Bài 25: 301 Câu Đàm Thoại Tiếng Hoa: Bức tranh này đẹp thật


Video 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 25: Bức tranh này đẹp thật là 1 trong 40 video trong cuốn sách 301 câu đàm thoại tiếng Hoa  được biên soạn theo chủ đề giao tiếp tiếng Trung hàng ngày cho người mới bắt đầu học tiếng Trung.

Mỗi bài học đều được chuyển tải sang dạng video có hình ảnh bám sát đời sống giúp bạn học tiếng Hoa dễ dàng hơn.

***Xem lại 24: Tôi rất lấy làm tiếc

生词:Từ mới

1. 布置 bù zhì ( bố trí )

你快去布置会场,明天有开会

nǐ kuài qù bù zhì huì chǎng,míng tiān yòu kāi huì.

2. 画儿 huà r ( họa nhi )

一张画儿 yì zhāng huà r

壁画 bì huà ( bích họa )

油画 yóu huà ( du họa )

风景画 fēng jǐng huà (phong cảnh họa )

画家huà jiā ( họa gia )

3. 美 měi ( mỹ )

美容 měi róng ( mỹ dung )

美容店 měi róng diàn

价廉物美 jià lián wù měi ( giá liêm vật mỹ )

美满 méi mǎn ( mỹ mãn )

美衣玉食 měi yī yù shí ( Mỹ y ngọc thực )

美中不足 měi zhōng bù zú ( Mỹ trung bất túc )

4. 又 yòu ( hựu )

他拿着这封信看了又看。

tā ná zhe zhè fēng xìn kàn le yòu kàn.

人类社会的生产活动,是一步又一步地由低级向高级发展。

rén lèi shè huì de shēng chǎn huó dòng, shì yí  bù yòu yí bù de dì jí xiàng gāo jí fā zhǎn.

刚才有个事要问你,这会儿又想不起来了。

gāng cái yǒu ge shì yào wèn nǐ, zhè huì r yòu xiǎng bù qǐ lái le.

5. 更 gēng  ( canh )

刮了一夜北风,天更冷了。

guā le yì yè běi fēng, tiān gēng lěng le.

更新 gēng xīn (  canh tân )

万象更新 wàn xiàng gēng xīn

(  Vạn tượng canh tân )

更新设备 gēng xīn shè bèi ( Canh tân thiết bị )

6. 手 shǒu ( thủ )

手订 shǒu dìng ( thủ đính )

选手 xuǎn shǒu ( tuyển thủ )

7. 要是 yào shì  ( yếu thị )=如果rú guǒ

你要是没有时间的话,我可以去找你。

nǐ yào shì méi yǒu shí jiān de huà, wǒ kě yǐ qù zhǎo nǐ.

8. 马虎 mǎ hu ( mã hổ )

做事要认真,马马虎虎可不行

zuò shì yào rèn zhēn, ,mǎ ma hū hu kě bù xíng.

9. 桌子 zhuō zi ( trác tử )

这两张桌子是红木的。

zhè liǎng zhāng zhuō zi shì hóng mù de.

10. 放 fàng ( phóng )

你把书放在桌子上吧。

nǐ bǎ shū fàng zài zhuō zi shàng ba.

11. 衣柜 yī guì ( y quỹ )

12. 方便 fāng biàn ( phương tiện )

河内的交通很方便。

hé nèi de jiāo tōng hěn fāng biàn.

13. 嘛 ma ( ma )

有意见就提嘛。

yǒu yì jiàn jiù tí ma.

14. 样子 yàng zi ( dáng tử )

这件衣服样子很好看。

zhè jiàn yī fu yàng zi hěn hǎo kàn.

看样子今天观众要超过三千人

kàn yàng zi jīn tiān guān zhōng yào chāo guò sān qiān rén.

15. 颜色 yán sè ( nhan sắc )

我喜欢你衣服的颜色。

wǒ xǐ huan nǐ yī fu de yán sè.

16. 自己 zì jǐ ( tự kỉ )

自己动手,丰衣足食。

zì jǐ dòng shǒu, fēng yī zú shí

( tự kỉ động thủ, phong y túc thực )

这种新型客机是我国自己制造的。

zhè zhǒng xīn xíng kè jī shì wǒ guó zì jǐ zhì zào de.

自己人 zì jǐ rén

自己兄弟 zì jǐ xiōng dì

17. 画 huà ( họa )

画山水 huà shān shuǐ

18. 些 xiē ( ta )

我的病更好些了。

wǒ de bìng gēng hǎo xiē le.

19. 铅笔 qiān bǐ ( diên bút )

一支铅笔 yì zhī qiān bǐ

20. 公园 gōng yuán ( công viên )

21. 这么 zhè me ( giá ma )

这张桌子原来就这么放的。

zhè zhāng zhuō zi yuán lái jiù zhè me fàng de.

Ngữ pháp:

1. 又 …… 又 ……

Chỉ hai tình huống hay hai tính chất đồng thời tồn tại.

(1) 你的房间又干净又漂亮。
nǐ de fáng jiān yòu g。ān jing yòu piào liang .

