Bài 18: 301 Câu Đàm Thoại Tiếng Hoa: Đi đường vất vả không

Video 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 18: Đi đường vất vả không là 1 trong 40 video trong cuốn sách 301 câu đàm thoại tiếng Hoa  được biên soạn theo chủ đề giao tiếp tiếng Trung hàng ngày cho người mới bắt đầu học tiếng Trung.

Mỗi bài học đều được chuyển tải sang dạng video có hình ảnh bám sát đời sống giúp bạn học tiếng Hoa dễ dàng hơn.

***Xem lại bài 17: Đi vườn bách thú

TỪ MỚI:

1. 从cóng (tòng): từ, theo

从七点到十点我忙了。

cóng qī diǎn dào shí diǎn wǒ máng le.

2. 飞机fēi jī (phi cơ): máy bay

我们坐飞机去北京旅行。

wǒ men zuò fēi jī qù běi jīng lǚ xíng .

3. 晚点wǎn diǎn (vãn điểm): muộn

今天飞机晚点起飞。

jīn tiān fēi jī wǎn diǎn qǐ fēi .

4. 要….. 了yào ….. le ( yếu …. Liễu ): sắp

他们要来了,你快点儿吧。

tā men yào lái le , nǐ kuài diǎn r ba .

5. 起飞qǐ fēi (khởi phi): cất cánh

下降xià jiàng (hạ giáng ): hạ cánh

6. 大概dà gài (đại khái): đại khái, ước chừng

我们班大概有五十多个学生。

wǒ men bān dà gài yǒu wǔ shí duō ge xué sheng .

7. 水shuǐ (thủy): nước

公园里有山有水,风景很美。

gōng yuán lǐ yǒu shān yǒu shuǐ, fēng jǐng hěn měi .

8. 辛苦xīn kǔ (tân khổ): vất vả

学习生活很幸苦,但也有很多纪念。

xué xí shēng huó hěn xīn kǔ, dàn yě yǒu hěn duō jì niàn .

9. 服务员fú wù yuán (phục vụ  viên): người phục vụ

饭店服务员的服务态度很好。

fàn diàn fú wù yuán de fú wù tài dù hěn hǎo .

10. 为什么wèi shén me (vi thập ma): tại sao

为什么你买那么多东西呢?

wèi shén me nǐ mǎi nà me duō dōng xi ne ?

因为我们明天要去旅行呢。

yīn wèi wǒ men míng tiān yào qù lǚ xíng ne .

11. 一会儿yí huì r (nhất hội nhi): một lát

请等我一会儿吧。

qǐng děng wǒ yí huì r ba .

12. 感谢gǎn xiè (cảm tạ): cảm ơn

终身的感谢zōng shēn de gǎn xiè

我非常感谢你们的关心。

wǒ fēi cháng gǎn xiè nǐ men de guān xīn

13. 贸易mào yì (mậu dịch): thương mại

他们开了一个贸易公司。

tā men kāi le yí ge mào yì gōng sī .

14. 公司gōng sī (công tư): công ty

有限公司yǒu xiàn gōng sī (hữu hạn công tư )

期限qī xiàn ( kì hạn )

无限wú xiàn ( vô hạn )

15. 开kāi (khai): mở, lái

开学kāi xué ( khai học ): khai giảng

开车kāi chē ( khai xa ): lái xe

开张kāi zhāng ( khai trương )

开心kāi xīn ( khai tâm ): vui

今天学校开学我们谁都很开心。

jīn tiān xué xiào kāi xué wǒ men shuí dōu hěn kāi xīn .

16. 毕业bì yè (tốt nghiệp): tốt nghiệp

大学毕业dà xué bì yě : tốt nghiệp đại học

我2001年大学毕业。

wǒ 2001 nián dà xué bì yè

17. 啤酒pí jiǔ (tì tửu): bia

18. 出租汽车chū zū qì chē (xuất tô khí xa): taxi

黑车hēi chē ( hắc xa ): xe dù

19. 火车huǒ chē (hỏa xa): tàu hỏa

NGỮ PHÁP:

1. 要 ….. 了 yào ….. le : Sắp ….. rồi.

Kiểu câu 要 ….. 了 chỉ một động tác hoặc một tình huống sắp sửa xẩy ra. Phó từ 要 biểu thị sắp sửa đặt trước động từ hoặc hình dung từ, cuối câu thêm trợ từ ngữ khí 了. Trước từ 要 còn có thể thêm từ 就hoặc 快 để chỉ thời gian cấp bách. Ví dụ:

(1) 火车要开了。
huǒ chē yào kāi le .
Tàu sắp chạy rồi.

(2) 快要到北京了。
Kuài yào dào běi jīng le .
Sắp tới Bắc Kinh rồi.

(3) 他就要来了。
Tā jiù yào lái le .
Anh ấy sắp đến rồi.

Trước 就要 ….. 了có thể thềm từ ngữ chỉ thời gian làm trạng ngữ nhưng trước 快要 …. 了thì không được. Ví dụ:

他明天就要走了.
Tā míng tiān jiù yào zǒu le .
Anh ấy ngày mai sắp đi rồi

mà không thể nói: “他明天快要走了”

2. 是…… 的shì ….. de

Câu có 是….. 的 dùng để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, phương thức của động tác đã xảy ra. 是 đặt trước bộ phận được nhấn mạnh, nhưng đôi khi được lược bỏ, 的 đặt ở cuối câu. Ví dụ:

(1) 他是昨天来的。
tā shì zuó tiān lái de .
Anh ấy hôm qua đến.

