Trang chủ / Tiếng Trung Chuyên ngành / Tiếng Trung Văn phòng / Bài 7: Tiếng Trung Văn Phòng: Mẫu soạn thảo Hợp đồng thông thường

Bài 7: Tiếng Trung Văn Phòng: Mẫu soạn thảo Hợp đồng thông thường

Chào các bạn trong giao tiếp hàng ngày giữa người và người sẽ phát sinh ra những mối quan hệ tất yếu, để đảm bảo các điểu kiện giao ước được thực thi đúng như quy định thì chúng ta tạo ra tài liệu trên giấy tờ đối với hai bên đều có tính bắt buộc tuân theo.

***Xem lại bài 6: Các mẫu soạn thảo văn bản, đơn từ thường dùng

Nội dung cơ bản và cách thức viết các bản hợp đồng tiếng Trung như sau:

1. 标 题Tiêu đề
2. Tên gọi hai bên ( đối tác) kí kết hợp đồng này.
3. Phần chính:
3.1 Điều khoản hợp đồng: Ghi rõ mục đích kinh tế đạt được, như trao đổi hàng hòa tiền tệ hay cung cấp lao động, hoàn thành công việc…
3.2 Số lượng và chất lượng điều khoản hợp đồng.
3.3 Giá trị hợp đồng.
3.4 Thời hạn, địa điểm, phương thức tiến hành hợp đồng.
3.5 Quy định trách nhiệm khi phá hợp đồng.
4. Phần kết:
4.1 Ghi rõ bản hợp đồng này có mấy bản, trừ bản bên A và bên B giữ thì những bản còn lại được lưu giữ như thế nào.
4.2 Ghi rõ những phần kèm theo với bản hợp đồng và thời gian hợp đồng có hiệu lực.
4.3 Tên gọi, đơn vị của hai bên, người đại điện kí tên đóng dấu, viết rõ ngày tháng năm kí kết hợp đồng, nếu có người làm chứng cũng ghi rõ tên kí tên.

买卖合同Hợp đồng mua bán

合同号/ Số hợp đồng:
日期/ Ngày tháng:
地点/ Địa điểm:
卖方/ Bên bán:
买方/ Bên mua:
本合同由买卖双方商订,在合同项下,双方同意按下列条款买卖下述商品。
Bản hợp đồng này do hai bên mua bán kí kết, các khoản mục trong bản hợp đồng, hai bên đồng ý dựa vào các điều khoản bên dưới mua bán các thương phẩm.
第一条:品名,规格,数量及单价
Điều 1: Tên thương phẩm, quy cách, số lượng và giá.
第二条:合同总值
Điều 2: Tổng giá trị hợp đồng.
第三条:原产国别及制造厂商
Điều 3: Quốc gia sản xuất và cơ sở sản xuất.
第四条:装运港
Điều 4: Cảng xuất phát.
第五条:目的港
Điều 5: Cảng đến.
第六条:装运期
Điều 6: Thời gian vận chuyển.
第七条:包装
Điều 7: Đóng gói, bao bì.
第八条:唛头
Điều 8: Tín hiệu vận chuyển.
第九条:保险
Điều 9: Mua đóng bảo hiểm.
第十条:付款条件
Điều 10: Điều kiện chi trả tiền.
第十一条:装运条款
Điều 11: Điều kiện vận chuyển.
第十二条:保质条款
Điều 12: Điều kiện bảo đảm chất lượng.
第十三条:索赔
Điều 13: Bồi thường.
第十四条:延期和罚款
Điều 14: Kéo dài thời gian và phạt tiền.
第十五条:附加条件
Điều 15: Điều kiện kèm theo.
本合同出双方于年月日用文章署。原本一式份,买卖双反各执份。本合同立即(合同签署后天内)生效。
Bản hợp đồng này kí kết bằng hai thứ tiếng, có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữu một bản. Bản hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký.
买方:(签名) 卖方:(签名)

Bên mua: ( kí tên)                                                                                                  Bên bán: ( kí tên)

 

 

***Xem tiếp bài 8: Đặt vé, chỗ ở, Tiếp khách tại nhà hàng

Xem tổng hợp các bài tiếng Trung Văn Phòng tại đây

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi

Nguồn: chinese.com.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Hỏi đáp trực tuyến