Thông qua Bài 29 của Giáo trình Hán ngữ Boya Sơ cấp Tập 1 chủ đề “Chúng tôi đã mua được vé rồi” là cuộc trò chuyện thân mật giữa hai người bạn – Lý Quân và Đại Vệ – sau khi kết thúc kỳ thi. Họ chia sẻ với nhau về kết quả thi cử, cảm xúc sau kỳ thi, kế hoạch đi du lịch và tham gia liên hoan văn nghệ.
← Xem lại Bài 28: Giáo trình HN Boya Sơ cấp tập 1
→ Tải [PDF, MP3] Giáo trình Hán ngữ Boya Sơ cấp Tập 1 tại đây
1. Từ vựng
1. 全部 /quánbù/ – toàn bộ – (danh từ/phó từ): toàn bộ, tất cả
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”全部” pinyin=”quánbù” meaning=”toàn bộ, tất cả”]
Ví dụ:
🔊 作业我全部都做完了。
- Zuòyè wǒ quánbù dōu zuò wán le.
- Bài tập tôi đã làm xong hết rồi.
🔊 请把全部文件发给我。
- Qǐng bǎ quánbù wénjiàn fā gěi wǒ.
- Xin gửi cho tôi toàn bộ tài liệu.
2. 终于 /zhōngyú/ – chung ư – (phó từ): cuối cùng, rốt cuộc
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”终于” pinyin=”zhōngyú” meaning=”cuối cùng, rốt cuộc”]
Ví dụ:
🔊 他终于通过了考试。
- Tā zhōngyú tōngguò le kǎoshì.
- Cuối cùng cậu ấy cũng qua kỳ thi.
🔊 我们终于见面了。
- Wǒmen zhōngyú jiànmiàn le.
- Cuối cùng chúng ta cũng gặp nhau.
3. 别提 /biétí/ – biệt đề – (động từ): đừng nhắc đến
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”别提” pinyin=”biétí” meaning=”đừng nhắc đến”]
Ví dụ:
🔊 别提那件事了,太丢人了。
- Biétí nà jiàn shì le, tài diūrén le.
- Đừng nhắc đến chuyện đó nữa, xấu hổ quá.
🔊 别提有多高兴了!
- Biétí yǒu duō gāoxìng le!
- Không thể tả được là vui đến mức nào!
4. 糟糕 /zāogāo/ – tao cao – (tính từ): tồi tệ, hỏng bét
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”糟糕” pinyin=”zāogāo” meaning=”tồi tệ, hỏng bét”]
[hidden_content url=”https://giaotrinhtiengtrung.com/courses/boya-so-cap-tap-1″]
Ví dụ:
🔊 糟糕,我忘带钱包了。
- Zāogāo, wǒ wàng dài qiánbāo le.
- Chết rồi, tôi quên mang ví.
🔊 今天的天气真糟糕。
- Jīntiān de tiānqì zhēn zāogāo.
- Thời tiết hôm nay thật tệ.
5. 声调 /shēngdiào/ – thanh điệu – (danh từ): thanh điệu
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”声调” pinyin=”shēngdiào” meaning=”thanh điệu”]
Ví dụ:
🔊 中文的声调很重要。
- Zhōngwén de shēngdiào hěn zhòngyào.
- Thanh điệu trong tiếng Trung rất quan trọng.
🔊 我还没掌握好声调。
- Wǒ hái méi zhǎngwò hǎo shēngdiào.
- Tôi vẫn chưa nắm vững thanh điệu.
6. 错 /cuò/ – thác – (tính từ/danh từ): sai, lỗi
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”错” pinyin=”cuò” meaning=”sai, lỗi”]
Ví dụ:
🔊 你写错了一个字。
- Nǐ xiě cuò le yí gè zì.
- Bạn viết sai một chữ rồi.
🔊 这是我的错。
- Zhè shì wǒ de cuò.
- Đây là lỗi của tôi.
7. 谦虚 /qiānxū/ – khiêm hư – (tính từ): khiêm tốn
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”谦虚” pinyin=”qiānxū” meaning=”khiêm tốn”]
Ví dụ:
🔊 他为人很谦虚。
- Tā wéirén hěn qiānxū.
- Anh ấy là người rất khiêm tốn.
