Video 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 17: Đi vườn bách thú là 1 trong 40 video trong cuốn sách 301 câu đàm thoại tiếng Hoa được biên soạn theo chủ đề giao tiếp tiếng Trung hàng ngày cho người mới bắt đầu học tiếng Trung.
Mỗi bài học đều được chuyển tải sang dạng video có hình ảnh bám sát đời sống giúp bạn học tiếng Hoa dễ dàng hơn.
← Xem lại 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 16: Bạn xem kinh kịch chưa
→Tải [PDF, MP3] Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Tại đây
1. Mẫu câu
109. 🔊 这两天天气很好。
- Zhè liǎng tiān tiānqì hěn hǎo.
- Hai ngày hôm nay thời tiết rất tốt.
110. 🔊 我们出去玩儿玩儿吧。
- Wǒmen chūqù wánr wánr ba.
- Chúng ta đi ra ngoài chơi một chút nhé.
111. 🔊 去哪儿玩儿好呢?
- Qù nǎr wánr hǎo ne?
- Đi đâu chơi cho vui đây?
112. 🔊 去北海公园看看花儿,划划船。
- Qù Běihǎi Gōngyuán kànkàn huār, huá huá chuán.
- Đi công viên Bắc Hải ngắm hoa và chèo thuyền.
113. 🔊 今天天气多好啊!
- Jīntiān tiānqì duō hǎo a!
- Hôm nay thời tiết đẹp biết bao!
114. 🔊 去年他在这儿学过汉语。
- Qùnián tā zài zhèr xué guò Hànyǔ.
- Năm ngoái anh ấy đã từng học tiếng Hán ở đây.
115. 🔊 他上午到还是下午到?
- Tā shàngwǔ dào háishì xiàwǔ dào?
- Anh ấy đến buổi sáng hay buổi chiều?
116. 🔊 我跟你一起去。
- Wǒ gēn nǐ yìqǐ qù.
- Tôi cùng đi với bạn.
2. Từ Mới
1. 🔊 天气 /tiānqì/ – thiên khí – (danh từ): thời tiết
Cách viết chữ hán:
[hanzi_writer_box char=”天气” pinyin=”tiānqì” meaning=”thời tiết”]
Ví dụ:
🔊 今天的天气很好。
- Jīntiān de tiānqì hěn hǎo.
- Thời tiết hôm nay rất đẹp.
🔊 明天天气会下雨。
- Míngtiān tiānqì huì xiàyǔ.
- Ngày mai thời tiết sẽ mưa.
2. 出 /chū/ – xuất – (động từ): ra, ra ngoài
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”出” pinyin=”chū” meaning=”ra, ra ngoài”]
Ví dụ:
🔊 我想出门散步。
- Wǒ xiǎng chūmén sànbù.
- Tôi muốn ra ngoài đi dạo.
🔊 他出国留学了。
- Tā chūguó liúxué le.
- Anh ấy đã ra nước ngoài du học.
3. 花儿 /huār/ – hoa – (danh từ): hoa, bông
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”花儿” pinyin=”huār” meaning=”hoa, bông”]
[hidden_content url=”https://giaotrinhtiengtrung.com/courses/bai-phan-tich-301-cau-dam-thoai-tieng-hoa”]
Ví dụ:
🔊 这朵花真漂亮。
- Zhè duǒ huār zhēn piàoliang.
- Bông hoa này thật đẹp.
🔊 我妈妈喜欢种花。
- Wǒ māma xǐhuān zhòng huār.
- Mẹ tôi thích trồng hoa.
4. 划 /huá/ – hoa – (động từ): chèo (thuyền)
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”划” pinyin=”huá” meaning=”chèo”]
Ví dụ:
🔊 他们在湖上划船。
- Tāmen zài hú shàng huáchuán.
- Họ đang chèo thuyền trên hồ.
🔊 我们一起去划船吧。
- Wǒmen yìqǐ qù huáchuán ba.
- Chúng ta cùng đi chèo thuyền nhé.
5. 船 /chuán/ – thuyền – (danh từ): thuyền, ghe, tàu
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”船” pinyin=”chuán” meaning=”thuyền”]
Ví dụ:
🔊 我们坐船去旅游。
- Wǒmen zuò chuán qù lǚyóu.
- Chúng tôi đi du lịch bằng thuyền.
🔊 湖上有很多小船。
- Hú shàng yǒu hěn duō xiǎo chuán.
- Trên hồ có nhiều chiếc thuyền nhỏ.
