Trang chủ / Tiếng Trung Chuyên ngành / Tiếng Trung Buôn Bán / Bài 1. Chào hàng, giới thiệu và tư vấn sản phẩm

Bài 1. Chào hàng, giới thiệu và tư vấn sản phẩm

Trung tâm tiếng Trung Chinese sưu tầm và gửi đến bạn học tiếng trung giao tiếp các mẫu câu, hội thoại trong việc Chào hàng, giới thiệu và tư vấn sản phẩm dịch vụ bằng tiếng Trung, giúp các bạn có thể tự tin hơn, dễ dàng hơn khi giao tiếp với người sử dụng tiếng Trung.

Chào hàng, giới thiệu và tư vấn sản phẩm (第一课:问候、介绍与咨询产品)

Mẫu câu

欢饮您来我店参观。

Huān yíng nín lái wǒ diàn cānguān.

Khoan ính nín lái ủa tiên chan quan.

Hoan nghênh ngài đến tham quan cửa hàng của tôi.


我店是专卖手提包的。

Wǒ diàn shì zhuānmài shǒutí bāo de.

Ủa tiên sư troan mai sẩu thí bao tợ.

Cửa hàng của tôi chuyên bán túi xách tay.


我店汇聚多种女士手提包,集合众多手提包品牌。我们优势是质量保证与价格实惠。

Wǒ diàn huìjù duō zhǒng nǚshì shǒutí bāo, jíhé zhòngduō shǒutí bāo pǐnpái. Wǒmen yōushì shì zhìliàng bǎozhèng yǔ jiàgé shíhuì.

Ủa tiên chuy khuây tua chủng nủy sư sẩu thí bao, chỉ khứa trung tua sẩu thí bao bỉn bái. Ủa mân giâu sư sư trư leng bảo trâng ủy che cứa sứ khuây.

Cửa hàng của tôi hội tụ các loại túi xách cho nữ, tập hợp nhiều các nhãn hiệu túi xách. Ưu điểm của chúng tôi là chất lượng đảm bảo và giá cả ưu đãi.


做工精细、用料考究,让您真实感受顶级品牌的魅力。

Zuògōng jīngxì, yòng liào kǎojiu, ràng nín zhēnshí gǎnshòu dǐngjí pǐnpái de mèilì.

Chua cung chinh xi dung leo khảo gién, rang nín trân sứ cản sâu tỉnh chí bỉn bái tợ mây li.

Chế tác tinh tế, nguyên liệu sử dụng cân nhắc nghiên cứu kĩ lưỡng, làm cho ngài thật sự cảm nhận được sự cuốn hút của nhãn hiệu cao cấp.


这些产品款式与最新时尚流行同步。

Zhèxiē chǎnpǐn kuǎnshì yǔ zuìxīn shíshàng liúxíng tóngbù.

Trưa xia trán bỉn khoản sư ủy chuây xin sứ sáng liếu xính thúng bu.

Những mẫu sản phẩm này cũng là những mẫy mốt thời thượng mới nhất.


请您抽点时间来我店看看,今天我们有打折活动。

Qǐng nín chōu diǎn shíjiān lái wǒ diàn kàn kàn, jīntiān wǒmen yǒu dǎzhé huódòng.

Chỉnh nín trâu dẻn sứ chen lái ủa tiên khan khan, chin thiên ủa mân giẩu tả trứa khúa tung.

Mời ông dành chút thời gian vào xem gian hàng của chúng tôi, hôm nay chúng tôi có hoạt động giảm giá.


买一赠一,比如买一台冰箱增赠一台电饭锅,和其他打折的。

Mǎi yī zèng yī, bǐrú mǎi yī tái bīngxiāng zēng zèng yī táidiàn fàn guō, hé qítā dǎzhé de.

Mải y châng y, bỉ rú mải y thái binh xeng châng y thái tiên phan cua, khứa trí tha tả trứa tợ.

Mua một tặng một, ví dụ mua một chiếc tủ lạnh tặng một cái nồi cơm điện và một số mặt hàng giảm giá khác.


