Trang chủ / Học tiếng Trung giao tiếp / Học tiếng Trung giao tiếp bán hàng Tại siêu thị Điện tử, Điện máy

Học tiếng Trung giao tiếp bán hàng Tại siêu thị Điện tử, Điện máy

Những món đồ Điện tử, Điện máy là không thể thiếu trong thời đại công nghiệp hóa, hiện đại hóa hiện nay. Hôm nay tiếng Trung Chinese giới thiệu tới các bạn những đoạn hội thoại tiếng Trung giao tiếp bán hàng Tại siêu thị Điện tử, Điện máy. Chúc bạn mua được những sản phẩm ưng ý.

电子电器超市 Siêu thị điện máy, điện tử

1. Hội thoại

Hội thoại 1

欢迎您来我店参观。
Huānyíng nín lái wǒ diàn cānguān.
Hoan nghênh quý khách đến tham quan cửa hàng của chúng tôi.

冬天来了,电热毯在哪里?
Dōngtiān láile, diànrè tǎn zài nǎlǐ?
Mùa đông sắp tới rồi, chăn điện để ở chỗ nào?

在这儿,这种电热毯很省电,保修半年,打过折了只有二十万越盾。
Zài zhè’er, zhè zhǒng diànrè tǎn hěn shěng diàn, bǎoxiū bànnián, dǎguò zhéle zhǐyǒu èrshí wàn yuè dùn.
Ở đây ạ, loại chăn điện này rất tiết kiệm điện, bảo hành nửa năm, giảm giá chỉ còn 200 nghìn đồng.

哦便宜啊,我买吧。
Ó piányí a, wǒ mǎi ba.
Ồ, rẻ nhỉ, tôi mua vậy.

还有其他打折的,如空调,冰箱,洗衣机,电脑,耳机,手机,暖机,电子炉,电饭锅,熨斗等。
Hái yǒu qítā dǎzhé de, rú kòngtiáo, bīngxiāng, xǐyījī, diànnǎo, ěrjī, shǒujī, nuǎn jī, diànzǐ lú, diàn fàn guō, yùndǒu děng.
Còn có những sản phẩm khác giảm giá nữa, như điều hòa, tủ lạnh, máy giặt, máy tính, tai nghe, điện thoại, lò sưởi, bếp điện, nồi cơm điện, bàn là…

有榨汁机吗?
Yǒu zhà zhī jī ma?
Có máy say sinh tố không?

有德国正品 SKG不锈钢多功能榨汁机,金属机身,榨汁机最高转速18000-20000转/分所以一次最大出汁量是 401-600ml。
Yǒu déguó zhèngpǐn SKG bùxiùgāng duō gōngnéng zhà zhī jī, jīnshǔ jī shēn, zhà zhī jī zuìgāo zhuǎnsù 18000-20000 zhuǎn/fēn suǒyǐ yīcì zuìdà chūzhī liàng shì 401-600ml.
Có loại máy say sinh tố đa năng inox hàng chính hãng của SKG Đức, thân máy bằng kim loại, tốc độ quay cao nhất là 18 đến 20 nghìn vòng trên mỗi phút, vì vậy một lần lượng nước sinh tố nhiều nhất là 401 đến 600 ml.

现在我可以试用一下吗?
Xiànzài wǒ kěyǐ shìyòng yīxià ma?
Bây giờ tôi có thể dùng thử một chút không?

可以的,你把这些水果放在榨汁机里面,等三十秒就有很好喝的果汁,可以加牛奶,更香啊。
Kěyǐ de, nǐ bǎ zhèxiē shuǐguǒ fàng zài zhà zhī jī lǐmiàn, děng sānshí miǎo jiù yǒu hěn hǎo hē de guǒzhī, kěyǐ jiā niúnǎi, gèng xiāng a.
Có thể, bỏ một ít hoa quả vào trong máy, đợi 30 giây là có nước sinh tố hoa quả rất ngon rồi ạ, có thể thêm sữa, càng thơm.


Hội thoại 2
小姐,我想买电视机,哪种好了?
xiǎojiě, wǒ xiǎng mǎi diànshì jī, nǎ zhǒng hǎole?
Cô ơi, tôi muốn mua ti vi, loại nào tốt?

