫在宿舍吗?
A: Dà wèi zài sùshè ma?
A: David có ở ký túc xá không?
B:不在,他在301教室。
B: Bú zài, tā zài 301 jiàoshì.
B: Không có, anh ta ở phòng học 301.

Từ vựng Tiếng Trung

STT Tiếng Trung Loại từ Phiên âm Tiếng Việt
1 đại từ shuí ai
2 介绍 động từ jièshào giới thiệu
3 一下儿 yí xiàr một chút, một lát
4 động từ đi, đến
5 哪儿 đại từ nǎr ở đâu
6 động từ, giới từ zài ở tại
7 danh từ jiā nhà
8 trợ từ de của
9 động từ qǐng mời
10 động từ jìn vào
11 商店 cửa hàng shāngdiàn cửa hàng
12 động từ kàn nhìn, xem
13 động từ tīng nghe
14 休息 động từ xiūxi nghỉ ngơi
15 宿舍 danh từ sùshè ký túc xá
16 教室 danh từ jiàoshì phòng học
17 động từ huí về
18 王林 tên riêng wáng lín Vương Lâm
19 北京大学 tên riêng běijīng dàxué Đại học Bắc Kinh
20 山下和子 tên riêng shānxià hézǐ Sơn Hạ Hòa Tử
21 小英 tên riêng xiǎo yīng Tiểu Anh

Luyện tập Ngữ âm Ngữ điệu Tiếng Trung

zhīdào chídào běnzi pénzi
zìjǐ cíqì niǎolóng lǎonóng
chī lí qí lǘ jiāotì jiāodì
núlì nǔlì chīlì chī lí
jiù rén jiǔ rén měijīn méijìn
zhuāng chē zhuàng chē wán le wǎn le
bā lóu gōngrén jīnnián tīqiú
huānyíng shēngcí dāngrán fēicháng
gōngyuán jiātíng gōngzuò gōngchǎng

***Xem tiếp bài 6: Sinh nhật của bạn ngày mấy, Tháng mấy

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Nguồn: chinese.com.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

Hỏi đáp trực tuyến