一般来说家电行业打折很少,家电-行业的利润比较低,最高也就8-9折。

Yībān lái shuō jiādiàn hángyè dǎzhé hěn shǎo, jiādiàn-hángyè de lìrùn bǐjiào dī, zuìgāo yě jiù bā -jiŭ zhé.

Y ban lái sua che tiên háng dê tả trứa khấn sảo, che tiên háng dê tợ li ruân bỉ cheo ti, chuây cao giể chiêu ba, chiểu chứa.

Thông thường ngành gia dụng giảm giá rất ít, lợi nhuận của ngành gia dụng tương đối thấp, giảm giá nhiều nhất cũng chỉ 10%, 20% thôi.


我们产品保修时间是一年,在全国保修。

Wǒmen chǎnpǐn bǎoxiū shíjiān shì yī nián, zài quánguó bǎoxiū.

Ủa mân trán bỉn bảo xiêu sứ chen sư y nén, chai choén cúa bảo xiêu.

Thời gian bảo hành sản phẩm của chúng tôi là 1 năm, bảo hành trên toàn quốc.


GIẢI THÍCH TỪ

  1. 欢迎您来我店参观: Chào mừng ngài ( bạn) đến tham quan cửa hàng của tôi.

Câu nói lịch sự phổ biển mở đầu khi chào hàng, hoặc:

  • 欢迎您来我访问 huānyíng nín lái wǒ fǎngwèn:
  • hoan ính nén lái ủa trên phảng uân.
  • 欢迎光临  huānyíng guānglín: hoan ính giang lín.
  1. Khi chào hàng, rất nhiều khách hàng có tâm lí lo ngại khi bước vào cửa hàng mà không mua sản phẩm, vì vậy nhân viên bán hàng nên loại bỏ suy nghĩ này bằng cách:
  • 你们买不买没关系,到屋里看一看。
  • Nǐmen mǎi bù mǎi méiguānxì, dào wū li kàn yī kàn.
  • Nỉ mân mải bu mai mấy quan xi, tao y lỉ can í can.
  • Các bạn mua hay không mua cũng không sao cả, cứ vào xem hàng đi.
  • 你千万别错过,机会难得。
  • Nǐ qiān wàn bié cuòguò, jīhuì nándé.
  • Nỉ chen oan biế chua cuo, chi huân nán tơ.
  • Bạn đừng bỏ qua thời cơ ngàn vàng, cơ hội khó nắm bắt.
  1. 抽时间: bớt thời gian, dành thời gian
  • 打九折 = 10%
  • 打一折 = 90%

TỪ VỰNG

参观
Cān guān
Tham quan
Chan quan
手提包
Shǒu tí bāo
Túi xách tay
Sẩu thí bao
老婆
Lǎo pó
Vợ, bà xã
Lảo bua
介绍
Jiè shào
Giới thiệu
Chia sao
商店
Shāng diàn
Cửa hiệu
Tiên
品牌
Pǐn pái
Nhãn hiệu
Bỉn bái
产品
Chǎn pǐn
Sản phẩm
Trán bỉn
专卖
Zhuān mài
Chuyên bán
Troan mai
聚会
Jù huì
Hội tụ
Chuy khuây
多种
Duō zhǒng
Đa dạng, nhiều loại
Tua trủng
集合
Jí hé
Tập hợp
Chí khứa
质量
Zhì liàng
Chất lượng
Trư leng
保证
Bǎo zhèng
Đảm bảo
Bảo trâng
实惠
Shí huì
Cạnh tranh thực tế, giá cả cạnh tranh
Sứ khuây
国际
Guó jì
Quốc tế
Cúa chi
顶级
Dǐng jí
Cao cấp, cấp cao
Tỉnh chí
做工
Zuò gōng
Gia công, chế tác
Chua cung
精细
Jīng xì
Tinh tế
Chinh xi
考究
Kǎo jiù
Cân nhắc, nghiên cứu kỹ lưỡng
Khảo chiêu

