Bài 19: 301 Câu Đàm thoại tiếng Hoa – Chào mừng bạn

Video 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 19: Chào mừng bạn là 1 trong 40 video trong cuốn sách 301 câu đàm thoại tiếng Hoa được biên soạn theo chủ đề tiếng Trung giao tiếp hàng ngày cho người mới bắt đầu học tiếng Trung.

Mỗi bài học đều được chuyển tải sang dạng video có hình ảnh bám sát đời sống giúp bạn học tiếng Hoa dễ dàng hơn.

← Xem lại 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 18: Đi đường vất vả không

→ Tải [PDF, MP3] Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Tại đây

1. Mẫu câu

125. 🔊 别客气。

  • Bié kèqi.
  • Đừng khách sáo.

126. 🔊 一点儿也不累。

  • Yìdiǎnr yě bú lèi.
  • Không mệt mỏi chút nào cả.

127. 🔊 您第一次来中国吗?

  • Nín dì yī cì lái Zhōngguó ma?
  • Lần đầu tiên đến Trung Quốc phải không?

128. 🔊 这是我们经理给您的信。

  • Zhè shì wǒmen jīnglǐ gěi nín de xìn.
  • Đây là thư của giám đốc chúng tôi gửi cho ông.

129. 🔊 他们问您好。

  • Tāmen wèn nín hǎo.
  • Ông ấy (gửi lời) hỏi thăm ông.

130. 🔊 我们在北京饭店请您晚上吃饭。

  • Wǒmen zài Běijīng Fàndiàn qǐng nín wǎnshàng chīfàn.
  • Chúng tôi mời ông ăn tối ở khách sạn Bắc Kinh.

131. 🔊 下午我去朋友那儿。

  • Xiàwǔ wǒ qù péngyou nàr.
  • Buổi chiều tôi đến chỗ bạn.

132. 🔊 我从朋友那儿去饭店。

  • Wǒ cóng péngyou nàr qù fàndiàn.
  • Tôi từ chỗ bạn tôi đi đến khách sạn.

2. Từ mới

1. 别 /bié/ – biệt – (phó từ): khác, đừng

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”别” pinyin=”bié” meaning=”khác, đừng”]

Ví dụ:

🔊 别走得太快。

  • Bié zǒu de tài kuài.
  • Đừng đi quá nhanh.

🔊 别忘了带伞。

  • Bié wàngle dài sǎn.
  • Đừng quên mang ô.

2. 客气 /kèqi/ – khách khí – (tính từ): khách sáo

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”客气” pinyin=”kèqi” meaning=”khách sáo”]

Ví dụ:

🔊 别客气。

  • Bié kèqi.
  • Đừng khách sáo.

🔊 不用客气。

  • Bú yòng kèqi.
  • Không cần khách sáo.

🔊 他对人很客气。

  • Tā duì rén hěn kèqi.
  • Anh ấy rất lịch sự với mọi người.

3. 第 /dì/ – đệ – (tiền tố): thứ

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”第” pinyin=”dì” meaning=”thứ”]

[hidden_content url=”https://giaotrinhtiengtrung.com/courses/bai-phan-tich-301-cau-dam-thoai-tieng-hoa”]

Ví dụ:

🔊 他是第一名。

  • Tā shì dì yī míng.
  • Cậu ấy đứng thứ nhất.

🔊 今天是我第一次来这里。

  • Jīntiān shì wǒ dì yī cì lái zhèlǐ.
  • Hôm nay là lần đầu tiên tôi đến đây.

4. 次 /cì/ – thứ – (danh từ): lần

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”次” pinyin=”cì” meaning=”lần”]

Ví dụ:

🔊 我去过两次北京。

  • Wǒ qùguò liǎng cì Běijīng.
  • Tôi đã đi Bắc Kinh hai lần.

🔊 这次考试很重要。

  • Zhè cì kǎoshì hěn zhòngyào.
  • Kỳ thi lần này rất quan trọng.

5. 经理 /jīnglǐ/ – kinh lý – (danh từ): giám đốc

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”经理” pinyin=”jīnglǐ” meaning=”giám đốc”]

Ví dụ:

🔊 他是公司的经理。

  • Tā shì gōngsī de jīnglǐ.
  • Anh ấy là giám đốc của công ty.

🔊 我们去找经理谈一下。

  • Wǒmen qù zhǎo jīnglǐ tán yíxià.
  • Chúng ta đến tìm giám đốc nói chuyện một chút.