(2) 那儿的东西又便宜又好。
nà r de dōng xi yòu pián yi yòu hǎo.

(3) 他汉字写得又好又快。
tā hàn zì xiě de yòu hǎo yòu kuài.

2. 要是 …….. 就 :nếu …. thì

要是 chỉ là giả thiết, ở phân câu sau dùng 就 để tiếp nối ý phần trước và nêu  ra kết luận.

(1) 你要是有“英汉词典”,就带来
nǐ yào shì yǒu “yīng hàn cǐ diǎn “, jiù dài lái.

(2) 要是明天不上课,我们就去北海公园。
yào shì míng tiān bù shàng kè, wǒ men jiù qù běi hǎi gōng yuán.

(3) 你要是有时间,就来我家玩儿
nǐ yào shì yǒu shí jiān, jiù lái wǒ jiā wán r.

Mẫu câu

你的房间布置得好极了。
Nǐ de fángjiān bùzhì de hǎo jí le.
Căn phòng của bạn cố trí rất đẹp.

这张画儿真美!
Zhè zhāng huàr zhēn měi!
Bức tranh này đẹp thật!

你的房间又干净又漂亮。
Nǐ de fángjiān yòu gānjìng yòu piàoliang.
Căn phòng của bạn vừa sạch sẽ vừa đẹp.

今天没有人来。
Jīntiān méiyǒu rén lái.

你的衣服更漂亮!
Nǐ de yīfu gèng piàoliang!
Áo quần của bạn càng đẹp!

这件衣服不是买的,是我妈妈做的。
Zhè jiàn yīfu bú shì mǎi de, shì wǒ māma zuò de.
Bộ quần áo này không phải mua mà là mẹ tôi may.

你妈妈的手真巧。
Nǐ māma de shǒu zhēn qiǎo.
Mẹ bạn khéo tay thật đấy.
要是你喜欢,就给你女朋友做一件。
Yàoshi nǐ xǐhuan, jiù gěi nǐ nǚ péngyou zuò yí jiàn.
Nếu bạn thích thì may cho bạn gái của bạn một bộ.

 Hội thoại

Hội thoại 1

王兰:你的房间布置得好极了。
Wáng Lán: Nǐ de fángjiān bùzhì dé hǎo jí le.
玛丽:哪儿啊,马马虎虎。
Mǎlì: Nǎr a, mǎmahūhū.
王兰:桌子放在这儿,写字看书都很好。
Wáng Lán: Zhuōzi fàng zài zhèr, xiě zì kàn shū dōu hěn hǎo.
玛丽:你看,衣柜放在床旁边,怎么样?
Mǎlì: Nǐ kàn, yīguì fàng zài chuáng pángbiān, zěnmeyàng?
王兰:很好。拿东西很方便。这张画儿真美!
Wáng Lán: Hěn hǎo. Ná dōngxi hěn fāngbiàn. Zhè zhāng huàr zhēn měi!
玛丽:是吗?刚买的。
Mǎlì: Shì ma? Gāng mǎi de.
王兰:你的房间又干净又漂亮。今天谁来啊?
Wáng Lán: Nǐ de fángjiān yòu gānjìng yòu piàoliang. Jīntiān shuí lái a?
玛丽:没有人来。新年快到了。
Mǎlì: Méi yǒu rén lái. Xīnnián kuài dào le.
王兰:啊!明天晚上有舞会。
Wáng Lán: À! Míngtiān wǎnshang yǒu wǔhuì.
玛丽:真的?那明天晚上我们都去跳舞吧。
Mǎlì: Zhēn de? Nà míngtiān wǎnshang wǒmen dōu qù tiàowǔ ba.

Hội thoại 2

王兰:你今天穿得真漂亮!
Wáng Lán: Nǐ jīntiān chuān dé zhēn piàoliang!
玛丽:是吗?过新年了嘛。你的衣服更漂亮,在哪儿买的?
Mǎlì: Shì ma? Guò xīnnián le ma. Nǐ de yīfu gèng piàoliang, zài nǎr mǎi de?
王兰:不是买的,是我妈妈做的。
Wáng Lán: Bú shì mǎi de, shì wǒ māma zuò de.
玛丽:你妈妈的手真巧,衣服的样子也很好。
Mǎlì: Nǐ māma de shǒu zhēn qiǎo, yīfu de yàngzi yě hěn hǎo.
王兰:我也觉得不错。
Wáng Lán: Wǒ yě juéde búcuò.
刘京:我很喜欢这个颜色。
Liú Jīng: Wǒ hěn xǐhuan zhè ge yánsè.
玛丽:要是你喜欢,就给你女朋友做一件。
Mǎlì: Yàoshi nǐ xǐhuan, jiù gěi nǐ nǚ péngyou zuò yí jiàn.
刘京:我还没有女朋友呢。
Liú Jīng: Wǒ hái méi yǒu nǚ péngyou ne.


***Xem tiếp bài 26: Chúc mừng ông

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

 

Nguồn: chinese.com.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

Hỏi đáp trực tuyến