🔊 你不用那么谦虚。
- Nǐ bú yòng nàme qiānxū.
- Bạn không cần phải khiêm tốn như vậy.
8. 嗐 /hài/ – thán từ: ôi
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”嗐” pinyin=”hài” meaning=”ôi”]
Ví dụ:
🔊 嗐!他怎么病成这个样子。
- Hài! Tā zěnme bìng chéng zhège yàngzi.
- Ôi, anh ấy sao lại bệnh như thế này!
9. 火车 /huǒchē/ – hỏa xa – (danh từ): tàu hỏa
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”火车” pinyin=”huǒchē” meaning=”tàu hỏa”]
Ví dụ:
🔊 我们坐火车去旅行。
- Wǒmen zuò huǒchē qù lǚxíng.
- Chúng tôi đi du lịch bằng tàu hỏa.
🔊 火车几点出发?
- Huǒchē jǐ diǎn chūfā?
- Tàu hỏa mấy giờ khởi hành?
10. 票 /piào/ – phiếu – (danh từ): vé
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”票” pinyin=”piào” meaning=”vé”]
Ví dụ:
🔊 我买了两张电影票。
- Wǒ mǎi le liǎng zhāng diànyǐng piào.
- Tôi mua hai vé xem phim.
🔊 你有火车票吗?
- Nǐ yǒu huǒchē piào ma?
- Bạn có vé tàu không?
11. 张 /zhāng/ – trương – (lượng từ): tờ, chiếc (dùng cho vật mỏng)
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”张” pinyin=”zhāng” meaning=”tờ, chiếc (dùng cho vật mỏng)”]
Ví dụ:
🔊 我有三张桌子。
- Wǒ yǒu sān zhāng zhuōzi.
- Tôi có ba cái bàn.
🔊 请给我一张纸。
- Qǐng gěi wǒ yì zhāng zhǐ.
- Xin cho tôi một tờ giấy.
12. 卧铺 /wòpù/ – ngọa phố – (danh từ): giường nằm (trên tàu)
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”卧铺” pinyin=”wòpù” meaning=”giường nằm (trên tàu)”]
Ví dụ:
🔊 我买了一张卧铺票。
- Wǒ mǎi le yì zhāng wòpù piào.
- Tôi đã mua một vé giường nằm.
🔊 卧铺比硬座舒服多了。
- Wòpù bǐ yìngzuò shūfu duō le.
- Giường nằm thoải mái hơn ghế cứng nhiều.
13. 另外 /lìngwài/ – linh ngoại – (đại từ/phó từ): ngoài ra, hơn nữa
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”另外” pinyin=”lìngwài” meaning=”ngoài ra, hơn nữa”]
Ví dụ:
🔊 我还有另外一件事要告诉你。
- Wǒ hái yǒu lìngwài yí jiàn shì yào gàosu nǐ.
- Tôi còn một chuyện khác muốn nói với bạn.
🔊 另外,他也很喜欢唱歌。
- Lìngwài, tā yě hěn xǐhuān chànggē.
- Ngoài ra, anh ấy cũng rất thích hát.
14. 硬
座 /yìngzuò/ – ngạnh tọa – (danh từ): ghế cứng
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”硬座” pinyin=”yìngzuò” meaning=”ghế cứng”]
Ví dụ:
🔊 我买的是硬座票。
- Wǒ mǎi de shì yìngzuò piào.
- Vé tôi mua là vé ghế cứng.
🔊 硬座比卧铺便宜。
- Yìngzuò bǐ wòpù piányi.
- Ghế cứng rẻ hơn giường nằm.
15. 上 /shàng/ – thượng – (động từ): lên, lên trên
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”上” pinyin=”shàng” meaning=”lên, lên trên”]
Ví dụ:
🔊 他上了火车。
- Tā shàng le huǒchē.
- Anh ấy đã lên tàu.
🔊 我马上就上课了。
- Wǒ mǎshàng jiù shàngkè le.
- Tôi sắp vào lớp học rồi.
16. 补 /bǔ/ – bổ – (động từ): bổ sung, bù vào
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”补” pinyin=”bǔ” meaning=”bổ sung, bù vào”]
Ví dụ:
🔊 他请假了,要补课。
- Tā qǐngjià le, yào bǔkè.