6. 先生 /xiānsheng/ – tiên sinh – (danh từ): ông

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”先生” pinyin=”xiānsheng” meaning=”ông”]

Ví dụ:

🔊 李先生是我的老师。

  • Lǐ xiānsheng shì wǒ de lǎoshī.
  • Ông Lý là thầy giáo của tôi.

🔊 这位先生是谁?

  • Zhè wèi xiānsheng shì shéi?
  • Vị này là ai?

7. 翻译 /fānyì/ – phiên dịch – (danh từ, động từ): người phiên dịch, dịch

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”翻译” pinyin=”fānyì” meaning=”phiên dịch”]

Ví dụ:

🔊 他是一个翻译。

  • Tā shì yí gè fānyì.
  • Anh ấy là một phiên dịch.

🔊 请把这句话翻译成中文。

  • Qǐng bǎ zhè jù huà fānyì chéng Zhōngwén.
  • Xin dịch câu này sang tiếng Trung.

8. 顺利 /shùnlì/ – thuận lợi – (tính từ): suôn sẻ, thuận lợi

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”顺利” pinyin=”shùnlì” meaning=”thuận lợi”]

Ví dụ:

🔊 希望你考试顺利。

  • Xīwàng nǐ kǎoshì shùnlì.
  • Chúc bạn thi cử thuận lợi.

🔊 这次旅行很顺利。

  • Zhè cì lǚxíng hěn shùnlì.
  • Chuyến đi lần này rất suôn sẻ.

9. 外边 /wàibiān/ – ngoại biên – (danh từ): bên ngoài

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”外边” pinyin=”wàibiān” meaning=”bên ngoài”]

Ví dụ:

🔊 他在外边等你。

  • Tā zài wàibiān děng nǐ.
  • Anh ấy đang đợi bạn bên ngoài.

🔊 外边的天气很好。

  • Wàibiān de tiānqì hěn hǎo.
  • Thời tiết bên ngoài rất đẹp.

10. 送 /sòng/ – tống – (động từ): đưa, tiễn, tặng

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”送” pinyin=”sòng” meaning=”đưa, tiễn”]

Ví dụ:

🔊 我去车站送朋友。

  • Wǒ qù chēzhàn sòng péngyǒu.
  • Tôi ra bến xe tiễn bạn.

🔊 他送给我一本书。

  • Tā sòng gěi wǒ yì běn shū.
  • Anh ấy tặng tôi một quyển sách.

11. 以前 /yǐqián/ – dĩ tiền – (trạng từ): trước đây

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”以前” pinyin=”yǐqián” meaning=”trước đây”]

Ví dụ:

🔊 我以前住在上海。

  • Wǒ yǐqián zhù zài Shànghǎi.
  • Trước đây tôi sống ở Thượng Hải.

🔊 以前我不会说中文。

  • Yǐqián wǒ bù huì shuō Zhōngwén.
  • Trước đây tôi không biết nói tiếng Trung.

12. 麻烦 /máfan/ – ma phiền – (động từ, tính từ): làm phiền, phiền phức

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”麻烦” pinyin=”máfan” meaning=”làm phiền, phiền phức”]

Ví dụ:

🔊 麻烦你帮我一下。

  • Máfan nǐ bāng wǒ yíxià.
  • Làm phiền bạn giúp tôi một chút.

🔊 这个问题很麻烦。

  • Zhège wèntí hěn máfan.
  • Vấn đề này rất phiền phức.

13. 真 /zhēn/ – chân – (phó từ, tính từ): thật, thật là, quá

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”真” pinyin=”zhēn” meaning=”thật là”]

Ví dụ:

🔊 这道菜真好吃。

  • Zhè dào cài zhēn hǎochī.
  • Món ăn này thật ngon.

🔊 今天真热。

  • Jīntiān zhēn rè.
  • Hôm nay thật nóng.

14. 不好意思 /bù hǎoyìsi/ – bất hảo ý tứ – (động từ): áy náy, xấu hổ, ngại

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”不好意思” pinyin=”bù hǎoyìsi” meaning=”xấu hổ, ngại”]

Ví dụ:

🔊 不好意思,我来晚了。

  • Bù hǎoyìsi, wǒ lái wǎn le.
  • Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.

🔊 她不好意思回答。

  • Tā bù hǎoyìsi huídá.
  • Cô ấy ngại không trả lời.

15. 不用 /bú yòng/ – bất dụng – (động từ): không cần, khỏi phải

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”不用” pinyin=”bú yòng” meaning=”không cần”]

Ví dụ:

🔊 你不用担心。

  • Nǐ búyòng dānxīn.
  • Bạn không cần lo lắng.