Liào
Nguyên liệu
Leo
美丽
Měi lì
Ma lực, sức cuốn hút
Mây li
真实
Zhēn shí
Thực sự, thực tế
Chân sứ
感受
Gǎn shòu
Cảm nhận
Cản sâu
时尚
Shí shàng
Thời thượng
Sứ sang
流行
Liú xíng
Lưu hành, mốt…
Liếu xính

Shāo
Chút, ít,…
Sao

Chōu
Dành, bớt ( thời gian)…
Châu
打折
Dǎ zhé
Giảm giá
Tả trứa

Zèng
Tặng
Châng
冰箱
Bīng xiāng
Tủ lạnh
Binh xeng
电饭锅
Diàn fàn guō
Nồi cơm điện
Tiên phan cua
经营
Jīng yíng
Kinh doanh
Chinh ính
家电
Jiā diàn
Đồ diện gia dụng
Che tiên
行业
Háng yè
Ngành, nghề
Kháng dê
利润
Lì rùn
Lợi nhuận
Li ruân
保修
Bǎo xiū
Bảo hành
Bảo xiêu
期限
Qī xiàn
Kỳ hạn, thời hạn
Chi xiên

Hội thoại 1

欢迎您来我店参观。

Huānyíng nín lái wǒ diàn cānguān.

Hoan nghênh ngài đến tham quan cửa hàng của tôi.

Khoan ính nín lái ủa tiên chan quan.


我想买手提包给我老婆。

Wǒ xiǎng mǎi shǒutí bāo gěi wǒ lǎopó.

Tôi muốn mua túi xách tay tặng vợ tôi.

Úa xéng mải sẩu thí bao sung cẩy ủa lảo bua.


那你找对了因为我店是专卖高级手提包的。

Nà nǐ zhǎo duìle yīnwèi wǒ diàn shì zhuānmài gāojí shǒutí bāo de.

Vậy ngài tìm đúng địa chỉ rồi vì cửa hàng của tôi chuyên bán túi xách tay cap cấp.

Na nỉ trảo tuây lơ in uây ủa tiên sư troan mai cao chỉ sẩu thí bao tợ.


是吗?你可以给我介绍一下儿吗?

Shì ma? Nǐ kěyǐ gěi wǒ jièshào yīxiàr ma?

Thế à? Cô có thể giới thiệu qua về sản phẩm cho tôi không?

Sư ma? Nỉ khứa ỷ cấy ủa chia sao y xe ớ ma?


当然可以啊,我店汇聚多种女士手提包,集合众多手提包品牌。我们优势是质量保证与价格实惠。

Dāngrán kěyǐ a, wǒ diàn huìjù duō zhǒng nǚshì shǒutí bāo, jíhé zhòngduō shǒutí bāo pǐnpái. Wǒmen yōushì shì zhìliàng bǎozhèng yǔ jiàgé shíhuì.

Đương nhiên là được ạ, cửa hàng của tôi hội tụ các loại túi xách cho nữ, tập hợp nhiều các nhãn hiệu túi xách. Ưu điểm của chung tôi là chất lượng đảm bảo và giá cả ưu đãi.

Tang rán khứa ỷ a, ủa tiên chuy khuây tua trủng nủy sư sẩu thí bao, chí khứa trung tua sẩu thí bao bỉn bái.Ủa mân giâu sư sư trư leng bảo trâng uy che cứa sứ khuây.


那就好,那你给我最受欢迎的品牌吧。

Nà jiù hǎo, nà nǐ gěi wǒ zuì shòu huānyíng de pǐnpái ba.

Vậy thì tốt, cô lấy cho tôi nhãn hiệu được ưu chuộng nhất nhé.

Na chiêu khảo, na nỉ ná cấy ủa chuây sâu khoan ính de bỉn bái ba.


那你可以看看国际顶级箱包,如LV包、GUCCI 包、CHANEL包,都是最好卖的品牌。

Nà nǐ kěyǐ kàn kàn guójì dǐngjí xiāngbāo, rú LV bāo,GUCCI bāo,CHANEL bāo, dōu shì zuì hǎo mài de pǐnpái.

