Bài 20: 301 Câu Đàm thoại tiếng Hoa – Chiêu đãi

Video 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 20: Chiêu đãi là 1 trong 40 video trong cuốn giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung được biên soạn theo chủ đề giao tiếp tiếng Trung hàng ngày cho người mới bắt đầu học tiếng Trung.

Mỗi bài học đều được chuyển tải sang dạng video có hình ảnh bám sát đời sống giúp bạn học tiếng Hoa dễ dàng hơn.

← Xem lại 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 19: Chào mừng bạn

→ Tải [PDF, MP3] Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Tại đây

1. Mẫu câu

133. 🔊 请这儿坐。

  • qǐng zhèr zuò.
  • Mời ngồi ở đây.

134. 🔊 我过得很愉快。

  • wǒ guò de hěn yúkuài.
  • Tôi sống rất vui vẻ.

135. 🔊 您喜欢喝什么酒?

  • nín xǐhuan hē shénme jiǔ?
  • Ông thích uống rượu gì?

136. 🔊 为我们的友谊干杯!

  • wèi wǒmen de yǒuyì gānbēi !
  • Cạn ly vì tình hữu nghị của chúng ta !

137. 🔊 这个鱼做得真好吃。

  • zhège yú zuò de zhēn hǎochī.
  • Món cá này nấu thật ngon.

138. 🔊 你们别客气,像在家一样。

  • nǐmen bié kèqi, xiàng zài jiā yíyàng.
  • Các bạn đừng khách sáo, cứ xem như đang ở nhà vậy.

139. 🔊 我做饭做得不好。

  • wǒ zuòfàn zuò de bù hǎo.
  • Tôi nấu ăn không được ngon.

140. 🔊 你们慢吃。

  • nǐmen màn chī.
  • Xin hãy ăn tự nhiên

2. Từ mới

1. 过 /guò/ – quá – (động từ): qua, trải qua

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”过” pinyin=”guò” meaning=”qua, trải qua”]

Ví dụ:

🔊 我在北京过了三年。

  • Wǒ zài Běijīng guò le sān nián.
  • Tôi đã sống ba năm ở Bắc Kinh.

🔊 春节过得很快乐。

  • Chūnjié guò de hěn kuàilè.
  • Tết năm nay trôi qua rất vui vẻ.

2. 得 /de/ – đắc – (trợ từ): (dùng để bổ nghĩa cho động từ)

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”得” pinyin=”de” meaning=”trợ từ”]

Ví dụ:

🔊 他跑得很快。

  • Tā pǎo de hěn kuài.
  • Anh ấy chạy rất nhanh.

🔊 你说得对。

  • Nǐ shuō de duì.
  • Bạn nói đúng.

3. 愉快 /yú kuài/ – du khoái – (tính từ): vui vẻ, thoải mái

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”愉快” pinyin=”yú kuài” meaning=”vui vẻ”]

[hidden_content url=”https://giaotrinhtiengtrung.com/courses/bai-phan-tich-301-cau-dam-thoai-tieng-hoa”]

Ví dụ:

🔊 祝你周末愉快!

  • Zhù nǐ zhōumò yúkuài!
  • Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!

🔊 旅行很愉快。

  • Lǚxíng hěn yúkuài.
  • Chuyến du lịch rất vui vẻ.

4. 喜欢 /xǐ huān/ – hỷ hoan – (động từ): thích

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”喜欢” pinyin=”xǐ huān” meaning=”thích”]

Ví dụ:

🔊 我喜欢看书。

  • Wǒ xǐhuan kànshū.
  • Tôi thích đọc sách.

🔊 她很喜欢跳舞。

  • Tā hěn xǐhuan tiàowǔ.
  • Cô ấy rất thích nhảy múa.

5. 为……干杯 /wèi …… gān bēi/ – vi … can bôi – (cụm từ): hãy cạn ly vì …

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”为干杯” pinyin=”wèi …… gān bēi” meaning=”hãy cạn ly vì …”]

Ví dụ:

🔊 为友谊干杯!

  • Wèi yǒuyì gānbēi!
  • Cạn ly vì tình hữu nghị!

