Video 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 32: Ví tiền của bạn bỏ quên ở đây là 1 trong 40 video trong cuốn sách 301 câu đàm thoại tiếng Hoa được biên soạn theo chủ đề giao tiếp tiếng Trung hàng ngày cho người mới bắt đầu học tiếng Trung.
Mỗi bài học đều được chuyển tải sang dạng video có hình ảnh bám sát đời sống giúp bạn học tiếng Hoa dễ dàng hơn.
← Xem lại Bài 31: Phong cảnh ở đó đẹp lắm
→ Tải [PDF, MP3] Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Tại đây
1. Mẫu câu
229. 🔊 你看见和子了吗?
- Nǐ kànjiàn Hézǐ le ma?
- Bạn đã gặp Kazuko chưa?
230. 🔊 你进大厅去找她吧。
- Nǐ jìn dàtīng qù zhǎo tā ba.
- Bạn hãy vào đại sảnh tìm cô ấy đi.
231. 🔊 你买到票了没有?
- Nǐ mǎidào piào le méiyǒu?
- Bạn đã mua được vé chưa?
232. 🔊 明天的票卖完了。
- Míngtiān de piào mài wán le.
- Vé ngày mai đã bán hết rồi.
233. 🔊 您应该早点儿预订飞机票。
- Nín yīnggāi zǎo diǎnr yùdìng fēijī piào.
- Ông nên đặt mua trước vé máy bay sớm hơn một chút.
234. 🔊 我有急事,您帮帮忙吧!
- Wǒ yǒu jí shì, nín bāngbang máng ba!
- Tôi có việc gấp, ông giúp dùm cho một tí nhé!
235. 🔊 机票上写着十四点零五分起飞。
- Jīpiào shàng xiězhe shísì diǎn líng wǔ fēn qǐfēi.
- Trên vé máy bay có ghi là 14 giờ 5 phút sẽ cất cánh.
236. 🔊 小姐,你的钱包忘在这儿了。
- Xiǎojiě, nǐ de qiánbāo wàng zài zhèr le.
- Thưa cô, ví tiền của cô đã bỏ quên ở đây.
2. Từ mới
1. 🔊 大厅 /dàtīng/ – đại sảnh – (danh từ): đại sảnh, phòng lớn
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”大厅” pinyin=”dàtīng” meaning=”đại sảnh, phòng lớn”]
Ví dụ:
🔊 大厅里有很多人。
- Dàtīng lǐ yǒu hěn duō rén.
- Trong đại sảnh có rất nhiều người.
🔊 我们在大厅里等你。
- Wǒmen zài dàtīng lǐ děng nǐ.
- Chúng tôi đợi bạn ở đại sảnh.
2. 卖 /mài/ – mại – (động từ): bán
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”卖” pinyin=”mài” meaning=”bán”]
Ví dụ:
🔊 他在市场上卖水果。
- Tā zài shìchǎng shàng mài shuǐguǒ.
- Anh ấy bán trái cây ở chợ.
🔊 我想把这本书卖掉。
- Wǒ xiǎng bǎ zhè běn shū mài diào.
- Tôi muốn bán cuốn sách này đi.
3. 预订 /yùdìng/ – dự đính – (động từ): đặt trước
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”预订” pinyin=”yùdìng” meaning=”đặt trước”]
[hidden_content url=”https://giaotrinhtiengtrung.com/courses/bai-phan-tich-301-cau-dam-thoai-tieng-hoa”]
Ví dụ:
🔊 我已经预订了酒店。
- Wǒ yǐjīng yùdìng le jiǔdiàn.
- Tôi đã đặt trước khách sạn rồi.
🔊 你可以帮我预订机票吗?
- Nǐ kěyǐ bāng wǒ yùdìng jīpiào ma?
- Bạn có thể giúp tôi đặt vé máy bay không?
4. 帮忙 /bāngmáng/ – bang mang – (động từ): giúp đỡ
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”帮忙” pinyin=”bāngmáng” meaning=”giúp đỡ”]
Ví dụ:
🔊 谢谢你的帮忙。
- Xièxiè nǐ de bāngmáng.
- Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
🔊 他总是愿意帮忙别人。
- Tā zǒngshì yuànyì bāngmáng biérén.
- Anh ấy luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác.
5. 着 /zhe/ – trước – (trợ từ): trợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”着” pinyin=”zhe” meaning=”trợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn”]
Ví dụ:
🔊 他笑着跟我打招呼。
- Tā xiàozhe gēn wǒ dǎzhāohu.