(2) 你是哪儿上的 ?
Nǐ shì nǎ r shàng de ?
Bạn đến từ đầu ?

(3) 他是一个人来的。
Tā shì yí ge rén lái de .
Anh ấy 1 mình đến.

Câu có : 是 ….. 的 đôi khi còn có thể dùng để nhấn mạnh chủ thể của động tác. Ví dụ:

(4) 是她告诉我的。
shì tā gào sù wǒ de
Cô ấy bảo với tôi.

Mẫu câu:

从东京来的飞机到了吗?
Cóng dōng jīng lái de fēi jī dào le ma ?
Máy bay từ Tokyo đã đến chưa ?

飞机晚点了。
Fēi jī wǎn diǎn le .
Máy bay muộn một chút.

飞机快要起飞了。
Fēi jī kuài yào qǐ fēi le .
Máy bay sắp cất cánh rồi.

飞机大概三点半能到。
Fēi jī dà gài sān diǎn bàn néng dào .
Máy bay khoảng 3h30 mới đến.

我们先去喝点儿水,一会儿再来这儿吧。
Wǒ men xiān qù hē diǎn r shuǐ , yí huì r zài lái zhè r ba .
Chúng ta uống nước trước, một lát nữa lại quay lại đây nhé.

路上辛苦了?
Lù shàng xīn kǔ le ?
Trên đường vất vả rồi ?

你怎么知道我要来?
Nǐ zěn me zhī dao wǒ yào lái ?
Bạn tại sao biết tôi sẽ đến ?

是他告诉我的。
Shì tā gào sù wǒ de .
Là anh ấy nói với tôi.

Hội thoại:

和子:从东京来的飞机到了吗?
Hé zǐ : cóng dōng jīng lái de fēi jī dào le ma ?
Hòa Tử: Máy bay từ Tokyo đã đến chưa ?

服务员:还没到。
fú wù yuán : hái méi dào .
Người phục vụ: Vẫn chưa đến.

和子:为什么?
Hé zǐ : wèi shén me ?
Hòa Tử: Tại sao ?

服务员:晚点了。飞机现在在上海。
fú wù yuán : wǎn diǎn le . fēi jī xiàn zài zài shàng hǎi .
Người phục vụ: Muộn chút rồi. Máy bay bây giờ ở Thượng Hải.

和子:起飞了吗 ?
Hé zǐ : qǐ fēi le ma ?
Hòa Tử: Đã cất cánh chưa ?

服务员:快要起飞了。
fú wù yuán : kuài yào qǐ fēi le .
Người phục vụ: Sắp cất cánh rồi .

和子:什么时候能到 ?
Hé zǐ : shén me shí hou néng dào ?
Hòa Tử: Khi nào có thể đến ?

服务员:大概三点半能到。
fú wù yuán : dà gài sān diǎn bàn néng dào .
Người phục vụ: Khoảng 3h30 mới có thể đến .

和子:刘京,我们先去喝点儿水,一会儿再来这儿吧。
Hé zǐ : liú jīng , wǒ men xiān qù hē diǎn r shuǐ , yí huì r zài lái zhè r ba .
Hòa Tử: Lưu Kinh, chúng ta đi uống nước trước, lát nữa quay lại đây nhé.

****

和子:你看,西川来了。
hé zǐ : nǐ kàn , xī chuān lái le .
Hòa Tử: Bạn nhìn kìa, Tây Xuyên đến rồi.

刘京:你好!路上幸苦了。
Liú Jīng : nǐ hǎo ! lù shàng xīn kǔ le .
Lưu Kinh: Chào bạn ! trên đường vất vả rồi .

西川:你们好!刘京,你怎么知道我要来。
xī chuān : nǐ men hǎo ! liú jīng , nǐ zěn me zhī dao wǒ yào lái .
Tây Xuyên: Chào các bạn ! Lưu Kinh, bạn tại sao biết tôi đến.

刘京:是他告诉我的。
Liú Jīng : shì tā gào sù wǒ de .
Lưu Kinh: Là anh ấy bảo cho tôi.

西川:感谢你们来接我。
Xī Chuān : gǎn xiè nǐ men lái jiē wǒ.
Tây Xuyên: Cảm ơn các bạn đến đón tôi.

和子:我们出去吧。
Hé Zǐ : wǒ men chū qù ba .
Hòa Tử: Chúng ta đi ra ngoài nhé.

西川:等一等,还有贸易公司的人来接我呢。
Xī Chuān : děng yī děng , hái yǒu mào yì gōng sī de rén lái jiē wǒ ne .
Tây Xuyên: Đợi một chút, còn có người của công ty thương mại đến đón tôi nữa.

刘京:好,我们在这儿等你。
liú jīng : hǎo , wǒ men zài zhè r děng nǐ .
Lưu Kinh: Được, chúng tôi đợi bạn ở đây.


***Xem tiếp bài 19: Chào mừng bạn

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Nguồn: chinese.com.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

Hỏi đáp trực tuyến