- Cậu ấy xin nghỉ nên phải học bù.
🔊 我明天补昨天的作业。
- Wǒ míngtiān bǔ zuótiān de zuòyè.
- Ngày mai tôi sẽ làm bù bài tập hôm qua.
17. 联欢 /liánhuān/ – liên hoan – (động từ): liên hoan, giao lưu
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”联欢” pinyin=”liánhuān” meaning=”liên hoan, giao lưu”]
Ví dụ:
🔊 我们班举行了联欢会。
- Wǒmen bān jǔxíng le liánhuān huì.
- Lớp chúng tôi tổ chức buổi liên hoan.
🔊 联欢活动很热闹。
- Liánhuān huódòng hěn rènào.
- Các hoạt động liên hoan rất náo nhiệt.
18. 晚会 /wǎnhuì/ – vãn hội – (danh từ): dạ hội, tiệc tối
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”晚会” pinyin=”wǎnhuì” meaning=”dạ hội, tiệc tối”]
Ví dụ:
🔊 今晚有一个晚会。
- Jīnwǎn yǒu yí gè wǎnhuì.
- Tối nay có một buổi dạ hội.
🔊 他们在晚会上表演节目。
- Tāmen zài wǎnhuì shàng biǎoyǎn jiémù.
- Họ biểu diễn tiết mục trong dạ hội.
19. 表演 /biǎoyǎn/ – biểu diễn – (động từ): biểu diễn
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”表演” pinyin=”biǎoyǎn” meaning=”biểu diễn”]
Ví dụ:
🔊 他在学校表演了一个节目。
- Tā zài xuéxiào biǎoyǎn le yí gè jiémù.
- Cậu ấy biểu diễn một tiết mục ở trường.
🔊 你的表演真精彩!
- Nǐ de biǎoyǎn zhēn jīngcǎi!
- Màn trình diễn của bạn thật xuất sắc!
20. 节目 /jiémù/ – tiết mục – (danh từ): tiết mục
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”节目” pinyin=”jiémù” meaning=”tiết mục”]
Ví dụ:
🔊 这个节目很好看。
- Zhège jiémù hěn hǎokàn.
- Tiết mục này rất hay.
🔊 他们排练了一个新节目。
- Tāmen páiliàn le yí gè xīn jiémù.
- Họ đã tập một tiết mục mới.
21. 这个 /zhège/ – giá cái – (đại từ): cái này, việc này
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”这个” pinyin=”zhège” meaning=”cái này, việc này”]
Ví dụ:
🔊 这个问题很重要。
- Zhège wèntí hěn zhòngyào.
- Vấn đề này rất quan trọng.
🔊 这个人是谁?
- Zhège rén shì shéi?
- Người này là ai?
2. Ngữ pháp
1. 常用结果补语小结 (1) – Tổng kết về bổ ngữ kết quả thường dùng (1)
Ý nghĩa: đặt sau động từ để nêu kết quả/trạng thái đạt được của hành động.
Phủ định:
没(有) + V + 结果补语 (không dùng 不, và không đi với 了).
Khẳng định thường kèm 了 để nhấn mạnh trạng thái mới hình thành:
V + 结果补语 + 了.
Vị trí tân ngữ: thường đặt sau cụm V+补语 (我看完书了)
hoặc dùng 把 để đưa tân ngữ lên trước:
把 + O + V + 结果补语 (+了)
→ 🔊 我把书看完了.