🔊 为我们的成功干杯!

  • Wèi wǒmen de chénggōng gānbēi!
  • Cạn ly cho thành công của chúng ta!

6. 友谊 /yǒu yì/ – hữu nghị – (danh từ): tình bạn, hữu nghị

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”友谊” pinyin=”yǒu yì” meaning=”tình bạn, hữu nghị”]

Ví dụ:

🔊 他们的友谊非常深厚。

  • Tāmen de yǒuyì fēicháng shēnhòu.
  • Tình hữu nghị của họ rất sâu đậm.

🔊 友谊需要互相理解。

  • Yǒuyì xūyào hùxiāng lǐjiě.
  • Tình bạn cần sự thấu hiểu lẫn nhau.

7. 鱼 /yú/ – ngư – (danh từ): cá

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”鱼” pinyin=”yú” meaning=”cá”]

Ví dụ:

🔊 我喜欢吃鱼。

  • Wǒ xǐhuan chī yú.
  • Tôi thích ăn cá.

🔊 鱼在水里游来游去。

  • Yú zài shuǐ lǐ yóu lái yóu qù.
  • Cá bơi qua bơi lại trong nước.

8. 好吃 /hǎo chī/ – hảo ngật – (tính từ): ngon

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”好吃” pinyin=”hǎo chī” meaning=”ngon”]

Ví dụ:

🔊 这个菜很好吃。

  • Zhège cài hěn hǎochī.
  • Món ăn này rất ngon.

🔊 饺子很好吃。

  • Jiǎozi hěn hǎochī.
  • Bánh chẻo rất ngon.

9. 像 /xiàng/ – tượng – (động từ): giống

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”像” pinyin=”xiàng” meaning=”giống”]

Ví dụ:

🔊 他长得像他爸爸。

  • Tā zhǎng de xiàng tā bàba.
  • Anh ấy trông giống bố mình.

🔊 这幅画像真的一样。

  • Zhè fú huà xiàng zhēn de yíyàng.
  • Bức tranh này giống như thật vậy.

10. 一样 /yí yàng/ – nhất dạng – (tính từ): như nhau, giống nhau

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”一样” pinyin=”yí yàng” meaning=”giống nhau”]

Ví dụ:

🔊 他们的想法一样。

  • Tāmen de xiǎngfǎ yíyàng.
  • Ý tưởng của họ giống nhau.

🔊 我们穿的一样。

  • Wǒmen chuān de yíyàng.
  • Chúng tôi mặc giống nhau.

11. 饺子 /jiǎo zi/ – giáo tử – (danh từ): bánh chẻo

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”饺子” pinyin=”jiǎo zi” meaning=”bánh chẻo”]

Ví dụ:

🔊 春节时我们包饺子。

  • Chūnjié shí wǒmen bāo jiǎozi.
  • Chúng tôi gói bánh chẻo vào dịp Tết.

🔊 饺子是中国的传统食品。

  • Jiǎozi shì Zhōngguó de chuántǒng shípǐn.
  • Bánh chẻo là món ăn truyền thống của Trung Quốc.

12. 饱 /bǎo/ – bảo – (tính từ): no

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”饱” pinyin=”bǎo” meaning=”no”]

Ví dụ:

🔊 我吃饱了。

  • Wǒ chī bǎo le.
  • Tôi ăn no rồi.

🔊 饭后我觉得很饱。

  • Fàn hòu wǒ juéde hěn bǎo.
  • Sau bữa ăn tôi cảm thấy rất no.

13. 生活 /shēng huó/ – sinh hoạt – (động từ, danh từ): sống; cuộc sống

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”生活” pinyin=”shēng huó” meaning=”cuộc sống, sinh hoạt”]

Ví dụ:

🔊 他在城市里生活。

  • Tā zài chéngshì lǐ shēnghuó.
  • Anh ấy sống ở thành phố.

🔊 我的生活很幸福。

  • Wǒ de shēnghuó hěn xìngfú.
  • Cuộc sống của tôi rất hạnh phúc.

