Video 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 04: Xin hỏi qúy danh của bạn? là 1 trong 40 video trong cuốn sách 301 câu đàm thoại tiếng Hoa được biên soạn theo chủ đề giao tiếp tiếng Trung hàng ngày cho người mới bắt đầu học tiếng Trung.
Mỗi bài học đều được chuyển tải sang dạng video có hình ảnh bám sát đời sống giúp bạn học tiếng Hoa dễ dàng hơn.
← Xem lại bài 3 Giáo trình 301: Công việc của bạn có bận không?
→Tải [PDF, MP3] Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Tại đây
1. Mẫu câu:
013. 🔊 我叫玛丽。
- Wǒ jiào Mǎlì.
- Tôi là Mary. (Tôi tên là Mary.)
014. 🔊 认识你,很高兴。
- Rènshi nǐ, hěn gāoxìng.
- Rất hân hạnh được biết ông (bà).
015. 🔊 您贵姓?
- Nín guì xìng?
- Ông họ gì? / Quý danh của ngài là gì?
016. 🔊 你叫什么名字?
- Nǐ jiào shénme míngzi?
- Bạn tên là gì?
017.🔊 他姓什么?
- Tā xìng shénme?
- Ông ấy họ gì?
018. 🔊 她不是老师, 她是学生。
- Tā bú shì lǎoshī, tā shì xuéshēng.
- Cô ấy không phải là giáo viên, cô ấy là học sinh.
2. Từ mới
1. 叫 /jiào/ – khiếu – (động từ): gọi, tên là
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”叫” pinyin=”jiào” meaning=”gọi, tên là”]
Ví dụ:
🔊 我叫王兰。
- Wǒ jiào Wáng Lán.
- Tôi tên là Vương Lan.
🔊 他叫李明。
- Tā jiào Lǐ Míng.
- Anh ấy tên là Lý Minh.
2. 认识 /rènshi/ – nhận thức – (động từ): biết, quen biết
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”认识” pinyin=”rènshi” meaning=”biết, quen biết”]
Ví dụ:
🔊 我认识他。
- Wǒ rènshi tā.
- Tôi quen anh ấy.
🔊 很高兴认识你。
- Hěn gāoxìng rènshi nǐ.
- Rất vui được biết bạn.
3. 高兴 /gāoxìng/ – cao hứng – (tính từ): vui, sung sướng
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”高兴” pinyin=”gāoxìng” meaning=”vui, sung sướng”]
[hidden_content url=”https://giaotrinhtiengtrung.com/courses/bai-phan-tich-301-cau-dam-thoai-tieng-hoa”]
Ví dụ:
🔊 今天我很高兴。
- Jīntiān wǒ hěn gāoxìng.
- Hôm nay tôi rất vui.
🔊 认识你我很高兴。
- Rènshi nǐ wǒ hěn gāoxìng.
- Tôi rất vui được biết bạn.
4. 贵 /guì/ – quý – (tính từ): quý (lịch sự), đắt
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”贵” pinyin=”guì” meaning=”quý, đắt”]
Ví dụ:
🔊 请问您贵姓?
- Qǐngwèn nín guì xìng?
- Xin hỏi quý danh của ngài là gì?
🔊 这本书很贵。
- Zhè běn shū hěn guì.
- Quyển sách này rất đắt.
5. 姓 /xìng/ – tính – (động từ): họ
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”姓” pinyin=”xìng” meaning=”họ”]
Ví dụ:
🔊 他姓什么?
- Tā xìng shénme?
- Anh ấy họ gì?
🔊 我姓陈。
- Wǒ xìng Chén.
- Tôi họ Trần.
6. 什么 /shénme/ – thậm ma – (đại từ): cái gì, gì
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”什么” pinyin=”shénme” meaning=”cái gì, gì”]
Ví dụ:
🔊 你叫什么名字?
- Nǐ jiào shénme míngzi?
- Bạn tên là gì?
🔊 他买了什么?
- Tā mǎi le shénme?
- Anh ấy đã mua cái gì?
7. 名字 /míngzi/ – danh tự – (danh từ): tên
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”名字” pinyin=”míngzi” meaning=”tên”]
Ví dụ:
🔊 你的名字很漂亮。
- Nǐ de míngzi hěn piàoliang.
- Tên của bạn rất đẹp.
🔊 他不知道她的名字。
- Tā bù zhīdào tā de míngzi.
- Anh ấy không biết tên cô ấy.
8. 是 /shì/ – thị – (động từ): là, phải, vâng
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”是” pinyin=”shì” meaning=”là, phải, vâng”]
Ví dụ:
🔊 她是老师。
- Tā shì lǎoshī.