🔊 明天不用上班。

  • Míngtiān búyòng shàngbān.
  • Ngày mai không cần đi làm.

16. 打的 /dǎ dī/ – đả đích – (động từ): đi bằng taxi

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”打的” pinyin=”dǎ dī” meaning=”đi taxi”]

Ví dụ:

🔊 我们打的去机场吧。

  • Wǒmen dǎdī qù jīchǎng ba.
  • Chúng ta đi taxi đến sân bay nhé.

🔊 他打的去公司了。

  • Tā dǎdī qù gōngsī le.
  • Anh ấy đi taxi đến công ty rồi.

17. 热 /rè/ – nhiệt – (tính từ): nóng, nực

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”热” pinyin=”rè” meaning=”nóng”]

Ví dụ:

🔊 夏天很热。

  • Xiàtiān hěn rè.
  • Mùa hè rất nóng.

🔊 外面真热啊!

  • Wàimiàn zhēn rè a!
  • Bên ngoài thật nóng quá!

18. 分钟 /fēnzhōng/ – phân chung – (danh từ): phút

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”分钟” pinyin=”fēnzhōng” meaning=”phút”]

Ví dụ:

🔊 我们还有五分钟。

  • Wǒmen hái yǒu wǔ fēnzhōng.
  • Chúng ta còn năm phút nữa.

🔊 火车十分钟后开。

  • Huǒchē shí fēnzhōng hòu kāi.
  • Xe lửa sẽ chạy sau mười phút.

19. 慢 /màn/ – mạn – (tính từ): chậm

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”慢” pinyin=”màn” meaning=”chậm”]

Ví dụ:

🔊 他说话很慢。

  • Tā shuōhuà hěn màn.
  • Anh ấy nói chuyện rất chậm.

🔊 走慢一点儿!

  • Zǒu màn yìdiǎnr!
  • Đi chậm một chút nhé!

20. 笔 /bǐ/ – bút – (danh từ): bút viết

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”笔” pinyin=”bǐ” meaning=”bút”]

Ví dụ:

🔊 请给我一支笔。

  • Qǐng gěi wǒ yì zhī bǐ.
  • Xin cho tôi một cây bút.

🔊 这支笔是新的。

  • Zhè zhī bǐ shì xīn de.
  • Cây bút này là mới.

21. 句 /jù/ – câu – (danh từ): câu

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”句” pinyin=”jù” meaning=”câu”]

Ví dụ:

🔊 这句话是什么意思?

  • Zhè jù huà shì shénme yìsi?
  • Câu này có nghĩa là gì?

🔊 请造一个句子。

  • Qǐng zào yí gè jùzi.
  • Hãy đặt một câu.

3. Ngữ pháp

1. “从”、“在”的宾语与“这儿”、“那儿” Tân ngữ của “从”, “在” với “这儿” và “那儿”

Khi danh từ / đại từ chỉ người làm tân ngữ chỉ nơi chốn cho “从” hoặc “在”, cần dùng thêm:

  • “这儿” (ở đây)
  • “那儿” (ở kia)
    → để biến người thành địa điểm cụ thể trong câu.

Vì sao phải thêm “这儿 / 那儿”?

Trong tiếng Trung:

  • Các từ như “我”, “他”, “朋友”, “老师”… là chỉ người, không phải nơi chốn.
  • Khi muốn nói “từ chỗ tôi”, “ở chỗ bạn tôi”… thì phải thêm địa điểm phụ họa như: “这儿” ;  “那儿”

Nếu không thêm “这儿” hoặc “那儿”, thì câu sẽ không thể hiện đúng ý là “địa điểm”.

Cấu trúc
➤ Với “从” (từ):

从 + [người] + 这儿/那儿 + 来/去/送…

➤ Với “在” (ở):

在 + [người] + 这儿/那儿 + (động từ)

Ví dụ:

(1) 🔊 他从我这儿送走书房。

  • Tā cóng wǒ zhèr sòng zǒu shūfáng.
  • Anh ấy chuyển sách từ chỗ tôi đi.

(2) 🔊 我从朋友那儿来。

  • Wǒ cóng péngyou nàr lái.
  • Tôi đến từ chỗ bạn tôi.

(3) 🔊 我妹妹在奶奶那儿玩儿。

  • Wǒ mèimei zài nǎinai nàr wánr.
  • Em gái tôi đang chơi ở chỗ bà nội.

(4) 🔊 我叔叔在街坊那儿。

  • Wǒ shūshu zài jiēfang nàr.
  • Chú tôi ở chỗ hàng xóm.