- Anh ấy vừa cười vừa chào tôi.
🔊 她坐着看电视。
- Tā zuòzhe kàn diànshì.
- Cô ấy ngồi xem tivi.
6. 忘 /wàng/ – vong – (động từ): quên, để quên
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”忘” pinyin=”wàng” meaning=”quên, để quên”]
Ví dụ:
🔊 我忘了带钱包。
- Wǒ wàng le dài qiánbāo.
- Tôi quên mang ví rồi.
🔊 别忘了明天的会议。
- Bié wàng le míngtiān de huìyì.
- Đừng quên cuộc họp ngày mai nhé.
7. 钱包 /qiánbāo/ – tiền bao – (danh từ): ví tiền, bóp tiền
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”钱包” pinyin=”qiánbāo” meaning=”ví tiền, bóp tiền”]
Ví dụ:
🔊 她的钱包丢了。
- Tā de qiánbāo diū le.
- Ví tiền của cô ấy bị mất rồi.
🔊 我在商店买了一个新钱包。
- Wǒ zài shāngdiàn mǎi le yí ge xīn qiánbāo.
- Tôi mua một cái ví mới ở cửa hàng.
8. 南边 /nánbiān/ – nam biên – (danh từ): phía nam
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”南边” pinyin=”nánbiān” meaning=”phía nam”]
Ví dụ:
🔊 学校在公园的南边。
- Xuéxiào zài gōngyuán de nánbiān.
- Trường học ở phía nam công viên.
🔊 我们住在城市的南边。
- Wǒmen zhù zài chéngshì de nánbiān.
- Chúng tôi sống ở phía nam thành phố.
9. 窗口 /chuāngkǒu/ – song khẩu – (danh từ): cửa sổ
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”窗口” pinyin=”chuāngkǒu” meaning=”cửa sổ”]
Ví dụ:
🔊 我坐在窗口旁边。
- Wǒ zuò zài chuāngkǒu pángbiān.
- Tôi ngồi cạnh cửa sổ.
🔊 请把窗口打开。
- Qǐng bǎ chuāngkǒu dǎkāi.
- Làm ơn mở cửa sổ ra.
10. 白天 /báitiān/ – bạch thiên – (danh từ): ban ngày
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”白天” pinyin=”báitiān” meaning=”ban ngày”]
Ví dụ:
🔊 白天很热,晚上凉快。
- Báitiān hěn rè, wǎnshàng liángkuai.
- Ban ngày rất nóng, buổi tối thì mát.
🔊 他白天上班,晚上学习。
- Tā báitiān shàngbān, wǎnshàng xuéxí.
- Anh ấy đi làm ban ngày, học vào buổi tối.
11. 硬卧 /yìngwò/ – ngạnh ngọa – (danh từ): giường cứng
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”硬卧” pinyin=”yìngwò” meaning=”giường cứng”]
Ví dụ:
🔊 我买了一张硬卧票。
- Wǒ mǎi le yì zhāng yìngwò piào.
- Tôi mua một vé giường cứng.
🔊 硬卧比软卧便宜。
- Yìngwò bǐ ruǎnwò piányi.
- Giường cứng rẻ hơn giường mềm.
12. 软卧 /ruǎnwò/ – nhuuyễn ngọa – (danh từ): giường mềm
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”软卧” pinyin=”ruǎnwò” meaning=”giường mềm”]
Ví dụ:
🔊 软卧很舒服。
- Ruǎnwò hěn shūfu.
- Giường mềm rất thoải mái.
🔊 我坐火车喜欢订软卧。
- Wǒ zuò huǒchē xǐhuān dìng ruǎnwò.
- Tôi thích đặt giường mềm khi đi tàu.
13. 以内 /yǐnèi/ – dĩ nội – (danh từ): trong vòng, nội, trong
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”以内” pinyin=”yǐnèi” meaning=”trong vòng, nội, trong”]
Ví dụ:
🔊 请在三天以内完成。
- Qǐng zài sān tiān yǐnèi wánchéng.
- Hãy hoàn thành trong vòng ba ngày.
🔊 十分钟以内我就回来。
- Shí fēnzhōng yǐnèi wǒ jiù huílái.
- Tôi sẽ quay lại trong vòng mười phút.
14. 护照 /hùzhào/ – hộ chiếu – (danh từ): hộ chiếu
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”护照” pinyin=”hùzhào” meaning=”hộ chiếu”]
Ví dụ:
🔊 我忘记带护照了。
- Wǒ wàngjì dài hùzhào le.
- Tôi quên mang hộ chiếu rồi.
