Bài 23: 301 Câu Đàm thoại tiếng Hoa – Xin lỗi

Video 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 23: Xin lỗi là 1 trong 40 video trong cuốn sách 301 câu đàm thoại tiếng Hoa được biên soạn theo chủ đề tiếng Trung giao tiếp hàng ngày cho người mới bắt đầu học tiếng Trung.

Mỗi bài học đều được chuyển tải sang dạng video có hình ảnh bám sát đời sống giúp bạn học tiếng Hoa dễ dàng hơn.

← Xem lại 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 22: Tôi không thể đi được

→ Tải [PDF, MP3] Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Tại đây

1. Mẫu câu:

157. 🔊 对不起,让你久等了。

  • Duìbuqǐ, ràng nǐ jiǔ děng le.
  • Xin lỗi, để bạn phải đợi lâu.

158. 🔊 你怎么八点半才来?

  • Nǐ zěnme bā diǎn bàn cái lái?
  • Sao tám giờ rưỡi bạn mới tới?

159. 🔊 真抱歉,我来晚了。

  • Zhēn bàoqiàn, wǒ lái wǎn le.
  • Thật xin lỗi, tôi đã đến muộn.

160. 🔊 半路上我的自行车坏了。

  • Bànlù shàng wǒ de zìxíngchē huài le.
  • Nửa đường, xe đạp của tôi bị hư.

161. 🔊 自行车修好了吗?

  • Zìxíngchē xiūhǎo le ma?
  • Xe đạp đã sửa xong chưa?

162. 🔊 我差点儿迟到了。

  • Wǒ chàdiǎnr chídào le.
  • Tôi suýt chút nữa thì đến muộn.

163. 🔊 我们快进电影院去吧。

  • Wǒmen kuài jìn diànyǐngyuàn qù ba.
  • Chúng ta hãy mau vào rạp chiếu bóng thôi.

164. 🔊 星期日我买到一本新小说。

  • Xīngqīrì wǒ mǎidào yì běn xīn xiǎoshuō.
  • Chủ nhật tôi mua được một quyển tiểu thuyết mới.

2. Từ mới

1. 🔊 对不起 /duìbuqǐ/ – đối bất khởi – (động từ): xin lỗi

Cách viết chữ hán:

[hanzi_writer_box char=”对不起” pinyin=”duìbuqǐ” meaning=”xin lỗi”]

Ví dụ:

🔊 对不起,我来晚了。

  • Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.
  • Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.

🔊 他对不起你。

  • Tā duìbuqǐ nǐ.
  • Anh ấy có lỗi với bạn.

2. 让 /ràng/ – nhượng – (động từ, giới từ): nhường, bảo, nhờ, để, khiến, bị

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”让” pinyin=”ràng” meaning=”nhường, bảo, để”]

Ví dụ:

🔊 妈妈让我早点回家。

  • Māmā ràng wǒ zǎodiǎn huíjiā.
  • Mẹ bảo tôi về nhà sớm.

🔊 老师让我们做作业。

  • Lǎoshī ràng wǒmen zuò zuòyè.
  • Giáo viên bảo chúng tôi làm bài tập.

3. 久 /jiǔ/ – cửu – (hình dung từ): lâu

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”久” pinyin=”jiǔ” meaning=”lâu”]

[hidden_content url=”https://giaotrinhtiengtrung.com/courses/bai-phan-tich-301-cau-dam-thoai-tieng-hoa”]

Ví dụ:

🔊 我等了很久。

  • Wǒ děng le hěn jiǔ.
  • Tôi đã đợi rất lâu.

🔊 我们好久没见了。

  • Wǒmen hǎojiǔ méi jiàn le.
  • Chúng ta lâu rồi không gặp.

4. 才 /cái/ – tài – (phó từ): mới

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”才” pinyin=”cái” meaning=”mới”]

Ví dụ:

🔊 他现在才到。

  • Tā xiànzài cái dào.
  • Bây giờ anh ấy mới đến.

🔊 我们才开始上课。

  • Wǒmen cái kāishǐ shàngkè.
  • Chúng tôi mới bắt đầu học.

5. 抱歉 /bàoqiàn/ – bão khiêm – (động từ): có lỗi

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”抱歉” pinyin=”bàoqiàn” meaning=”có lỗi”]

Ví dụ:

🔊 很抱歉,打扰你了。

  • Hěn bàoqiàn, dǎrǎo nǐ le.
  • Rất xin lỗi đã làm phiền bạn.