Ngài có thể xem các loại túi cao cấp quốc tế như LV, GUCCI, CHANEL, đều là những nhãn hiệu bán chạy nhất.

Nín khứa ỷ khan khan cúa chi tỉnh chí xeng bao, rú LV bao bao, GUCCI bao, CHANEL bao bao, tâu sư chuây khảo mai tợ bỉn bái.


哦,拿给我看号码?

Ō, ná gěi wǒ kàn hàomǎ?

Ồ, đưa cho tôi xem được không?

Ô, ná cấy ủa khan khảo ma?


好的。请您看,做工精细,用料考究,让您真实感受顶级品牌的魅力。

Hǎo de. Qǐng nín kàn, zuògōng jīngxì, yòng liào kǎojiu, ràng nín zhēnshí gǎnshòu dǐngjí pǐnpái de mèilì.

Được ạ. Mời ngài xem, chế tác tinh tế, nguyên liệu sử dụng cân nhắc nghiên cứu kĩ lưỡng, làm cho ngài thật sự cảm nhận được sự cuốn hút của nhãn hiệu cao cấp.

Khảo tợ. Chỉnh nín khan, chua cung chinh xi, dung leo khảo gién, rang nín trân sứ cản sâu tỉnh chí bỉn bái tợ mây li.


对啊,好漂亮。

Duì a, hǎo piàoliang. Đúng vậy, rất đẹp.

Tuây a, khảo peo leng.


再说这些产品款式与最时尚流行同步,您老婆一定喜欢它们。

Zàishuō zhèxiē chǎnpǐn kuǎnshì yǔ zuì shíshàng liúxíng tóngbù, nín lǎopó y yídìng xǐhuān tāmen.

Hơn nữa những mẫu sản phẩm này cũng làn hững mẫu mốt thời thượng mới nhất, vợ của ngài nhất định thích chúng.

Chai sua trưa xin trán bỉn khoản sư ủy chuây xin sứ sang liếu xính thúng bu, nín lảo bua y tinh xỉ khoan tha mân.


呵呵,好,我买这个包,GUCCI包。

Hēhē, hǎo, wǒ mǎi zhège bāo,GUCCI bāo.

Ha ha, được, tôi mua chiếc này, túi GUCCI.

Kha kha, khảo, úa mải trưa cưa bao, GUCCI bao.


好的,稍等我一会儿,我拿新的给您。

Hǎo de, shāo děng wǒ yīhuǐ’er, wǒ ná xīn de gěi nín.

Ha ha, được, tôi mua chiếc này, túi GUCCI.

Kha kha, khảo, úa mải trưa cưa bao, GUCCI bao.


谢谢。

Xièxiè.

Cảm ơn cô.

Xiê xiê.


Hội thoại 2

先生,您好,请您抽点时间来我店看看,今天我们有打折活动。

Xiānshēng, nín hǎo, qǐng nín chōu diǎn shíjiān lái wǒ diàn kàn kàn, jīntiān wǒmen yǒu dǎzhé huódòng.

Tiên sinh, xin chào, mời ông dành chút thời gian vào xem gian hàng của chúng tôi, hôm nay chúng tôi có đợt khuyến mại giảm giá.

Xiên sâng, ní khảo, chính nỉ châu dẻn sứ chen lái úa tiên khan khan, chin thiên ủa mân giẩu tả trứa khúa tung.


有什么打折活动呢?

Yǒu shén me dǎzhé huódòng ne?

Có đợt khuyến mại giảm giá gì cơ?

Giấy sấn mơ tả trứa khúa tung nơ?


买一赠一,比如买一台冰箱增赠一台电饭锅,和其他打折的。

Mǎi yī zèng yī, bǐrú mǎi yī tái bīngxiāng zēng zèng yī táidiàn fàn guō, hé qítā dǎzhé de.

Mua một tặng một, ví dụ mua một chiếc tủ lạnh tặng một cái nồi cơm điện, và một số mặt hàng giảm giá khác.

Mải y châng y, bỉ rú mải y thái binh xeng châng y thái tiên phan cua, khứa chí tha tả trứa tợ.