14. 不错 /bù cuò/ – bất thố – (tính từ): không sai, không tồi, tốt

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”不错” pinyin=”bù cuò” meaning=”tốt, không tệ”]

Ví dụ:

🔊 你的中文不错。

  • Nǐ de Zhōngwén búcuò.
  • Tiếng Trung của bạn không tệ.

🔊 这家餐厅的菜不错。

  • Zhè jiā cāntīng de cài búcuò.
  • Món ăn của nhà hàng này rất ổn.

15. 睡 /shuì/ – thùy – (động từ): ngủ

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”睡” pinyin=”shuì” meaning=”ngủ”]

Ví dụ:

🔊 我每天晚上十点睡觉。

  • Wǒ měitiān wǎnshàng shí diǎn shuìjiào.
  • Tôi mỗi tối 10 giờ đi ngủ.

🔊 他正在睡觉。

  • Tā zhèngzài shuìjiào.
  • Anh ấy đang ngủ.

16. 晚 /wǎn/ – vãn – (tính từ): muộn, trễ

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”晚” pinyin=”wǎn” meaning=”muộn, trễ”]

Ví dụ:

🔊 今天我起得很晚。

  • Jīntiān wǒ qǐ de hěn wǎn.
  • Hôm nay tôi dậy rất muộn.

🔊 他来晚了。

  • Tā lái wǎn le.
  • Anh ấy đến muộn rồi.

17. 人民 /rén mín/ – nhân dân – (danh từ): nhân dân

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”人民” pinyin=”rén mín” meaning=”nhân dân”]

Ví dụ:

🔊 中国人民很友好。

  • Zhōngguó rénmín hěn yǒuhǎo.
  • Nhân dân Trung Quốc rất thân thiện.

🔊 人民的生活越来越好。

  • Rénmín de shēnghuó yuèláiyuè hǎo.
  • Cuộc sống của nhân dân ngày càng tốt hơn.

18. 健康 /jiàn kāng/ – kiện khang – (tính từ): mạnh khỏe

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”健康” pinyin=”jiàn kāng” meaning=”khỏe mạnh”]

Ví dụ:

🔊 身体健康最重要。

  • Shēntǐ jiànkāng zuì zhòngyào.
  • Sức khỏe là quan trọng nhất.

🔊 祝你身体健康!

  • Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng!
  • Chúc bạn mạnh khỏe!

19. 洗 /xǐ/ – tẩy – (động từ): tắm, rửa, giặt

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”洗” pinyin=”xǐ” meaning=”rửa, giặt”]

Ví dụ:

🔊 我每天洗澡。

  • Wǒ měitiān xǐzǎo.
  • Tôi tắm mỗi ngày.

🔊 请把手洗干净。

  • Qǐng bǎ shǒu xǐ gānjìng.
  • Hãy rửa tay sạch sẽ.

20. 干净 /gān jìng/ – cẩn tĩnh – (tính từ): sạch sẽ

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”干净” pinyin=”gān jìng” meaning=”sạch sẽ”]

Ví dụ:

🔊 房间很干净。

  • Fángjiān hěn gānjìng.
  • Căn phòng rất sạch sẽ.

🔊 请保持教室干净。

  • Qǐng bǎochí jiàoshì gānjìng.
  • Hãy giữ lớp học sạch sẽ.

21. 照片 /zhào piàn/ – chiếu phiến – (danh từ): hình (ảnh) chụp

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”照片” pinyin=”zhào piàn” meaning=”ảnh, tấm hình”]

Ví dụ:

🔊 这是一张老照片。

  • Zhè shì yì zhāng lǎo zhàopiàn.
  • Đây là một bức ảnh cũ.

🔊 我喜欢看照片。

  • Wǒ xǐhuan kàn zhàopiàn.
  • Tôi thích xem ảnh.

22. 照 /zhào/ – chiếu – (động từ): chụp (ảnh)

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”照” pinyin=”zhào” meaning=”chụp”]

Ví dụ:

🔊 他帮我照了张照片。

  • Tā bāng wǒ zhào le zhāng zhàopiàn.
  • Anh ấy đã chụp cho tôi một tấm ảnh.

🔊 你能帮我照一下吗?