- Cô ấy là giáo viên.
🔊 我不是学生。
- Wǒ bú shì xuéshēng.
- Tôi không phải là học sinh.
9. 那 /nà/ – na – (đại từ): kia, đó
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”那” pinyin=”nà” meaning=”kia, đó”]
Ví dụ:
🔊 那是我的书。
- Nà shì wǒ de shū.
- Kia là sách của tôi.
🔊 那个人是老师。
- Nà gè rén shì lǎoshī.
- Người kia là giáo viên.
10. 个 /gè/ – cá – (lượng từ): cái (dùng cho người, vật)
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”个” pinyin=”gè” meaning=”cái (dùng cho người, vật)”]
Ví dụ:
🔊 他是一个好学生。
- Tā shì yí gè hǎo xuéshēng.
- Cậu ấy là một học sinh giỏi.
🔊 我有两个哥哥。
- Wǒ yǒu liǎng gè gēge.
- Tôi có hai anh trai.
11. 这 /zhè/ – giá – (đại từ): đây, này
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”这” pinyin=”zhè” meaning=”đây, này”]
Ví dụ:
🔊 这是我的朋友。
- Zhè shì wǒ de péngyǒu.
- Đây là bạn của tôi.
🔊 这个老师很好。
- Zhè gè lǎoshī hěn hǎo.
- Thầy giáo này rất tốt.
12. 人 /rén/ – nhân – (danh từ): người
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”人” pinyin=”rén” meaning=”người”]
Ví dụ:
🔊 他是中国人。
- Tā shì Zhōngguó rén.
- Anh ấy là người Trung Quốc.
🔊 那个人是谁?
- Nà gè rén shì shéi?
- Người kia là ai?
13. 大夫 /dàifu/ – đại phu – (danh từ): bác sĩ
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”大夫” pinyin=”dàifu” meaning=”bác sĩ”]
Ví dụ:
🔊 她是大夫。
- Tā shì dàifu.
- Cô ấy là bác sĩ.
🔊 我去看大夫了。
- Wǒ qù kàn dàifu le.
- Tôi đã đi khám bác sĩ rồi.
14. 留学生 /liúxuéshēng/ – lưu học sinh – (danh từ): du học sinh
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”留学生” pinyin=”liúxuéshēng” meaning=”du học sinh”]
Ví dụ:
🔊 他是越南留学生。
- Tā shì Yuènán liúxuéshēng.
- Anh ấy là du học sinh Việt Nam.
🔊 留学生住在宿舍。
- Liúxuéshēng zhù zài sùshè.
- Du học sinh sống ở ký túc xá.
15. 朋友 /péngyǒu/ – bằng hữu – (danh từ): bạn
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”朋友” pinyin=”péngyǒu” meaning=”bạn”]
Ví dụ:
🔊 我有很多中国朋友。
- Wǒ yǒu hěn duō Zhōngguó péngyǒu.
- Tôi có nhiều bạn người Trung Quốc.
🔊 他是我最好的朋友。
- Tā shì wǒ zuì hǎo de péngyǒu.
- Anh ấy là người bạn tốt nhất của tôi.
Danh từ riêng:
美国 /Měiguó/ – Mễ quốc – (danh từ): nước Mỹ, Hoa Kỳ
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”美国” pinyin=”Měiguó” meaning=”nước Mỹ, Hoa Kỳ”]
3. Ngữ pháp
1. 用“吗”的问句 – Câu hỏi dùng “吗”
Thêm trợ từ nghi vấn “吗” (ma) vào cuối một câu kể, ta sẽ có một câu hỏi thông thường.
Có thể trả lời “是/不是”, “有/没有”, v…v…
Cấu trúc:
Chủ ngữ + Động từ / Tính từ + 吗?
Ví dụ:
(1) 🔊 你好吗?
- Nǐ hǎo ma?
- Bạn khỏe không?
(2) 🔊 你身体好吗?
- Nǐ shēntǐ hǎo ma?
- Sức khỏe bạn tốt không?
(3) 🔊 她是老师吗?
- Tā shì lǎoshī ma?
- Cô ấy là giáo viên à?
2. 用疑问代词的问句 – Câu hỏi dùng đại từ nghi vấn
Câu hỏi dùng đại từ nghi vấn (谁: shéi – ai; 什么: shénme – cái gì; 哪儿: nǎr – ở đâu…) có trật tự giống như câu kể.
Ta chỉ thay phần cần hỏi trong câu kể bằng đại từ nghi vấn là sẽ thành câu hỏi.
Ví dụ:
(1) 🔊 他姓什么?
- Tā xìng shénme?
- Anh ấy họ gì?
(2) 🔊 你叫什么名字?
