Video 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 40: Chúc bạn lên đường Bình an là 1 trong 40 video trong cuốn sách 301 câu đàm thoại tiếng Hoa được biên soạn theo chủ đề giao tiếp tiếng Trung hàng ngày cho người mới bắt đầu học tiếng Trung.
Mỗi bài học đều được chuyển tải sang dạng video có hình ảnh bám sát đời sống giúp bạn học tiếng Hoa dễ dàng hơn.
← Xem lại 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 39: Không tiễn bạn ra sân bay được
→ Tải [PDF, MP3] Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Tại đây
1. Mẫu câu
293. 🔊 离起飞还早着呢。
- Lí qǐfēi hái zǎozhe ne.
- Cách giờ cất cánh còn lâu.
294. 🔊 你快坐下,喝点儿冷饮吧。
- Nǐ kuài zuòxià, hē diǎnr lěngyǐn ba.
- Bạn hãy ngồi xuống, uống chút nước giải khát đi.
295. 🔊 你没把护照放在箱子里吧?
- Nǐ méi bǎ hùzhào fàngzài xiāngzi lǐ ba?
- Bạn không để hộ chiếu trong va-li đó chứ?
296. 🔊 一会儿还要办出境手续呢。
- Yīhuìr hái yào bàn chūjìng shǒuxù ne.
- Lát nữa còn phải làm thủ tục xuất cảnh đấy.
297. 🔊 一路上多保重。
- Yílùshàng duō bǎozhòng.
- Đi đường nhớ cẩn thận nhé!
298. 🔊 希望你常来信。
- Xīwàng nǐ cháng láixìn.
- Mong rằng bạn thường gửi thư.
299. 🔊 你可别把我们忘了。
- Nǐ kě bié bǎ wǒmen wàng le.
- Bạn đừng quên chúng tôi nhé!
300. 🔊 我到了那儿,就给你们写信。
- Wǒ dàole nàr, jiù gěi nǐmen xiě xìn.
- Khi tôi đến nơi, sẽ viết thư cho các bạn.
301. 🔊 祝你一路平安!
- Zhù nǐ yílù píng’ān!
- Chúc bạn thượng lộ bình an!
2. Từ vựng
1. 冷饮 /lěngyǐn/ – lãnh ẩm – (danh từ): nước giải khát ướp lạnh
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”冷饮” pinyin=”lěngyǐn” meaning=”nước giải khát ướp lạnh”]
Ví dụ:
🔊 夏天人们喜欢喝冷饮。
- Xiàtiān rénmen xǐhuān hē lěngyǐn.
- Mùa hè mọi người thích uống nước giải khát.
🔊 冷饮放在冰箱里了。
- Lěngyǐn fàng zài bīngxiāng lǐ le.
- Nước giải khát đã để trong tủ lạnh.
2. 出境 /chū jìng/ – xuất cảnh – (động từ): xuất cảnh, rời khỏi đất nước
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”出境” pinyin=”chūjìng” meaning=”xuất cảnh”]
Ví dụ:
🔊 他明天出境去美国。
- Tā míngtiān chūjìng qù Měiguó.
- Anh ấy ngày mai xuất cảnh sang Mỹ.
🔊 出境前要检查护照。
- Chūjìng qián yào jiǎnchá hùzhào.
- Trước khi xuất cảnh phải kiểm tra hộ chiếu.
3. 保重 /bǎozhòng/ – bảo trọng – (động từ): chú ý giữ gìn, bảo trọng
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”保重” pinyin=”bǎozhòng” meaning=”bảo trọng”]
[hidden_content url=”https://giaotrinhtiengtrung.com/courses/bai-phan-tich-301-cau-dam-thoai-tieng-hoa”]
- Ví dụ:
🔊 路上小心,保重身体。
- Lùshang xiǎoxīn, bǎozhòng shēntǐ.
- Đi đường cẩn thận, giữ gìn sức khỏe nhé.
🔊 再见,保重!
- Zàijiàn, bǎozhòng!
- Tạm biệt, bảo trọng nhé!
4. 希望 /xīwàng/ – hy vọng – (động từ): mong, hy vọng
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”希望” pinyin=”xīwàng” meaning=”hy vọng”]Ví dụ:
🔊 我希望明天是晴天。
- Wǒ xīwàng míngtiān shì qíngtiān.
- Tôi hy vọng ngày mai trời nắng.
🔊 他希望有一个好工作。
- Tā xīwàng yǒu yí ge hǎo gōngzuò.
- Anh ấy mong có một công việc tốt.
5. 可 /kě/ – khả – (phó từ): (dùng để nhấn mạnh)
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”可” pinyin=”kě” meaning=”nhấn mạnh”]Ví dụ:
🔊 这个可不是小问题。
- Zhè ge kě bú shì xiǎo wèntí.
- Việc này không phải là chuyện nhỏ đâu.
🔊 我可没说那句话。
- Wǒ kě méi shuō nà jù huà.
- Tôi thật sự không nói câu đó đâu.
6. 平安 /píng’ān/ – bình an – (tính từ): bình an, an toàn
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”平安” pinyin=”píng’ān” meaning=”bình an”]Ví dụ:
🔊 祝你一路平安。
- Zhù nǐ yílù píng’ān.