  • Nǐ néng bāng wǒ zhào yíxià ma?
  • Bạn có thể giúp tôi chụp một tấm không?

23. 辆 /liàng/ – lượng – (lượng từ): chiếc (xe)

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”辆” pinyin=”liàng” meaning=”chiếc (xe)”]

Ví dụ:

🔊 我有一辆自行车。

  • Wǒ yǒu yí liàng zìxíngchē.
  • Tôi có một chiếc xe đạp.

🔊 那辆车很漂亮。

  • Nà liàng chē hěn piàoliang.
  • Chiếc xe đó rất đẹp.

3. Ngữ pháp

1. 程度补语 Bổ ngữ trình độ:

Bổ ngữ miêu tả động tác hoặc trạng thái đạt đến mức độ nào đó là bổ ngữ trình độ. Hình thức chủ yếu của bổ ngữ trình độ có 2 loại:

A. Cấu trúc 1:

Tính từ / Động từ tâm lý + 得 + mức độ từ (很, 非常, 多么, 极, 不得了…)

  • Ở đây, “得” là từ nối, liên kết tính từ hoặc động từ với bổ ngữ chỉ mức độ.
  • Các từ như 很 (rất), 多么 ( biết bao), 极 (cực kỳ), 不得了 (rất nghiêm trọng/rất…) là trạng từ chỉ mức độ, bổ nghĩa cho động từ/tính từ phía trước.

Ví dụ:

🔊 心里乱得很 (xīnlǐ luàn de hěn): lòng rất rối bời.

🔊 他高兴得不得了 (tā gāoxìng de bùdéliǎo): anh ấy vui cực kỳ.

B. Cấu trúc 2:

Tính từ / Động từ tâm lý + 极了 / 死了 / 不得了

  • Các từ 极了 (jíle), 死了 (sǐle), 不得了 (bùdéliǎo) đặt ngay sau tính từ hoặc động từ tâm lý, để nhấn mạnh mức độ rất cao, cực kỳ, vô cùng.
  • Đây là dạng phổ biến và thường dùng trong văn nói để biểu đạt cảm xúc mạnh mẽ.

Ví dụ:

🔊 害怕极了 (hàipà jíle): rất sợ hãi.

🔊 累死了 (lèi sǐle): mệt chết đi được.

🔊 高兴不得了 (gāoxìng bùdéliǎo): vui không chịu nổi.

(1) 🔊 你别别扭了,我心里乱得很。

  • nǐ bié bièniu le, wǒ xīnlǐ luàn de hěn.
  • Cậu đừng khó chịu nữa, trong lòng tớ rất rối bời.

(2) 🔊 我真是害怕极了。

  • wǒ zhēn shì hàipà jíle.
  • Tôi thật sự rất sợ hãi.

2. 情态补语 Bổ ngữ tình thái:

Bổ ngữ miêu tả động tác hoặc trạng thái sau khi xuất hiện đã ở vào một tình cảnh, trạng thái nào đó là bổ ngữ tình thái. Hình thức chủ yếu của bổ ngữ tình thái:

Cấu trúc cơ bản:

Động từ/ Tính từ + (了) + (Ngữ) tân từ + (Ngữ) tình thái/ Ngữ động từ/ Ngữ cố định

Trong đó:

  • Động từ hoặc tính từ là hành động hoặc trạng thái chính.
  • Có thể có “了” biểu thị hành động hoàn thành.
  • Tân ngữ là đối tượng của động từ (nếu có).
  • “得” là từ nối dùng để nối động từ/tính từ với bổ ngữ tình thái.
  • Bổ ngữ tình thái là tính từ, trạng từ hoặc cụm từ biểu thị cách thức, trạng thái hành động.

Ví dụ:

(1) 🔊 题题做得很认真。

  • tí tí zuò de hěn rènzhēn.
  • Các bài tập đều làm rất nghiêm túc.

(2) 🔊 晚会开得很热闹。

  • wǎnhuì kāi de hěn rènào.
  • Buổi tiệc tổ chức rất náo nhiệt.

(3) 🔊 这件衣服洗得真干净。

  • zhè jiàn yīfu xǐ de zhēn gānjìng.
  • Bộ quần áo này giặt thật sạch.