2. 介词“从”   Giới từ “从”

“从”, “từ”, ngoài khả năng kết hợp với từ ngữ chỉ nơi chốn, còn có thể kết hợp với từ ngữ chỉ thời gian hoặc chỉ phương thức.

Cấu trúc đi kèm với “从”

从 + nơi chốn + 来 / 去
Đến từ đâu / Đi từ đâu

 

从 + thời gian + 开始 / 就 / 才
Từ khi nào đó bắt đầu làm gì

 

从 + ai đó + nhận thông tin
Nghe / biết / học từ ai đó

 

从 + nơi + 毕业 / 出发 / 回来
Tốt nghiệp / khởi hành từ đâu

Ví dụ:

(1) 🔊 上午我们从八点开始上课。

  • Shàngwǔ wǒmen cóng bā diǎn kāishǐ shàngkè.
  • Buổi sáng chúng tôi bắt đầu học từ 8 giờ.

(2) 🔊 他从小就学习汉语。

  • Tā cóng xiǎo jiù xuéxí Hànyǔ.
  • Anh ấy học tiếng Hoa từ nhỏ.

(3) 🔊 我从去年十月才有自行车。

  • Wǒ cóng qùnián shí yuè cái yǒu zìxíngchē.
  • Tôi từ tháng 10 năm ngoái mới có xe đạp.

(4) 🔊 我从那儿毕业还不到两个月。

  • Wǒ cóng nàr bìyè hái bù dào liǎng gè yuè.
  • Tôi tốt nghiệp từ đó chưa đến hai tháng.

Lưu ý:

1. Không dùng “从” với động từ có hướng mà không có nơi bắt đầu rõ ràng:

  • 🔊 他从去看医生。 (sai)
  • 🔊 他从学校去看医生。 (đúng)

2. Khi dùng “从” với “来 / 去” → thường phải có nơi đến hoặc nơi đi kèm theo:

  • 🔊 他从上海来 → Đến từ Thượng Hải
  • 🔊 他从学校去医院 → Đi từ trường đến bệnh viện

3. 动词、动词短语、主谓短语等作定语 Động từ, ngữ động từ và ngữ chủ – vị… làm định ngữ

Định ngữ (定语) là thành phần đứng trước danh từ để bổ nghĩa, làm rõ danh từ đó là gì, đặc điểm ra sao, từ đâu đến, làm gì…

Khi động từ, cụm động từ, hay ngữ chủ-vị đứng trước danh từ để làm định ngữ thì phải thêm trợ từ “的” nối giữa.

Loại thành phần làm định ngữ Cách dùng “的” để liên kết với danh từ
Động từ (V) V + 的 + N
Cụm động từ (V + O) V + O + 的 + N
Cụm chủ-vị (S + V) S + V + 的 + N
Cụm giới từ Giới từ + N + 的 + N
(như ví dụ số 4)

Ví dụ:

(1) 🔊 来的人很多。

  • Lái de rén hěn duō.
  • Người đến rất nhiều.

(2) 🔊 这是经理给您的信。

  • Zhè shì jīnglǐ gěi nín de xìn.
  • Đây là thư của giám đốc gửi cho ngài.

(3) 🔊 学习汉语的学生不少。

  • Xuéxí Hànyǔ de xuésheng bù shǎo.
  • Học sinh học tiếng Hoa không ít.

(4) 🔊 从东京来的飞机下午到。

  • Cóng Dōngjīng lái de fēijī xiàwǔ dào.
  • Chuyến bay từ Tokyo đến sẽ hạ cánh vào buổi chiều.

4. Đàm thoại

Hội thoại 1:

王:🔊 您好,西川先生。我是王大年,公司的翻译。

  • Wáng: Nín hǎo, Xīchuān xiānsheng. Wǒ shì Wáng Dànián, gōngsī de fānyì.
  • Vương: Chào ngài Tứ Xuyên. Tôi là Vương Đại Niên, phiên dịch
  • của công ty.

西川:🔊 谢谢您来接我。

  • Xīchuān: Xièxie nín lái jiē wǒ.
  • Tứ Xuyên: Cảm ơn anh đã đến đón tôi.

王:🔊 别客气,路上辛苦了。

  • Wáng: Bié kèqì, lùshàng xīnkǔ le.
  • Vương: Đừng khách sáo, đường đi vất vả rồi.

西川:🔊 一点儿也不累,很顺利。

  • Xīchuān: Yìdiǎnr yě bú lèi, hěn shùnlì.
  • Tứ Xuyên: Không mệt chút nào, mọi việc rất suôn sẻ.