6. 啊 /a/ – a – (trợ từ ngữ khí): a (thán từ)
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”啊” pinyin=”a” meaning=”a (thán từ, trợ từ)”]
Ví dụ:
🔊 好啊!我们一起去吧。
- Hǎo a! Wǒmen yìqǐ qù ba.
- Được thôi! Chúng ta cùng đi nhé.
🔊 你来了啊!
- Nǐ lái le a!
- Bạn đến rồi à!
7. 去年 /qùnián/ – khứ niên – (danh từ): năm ngoái
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”去年” pinyin=”qùnián” meaning=”năm ngoái”]
Ví dụ:
🔊 我去年去了中国。
- Wǒ qùnián qùle Zhōngguó.
- Năm ngoái tôi đã đi Trung Quốc.
🔊 去年我开始学汉语。
- Qùnián wǒ kāishǐ xué Hànyǔ.
- Năm ngoái tôi bắt đầu học tiếng Trung.
8. 学 /xué/ – học – (động từ): học
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”学” pinyin=”xué” meaning=”học”]
Ví dụ:
🔊 我在学校学中文。
- Wǒ zài xuéxiào xué Zhōngwén.
- Tôi học tiếng Trung ở trường.
🔊 他学得很认真。
- Tā xué de hěn rènzhēn.
- Anh ấy học rất chăm chỉ.
9. 还是 /háishi/ – hoàn thị – (liên từ): hay là
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”还是” pinyin=”háishi” meaning=”hay là”]
Ví dụ:
🔊 你喝茶还是咖啡?
- Nǐ hē chá háishi kāfēi?
- Bạn uống trà hay cà phê?
🔊 我们坐地铁还是打车?
- Wǒmen zuò dìtiě háishi dǎchē?
- Chúng ta đi tàu điện ngầm hay bắt taxi?
10. 接 /jiē/ – tiếp – (động từ): đón
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”接” pinyin=”jiē” meaning=”đón”]
Ví dụ:
🔊 我去机场接你。
- Wǒ qù jīchǎng jiē nǐ.
- Tôi sẽ ra sân bay đón bạn.
🔊 他去车站接朋友。
- Tā qù chēzhàn jiē péngyou.
- Anh ấy ra bến xe đón bạn.
11. 跟 /gēn/ – cân – (giới từ): cùng, với
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”跟” pinyin=”gēn” meaning=”cùng, với”]
Ví dụ:
🔊 我跟你一起去。
- Wǒ gēn nǐ yìqǐ qù.
- Tôi đi cùng bạn.
🔊 他跟我学中文。
- Tā gēn wǒ xué Zhōngwén.
- Anh ấy học tiếng Trung với tôi.
12. 上 /shàng/ – thượng – (giới từ): trên, trước
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”上” pinyin=”shàng” meaning=”trên, trước”]
Ví dụ:
🔊 书在桌子上。
- Shū zài zhuōzi shàng.
- Cuốn sách ở trên bàn.
🔊 上星期我去上海了。
- Shàng xīngqī wǒ qù Shànghǎi le.
- Tuần trước tôi đã đi Thượng Hải.
13. 动物园 /dòngwùyuán/ – động vật viên – (danh từ): sở thú, vườn thú
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”动物园” pinyin=”dòngwùyuán” meaning=”sở thú”]
Ví dụ:
🔊 我们去动物园看熊猫。
- Wǒmen qù dòngwùyuán kàn xióngmāo.
- Chúng tôi đến sở thú xem gấu trúc.
🔊 动物园里有很多动物。
- Dòngwùyuán lǐ yǒu hěn duō dòngwù.
- Trong vườn thú có rất nhiều động vật.
14. 熊猫 /xióngmāo/ – hùng miêu – (danh từ): gấu trúc
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”熊猫” pinyin=”xióngmāo” meaning=”gấu trúc”]
Ví dụ:
🔊 熊猫很可爱。
- Xióngmāo hěn kě’ài.
- Gấu trúc rất dễ thương.
🔊 这是我第一次看到熊猫。
- Zhè shì wǒ dì yī cì kàn dào xióngmāo.
- Đây là lần đầu tiên tôi thấy gấu trúc.
15. 机场 /jīchǎng/ – cơ trường – (danh từ): sân bay
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”机场” pinyin=”jīchǎng” meaning=”sân bay”]
Ví dụ:
🔊 飞机已经到机场了。
- Fēijī yǐjīng dào jīchǎng le.
- Máy bay đã đến sân bay rồi.
🔊 我们在机场见面吧。
- Wǒmen zài jīchǎng jiànmiàn ba.