现在电视机的种类有太多,液晶电视机,3D电视机,网路电视机,智能电视机等。
Xiànzài diànshì jī de zhǒnglèi yǒu tài duō, yèjīng diànshì jī,3D diànshì jī, wǎng lù diànshì jī, zhìnéng diànshì jī děng.
Hiện nay có rất nhiều loại ti vi, màn hình tinh thể lỏng, xem 3D, có thể lên mạng, ti vi thông minh…

网路的就可以上网是吗?
Wǎng lù de jiù kěyǐ shàngwǎng shì ma?
Ti vi Internet là có thể lên mạng được phải không?

是的,除了看电视以外你还可以上网,很方便吧。再说你可以在家看 3D电影,不要去电影院呢。
Shì de, chúle kàn diànshì yǐwài nǐ hái kěyǐ shàngwǎng, hěn fāngbiàn ba. Zàishuō nǐ kěyǐ zàijiā kàn 3D diànyǐng, bùyào qù diànyǐngyuàn ne.
Đúng rồi, ngoài xem phim anh còn có thể online, rất tiện mà. Hơn nữa anh có thể ở nhà xem phim 3D, không cần phải đi rạp chiếu phim.

哦有这种电视机吗?
Ó yǒu zhè zhǒng diànshì jī ma?
Ồ, có loại ti vi như thế này sao?

有,你最好买三星液晶电视机,55英寸屏幕,高清的,有一个网路接口,三个 U盘接口,价格大概三十多召越盾。
Yǒu, nǐ zuì hǎo mǎi sānxīng yèjīng diànshì jī,55 yīngcùn píngmù, gāoqīng de, yǒu yīgè wǎng lù jiēkǒu, sān gè U pán jiēkǒu, jiàgé dàgài sānshí duō zhào yuè dùn.
Có ạ, tốt nhất anh nên mua ti vi màn hình tinh thể lỏng SAMSUNG, màn hình 55 inch, sắc nét, có một cổng nối mạng, 3 cổng usb, giá khoảng hơn 30 triệu đồng.

恩很好的电视机但价格有点贵啊,保修政策呢?
Ēn hěn hǎo de diànshì jī dàn jiàgé yǒudiǎn guì a, bǎoxiū zhèngcè ne?
Ừ, ti vi rất tốt nhưng giá hơi đắt, chính sách bảo hành thế nào?

全国联保,质保一年,包括整机,液晶屏,电源板。
Quánguó lián bǎo, zhíbǎo yī nián, bāokuò zhěng jī, yèjīng píng, diànyuán bǎn.
Bảo hành toàn quốc, 1 năm bảo hành chất lượng máy, bao gồm toàn bộ máy, màn hình tinh thể lỏng, dây cắm điện.

好,我买,在哪里付钱?
Hǎo, wǒ mǎi, zài nǎlǐ fù qián?
Được, tôi mua, trả tiền ở đâu.

2. Từ vựng

1电热毯Diànrè tǎnchăn điện
2省电shěng diàntiết kiệm điện
3空调kòngtiáođiều hòa
4洗衣机xǐyījīmáy giặt
5暖机nuǎn jīlò sưởi
6电视机diànshì jīti vi
7电脑diànnǎomáy tính
8熨斗yùndǒubàn là
9榨汁机zhà zhī jīmáy sinh tố
10耳机ěrjītai nghe
11电子炉diànzǐ lúbếp điện
12屏幕píngmùmàn hình
13不锈钢bùxiùgānginox
14机身jī shēnthân máy
15正价zhèng jiàgiá gốc
16液晶yèjīngtinh thể lỏng
17智能zhìnéngthông minh
18网络wǎngluòmạng

***Xem thêm:

Từ vựng tiếng Trung về Điện tử, Điện lạnh

Từ vựng tiếng Trung về thiết bị Điện

Tiếng Trung giao tiếp bán hàng Tại Quầy hàng đồ lưu niệm

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Tổng hợp những bài viết tiếng Trung bán hàng khác tại đây.

Nguồn: chinese.com.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

Hỏi đáp trực tuyến