🔊 你护照办好了吗?
- Nǐ hùzhào bàn hǎo le ma?
- Bạn đã làm xong hộ chiếu chưa?
15. 广告 /guǎnggào/ – quảng cáo – (danh từ): quảng cáo
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”广告” pinyin=”guǎnggào” meaning=”quảng cáo”]
Ví dụ:
🔊 我不喜欢看广告。
- Wǒ bù xǐhuān kàn guǎnggào.
- Tôi không thích xem quảng cáo.
🔊 这是一则新的广告。
- Zhè shì yì zé xīn de guǎnggào.
- Đây là một quảng cáo mới.
16. 行李 /xíngli/ – hành lý – (danh từ): hành lý
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”行李” pinyin=”xíngli” meaning=”hành lý”]
Ví dụ:
🔊 你的行李多吗?
- Nǐ de xíngli duō ma?
- Hành lý của bạn nhiều không?
🔊 我帮你拿行李吧。
- Wǒ bāng nǐ ná xíngli ba.
- Để tôi giúp bạn xách hành lý nhé.
17. 挂 /guà/ – quải – (động từ): treo, mắc, móc
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”挂” pinyin=”guà” meaning=”treo, mắc, móc”]
Ví dụ:
🔊 他把衣服挂在墙上。
- Tā bǎ yīfu guà zài qiáng shàng.
- Anh ấy treo quần áo lên tường.
🔊 请把这张画挂起来。
- Qǐng bǎ zhè zhāng huà guà qǐlái.
- Làm ơn treo bức tranh này lên.
18. 停 /tíng/ – đình – (động từ): dừng
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”停” pinyin=”tíng” meaning=”dừng”]
Ví dụ:
🔊 汽车在红灯前停下了。
- Qìchē zài hóngdēng qián tíng xià le.
- Xe ô tô dừng lại trước đèn đỏ.
🔊 请在这里停车。
- Qǐng zài zhèlǐ tíngchē.
- Làm ơn dừng xe ở đây.
19. 图书馆 /túshūguǎn/ – đồ thư quán – (danh từ): thư viện
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”图书馆” pinyin=”túshūguǎn” meaning=”thư viện”]
Ví dụ:
🔊 我在图书馆看书。
- Wǒ zài túshūguǎn kàn shū.
- Tôi đọc sách ở thư viện.
🔊 图书馆几点开门?
- Túshūguǎn jǐ diǎn kāimén?
- Mấy giờ thư viện mở cửa?
20. 礼堂 /lǐtáng/ – lễ đường – (danh từ): hội trường
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”礼堂” pinyin=”lǐtáng” meaning=”hội trường”]
Ví dụ:
🔊 开会在礼堂举行。
- Kāihuì zài lǐtáng jǔxíng.
- Cuộc họp được tổ chức tại hội trường.
🔊 学生们在礼堂听讲座。
- Xuéshēngmen zài lǐtáng tīng jiǎngzuò.
- Học sinh nghe giảng trong hội trường.
21. 讨论 /tǎolùn/ – thảo luận – (động từ): bàn bạc, thảo luận
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”讨论” pinyin=”tǎolùn” meaning=”bàn bạc, thảo luận”]
Ví dụ:
🔊 他们在讨论工作。
- Tāmen zài tǎolùn gōngzuò.
- Họ đang thảo luận công việc.
🔊 我们讨论了一小时。
- Wǒmen tǎolùn le yì xiǎoshí.
- Chúng tôi đã thảo luận suốt một tiếng đồng hồ.
22. 办法 /bànfǎ/ – biện pháp – (danh từ): cách, biện pháp
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”办法” pinyin=”bànfǎ” meaning=”cách, biện pháp”]
Ví dụ:
🔊 我有一个好办法。
- Wǒ yǒu yí gè hǎo bànfǎ.
- Tôi có một cách hay.
🔊 没有更好的办法了。
- Méiyǒu gèng hǎo de bànfǎ le.
- Không còn cách nào tốt hơn nữa.
3. Ngữ pháp
1. 动作的持续 Sự tiếp diễn của động tác
Định nghĩa
- “着” là trợ từ động thái, đặt ngay sau động từ hoặc động từ từ kép, dùng để biểu thị hành động hoặc trạng thái đang tiếp diễn, duy trì trong một khoảng thời gian nào đó.
- Nó thường được dùng để nhấn mạnh sự tiếp diễn hoặc duy trì trạng thái, khác với trợ từ “了” chỉ sự hoàn thành hành động.