- Chúng ta gặp nhau ở sân bay nhé.
16. 考试 /kǎoshì/ – khảo thí – (động từ, danh từ): thi; kỳ thi
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”考试” pinyin=”kǎoshì” meaning=”kỳ thi”]
Ví dụ:
🔊 明天我们有汉语考试。
- Míngtiān wǒmen yǒu Hànyǔ kǎoshì.
- Ngày mai chúng tôi có kỳ thi tiếng Hán.
🔊 他考过了英语考试。
- Tā kǎoguò le Yīngyǔ kǎoshì.
- Anh ấy đã thi đậu kỳ thi tiếng Anh.
17. 地铁 /dìtiě/ – địa thiết – (danh từ): xe điện ngầm
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”地铁” pinyin=”dìtiě” meaning=”tàu điện ngầm”]
Ví dụ:
🔊 北京的地铁很方便。
- Běijīng de dìtiě hěn fāngbiàn.
- Tàu điện ngầm ở Bắc Kinh rất tiện lợi.
🔊 我每天坐地铁上班。
- Wǒ měitiān zuò dìtiě shàngbān.
- Hằng ngày tôi đi làm bằng tàu điện ngầm.
18. 下 /xià/ – hạ – (danh từ): dưới, sau
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”下” pinyin=”xià” meaning=”dưới, sau”]
Ví dụ:
🔊 请在下一站下车。
- Qǐng zài xià yí zhàn xiàchē.
- Xin xuống xe ở trạm tiếp theo.
🔊 下个月我去旅游。
- Xià gè yuè wǒ qù lǚyóu.
- Tháng sau tôi sẽ đi du lịch.
19. 骑 /qí/ – kỵ – (động từ): cưỡi, đi (xe đạp)
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”骑” pinyin=”qí” meaning=”cưỡi, đi”]
Ví dụ:
🔊 他骑自行车上学。
- Tā qí zìxíngchē shàngxué.
- Anh ấy đi học bằng xe đạp.
🔊 我学会了骑自行车。
- Wǒ xuéhuì le qí zìxíngchē.
- Tôi đã học được cách đi xe đạp.
20. 自行车 /zìxíngchē/ – tự hành xa – (danh từ): xe đạp
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”自行车” pinyin=”zìxíngchē” meaning=”xe đạp”]
Ví dụ:
🔊 我有一辆新自行车。
- Wǒ yǒu yí liàng xīn zìxíngchē.
- Tôi có một chiếc xe đạp mới.
🔊 骑自行车对身体很好。
- Qí zìxíngchē duì shēntǐ hěn hǎo.
- Đi xe đạp rất tốt cho sức khỏe.
21. 条 /tiáo/ – điều – (lượng từ): con (đường, sông…)
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”条” pinyin=”tiáo” meaning=”(lượng từ) con”]
Ví dụ:
🔊 这条街很热闹。
- Zhè tiáo jiē hěn rènào.
- Con đường này rất náo nhiệt.
🔊 我家旁边有一条小河。
- Wǒ jiā pángbiān yǒu yì tiáo xiǎohé.
- Bên cạnh nhà tôi có một con sông nhỏ.
22. 最 /zuì/ – tối – (phó từ): nhất
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”最” pinyin=”zuì” meaning=”nhất”]
Ví dụ:
🔊 她是我们班最漂亮的。
- Tā shì wǒmen bān zuì piàoliang de.
- Cô ấy là người đẹp nhất lớp chúng tôi.
🔊 这道题最难。
- Zhè dào tí zuì nán.
- Câu hỏi này khó nhất.
DANH TỪ RIÊNG:
1. 北海公园 /běi hǎi gōng yuán/ – Bắc Hải công viên – (danh từ): Công viên Bắc Hải
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”北海公园” pinyin=”běi hǎi gōng yuán” meaning=”Công viên Bắc Hải”]
2. 西川一郎 /xī chuān yì láng/ – Tây Xuyên Nhất Lang – (tên riêng): Nishikawa Ichiro
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”西川一郎” pinyin=”xī chuān yì láng” meaning=”Nishikawa Ichiro”]
3. Ngữ pháp
1. 选择疑问句 Câu hỏi lựa chọn
Dùng liên từ “还是” nối liền hai đáp án mang tính khả năng để người trả lời chọn lấy một, loại câu hỏi này gọi là câu hỏi lựa chọn.
Cấu trúc chung
主语 + 动词/谓语 + A + 还是 + B ?
Ví dụ:
(1) 🔊 你上午去还是下午去?
