Bài 6: Học tiếng Trung Cơ bản: Số đếm, Hỏi tuổi trong tiếng Trung

Cách đọc các số đếm, hỏi tuổi trong tiếng Trung vô cùng cần thiết cả trong học tập và cuộc sống.

⇒ Xem lại bài 5: Xin chào, hỏi thăm

Phần 1: Cách hỏi tuổi trong tiếng Trung

Đối với người Trung Quốc có các cách hỏi thăm tuổi tác khác nhau, tùy thuộc vào độ tuổi của họ mà dùng ngôn từ cho lễ phép, tôn kính.

Cách hỏi tuổi trẻ em tiếng Trung quốc.

Cháu mấy tuổi rồi?
Cháu 5 tuổi rồi.

Cách hỏi tuổi thanh thiếu niên tiếng Trung quốc

Em bao nhiêu tuổi rồi?
Em 15 tuổi.
Anh năm nay hai mươi mấy tuổi rồi?
Tôi 26 tuổi rồi.

Cách hỏi đối với người đứng tuổi tiếng Trung quốc.

Cô bao nhiêu tuổi rồi?
Tôi 55 tuổi rồi.

Cách hỏi đối với người già tiếng Trung quốc.

Cụ năm nay bao tuổi rồi?
Cụ năm nay bao tuổi?
Tôi 80 tuổi rồi.

Phần 2: Một số từ tiếng Trung chỉ về mối quan hệ trong gia đình

爷爷 yéye
dế dê
ông nội
奶奶 năinai
nải nai
bà nội
外母 wàimǔ
oại mủ
bà ngoại
叔叔 shūshu
sù su
chú ruột
叔公 shūgōng
sù cung
chú chồng
叔母 shúmǔ
sù mủ
thím
舅舅 jiù jiu
chiêu chiêu
cậu
舅母 jiùmǔ
chiêu mủ
mợ
父母 fùmǔ
phu mủ
bố me
爸爸,父亲 bàba, fùqīn
pạ pa, phụ chin(s)
bố
妈妈,母亲 māma, mǔqīn
ma ma, mủ chin(s)
mẹ
哥哥 gēge
cưa cưa
anh trai
弟弟 dìdi
tỵ tỳ
em trai
姐姐 jiějie
chiểu chiêu
chị gái
妹妹 mèimei
mậy mầy
em gái
男孩 nánhái
nán khái
con trai
女孩 nǚhái
nủy khái
con gái
孩子 háizi
hái chư
con cái

Phần 3: Những câu hỏi thường dùng

Cháu mấy tuổi rồi?
Em bao tuổi rồi?
Em mười mấy tuổi rồi?
Anh hai mươi mấy tuổi rồi?
Cô ấy bao tuổi rồi?
Cụ bao tuổi rồi?
Chúc ông mạnh khỏe sống lấu.

Phần 4: Từ vựng

1 suì

xuây

tuổi
2 shì

sự

3

bụ

không
4 yǒu

giẩu

5 Méi

mấy

chưa
6 zhù

trụ

chúc mừng
7 健康 jiànkāng

chẹn khang

khỏe mạnh
8 年纪 niánjì

nén chi

tuổi
9 岁数 suì shù

xuậy sụ

số tuổi
10 多少 duōshao

tua sảo

bao nhiêu
11 多大 duōdà

tua tạ

bao nhiêu
12 举行 jǔxíng

chủy xính

cử hành
13 参加 cānjiā

chan(s) chia

tham gia
14 Lái

lái

đến

Phần 5: Giải thích từ

多大

duōdà

dùng khi hỏi tuổi, không dùng “多少” ( duō shăo).

shàng

có nghĩa gốc là “ trên, bên trên”.
Trên bàn

Xià

có nghĩa gốc là “ dưới, bên dưới”.

Ví dụ:

Dưới bàn

Tuy nhiên, từ “上” và“下”cũng có thể chỉ thời gian. “上” ( shàng) chỉ quá khứ, còn“下”( xià) chỉ tương lai.