好的,打几折?

Hǎo de, dǎ jǐ zhé?

Được, giảm giá bao nhiêu?

Khảo tợ, tá chỉ trứa?


打九折。

Dǎ jiǔ zhé.

Giảm 10%.

Tá chiểu trứa.


哦,那么少,你们店经营家电吗?

Ō, nàme shǎo, nǐmen diàn jīngyíng jiādiàn ma?

Ồ, ít thế, gian hàng của các cô kinh doanh đồ điện trong gia đình à?

Ô, na mơ sảo, nỉ mấn tiên chinh ính che tiên ma?


是啊,一般来说家电行业打折很少,家电行业的利润比较低。最高也就8-9折。

Shì a, yībān lái shuō jiādiàn hángyè dǎzhé hěn shǎo, jiādiàn hángyè de lìrùn bǐjiào dī. Zuìgāo yě jiù bā-jiŭ zhé.

Đúng vậy, thông thường ngành điện gia dụng giảm giá rất ít, lợi nhuận của ngành điện gia dụng tương đối thấp, giảm giá nhiều nhất cũng chỉ 10%, 20% thôi.

Sư a, y ban lái sua che tiên háng dê tả trứa khấn sảo, che tiên háng dê tợ li ruân bỉ cheo ti, chuây cao giể chiêu ba, chiểu trứa.


恩,我正想买一台电饭锅。

Ēn, wǒ zhèng xiǎng mǎi yī táidiàn fàn guō.

Ừ, tôi đang muốn mua một cái nồi cơm điện.

Ân, ủa trâng xẻng mải y thái tiên phan cua.


刚好,今天这种电饭锅打九折,只有88块。

Gānghǎo, jīntiān zhè zhǒng diàn fàn guō dǎ jiǔ zhé, zhǐyǒu 88 kuài.

Vừa đúng lúc, hôm nay nồi cơm điện giảm giá 10%, chỉ có 88 đồng.

Cang khảo, chin thiên trưa trủng tiên phan cua tả chiểu trứa, trứ giẩu ba sứ ba khoai.


也不贵啊,质量怎么样?

Yě bú guì a, zhìliàng zěnme yàng?

Cũng không đắt, chất lượng thế nào?

Giể bú cuây a, trư leng chẩn mơ dang?


请您放心,我们保证产品的质量。

Qǐng nín fàngxīn, wǒmen bǎozhèng chǎnpǐn de zhìliàng.

Ngài hãy yên tâm, chúng tôi đảm bảo chất lượng của sản phẩm.

Chỉnh nín phang xin, ủa mân bảo trâng trán bỉn tợ trư leng.


保修期多久?

Bǎoxiū qī duōjiǔ?

Thời gian bảo hành bao lâu?

Bảo xiêu tri tua chiểu?


一年在全国保修。

Yī nián zài quánguó bǎoxiū.

1 năm, bảo hành toàn quốc.

Y nén, chai choén cúa bảo xiêu.


好,我买这台。

Hǎo, wǒ mǎi zhè tái.

Được, tôi mua cái này.

Khảo, úa mải chưa thái.


Bài tập thay thế

A: 我店是专卖手提包的。冰箱
电饭锅
男装
手机
B: 我店汇聚多种女士手提包品牌。有 —- 品牌
专卖 — 款式
C: 我们优势是质量保证与价格实惠。诚实守信
价格竞争

Từ bổ sung:

  • 男装 nán zhuāng nán troang: quần áo nam
  • 手机 shǒu jī sẩu chi: điện thoại
  • 诚实守信 chéngshí shǒuxìn chấng sứ sẩu xin: trung thực giữ chữ tín.
  • 价格竞争 jiàgé jìngzhēng che cứa chinh trâng: giá cả cạnh tranh

***Xem tiếp bài 2: Kỹ năng giao tiếp với khách hàng

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Tổng hợp những bài viết tiếng Trung buôn bán khác tại đây.

Nguồn: chinese.com.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

Hỏi đáp trực tuyến