- Nǐ jiào shénme míngzi?
- Bạn tên là gì?
(3) 🔊 谁是大卫?
- Shéi shì Dàwèi?
- Ai là David?
(4) 🔊 玛丽在哪儿?
- Mǎlì zài nǎr?
- Mary ở đâu?
3. 形容词谓语句 – Câu vị ngữ tính từ
Câu có thành phần chính của vị ngữ là tính từ được gọi là câu vị ngữ tính từ.
Cấu trúc:
Chủ ngữ + (phó từ) + Tính từ
Ví dụ:
(1) 🔊 他很忙。
- Tā hěn máng.
- Anh ấy rất bận.
(2) 🔊 他不太高兴。
- Tā bù tài gāoxìng.
- Anh ấy không vui lắm.
4. Đàm thoại
Đoạn hội thoại 1
玛丽:🔊 我叫玛丽,你姓什么?
- Mǎlì: Wǒ jiào Mǎlì, nǐ xìng shénme?
- Tôi tên là Mary, bạn họ gì?
王兰:🔊 我姓王,我叫王兰。
- Wáng Lán: Wǒ xìng Wáng, wǒ jiào Wáng Lán.
- Tôi họ Vương, tôi tên là Vương Lan.
玛丽:🔊 认识你,很高兴。
- Mǎlì: Rènshi nǐ, hěn gāoxìng.
- Rất vui được biết bạn.
王兰:🔊 认识你,我也很高兴。
- Wáng Lán: Rènshi nǐ, wǒ yě hěn gāoxìng.
- Rất vui được biết bạn, tôi cũng rất vui.
Đoạn hội thoại 2 – Bài 4
大卫:🔊 老师,您贵姓?
- Dàwèi: Lǎoshī, nín guì xìng?
- Thầy ơi, thầy họ gì ạ?
张:🔊 我姓张。你叫什么名字?
- Zhāng: Wǒ xìng Zhāng. Nǐ jiào shénme míngzi?
- Tôi họ Trương. Em tên là gì?
大卫:🔊 我叫大卫。她姓什么?
- Dàwèi: Wǒ jiào Dàwèi. Tā xìng shénme?
- Em tên là David. Cô ấy họ gì?
张:🔊 她姓王。
- Zhāng: Tā xìng Wáng.
- Cô ấy họ Vương.
大卫:🔊 她是老师吗?
- Dàwèi: Tā shì lǎoshī ma?
- Cô ấy là giáo viên phải không ạ?
张:🔊 她不是老师,她是学生。
- Zhāng: Tā bú shì lǎoshī, tā shì xuéshēng.
- Cô ấy không phải là giáo viên, cô ấy là học sinh.
注释:Chú thích
① “🔊 您贵姓?” “Họ của ông là chi?”
(Nín guìxìng?)
Đây là cách hỏi lịch sự, tôn kính để hỏi họ của một người.
Khi trả lời phải nói “我姓……” (Wǒ xìng …) chứ không thể nói “我贵姓……” (Wǒ guìxìng …).
② “🔊 你叫什么名字?” “Bạn tên là gì?”
(Nǐ jiào shénme míngzi?)
Cũng có thể nói “你叫什么?” (Nǐ jiào shénme?) trong trường hợp hỏi tên người nhỏ hơn hay giữa những người trẻ với nhau.
Đối với người lớn hơn mình hoặc khi cần bày tỏ sự tôn kính, lịch sự thì không thể dùng câu này được.
③ “🔊 他姓什么?” “Ông ấy họ gì?”
(Tā xìng shénme?)
Dùng khi hỏi họ của người thứ ba. Không thể dùng “他贵姓?” (Tā guìxìng?).
替换与扩展 Thay thế và mở rộng
| 1. 我认识你。 | 他 | 那个学生 | 他们老师 | 玛丽 | 这个人 |
|
2. 他是老师吗? |
大夫 | 留学生 |
| 你妹妹 | 我朋友 | |
| 你朋友 | 我哥哥 |
A: 🔊 我不认识那个人,她叫什么?
- Wǒ bù rènshi nà ge rén, tā jiào shénme?
- Tôi không quen người đó, cô ấy tên là gì?
B: 🔊 她叫玛丽。
- Tā jiào Mǎlì.
- Cô ấy tên là Mary.
A: 🔊 她是美国人吗?
- Tā shì Měiguó rén ma?
- Cô ấy là người Mỹ à?
B: 🔊 是,她是美国人。
- Shì, tā shì Měiguó rén.
- Đúng, cô ấy là người Mỹ.
[/hidden_content]
→ Xem tiếp Bài 5 Giáo trình 301: Tôi xin giới thiệu
Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.