🔊 抱歉,我不能去。

  • Bàoqiàn, wǒ bù néng qù.
  • Xin lỗi, tôi không thể đi.

6. 坏 /huài/ – hoại – (hình dung từ): hư, hỏng

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”坏” pinyin=”huài” meaning=”hư, hỏng”]

Ví dụ:

🔊 我的手机坏了。

  • Wǒ de shǒujī huài le.
  • Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.

🔊 天气太热,冰淇淋坏了。

  • Tiānqì tài rè, bīngqílín huài le.
  • Trời quá nóng nên kem bị hỏng.

7. 修 /xiū/ – tu – (động từ): sửa

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”修” pinyin=”xiū” meaning=”sửa”]

Ví dụ:

🔊 我去修自行车。

  • Wǒ qù xiū zìxíngchē.
  • Tôi đi sửa xe đạp.

🔊 这台电脑需要修一下。

  • Zhè tái diànnǎo xūyào xiū yíxià.
  • Chiếc máy tính này cần sửa một chút.

8. 电影院 /diànyǐngyuàn/ – điện ảnh viện – (danh từ): rạp chiếu bóng

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”电影院” pinyin=”diànyǐngyuàn” meaning=”rạp chiếu bóng”]

Ví dụ:

🔊 今天晚上我们去电影院吧。

  • Jīntiān wǎnshàng wǒmen qù diànyǐngyuàn ba.
  • Tối nay chúng ta đi rạp chiếu phim nhé.

🔊 电影院里人很多。

  • Diànyǐngyuàn lǐ rén hěn duō.
  • Trong rạp chiếu phim rất đông người.

9. 小说 /xiǎoshuō/ – tiểu thuyết – (danh từ): tiểu thuyết, truyện

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”小说” pinyin=”xiǎoshuō” meaning=”tiểu thuyết”]

Ví dụ:

🔊 我喜欢读小说。

  • Wǒ xǐhuān dú xiǎoshuō.
  • Tôi thích đọc tiểu thuyết.

🔊 这本小说非常有趣。

  • Zhè běn xiǎoshuō fēicháng yǒuqù.
  • Cuốn tiểu thuyết này rất thú vị.

10. 约 /yuē/ – ước – (động từ): hẹn

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”约” pinyin=”yuē” meaning=”hẹn”]

Ví dụ:

🔊 我们约好明天见面。

  • Wǒmen yuēhǎo míngtiān jiànmiàn.
  • Chúng ta đã hẹn gặp nhau ngày mai.

🔊 他约了朋友一起吃饭。

  • Tā yuēle péngyou yìqǐ chīfàn.
  • Anh ấy đã hẹn bạn cùng đi ăn.

11. 可能 /kěnéng/ – khả năng – (năng ngữ, hình dung từ): có thể, khả năng

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”可能” pinyin=”kěnéng” meaning=”có thể, khả năng”]

Ví dụ:

🔊 明天可能会下雨。

  • Míngtiān kěnéng huì xiàyǔ.
  • Ngày mai có thể sẽ mưa.

🔊 他可能已经走了。

  • Tā kěnéng yǐjīng zǒu le.
  • Có thể anh ấy đã đi rồi.

12. 还 /huán/ – hoàn – (động từ): trả

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”还” pinyin=”huán” meaning=”trả”]

Ví dụ:

🔊 我明天还你书。

  • Wǒ míngtiān huán nǐ shū.
  • Ngày mai tôi trả sách cho bạn.

🔊 别忘了还钱给我。

  • Bié wàngle huán qián gěi wǒ.
  • Đừng quên trả tiền cho tôi.

13. 用 /yòng/ – dụng – (động từ): dùng, xài

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”用” pinyin=”yòng” meaning=”dùng, xài”]

Ví dụ:

🔊 这个词怎么用?

  • Zhège cí zěnme yòng?
  • Từ này dùng như thế nào?

🔊 我用手机上网。

  • Wǒ yòng shǒujī shàngwǎng.
  • Tôi dùng điện thoại để lên mạng.

14. 原谅 /yuánliàng/ – nguyên lượng – (động từ): tha thứ

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”原谅” pinyin=”yuánliàng” meaning=”tha thứ”]

Ví dụ:

🔊 请原谅我的迟到。

  • Qǐng yuánliàng wǒ de chídào.
  • Xin tha lỗi cho sự đến muộn của tôi.

🔊 他已经原谅了我。

  • Tā yǐjīng yuánliàng le wǒ.
  • Anh ấy đã tha thứ cho tôi.