王:🔊 汽车在外边,我们送您去饭店。

  • Wáng: Qìchē zài wàibiàn, wǒmen sòng nín qù fàndiàn.
  • Vương: Xe ô tô đang ở bên ngoài, chúng tôi sẽ đưa ngài đến khách sạn.

西川:🔊 我还有两个朋友。

  • Xīchuān: Wǒ hái yǒu liǎng ge péngyou.
  • Tứ Xuyên: Tôi còn có hai người bạn nữa.

王:🔊 那一起走吧。

  • Wáng: Nà yìqǐ zǒu ba.
  • Vương: Vậy cùng đi nhé.

西川:🔊 谢谢。

  • Xīchuān: Xièxie.
  • Tứ Xuyên: Cảm ơn.

Hội thoại 2:

经理:🔊 欢迎您!西川先生。

  • Jīnglǐ: Huānyíng nín! Xīchuān xiānsheng.
  • Giám đốc: Hoan nghênh! ngài Tứ Xuyên.

西川:🔊 谢谢。

  • Xīchuān: Xièxie.
  • Tứ Xuyên: Cảm ơn.

经理:🔊 您第一次来中国吗?

  • Jīnglǐ: Nín dì yí cì lái Zhōngguó ma?
  • Giám đốc: Ngài lần đầu tiên đến Trung Quốc à?

西川:🔊 不,我以前来过。这是我们经理给您的信。

  • Xīchuān: Bù, wǒ yǐqián láiguò. Zhè shì wǒmen jīnglǐ gěi nín de xìn.
  • Tứ Xuyên: Không, tôi đã từng đến trước đây. Đây là thư giám đốc của chúng tôi gửi cho ngài.

经理:🔊 麻烦您了。

  • Jīnglǐ: Máfan nín le.
  • Giám đốc: Phiền ngài quá.

西川:🔊 他问您好。

  • Xīchuān: Tā wèn nín hǎo.
  • Tứ Xuyên: Ông ấy gửi lời hỏi thăm ngài.

经理:🔊 谢谢,今天晚上我们在北京饭店请您吃晚饭。

  • Jīnglǐ: Xièxie, jīntiān wǎnshang wǒmen zài Běijīng fàndiàn qǐng nín chī wǎnfàn.
  • Giám đốc: Cảm ơn, tối nay chúng tôi sẽ mời ngài ăn tối tại khách sạn Bắc Kinh.

西川:🔊 您太客气了,真不好意思。

  • Xīchuān: Nín tài kèqì le, zhēn bù hǎoyìsi.
  • Tứ Xuyên: Ngài khách sáo quá, thật ngại quá.

经理:🔊 您有时间吗?

  • Jīnglǐ: Nín yǒu shíjiān ma?
    Giám đốc: Ngài có thời gian không?

西川:🔊 下午我去朋友那儿。晚上我没事。

  • Xīchuān: Xiàwǔ wǒ qù péngyou nàr. Wǎnshang wǒ méi shì.
  • Tứ Xuyên: Chiều tôi đến chỗ bạn. Tối thì tôi không có việc gì.

经理:🔊 我们去接您。

  • Jīnglǐ: Wǒmen qù jiē nín.
    Giám đốc: Chúng tôi sẽ đến đón ngài.

西川:🔊 不用了,我从朋友那儿去。

  • Xīchuān: Búyòng le, wǒ cóng péngyou nàr qù.
    Tứ Xuyên: Không cần đâu, tôi sẽ đi từ chỗ bạn đến.

Thay thế và mở rộng:

1. 一点儿不累 一点儿 不热 一分钟 没休息
一样东西 没买 一点儿 不慢
2. 这是我们经理给您 我姐姐 给我
他哥哥 送你
我朋友 给我 纪念邮票
3. 您第一次来中国吗? 吃烤鸭 去长城
看北京 来我们学校

1. 🔊 这次我来北京很顺利。

  • Zhè cì wǒ lái Běijīng hěn shùnlì.
  • Lần này tôi đến Bắc Kinh rất thuận lợi.

2. 🔊 我寄给你的信收到了吗?

  • Wǒ jì gěi nǐ de xìn shōudào le ma?
  • Lá thư tôi gửi cho bạn đã nhận được chưa?

3. 🔊 我来中国的时候一句汉语也不会说。

  • Wǒ lái Zhōngguó de shíhou yí jù Hànyǔ yě bú huì shuō.
  • Khi tôi đến Trung Quốc, một câu tiếng Hoa tôi cũng không biết nói.

[/hidden_content]

→ Xem tiếp 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 20: Chiêu đãi

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

.

Để lại một bình luận

Lên đầu trang