Cách dùng
Câu khẳng định: Động từ + 着
Ví dụ: 🔊 窗户开着。(Cửa sổ đang mở.)
Câu phủ định: 没(有) + Động từ + 着
Ví dụ: 🔊 门没开着。(Cửa chưa mở.)
Ý nghĩa
- Thể hiện hành động hoặc trạng thái đang tồn tại, không kết thúc ngay lập tức.
- Không dùng để nói về sự hoàn thành hay kết thúc hành động, mà nhấn mạnh trạng thái đang duy trì.
Ví dụ:
(1) 🔊 窗户开着,门没开着。
- Chuānghù kāizhe, mén méi kāizhe.
- Cửa sổ đang mở, cửa thì chưa mở.
(2) 🔊 衣柜里挂着很多衣服。
- Yīguì lǐ guàzhe hěn duō yīfu.
- Trong tủ quần áo đang treo rất nhiều quần áo.
(3) 🔊 书上边没写着你的名字。
- Shū shàngbian méi xiězhe nǐ de míngzì.
- Trên quyển sách không viết tên của bạn.
(4) 🔊 他没拿着东西。
- Tā méi názhe dōngxi.
- Anh ấy không cầm đồ vật.
Đây là câu hỏi dạng phản vấn dùng để hỏi về sự tồn tại của trạng thái hoặc hành động đang tiếp diễn.
Cấu trúc:
Động từ + 着 + + 没有?
Có nghĩa là: “… có đang… không?”, “… đã … chưa?”
Ví dụ:
(5) 🔊 门开着没有?
- Mén kāizhe méiyǒu?
- Cửa đã mở chưa?
(6) 🔊 你带着护照没有?
- Nǐ dàizhe hùzhào méiyǒu?
- Bạn mang theo hộ chiếu chưa?
2. “见”作结果补语 “见” làm bổ ngữ kết quả
Bổ ngữ kết quả là từ hoặc cụm từ được đặt sau động từ để chỉ kết quả hay kết quả cuối cùng của hành động đó.
Ví dụ:
🔊 吃完 (chī wán) – ăn xong
🔊 做好 (zuò hǎo) – làm xong, làm tốt
“见” trong bổ ngữ kết quả
- “见” có nghĩa gốc là “thấy”, khi làm bổ ngữ kết quả thì biểu thị kết quả của hành động “nhìn” hoặc “nghe”.
- Thường kết hợp với các động từ như 看 (kàn – nhìn) hoặc 听 (tīng – nghe) tạo thành cụm động từ phức tạp:
🔊 看见 (kànjiàn): nhìn thấy
🔊 听见 (tīngjiàn): nghe thấy
- Ở đây, “见” thể hiện kết quả hành động đã hoàn thành với kết quả là có thể nhìn hoặc nghe được vật gì đó.
Cấu trúc
Động từ chính + 见
Ví dụ:
看 + 见 = 看见 (nhìn thấy)
听 + 见 = 听见 (nghe thấy)
(1) 🔊 我看见他了。
- Wǒ kànjiàn tā le.
- Tôi đã nhìn thấy anh ấy rồi.
(2) 🔊 你听见他说什么了吗?
- Nǐ tīngjiàn tā shuō shénme le ma?
- Bạn đã nghe thấy anh ấy nói gì chưa?
4. Đàm thoại
刘京:🔊 你看见和子了吗?
- Liú Jīng: Nǐ kànjiàn Hézǐ le ma?
- Bạn đã nhìn thấy Kazuko chưa?
玛丽:🔊 没看见。你进大厅去找她吧。
- Mǎlì: Méi kànjiàn. Nǐ jìn dàtīng qù zhǎo tā ba.
- Không thấy. Bạn vào đại sảnh tìm cô ấy đi.
(* * * * * * * * *)
刘京:🔊 和子,买到票了没有?
- Liú Jīng: Hézǐ, mǎidào piào le méi yǒu?
- Kazuko, đã mua được vé chưa?
和子:🔊 还没有呢。
- Hézǐ: Hái méi yǒu ne.
- Vẫn chưa có.
刘京:🔊 快到南边六号窗口去买。
- Liú Jīng: Kuài dào nánbiān liù hào chuāngkǒu qù mǎi.
- Mau đến quầy số 6 phía Nam mua đi.
和子:🔊 买两张去上海的票。
- Hézǐ: Mǎi liǎng zhāng qù Shànghǎi de piào.
- Mua hai vé đi Thượng Hải.
售票员:🔊 要哪天的?
- shòupiàoyuán: Yào nǎ tiān de?
- Muốn vé ngày nào?