15. 没关系 /méi guānxi/ – một quan hệ – (cụm từ): không sao đâu

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”没关系” pinyin=”méi guānxi” meaning=”không sao đâu”]

Ví dụ:

🔊 对不起!没关系。

  • Duìbuqǐ! Méi guānxi.
  • Xin lỗi! Không sao đâu.

🔊 迟到了一点儿,没关系。

  • Chídào le yìdiǎnr, méi guānxi.
  • Đến muộn một chút cũng không sao.

16. 英文 /Yīngwén/ – Anh văn – (danh từ): tiếng Anh

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”英文” pinyin=”Yīngwén” meaning=”tiếng Anh”]

Ví dụ:

🔊 我在学英文。

  • Wǒ zài xué Yīngwén.
  • Tôi đang học tiếng Anh.

🔊 她用英文写信。

  • Tā yòng Yīngwén xiě xìn.
  • Cô ấy viết thư bằng tiếng Anh.

17. 借 /jiè/ – tá – (động từ): mượn

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”借” pinyin=”jiè” meaning=”mượn”]

Ví dụ:

🔊 我可以借你的笔吗?

  • Wǒ kěyǐ jiè nǐ de bǐ ma?
  • Tôi có thể mượn bút của bạn không?

🔊 他借了一本书。

  • Tā jièle yì běn shū.
  • Anh ấy đã mượn một quyển sách.

18. 电梯 /diàntī/ – điện thang – (danh từ): thang máy

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”电梯” pinyin=”diàntī” meaning=”thang máy”]

Ví dụ:

🔊 请坐电梯到五楼。

  • Qǐng zuò diàntī dào wǔ lóu.
  • Hãy đi thang máy lên tầng 5.

🔊 电梯坏了,请走楼梯。

  • Diàntī huài le, qǐng zǒu lóutī.
  • Thang máy hỏng rồi, xin đi cầu thang bộ.

19. 支 /zhī/ – chi – (lượng từ): cây (bút)

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”支” pinyin=”zhī” meaning=”cây (bút)”]

Ví dụ:

🔊 我买了一支新笔。

  • Wǒ mǎile yì zhī xīn bǐ.
  • Tôi đã mua một cây bút mới.

🔊 给我一支红笔。

  • Gěi wǒ yì zhī hóngbǐ.
  • Cho tôi một cây bút đỏ.

20. 收录机 /shōulùjī/ – thu lục cơ – (danh từ): máy cassette

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”收录机” pinyin=”shōulùjī” meaning=”máy cassette”]

Ví dụ:

🔊 我有一台旧收录机。

  • Wǒ yǒu yì tái jiù shōulùjī.
  • Tôi có một chiếc máy cassette cũ.

🔊 收录机坏了,需要修理。

  • Shōulùjī huài le, xūyào xiūlǐ.
  • Máy cassette bị hỏng rồi, cần sửa.

21. 弄 /nòng/ – lộng – (động từ): làm

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”弄” pinyin=”nòng” meaning=”làm”]

Ví dụ:

🔊 谁弄坏了我的电脑?

  • Shéi nòng huài le wǒ de diànnǎo?
  • Ai làm hỏng máy tính của tôi vậy?

🔊 小孩子喜欢弄乱房间。

  • Xiǎoháizi xǐhuān nòng luàn fángjiān.
  • Trẻ con thích làm bừa bãi phòng.

22. 脏 /zāng/ – tang – (hình dung từ): dơ, dơ bẩn

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”脏” pinyin=”zāng” meaning=”dơ”]

Ví dụ:

🔊 你的鞋很脏。

  • Nǐ de xié hěn zāng.
  • Giày của bạn rất dơ.

🔊 请不要把地板弄脏。

  • Qǐng bú yào bǎ dìbǎn nòng zāng.
  • Xin đừng làm bẩn sàn nhà.

3. Ngữ pháp

1. 形容词“好”作结果补语  Tính từ “好” làm bổ ngữ kết quả

Định nghĩa:

  • Bổ ngữ kết quả là thành phần đứng sau động từ, dùng để chỉ kết quả hoặc mức độ hoàn thành của hành động.
  • Trong phần này, chúng ta tập trung vào: Tính từ “好” dùng làm bổ ngữ kết quả

Diễn tả hành động đã hoàn thành xong, đạt yêu cầu, làm tốt/làm xong

  • Khi “好” đứng sau động từ, nó không chỉ mang nghĩa “tốt” nữa, mà có nghĩa là:
  • Xong rồi, làm xong rồi, hoàn tất rồi (đạt tiêu chuẩn)

Ví dụ:

(1) 🔊 饭已经做好了。

  • Fàn yǐjīng zuò hǎo le.
  • Cơm đã nấu xong rồi.

