Home / Tài liệu học tiếng Trung / Học tiếng Trung theo chủ đề / TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ” ỐM ĐAU”

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ” ỐM ĐAU”

Chào các bạn, hôm nay hãy cùng Chinese tìm hiểu và học một số từ vựng về chủ đề Ốm đau nhé. Hi vọng sẽ giúp ích cho việc học tiếng Trung của các bạn.

1. 头疼Tóuténg: đau đầu
头: anh đại có hai cọng tóc trên đầu
疼 gồm :Bộ nạch (疒bệnh tật) + đông(冬)
Bệnh tật vào mùa đông khiến cho con người ta cảm thấy đau đớn.
2. 发烧Fāshāo: sốt
烧 gồm :Bộ hỏa ( 火) + 3 nét+ ngột( 兀)

3. 咳嗽Késòu: ho
咳 gồm :Bộ  khẩu(口)+ hợi ( 亥)
嗽 gồm :Bộ khẩu(口 ) + bón(束) + khiếm(欠)
4. 感冒Gǎnmào: cảm
感 gồm:Bộ mâu ( 戊 ) + nhất (一) + khẩu(口 ) + tâm (心)
冒gồm :Bộ quynh(冂) + nhị( 二 )+ mục(目)
5. 看病Kànbìng khám bệnh
看gồm :Bộ thủ ( 手 tay)+ mục(目mắt)
Lấy tay che mắt để nhìn.
病gồm :Bộ nạch (疒)+ nhất ( 一) + nội (内 )
Bệnh phát ra từ trong cơ thể.

Mọi người cùng dịch câu này nhé:

我生病了,觉得很累。
Wǒ shēngbìngle, juédé hěn lèi.

======================================

======================================

Trung tâm tiếng Trung Chinese

Trung tâm tiếng Trung Chinese chuyên dạy Tiếng Trung, mở các Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp, tiếng Trung cơ bản, tiếng Trung cấp tốc, Học làm phiên dịch Tiếng Trung tại Hà Nội, Gia sư tại nhà.

Địa chỉ :
🏠Cơ sở 1: Số 52 Ngõ 409 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội
🏠Cơ sở 2: CT12C, KĐT Kim Văn Kim Lũ, Nguyễn Xiển, Hoàng Mai, Hà Nội.
🏠CS3: Số 11, hẻm 40, Đường Lê Thị Hồng, P17, Gò Vấp, HCM
🏠CS4: Số 24, Trống Mái, Yết Kiêu, Hạ Long, Quảng Ninh

☎️Hotline: 0989543912

 

Hỏi đáp trực tuyến