- Nǐ shàngwǔ qù háishi xiàwǔ qù?
- Bạn đi vào buổi sáng hay buổi chiều?
(2) 🔊 你妈妈喝茶还是喝咖啡?
- Nǐ māma hē chá háishi hē kāfēi?
- Mẹ bạn uống trà hay uống cà phê?
(3) 🔊 你一个人去还是跟朋友一起去?
- Nǐ yí gè rén qù háishi gēn péngyou yìqǐ qù?
- Bạn đi một mình hay đi cùng bạn bè?
2. 表示动作方式的连动句 Câu liên động chỉ phương thức của động tác
连动句 (liándòngjù): là câu có hai hoặc nhiều động từ hoặc cụm động từ liên tiếp nhau, cùng dùng để miêu tả một chủ ngữ và một hành động tổng thể.
Trong đó:
- Động từ thứ nhất thường miêu tả: phương tiện, phương thức, hoặc mục đích.
- Động từ thứ hai là hành động chính.
Câu liên động biểu thị “phương thức của hành động”
➤ Đây là một dạng của 连动句, trong đó:
- Động từ đầu tiên: chỉ cách thức / phương tiện / công cụ để thực hiện hành động.
- Động từ thứ hai: là hành động chính.
Cấu trúc tổng quát:
Chủ ngữ + [Động từ 1] + [Tân ngữ 1] + [Động từ 2] + [Tân ngữ 2]
Trong đó:
- Động từ 1 + Tân ngữ 1 = cách thức / phương tiện / công cụ
- Động từ 2 + Tân ngữ 2 = hành động chính
(1) 🔊 用汉语介绍
- Yòng Hànyǔ jièshào
- Giới thiệu bằng tiếng Trung
Câu hoàn chỉnh:
🔊 他用汉语介绍中国。
- Tā yòng Hànyǔ jièshào Zhōngguó.
- Anh ấy giới thiệu Trung Quốc bằng tiếng Trung.
(2) 🔊 骑自行车去
- Qí zìxíngchē qù
- Đi bằng xe đạp
Câu hoàn chỉnh:
🔊 我骑自行车去学校。
- Wǒ qí zìxíngchē qù xuéxiào.
- Tôi đi xe đạp đến trường.
(3) 🔊 拿手机拍照
- Ná shǒujī pāizhào
- Dùng điện thoại để chụp ảnh
Câu hoàn chỉnh:
🔊 他拿手机拍照。
- Tā ná shǒujī pāizhào.
- Anh ấy dùng điện thoại để chụp ảnh.
3. 趋向补语 Bổ ngữ xu hướng
趋向补语 là loại bổ ngữ đi sau động từ để chỉ rõ hướng di chuyển hoặc xu hướng của hành động.
Hai bổ ngữ xu hướng phổ biến nhất là:
- 来 (lái) — mang nghĩa “đến”, “về phía người nói”
- 去 (qù) — mang nghĩa “đi”, “ra xa người nói”
Cấu trúc:
Chủ ngữ + Động từ + 来/去 + (其他成分)
- Động từ chỉ hành động di chuyển hoặc hành động có yếu tố di chuyển (như: 上, 下, 进, 出, 回, 到…)
- Bổ ngữ xu hướng 来/去 bổ nghĩa cho động từ để thể hiện hướng di chuyển
Ví dụ:
(1) 🔊 上来吧,快进来吧。
- Shàng lái ba, kuài jìn lái ba.
- Lên đây đi, mau vào đây đi! (người nói ở bên trong)
(2) 🔊 他下来了,出去了。
- Tā xià lái le, chū qù le.
- Anh ấy đã xuống rồi, đã ra ngoài rồi. (người nói ở trong nhà)
(3) 🔊 玛丽,快下来!
- Mǎlì, kuài xià lái!
- Mary, mau xuống đi! (người nói ở dưới lầu, Mary ở trên lầu)
4. Đàm thoại
Đàm thoại 1:
张:🔊 这两天天气很好。我们出去玩儿玩儿吧。
- Zhāng : Zhè liǎng tiān tiānqì hěn hǎo. Wǒmen chūqù wánr wánr ba.
- Trương: Hai ngày hôm nay thời tiết rất đẹp. Chúng ta đi ra ngoài chơi nhé.
和子:🔊 去哪儿玩儿, 好呢?
- Hé zǐ : Qù nǎr wánr, hǎo ne?
- Kazuko: Đi đâu chơi, thì hay nhỉ ?
张:🔊 去北海公园,看看花儿,划划船,多好啊!