(2) 🔊 我复习好了中文。

  • Wǒ fùxí hǎo le Zhōngwén.
  • Tôi đã ôn xong tiếng Trung.

“好” mang nghĩa chắc chắn, rõ ràng, dứt khoát

  • Khi “好” làm bổ ngữ kết quả cho các động từ như: 谈 (bàn bạc), 约 (hẹn), nó thể hiện:
  • Hành động đã được quyết định, rõ ràng, không thay đổi nữa.
  • “好” làm bổ ngữ kết quả có khi cũng có ý nghĩa là “chắc chắn, dứt khoát”.

Ví dụ:

(3) 🔊 我们谈妥了几点去。

  • Wǒmen tán tuǒ le jǐ diǎn qù.
  • Chúng tôi đã thỏa thuận xong mấy giờ đi.

(4) 🔊 时间约好了。

  • Shíjiān yuē hǎo le.
  • Thời gian đã hẹn xong rồi.

2. 副词“就”、“才” Phó từ “就”, “才”

  • Phó từ “就”, “才” đối khi có thể biểu thị thời gian sớm, muộn, nhanh, chậm…
  • “就” thường diễn tả sự việc xảy ra sớm, nhanh hoặc tiến hành thuận lợi.
  • “才” thường ngược lại, diễn tả sự việc xảy ra muộn, chậm hoặc tiến hành không thuận lợi.

Phó từ “就” (jiù) – “đã”, “sớm”, “chỉ cần… là…”

Tác dụng chính:

  • Nhấn mạnh sự sớm, nhanh, hoặc hành động diễn ra suôn sẻ, dễ dàng
  • Thường mang nghĩa tích cực

Cấu trúc:

(时间)+ 就 + động từ

Phó từ “才” (cái) – “mãi mới”, “muộn”, “khó khăn”

Tác dụng chính:

  • Nhấn mạnh hành động xảy ra muộn, khó khăn, hoặc diễn ra không như mong đợi
  • Thường mang nghĩa tiêu cực nhẹ, cảm giác chậm trễ

Cấu trúc:

(thời gian)+ 才 + động từ

Ví dụ:

(1) 🔊 八点上课,他七点半就来了。

  • Bā diǎn shàngkè, tā qī diǎn bàn jiù lái le.
  • Tám giờ học, bảy giờ rưỡi anh ấy đã đến rồi.

(2) 🔊 八点上课,他八点十分才来。

  • Bā diǎn shàngkè, tā bā diǎn shí fēn cái lái.
  • Tám giờ học, tám giờ mười phút anh ấy mới đến.

(3) 🔊 昨天我去北京饭店,八点坐车,八点半就到了。

  • Zuótiān wǒ qù Běijīng Fàndiàn, bā diǎn zuò chē, bā diǎn bàn jiù dào le.
  • Hôm qua tôi đi khách sạn Bắc Kinh, tám giờ lên xe, tám giờ rưỡi đã đến nơi.

(4)  🔊 今天我去北京饭店,八点坐车,九点半才到。

  • Jīntiān wǒ qù Běijīng Fàndiàn, bā diǎn zuò chē, jiǔ diǎn bàn cái dào.
  • Hôm nay tôi đi khách sạn Bắc Kinh, tám giờ lên xe, chín giờ rưỡi mới tới.

3. 趋向补语 (2) Bổ ngữ xu hướng (2)

Nếu sau động từ vừa có bổ ngữ chỉ xu hướng vừa có tân ngữ chỉ nơi chốn thì tân ngữ chỉ nơi chốn nhất định phải đặt giữa bổ ngữ xu hướng.

Cấu trúc bắt buộc:

V + phương hướng 1 + 【tân ngữ nơi chốn】 + phương hướng 2

Ví dụ:

  • 🔊 下楼来 (xuống lầu đến)
  • 🔊 进屋来 (vào phòng đến)
  • 🔊 上楼去 (lên lầu đi)

⚠️ Không được viết: ❌ 下来楼 / ❌ 进来屋Ví dụ:

(1) 🔊 你快下楼来吧。

  • Nǐ kuài xià lóu lái ba.
  • Bạn mau xuống lầu đi.

(2) 🔊 请进屋来。

  • Qǐng jìn wū lái.
  • Mời vào phòng.

(3) 🔊 你要带着书上楼去。

  • Nǐ yào dàizhe shū shàng lóu qù.
  • Bạn phải mang theo sách lên lầu.