(4) 🔊 你汉语说得真好。

  • nǐ hànyǔ shuō de zhēn hǎo.
  • Bạn nói tiếng Hán thật tốt.

(5) 🔊 我生气地说:“你说话算数!”

  • wǒ shēngqì de shuō: “nǐ shuōhuà suànshù!”
  • Tôi tức giận nói: “Cậu phải giữ lời đấy!”

(6) 🔊 她愉快地告诉我这个好消息。

  • tā yúkuài de gàosù wǒ zhège hǎo xiāoxi.
  • Cô ấy vui vẻ báo cho tôi tin tốt này.

Dạng phủ định của bổ ngữ tình thái là thêm phó từ phủ định “不” vào trước bổ ngữ tình thái. Chú ý: không thể thêm “不” vào trước động từ.

 

Ví dụ:

(9) 🔊 他住得不舒服。

  • tā zhù de bù shūfu.
    Anh ấy ở không thoải mái.

(10) 🔊 他住得很不舒服。

  • tā zhù de hěn bù shūfu.
    Anh ấy ở rất không thoải mái.

Bổ ngữ tình thái dùng “得” chỉ có hình thức khẳng định.

Câu hỏi chính phản mang bổ ngữ tình thái là đặt thể khẳng định và phủ định của bổ ngữ tình thái liền nhau.

Ví dụ:

(11) 🔊 你休息得好不好?

  • nǐ xiūxi de hǎo bù hǎo?
    Bạn nghỉ ngơi có tốt không?

(12) 🔊 这个鱼做得好不好吃?

  • zhège yú zuò de hǎo bù hǎochī?
    Món cá này làm có ngon không?

Nếu sau động từ mang tân ngữ mà còn có bổ ngữ tình thái thì phải lặp lại động từ, động từ lặp lại ở sau tân ngữ, ở trước “得” và bổ ngữ tình thái; hoặc đưa tân ngữ lên trước động từ vị ngữ.

Ví dụ:

(13) 🔊 他说汉语说得很流利。

  • tā shuō hànyǔ shuō de hěn liúlì.
    Anh ấy nói tiếng Hán rất lưu loát.

(14) 🔊 他汉语说得很流利。

  • tā hànyǔ shuō de hěn liúlì.
    Tiếng Hán của anh ấy nói rất lưu loát.

4. Đàm thoại

Đoạn hội thoại 1

翻译:🔊 西川先生,请这儿坐。

  • fàn yì: xī chuān xiānsheng, qǐng zhèr zuò.
  • Người phiên dịch: Mời ngài Nishikawa, mời ngồi ở đây.

西川: 🔊 谢谢。

  • Xī chuān: xièxie.
  • Nishikawa: Cảm ơn.

经理:🔊 这两天过得怎么样?

  • jīnglǐ: zhè liǎng tiān guò de zěnme yàng?
  • Giám đốc: Mấy ngày nay sống thế nào?

西川: 🔊 过得很愉快。

  • Xī chuān: guò de hěn yúkuài.
  • Nishikawa: Sống rất vui vẻ.

翻译:🔊 您喜欢喝什么酒?

  • fàn yì: nín xǐhuan hē shénme jiǔ?
  • Người phiên dịch: Ngài thích uống loại rượu nào?

西川: 🔊 啤酒吧。

  • Xī chuān: píjiǔ ba.
  • Nishikawa: Bia đi.

经理:🔊 您尝尝这个菜怎么样?

  • jīnglǐ: nín chángchang zhège cài zěnme yàng?
  • Giám đốc: Ngài nếm thử món này xem thế nào?

西川: 🔊 很好吃。

  • Xī chuān: hěn hǎochī.
  • Nishikawa: Rất ngon.

经理:🔊 吃啊,别客气。

  • jīnglǐ: chī a, bié kèqì.
  • Giám đốc: Ăn đi, đừng khách sáo.

西川: 🔊 不客气。

  • Xī chuān: bú kèqì.
  • Nishikawa: Không khách sáo.