- Chúc bạn thượng lộ bình an.
🔊 他平安回家了。
- Tā píng’ān huí jiā le.
- Anh ấy đã về nhà bình an.
7. 候机室 /hòujīshì/ – hậu cơ thất – (danh từ): phòng chờ ở sân bay
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”候机室” pinyin=”hòujīshì” meaning=”phòng chờ ở sân bay”]Ví dụ:
🔊 我们在候机室等他。
- Wǒmen zài hòujīshì děng tā.
- Chúng tôi đang đợi anh ấy ở phòng chờ.
🔊 候机室里有很多人。
- Hòujīshì lǐ yǒu hěn duō rén.
- Trong phòng chờ có rất nhiều người.
8. 挤 /jǐ/ – tễ – (tính từ, động từ): chật chội, chen chúc
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”挤” pinyin=”jǐ” meaning=”chật chội, chen chúc”]
Ví dụ:
🔊 公共汽车里很挤。
- Gōnggòng qìchē lǐ hěn jǐ.
- Trên xe buýt rất chật chội.
🔊 别挤我!
- Bié jǐ wǒ!
- Đừng chen tôi!
9. 耽误 /dānwù/ – đảm ngộ – (động từ): chậm trễ, lỡ dở, nhỡ
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”耽误” pinyin=”dānwù” meaning=”chậm trễ, lỡ dở”]Ví dụ:
🔊 不要耽误时间。
- Bú yào dānwù shíjiān.
- Đừng lãng phí thời gian.
🔊 我耽误了飞机。
- Wǒ dānwù le fēijī.
- Tôi bị nhỡ chuyến bay.
10. 合适 /héshì/ – hợp thích – (tính từ): thích hợp
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”合适” pinyin=”héshì” meaning=”thích hợp”]Ví dụ:
🔊 这件衣服很合适你。
- Zhè jiàn yīfu hěn héshì nǐ.
- Bộ quần áo này rất hợp với bạn.
🔊 现在不是合适的时间。
- Xiànzài bú shì héshì de shíjiān.
- Bây giờ không phải là thời điểm thích hợp.
11. 汗 /hàn/ – hãn – (danh từ): mồ hôi
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”汗” pinyin=”hàn” meaning=”mồ hôi”]Ví dụ:
🔊 他满头大汗。
- Tā mǎntóu dà hàn.
- Anh ấy mồ hôi đầy đầu.
🔊 出去跑步我出汗了。
- Chūqù pǎobù wǒ chū hàn le.
- Tôi ra ngoài chạy bộ và toát mồ hôi.
12. 海关 /hǎiguān/ – hải quan – (danh từ): hải quan
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”海关” pinyin=”hǎiguān” meaning=”hải quan”]Ví dụ:
🔊 他在海关工作。
- Tā zài hǎiguān gōngzuò.
- Anh ấy làm việc ở hải quan.
🔊 过海关要检查护照。
- Guò hǎiguān yào jiǎnchá hùzhào.
- Qua hải quan phải kiểm tra hộ chiếu.
13. 问候 /wènhòu/ – vấn hầu – (động từ): hỏi thăm
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”问候” pinyin=”wènhòu” meaning=”hỏi thăm”]Ví dụ:
🔊 请问候你爸爸。
- Qǐng wènhòu nǐ bàba.
- Xin hãy gửi lời hỏi thăm bố bạn.
🔊 她常常问候我。
- Tā chángcháng wènhòu wǒ.
- Cô ấy thường xuyên hỏi thăm tôi.
14. 帽子 /màozi/ – mạo tử – (danh từ): mũ, nón
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”帽子” pinyin=”màozi” meaning=”mũ, nón”]Ví dụ:
🔊 我买了一顶帽子。
- Wǒ mǎi le yì dǐng màozi.
- Tôi đã mua một chiếc mũ.
🔊 戴帽子很帅。
- Dài màozi hěn shuài.
- Đội mũ trông rất bảnh.
15. 牛奶 /niúnǎi/ – ngưu nãi – (danh từ): sữa bò
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”牛奶” pinyin=”niúnǎi” meaning=”sữa bò”]Ví dụ:
🔊 我每天喝牛奶。
- Wǒ měitiān hē niúnǎi.
- Tôi uống sữa mỗi ngày.
🔊 牛奶在冰箱里。
- Niúnǎi zài bīngxiāng lǐ.
- Sữa bò ở trong tủ lạnh.
16. 认真 /rènzhēn/ – nhận chân – (tính từ): chăm chỉ, cẩn thận, nghiêm túc
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”认真” pinyin=”rènzhēn” meaning=”nghiêm túc”]Ví dụ:
🔊 他学习很认真。
- Tā xuéxí hěn rènzhēn.
- Anh ấy học rất nghiêm túc.
🔊 做事要认真。
- Zuò shì yào rènzhēn.
- Làm việc phải nghiêm túc.