(4) 🔊 他抱着小孩下来了。

  • Tā bàozhe xiǎohái xià lái le.
  • Anh ấy bế đứa bé xuống.

4. Đàm thoại

Hội thoại 11

大卫:🔊 对不起,让你久等了。

  • Duìbuqǐ, ràng nǐ jiǔ děng le.
  • Xin lỗi, để bạn phải đợi lâu.

玛丽:🔊 我们约好八点,你怎么八点半才来?

  • Wǒmen yuēhǎo bā diǎn, nǐ zěnme bā diǎn bàn cái lái?
  • Chúng ta hẹn tám giờ mà, sao tám giờ rưỡi bạn mới tới?

大卫:🔊 真抱歉,我来晚了。半路上我的自行车坏了。

  • Zhēn bàoqiàn, wǒ lái wǎn le. Bànlù shàng wǒ de zìxíngchē huài le.
  • Thật xin lỗi, tôi đến muộn. Nửa đường xe đạp của tôi bị hỏng.

玛丽:🔊 修好了吗?

  • Xiū hǎo le ma?
  • Sửa xong chưa?

大卫:🔊 修好了。

  • Xiū hǎo le.
  • Sửa xong rồi.

玛丽:🔊 我想你可能不来了。

  • Wǒ xiǎng nǐ kěnéng bù lái le.
  • Tôi nghĩ có thể bạn không đến nữa.

大卫:🔊 说好的,我怎么能不来呢?

  • Shuōhǎo de, wǒ zěnme néng bù lái ne?
  • Đã hứa rồi, sao tôi lại không đến được?

玛丽:🔊 我们快进电影院去吧。

  • Wǒmen kuài jìn diànyǐngyuàn qù ba.
  • Chúng ta mau vào rạp chiếu phim đi.

大卫:🔊 好。

  • Hǎo.
  • Được.

Hội thoại 2:

玛丽:🔊 刘京,还你词典,用的时间太长了,请原谅!

  • Liú Jīng, huán nǐ cídiǎn, yòng de shíjiān tài cháng le, qǐng yuánliàng!
  • Lưu Kinh, trả bạn quyển từ điển, dùng lâu quá rồi, xin lỗi nhé!

刘京:🔊 没关系,你用吧。

  • Méi guānxi, nǐ yòng ba.
  • Không sao, bạn cứ dùng đi.

玛丽:🔊 谢谢,不用了。星期日我买到一本新小说

  • Xièxie, bù yòng le. Xīngqīrì wǒ mǎidào yì běn xīn xiǎoshuō.
  • Cảm ơn, không cần nữa. Chủ nhật tôi đã mua được một quyển tiểu thuyết mới.

刘京:英文的还是中文的?

  • Yīngwén de hái shì Zhōngwén de?
  • tiếng Anh hay tiếng Trung?

玛丽:🔊 英文的。很有意思。

  • Yīngwén de. Hěn yǒuyìsi.
  • Bằng tiếng Anh. Rất thú vị.

刘京: 🔊 我能看懂吗?

  • Wǒ néng kàndǒng ma?
  • Tôi có thể đọc hiểu không?

玛丽: 我英文学得不错,我想能看懂。

  • Wǒ Yīngwén xué dé bùcuò, wǒ xiǎng néng kàn dǒng.
  • Tôi học tiếng Anh khá tốt, tôi nghĩ có thể đọc hiểu được.

刘京: 🔊 那借我看看,行吗?

  • Nà jiè wǒ kànkan, xíng ma?
  • Vậy cho tôi mượn xem nhé?

玛丽: 🔊 当然可以。

  • Dāngrán kěyǐ.
  • Đương nhiên là được.

Thay thế và mở rộng

1. 我们快进电影院去吧。 进电梯 进食堂 回学校
上楼 回家 下楼
2. 借我看看本小说,行吗? 自行车
照相机

1.  🔊 那个收录机我弄坏了。

  • Nà ge shōulùjī wǒ nòng huài le.
  • Cái máy ghi âm đó tôi làm hỏng rồi.

2.

A: 🔊 对不起,弄脏你的本子了。

  • Duìbuqǐ, nòng zāng nǐ de běnzi le.
  • Xin lỗi, tôi làm bẩn vở của bạn rồi.

B: 🔊 没什么。

    • Méi shénme.
    • Không sao đâu.

[/hidden_content]

→ Xem tiếp 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 24: Tôi rất lấy làm tiếc

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

Để lại một bình luận

Lên đầu trang