和子:🔊 明天的有没有?
- Hézǐ: Míngtiān de yǒu méi yǒu?
- Có vé ngày mai không?
售票员:🔊 卖完了。有后天的,要哪次的?
- shòupiàoyuán: Mài wán le. Yǒu hòutiān de, yào nǎ cì de?
- Bán hết rồi. Có vé ngày kia, muốn chuyến mấy?
和子:🔊 我想白天到,买哪次好?
- Hézǐ: Wǒ xiǎng báitiān dào, mǎi nǎ cì hǎo?
- Tôi muốn đến vào ban ngày, mua chuyến nào thì tốt?
售票员:🔊 买十三次吧。要硬卧还是软卧?
- shòupiàoyuán: Mǎi shísān cì ba. Yào yìngwò háishì ruǎnwò?
- Mua chuyến thứ 13 đi. Muốn giường cứng hay giường mềm?
和子:🔊 硬卧。
- Hézǐ: Yìngwò.
- Giường cứng.
(* * * * * * * * *)
尼娜:🔊 到北京的飞机票有吗?
- Nínà: Dào Běijīng de fēijī piào yǒu ma?
- Có vé máy bay đi Bắc Kinh không?
售票员:🔊 三天以内的都没有了。你应该早点儿预订。
- shòupiàoyuán: Sān tiān yǐnèi de dōu méiyǒu le. Nǐ yīnggāi zǎo diǎnr yùdìng.
- Trong vòng ba ngày đều không còn. Bạn nên đặt sớm hơn.
尼娜:🔊 劳驾,我有急事,帮帮忙吧!
- Nínà: Láojià, wǒ yǒu jíshì, bāngbāng máng ba!
- Làm ơn, tôi có việc gấp, giúp tôi với!
售票员:🔊 啊,有一张十五号的。
- shòupiàoyuán: A, yǒu yì zhāng shíwǔ hào de.
- À, còn một vé ngày 15
尼娜:🔊 我要了。这是我的护照。请问,从这儿到北京要多长时间?
- Nínà: Wǒ yào le. Zhè shì wǒ de hùzhào. Qǐngwèn, cóng zhèr dào Běijīng yào duō cháng shíjiān?
- Tôi lấy rồi. Đây là hộ chiếu của tôi. Xin hỏi, từ đây đến Bắc Kinh mất bao lâu?
售票员:🔊 一个多小时。
- shòupiàoyuán: Yí ge duō xiǎoshí.
- Hơn một tiếng.
尼娜:🔊 几点起飞?
- Nínà: Jǐ diǎn qǐfēi?
- Mấy giờ cất cánh?
售票员:🔊 您看,机票上写着十四点零五分起飞。
- shòupiàoyuán: Nín kàn, jīpiào shang xiězhe shísì diǎn líng wǔ fēn qǐfēi.
- Bạn xem, trên vé ghi là 14 giờ 05 phút cất cánh.
(* * * * * * * * *)
售票员:🔊 小姐,您的钱包忘在这儿了。
- shòupiàoyuán: Xiǎojiě, nín de qiánbāo wàng zài zhèr le.
- Cô ơi, ví của cô để quên ở đây rồi.
尼娜:🔊 太感谢你了。
- Nínà: Tài gǎnxiè nǐ le.
- Cảm ơn bạn rất nhiều.
Thay thế và mở rộng
| 1. 你买到票了没有? | 找到 钱包 | 拿到 护照 |
| 办完 手绢 | 做好 广告 | |
| 2. 你的钱包忘在这儿了。 | 他 行李 放 | 王先生 汽车 停 |
| 她 衣服 挂 | ||
| 3. 你进大厅去找她吧。 | 进图书馆 | 回宿舍 |
| 到她家 | 进礼堂 |
1.
A: 🔊 我的汉语书忘在宿舍里了,怎么办?
- Wǒ de Hànyǔ shū wàng zài sùshè li le, zěnme bàn?
- Sách tiếng Trung của tôi để quên trong ký túc xá rồi, làm sao bây giờ?
B: 🔊 现在马上回宿舍去拿,来得及。
- Xiànzài mǎshàng huí sùshè qù ná, lái de jí.
- Bây giờ lập tức quay về ký túc xá lấy, còn kịp đấy.
2. 🔊 大家讨论一下儿,哪个办法好。
- Dàjiā tǎolùn yíxiàr, nǎ ge bànfǎ hǎo.
- Mọi người thảo luận một chút xem cách nào hay hơn.
[/hidden_content]
→ Xem tiếp 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 33: Có phòng trống không
Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
.