| Làm động từ/ hình dung từ của bổ ngữ | Hình thức khẳng định | Hình thức phủ định |
| 完 (wán) xong, hoàn tất |
🔊 考完 / kǎo wán / thi xong🔊 做完 / zuò wán / làm xong 🔊 吃完 / chī wán / ăn xong 🔊 喝完 / hē wán / uống xong |
🔊 没考完 / méi kǎo wán / chưa thi xong 🔊 没做完 / méi zuò wán / chưa làm xong 🔊 没吃完 / méi chī wán / chưa ăn xong 🔊 没喝完 / méi hē wán / chưa uống xong |
| 好 (hǎo) xong xuôi, ổn thỏa |
🔊 做好 / zuò hǎo / làm xong, làm tốt 🔊 包好 / bāo hǎo / gói xong 准备好 / zhǔnbèi hǎo / chuẩn bị xong |
🔊 没做好 / méi zuò hǎo / chưa làm xong 🔊 没包好 / méi bāo hǎo / chưa gói xong 🔊 没准备好 / méi zhǔnbèi hǎo / chưa chuẩn bị xong |
| 到 (dào) đạt được, có được |
🔊 买到 / mǎi dào / mua được 🔊 收到 / shōu dào / nhận được |
🔊 没买到 / méi mǎi dào / chưa mua được 🔊 没收到 / méi shōu dào / chưa nhận được |
| 见 (jiàn) nhìn thấy, nghe thấy |
🔊 听见 / tīng jiàn / nghe thấy 🔊 看见 / kàn jiàn / nhìn thấy |
🔊 没听见 / méi tīng jiàn / không nghe thấy 🔊 没看见 / méi kàn jiàn / không nhìn thấy |
| 远 (yuǎn) xa |
🔊 走远 / zǒu yuǎn / đi xa 🔊 跑远 / pǎo yuǎn / chạy xa |
🔊 没走远 / méi zǒu yuǎn / chưa đi xa 🔊 没跑远 / méi pǎo yuǎn / chưa chạy xa |
| 干净 (gānjìng) sạch sẽ |
🔊 洗干净 / xǐ gānjìng / giặt sạch | 🔊 没洗干净 / méi xǐ gānjìng / chưa giặt sạch |
2. Cách sử dụng 会 (2) – 会 (phần 2)
Ý nghĩa chính:
- 会 dùng để phán đoán, dự đoán một sự việc, hiện tượng sẽ xảy ra trong tương lai hoặc khả năng xảy ra của một điều gì đó dựa trên kinh nghiệm, tình huống hiện tại hoặc dấu hiệu.
- Tương đương: “sẽ”, “có thể”, “chắc là”.
Cấu trúc:
- 会 + Động từ
- 会 + Động từ + 了
- 可能 + 会 + Động từ
Ví dụ:
① 🔊 我有一本给留学生编的汉字故事书,借给你看看吧,也许会有帮助。
- Wǒ yǒu yì běn gěi liúxuéshēng biān de Hànzì gùshì shū, jiè gěi nǐ kànkan ba, yěxǔ huì yǒu bāngzhù.
- Tôi có một quyển sách truyện chữ Hán biên soạn cho lưu học sinh, cho bạn mượn xem thử nhé, có lẽ sẽ có ích.
② 🔊 明天会下雪吗?
- Míngtiān huì xià xuě ma?
- Ngày mai có tuyết rơi không?
③ 🔊 这么晚了,他可能不会来了。
- Zhème wǎn le, tā kěnéng bú huì lái le.
- Trễ thế này rồi, anh ấy có lẽ sẽ không đến nữa.
3. Hội thoại
李军:🔊 大卫,今天全部考完了吧?
大卫:🔊 考了三天,终于考完了。
李军:🔊 考得怎么样?
大卫:🔊 别提了,考得糟糕极了,特别是声调和汉字,错得比较多。
李军:🔊 你是谦虚吧?平时我看你说得挺不错的。
大卫:🔊 嗐!已经考完了,不想考试的事了。
李军:🔊 你什么时候去旅行?
大卫:🔊 星期日出发。
李军:🔊 决定去哪儿了吗?
大卫:🔊 决定了,去哈尔滨。
李军:🔊 你们怎么去?坐火车去吗?
大卫:🔊 对,我们已经买好票了,不过只买到三张卧铺票,另外一张是硬座票。
李军:🔊 你可以上车补卧铺票,可能还有卧铺。
大卫:🔊 是吗?那太好了。
李军:🔊 这个星期六我们系里有一个联欢晚会,你能来吗?
大卫:🔊 我们星期日下午出发,应该没问题。去参加中国学生的晚会,要准备什么东西?
李军:🔊 不用准备。不过,也许会让你表演一个节目。
大卫:🔊 这个……
Phiên âm:
Lǐ Jūn: Dàwèi, jīntiān quánbù kǎo wán le ba?
Dàwèi: Kǎo le sān tiān, zhōngyú kǎo wán le.