Ví dụ:

Tháng trước
Tháng sau
Đi làm
Tan sở

Phần 6: Hộp thoại tổng hợp

Chào anh, lâu rồi không gặp anh.
Chào chị, chị khỏe không?
Ngày mai mừng thọ ông tôi, mời chị đến tham gia.
Cám ơn, tôi khỏe. Ông anh năm nay bao nhiêu tuổi?
Ông tôi năm nay 90 tuổi rồi.
Chúc ông mạnh khỏe sống lâu. Ngày mai tôi sẽ đến.
Cám ơn chị, bố mẹ chị năm nay bao nhiêu tuổi rồi?
Bố tôi 50 tuổi, mẹ tôi 45 tuổi.
Con gái chị mấy tuổi rồi?
Con gái tôi 2 tuổi.
Em trai chị mấy tuổi rồi?
Em trai tôi 20 tuổi.
Em năm nay hai mươi mấy tuổi rồi?
20 tuổi rồi ạ.
Chị bao nhiêu tuổi rồi?
Chị 30 tuổi rồi.
Tôi rất vui mừng khi quen biết anh (chị).
Quen biết anh, tôi cũng rất vui.

Cách đọc các con số và hỏi tuổi trong tiếng Trung cũng không quá phức tạp phải không, chỉ cần nắm vững những quy tắc trên là chúng ta có thể đọc được hầu hết những con số rồi.
Số đếm tiếng Trung chính là một trong những bài học tiếng Trung Quốc cơ bản nhất mà bất cứ người học tiếng Trung nào cũng phải học đầu tiên. Chính vì thế, hôm nay chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu cách đọc số đếm tiếng Trung là như thế nào nhé!

Số đếm, số thứ tự, hỏi tuổi 数字,次序,问岁

Phần 1: Số đếm tiếng Trung

Cách đếm từ 1 – 20 tiếng Trung

1
èr 2
sān 3
4
5
liù 6
7
8
jiǔ 9
shí 10
十一 shí yī 11
十二 shí èr 12
十三 shí sān 13
十四 shí sì 14
十五 shí wǔ 15
十六 shí liù 16
十七 shí qī 17
十八 shí bā 18
十九 shí jiǔ 19
二十 èr shí 20

Cách đếm số hàng chục tiếng Trung quốc

shí 10
二十 èr shí 20
三十 sān shí 30
四十 sì shí 40
五十 wǔ shí 50
六十 liù shí 60
七十 qī shí 70
八十 bā shí 80
九十 jiǔ shí 90
一百 yī băi 100

Cách đếm từ 100 đến 200 tiếng Trung quốc

一百 yī băi 100
一百零一 yī bǎi líng yī 101
一百零二 yībǎi líng èr 102
一百一十 yībǎi yī shí 110
一百一十一 yībǎi yī shíyī 111
…….. …… ..
一百二十 yī bǎi èr shí 120
一百二十一 yī bǎi èrshíyī 121
…….. …… ..
一百九十九 yī bǎi jiǔ shí jiǔ 199
两百 liǎng bǎi 200

Cách đếm hàng trăm trở lên bằng tiếng Trung

两百 liǎng bǎi 200
三百 sān bǎi 300
…….. …… ..
一千 yī qiān 1000
一千一百 yī qiān yī bǎi 1100
…….. …… ..
两千 liǎng qiān 2000
…….. …… ..
一万 Yī wàn 10.000
一万一千 yī wàn yī qiān 11.000
…….. …… ..
两万 liǎng wàn 20.000
九万 jiǔ wàn 90.000
十万 shí wàn 100.000

Phần 2: Số thứ tự trong tiếng Trung

第一 dì yī thứ nhất
第二 dì èr thứ hai
……… ………
第十 dì shí thứ 10

Phần 3: Phân số thập phân bằng tiếng Trung

Khác với cách đọc phân số của người Việt, người Trung Quốc đọc mẫu số trước, rồi đến gạch ngang ( 分之 – fēn zhī), tiếp đó mới đến tử số.

百分之一 bǎi fēn zhī yī 1%
百分之二十五 bǎi fēn zhī èr shí wǔ 25%
三分之一 sān fēn zhī yī 1/3
四点四 sì diǎn sì 4.4
一半 yī bàn một nửa

⇒ Xem chi tiết bài: Số đếm trong tiếng Trung

Tiếng Trung Chinese mong rằng qua bài viết này sẽ giúp ích nhiều cho bạn khi thực hành các con số đếm tiếng Trung ! Bạn có thể đăng ký Khóa học tiếng Trung cơ bản tại trung tâm để nâng cao trình độ giao tiếp tiếng Trung.

⇒ Xem tiếp bài 7: Thời gian

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Nguồn:chinese.com.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

3
Hỏi đáp trực tuyến

Ngô Thị Lụa

Học tiếng Trung cơ bản ở trên có tốn phí không ạ

KM1: Tư vấn Chinese

Xin chào Lụa,
Cảm ơn bạn đã quan tâm đến khóa học tại Chinese.
Tư vấn viên sẽ liên lạc lại với bạn ạ