- Zhāng : Qù Běihǎi Gōngyuán, kàn kàn huār, huá huá chuán, duō hǎo a!
- Trương: đi công viên Bắc Hải, ngắm hoa, chèo thuyền, thật hay!
和子:🔊 上星期我们去过了, 去别的地方吧。
- Hé zǐ : Shàng xīngqī wǒmen qù guò le, qù bié de dìfang ba.
- Kazuko: Tuần trước chúng tôi đi rồi, đi chỗ khác nhé.
张:🔊 去动物园怎么样?
- Zhāng : Qù dòngwùyuán zěnmeyàng?
- Trương: Đi vườn bách thú như thế nào?
和子:🔊 行,还可以看看熊猫呢。
- Hé zǐ : Xíng, hái kěyǐ kàn kàn xióngmāo ne.
- Kazuko: Được, còn có thể xem gấu trúc nữa.
张:🔊 什么时候去?
- Zhāng : Shénme shíhou qù?
- Trương: Khi nào đi?
和子:🔊 星期天吧。
- Hé zǐ : Xīngqītiān ba.
- Kazuko: Chủ nhật nhé.
Đàm thoại 2:
和子:🔊 你认识西川一郎吗?
- Hé zǐ : Nǐ rènshi Xīchuān Yìláng ma?
- Kazuko: Bạn quen Tây Xuyên Nhất Lang không ?
刘京:🔊 当然认识。去年他在这儿学过汉语。
- Liú jīng : Dāngrán rènshi. Qùnián tā zài zhèr xué guò Hànyǔ.
- Lưu Kinh: Đương nhiên quen. Năm ngoái anh ấy học tiếng Hán ở đây.
和子:🔊 你知道吗? 明天他来北京。
- Hé zǐ : Nǐ zhīdào ma? Míngtiān tā lái Běijīng.
- Kazuko: Bạn có biết không? Ngày mai anh ấy đến Bắc Kinh.
刘京:🔊 不知道。他上午到还是下午到?
- Liú jīng : Bù zhīdào. Tā shàngwǔ dào háishì xiàwǔ dào?
- Lưu Kinh: Không biết. Anh đấy đến buổi sáng hay chiều?
和子:🔊 下午两点,我去机场接他。
- Hé zǐ : Xiàwǔ liǎng diǎn, wǒ qù jīchǎng jiē tā.
- Kazuko: Hai giờ chiều, tôi đi sân bay đón anh ấy.
刘京:🔊 明天下午没有课,我跟你一起去。
- Liú jīng : Míngtiān xiàwǔ méiyǒu kè, wǒ gēn nǐ yìqǐ qù.
- Lưu Kinh: Chiều mai không có giờ học, tôi cùng bạn đi .
和子:🔊 好的。
- Hé zǐ : Hǎo de.
- Kazuko: Được thôi.
刘京:🔊 怎么去?
- Liú jīng : Zěnme qù?
- Lưu Kinh: Đi bằng phương tiện gì ?
和子:🔊 坐车去,一点我去叫你。
- Hé zǐ : Zuò chē qù, yì diǎn wǒ qù jiào nǐ.
- Kazuko: Đi ôto đi, một giờ tôi đến gọi bạn.
Chú thích:
“🔊 这两天天气很好。”
- Zhè liǎng tiān tiānqì hěn hǎo.
- Mấy hôm nay thời tiết rất tốt.
“🔊 这两天” chỉ gần đây (最近), “两” là số ước lượng.
Thay thế và mở rộng
| 1. 这两天天气很好。 | 我没事 | 小王身体不好 |
| 我们有考试 | 他很忙 | |
| 坐地铁的人很多 | ||
| 2. 看看花儿,划划船,多好啊! | 有意思 | 高兴 |
| 3. 他上午到还是下午到? | 今天 | 明天 |
| 下星期 | 这个星期 | |
| 早上八点 | 晚上八点 |
1. 🔊 十月一号,二号不上课,我们可以出去玩儿玩儿。
- Shíyuè yī hào, èr hào bú shàng kè, wǒmen kěyǐ chūqù wánr wánr.
- Ngày 1 và ngày 2 tháng 10 không đi học, chúng ta có thể ra ngoài chơi.
2.
A: 🔊 去动物园哪条路近?
- Qù dòngwùyuán nǎ tiáo lù jìn?
- Đi đến sở thú thì đường nào gần nhất?
B: 🔊 这条路最近。
- Zhè tiáo lù zuì jìn.
- Con đường này gần nhất.
[/hidden_content]
→ Xem tiếp 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 18: Đi đường vất vả không
Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