Lǐ Jūn: Kǎo de zěnmeyàng?
Dàwèi: Bié tí le, kǎo de zāogāo jí le, tèbié shì shēngdiào hé Hànzì, cuò de bǐjiào duō.
Lǐ Jūn: Nǐ shì qiānxū ba? Píngshí wǒ kàn nǐ shuō de tǐng búcuò de.
Dàwèi: Hài! Yǐjīng kǎo wán le, bù xiǎng kǎoshì de shì le.
Lǐ Jūn: Nǐ shénme shíhou qù lǚxíng?
Dàwèi: Xīngqīrì chūfā.
Lǐ Jūn: Juédìng qù nǎr le ma?
Dàwèi: Juédìng le, qù Hā’ěrbīn.
Lǐ Jūn: Nǐmen zěnme qù? Zuò huǒchē qù ma?
Dàwèi: Duì, wǒmen yǐjīng mǎi hǎo piào le, búguò zhǐ mǎi dào sān zhāng wòpù piào, lìngwài yì zhāng shì yìngzuò piào.
Lǐ Jūn: Nǐ kěyǐ shàng chē bǔ wòpù piào, kěnéng hái yǒu wòpù.
Dàwèi: Shì ma? Nà tài hǎo le.
Lǐ Jūn: Zhège xīngqīliù wǒmen xì lǐ yǒu yí gè liánhuān wǎnhuì, nǐ néng lái ma?
Dàwèi: Wǒmen xīngqīrì xiàwǔ chūfā, yīnggāi méi wèntí. Qù cānjiā Zhōngguó xuéshēng de wǎnhuì, yào zhǔnbèi shénme dōngxī?
Lǐ Jūn: Bùyòng zhǔnbèi. Búguò, yěxǔ huì ràng nǐ biǎoyǎn yí gè jiémù.
Dàwèi: Zhège……
Dịch nghĩa:
Lý Quân: David, hôm nay thi xong hết rồi phải không?
David: Thi suốt ba ngày, cuối cùng cũng xong rồi.
Lý Quân: Thi thế nào?
David: Đừng nhắc nữa, tệ lắm luôn, đặc biệt là thanh điệu và chữ Hán, mình sai khá nhiều.
Lý Quân: Cậu khiêm tốn quá rồi đấy? Bình thường mình thấy cậu nói cũng khá tốt mà.
David: Thôi thôi! Thi xong rồi, không muốn nghĩ đến chuyện thi cử nữa.
Lý Quân: Bao giờ cậu đi du lịch?
David: Chủ nhật khởi hành.
Lý Quân: Quyết định đi đâu chưa?
David: Quyết định rồi, đi Cáp Nhĩ Tân.
Lý Quân: Các cậu đi bằng gì? Đi tàu hỏa à?
David: Đúng vậy, bọn mình đã mua vé rồi, nhưng chỉ mua được ba vé giường nằm, còn một vé là ghế cứng.
Lý Quân: Cậu có thể lên tàu rồi đổi vé giường nằm, có thể vẫn còn chỗ đấy.
David: Thật à? Thế thì tốt quá.
Lý Quân: Thứ Bảy này khoa bọn mình có buổi liên hoan, cậu đến được không?
David: Bọn mình đi vào chiều Chủ nhật, chắc là không vấn đề gì. Tham gia liên hoan của sinh viên Trung Quốc thì có cần chuẩn bị gì không?
Lý Quân: Không cần chuẩn bị gì đâu. Nhưng có thể sẽ bảo cậu biểu diễn một tiết mục đó.
David: Cái này thì…
→ Bài học không chỉ giúp người học rèn luyện khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung trong các chủ đề quen thuộc như thi cử, du lịch và sinh hoạt ngoại khóa, mà còn mở rộng vốn từ vựng và mẫu câu phục vụ cho các tình huống thực tế.
Thông qua giọng điệu vui vẻ và gần gũi, học sinh học được cách thể hiện cảm xúc, đặt câu hỏi và phản hồi một cách linh hoạt, từ đó tự tin hơn trong việc sử dụng tiếng Trung trong giao tiếp hàng ngày.
[/hidden_content]
→ Xem tiếp Bài 30: Giáo trình HN Boya Sơ cấp tập 1