经理:🔊 来,为我们的友谊干杯。

  • jīnglǐ: lái, wèi wǒmen de yǒuyì gānbēi.
  • Giám đốc: Nào, cạn ly vì tình hữu nghị của chúng ta.

翻译:🔊 干杯。

  • fàn yì: gānbēi.
  • Người phiên dịch: Cạn ly.

西川: 🔊 干杯。

  • Xī chuān: gānbēi.
  • Nishikawa: Cạn ly.

Đoạn hội thoại 2

刘京: 🔊 我们先喝酒吧。

  • liú jīng: wǒmen xiān hē jiǔ ba.
  • Lưu Kinh: Chúng ta uống rượu trước nhé.

西川: 🔊 这个鱼做得真好吃。

  • Xī chuān: zhège yú zuò de zhēn hǎochī.
  • Nishikawa: Món cá này nấu thật ngon.

刘母:🔊 你们别客气,像在家一样。

  • liú mǔ: nǐmen bié kèqì, xiàng zài jiā yíyàng.
  • Mẹ Lưu: Các con đừng khách sáo, cứ như ở nhà nhé.

西川: 🔊 我们不客气。

  • Xī chuān: wǒmen bú kèqì.
  • Nishikawa: Chúng tôi không khách sáo.

刘母:🔊 吃饺子吧。

  • liú mǔ: chī jiǎozi ba.
  • Mẹ Lưu: Ăn bánh chẻo đi.

和子:🔊 我最喜欢吃饺子了。

  • hé zǐ: wǒ zuì xǐhuān chī jiǎozi le.
  • Kazuko: Tôi thích ăn bánh chẻo nhất.

刘京: 🔊 听说你很会做日本菜。

  • liú jīng: tīng shuō nǐ hěn huì zuò rìběn cài.
  • Lưu Kinh: Nghe nói bạn rất giỏi nấu món Nhật.

和子:🔊 哪儿啊,我做得不好。

  • hé zǐ: nǎr a, wǒ zuò de bù hǎo.
  • Kazuko: Đâu có, tôi nấu không ngon đâu.

刘京: 🔊 你怎么不吃了?

  • liú jīng: nǐ zěnme bù chī le?
  • Lưu Kinh: Sao bạn không ăn nữa?

和子:🔊 吃饱了,你们慢吃。

  • hé zǐ: chī bǎo le, nǐmen màn chī.
  • Kazuko: Tôi no rồi, các bạn cứ ăn từ từ nhé.

Chú thích:

①“🔊 为我们的友谊干杯!”“Hãy cạn ly vì tình hữu nghị của chúng ta!”

Giới từ “为” dùng để nói rõ mục đích của hành động, cần phải đặt trước động từ.

②“🔊 哪儿啊”“Đâu có!”

“哪儿” ở đây chỉ ý phủ định, thường dùng để đáp lại lời khen của người khác, chỉ ý mình không giỏi như người đối thoại đã khen.

③“🔊 你们慢吃” “Xin hãy ăn tự nhiên!”

Đây là lời nói khách sáo. Mình đã ăn no mà người khác vẫn chưa ăn xong thì nói “慢吃”。

Thay thế và mở rộng:

1. 我过得很愉快 我们 生活
张先生 休息 不错 大卫
2. 为我们的友谊干杯! × 中人民的友谊
您的健康
3. 这个鱼做得真好吃 衣服(件) 干净
照片(张)
汽车(辆)

1. 🔊 他汉语说得真好,像中国人一样。

  • Tã Hànyǔ shuō de zhēn hão, xiàng Zhōngguó rén yíyàng.
  • Anh ấy nói tiếng Trung rất giỏi, giống như người Trung Quốc vậy.

🔊 2.你说得太快,我没听懂,请你说得慢一点儿。

  • Nǐ shuō de tài kuài, wǒ méi tĩng dòng, qĩng nǐ shuō de màn yìdiǎnr.
  • Bạn nói nhanh quá, tôi nghe không hiểu, xin bạn nói chậm một chút.

[/hidden_content]

→ Xem tiếp 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 21 Mời anh tham gia

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

.

Để lại một bình luận

Lên đầu trang