Home / Dịch tiếng Trung / Bản dịch tiếng Trung sang tiếng Việt chuẩn ” Phân tích chịu lực đường cáp quan sát từ xa”

Bản dịch tiếng Trung sang tiếng Việt chuẩn ” Phân tích chịu lực đường cáp quan sát từ xa”

Nếu bạn muốn tìm địa chỉ dịch tiếng Trung sang tiếng Việt, tiếng Việt sang tiếng Trung.  Bạn đang phân vân không biết chất lượng có ổn không? Hãy xem bản dịch dưới đây của chúng tôi. 

家望缆道受力分析

PHÂN TÍCH CHỊU LỰC ĐƯỜNG CÁP QUAN SÁT TỪ XA

4.5.2缆道设计Thiết kế đường cáp

水文缆道分为悬索缆道、悬杆缆道和吊船缆道,在实际应用中常选用悬索缆道。根据实地勘察所选断面的地形条件,本工程家望站缆道拟采用悬索式缆道结构型式,采用平衡锤省力型开口游轮式架设方式。在钢丝绳上与上循环索之间用自锁器动态联接,这样既保证了循环索不与主索摩擦,又使得上循环索垂度减少,提高了水深测量的精度。缆道循环系统循环索的布设,采用开口游轮式。滑轮加工采用双绝缘方式,并加有防脱槽装置,以保证信号的可靠传输。

Đường cáp thủy văn chia thành đường cáp cáp treo, đường cáp cần treo và đường cáp thuyền treo, trong ứng dụng thực tế thường sử dụng loại đường cáp cáp treo. Theo khảo sát thực địa điều kiện địa hình mặt cắt ngang đã chọn, đường cáp trạm quan sát từ xa công trình này hình thức kết cấu đường cáp cáp treo, sử dụng phương pháp lắp ráp kiểu bánh tự do loại đối trọng tiết kiệm lực. Giữa phần trên cáp thép và cáp tuần hoàn trên (loop cable) sử dụng khóa tự động để nối, như vậy vừa có thể đảm bảo cáp tuần hoàn (loop cable) không ma sát với cáp chính (main cable), vừa khiến giảm độ thẳng đứng của cáp tuần hoàn trên,tăng độ chính xác cho đo chiều sâu nước.Phân bố cáp tuần hoàn của hệ thống tuần hoàn đường cáp, sử dụng kiểu bánh tự do mở. Gia công bánh trượt sử dụng phương thức cách điện kép, và có lắp thêm thiết bị chống trượt khỏi rãnh, để đảm bảo truyền tín hiệu đáng tin cậy.

4.5.2.1家望站水文缆道计算

Tính toán đường cáp thủy văn trạm quan sát từ xa

 

一、缆道计算基本资料

  1. Thông tin cơ bản tính toán đường cáp
  • 抗洪标准:50年一遇洪水

tiêu chuẩn kiểm soát lũ:50 năm一gặp lũ

  • 设计流速:Vmax=4m/s

tốc độ dòng chảy thiết kế: Vmax=4m/s

  • 最大风速:V风=33.9m/s

Tốc độ gió tối đa: V gió=33.9m/s

  • 左支架塔高5m,右支架塔高10m,左岸支架地面高程15.3m,右岸支架地面高程16.67m。

Tháp giàn giáo bên trái cao 12.5m, Tháp giàn giáo bên phải cao 10m, độ cao mặt đất giàn giáo bờ trái 15.3m, độ cao mặt đất giàn giáo bờ phải 16.67m

  • 架顶主索高程:8m

Độ cao cáp chính nóc giàn giáo: 27.8m

  • 测洪标准水位:经实测,测流断面最低河底高程73m;最高水位17m。设计最大水深hmax=16.27m。

Mực nước tiêu chuẩn đo lũ: qua thực tế đo lường, độ cao đáy sông thấp nhất mặt cắt dòng chảy đo lường 0.73m;

Mực nước cao nhất 17m.độ sâu mực nước lớn nhất theo thiết kế hmax=16.27m.

  • 缆道主跨:L=161m

nhịp chính đường cáp: L=161m

  • 缆道边跨:La=30m

nhịp biên đường cáp: La=30m

  • 主索:ф5mm,q=1.218kg/m

Cáp chính: ф18.5mm,q=1.218kg/m

  • 工作索:ф1mm,qx=0.1kg/m

Cáp làm việc: ф5.1mm,qx=0.1kg/m

  • 最大加载垂度:Fvmax=L/45≈56m
  • Độ thẳng đứng lớn nhất khi có tải: Fvmax=L/45≈56m
  • 三角行车重量:G=30kg

Trọng lượng ròng rọc chữ V: G=30kg

  • 设计铅鱼重量:G=200kg

Trọng lượng thiết kế cá chì: G=200kg

  • 衡锤起降行程:0m

Hành trình lên xuống đối trọng: 7.0m

  • 主索左岸入地角:β1=83°,右岸如地角β2=85°

Góc vào mặt đất bờ trái của cáp chính:β1=83°,Góc vào mặt đất bờ phải của cáp chính β2=85°

  • 土壤、地质情况:左、右岸基岩和砂壤土组成。

Tình trạng thổ nhưỡng, địa chất: bờ trái, phải gồm đá nền (bedrock) và Đất cát pha thịt (sandy loam).

Xem thêm nội dung PHÂN TÍCH CHỊU LỰC ĐƯỜNG CÁP QUAN SÁT TỪ XA xin vui lòng liên hệ email chinese@chinese.com.vn

Chúng tôi cam kết luôn mang đến cho các bạn bản dịch chuẩn nhất, nhanh nhất. Hãy tin ở chúng tôi.

 

Bản dịch tiếng Trung sang tiếng Việt chuẩn ” Phân tích chịu lực đường cáp quan sát từ xa”
Rate this post

Hỏi đáp trực tuyến

2 Comments on "Bản dịch tiếng Trung sang tiếng Việt chuẩn ” Phân tích chịu lực đường cáp quan sát từ xa”"

Con nợ mẹ dich tieng hoA

Hộ trợ trực tuyến Chinese

Con nợ mẹ dich tieng hoA là 我欠妈妈 Wǒ qiàn māmā nha bạn

wpDiscuz