17. 考虑 /kǎolǜ/ – khảo lự – (động từ): suy nghĩ, cân nhắc
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”考虑” pinyin=”kǎolǜ” meaning=”cân nhắc, suy nghĩ”]Ví dụ:
🔊 我考虑一下再告诉你。
- Wǒ kǎolǜ yíxià zài gàosu nǐ.
- Tôi suy nghĩ rồi sẽ nói với bạn.
🔊 他在认真考虑这个问题。
- Tā zài rènzhēn kǎolǜ zhège wèntí.
- Anh ấy đang nghiêm túc suy nghĩ vấn đề này.
18. 进步 /jìnbù/ – tiến bộ – (động từ, tính từ): tiến bộ
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”进步” pinyin=”jìnbù” meaning=”tiến bộ”]Ví dụ:
🔊 你的中文有进步了。
- Nǐ de Zhōngwén yǒu jìnbù le.
- Tiếng Trung của bạn đã tiến bộ rồi.
🔊 他学习越来越进步。
- Tā xuéxí yuè lái yuè jìnbù.
- Việc học của anh ấy ngày càng tiến bộ.
19. 努力 /nǔlì/ – nỗ lực – (động từ): cố gắng
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”努力” pinyin=”nǔlì” meaning=”nỗ lực”]Ví dụ:
🔊 他很努力学习汉语。
- Tā hěn nǔlì xuéxí Hànyǔ.
- Anh ấy rất cố gắng học tiếng Trung.
🔊 我们要努力工作。
- Wǒmen yào nǔlì gōngzuò.
- Chúng ta phải nỗ lực làm việc.
20. 下班 /xiàbān/ – hạ ban – (động từ): tan ca, tan sở
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”下班” pinyin=”xiàbān” meaning=”tan ca, tan làm”]Ví dụ:
🔊 我每天六点下班。
- Wǒ měitiān liù diǎn xiàbān.
- Tôi tan làm lúc 6 giờ mỗi ngày.
🔊 下班以后我去超市。
- Xiàbān yǐhòu wǒ qù chāoshì.
- Sau khi tan ca tôi đi siêu thị.
21. 展览 /zhǎnlǎn/ – triển lãm – (động từ, danh từ): triển lãm
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”展览” pinyin=”zhǎnlǎn” meaning=”triển lãm”]Ví dụ:
🔊 我们去看画展览。
- Wǒmen qù kàn huà zhǎnlǎn.
- Chúng tôi đi xem triển lãm tranh.
🔊 这个展览很有意思。
- Zhège zhǎnlǎn hěn yǒuyìsi.
- Cuộc triển lãm này rất thú vị.
22. 上班 /shàngbān/ – thượng ban – (động từ): đi làm, vào ca
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”上班” pinyin=”shàngbān” meaning=”đi làm”]Ví dụ:
🔊 我八点上班。
- Wǒ bā diǎn shàngbān.
- Tôi đi làm lúc 8 giờ.
🔊 他每天都要上班。
- Tā měitiān dōu yào shàngbān.
- Anh ấy phải đi làm mỗi ngày.
23. 入境 /rùjìng/ – nhập cảnh – (động từ): nhập cảnh
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”入境” pinyin=”rùjìng” meaning=”nhập cảnh”]Ví dụ:
🔊 入境时要填表。
- Rùjìng shí yào tián biǎo.
- Khi nhập cảnh phải điền vào biểu mẫu.
🔊 他刚入境不久。
- Tā gāng rùjìng bù jiǔ.
- Anh ấy mới nhập cảnh chưa lâu.
专名 Danh từ riêng:
安妮 /Ānnī/ – Anne (tên riêng)
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”安妮” pinyin=”Ānnī” meaning=”Anne (tên riêng)”]3. Ngữ Pháp
# 1. “把” 字句 (3) – Câu chữ “把” (3)
Câu phủ định trong cấu trúc “把” được hình thành bằng cách thêm phó từ phủ định:
- 没 (méi) – dùng cho phủ định quá khứ
- 不 (bù) – dùng cho phủ định thói quen hiện tại hoặc tương lai
Cấu trúc phủ định chung:
Chủ ngữ + 不 / 没 + 把 + tân ngữ + động từ + phần bổ sung
Ví dụ:
(1) 🔊 安妮没把这课练习做完。
- Ānní méi bǎ zhè kè liànxí zuò wán.
- Anne chưa làm xong bài tập luyện tập bài học này.
(2) 🔊 他没把那个事情告诉小张。
- Tā méi bǎ nàgè shìqíng gàosù Xiǎo Zhāng.
- Anh ấy chưa nói chuyện đó cho Tiểu Trương.
(3) 🔊 今天晚上不把这本小说看完,就不休息。
- Jīntiān wǎnshàng bù bǎ zhè běn xiǎoshuō kàn wán, jiù bù xiūxi.
- Tối nay không đọc xong quyển tiểu thuyết này thì không nghỉ ngơi.
(4) 🔊 你不把书带来怎么上课?
- Nǐ bù bǎ shū dài lái zěnme shàngkè?
- Bạn không mang sách đến thì làm sao học?
Khi trong câu có trạng ngữ chỉ thời gian (hôm qua, ngày mai, buổi sáng…), nó phải đặt trước “把”.
Cấu trúc:
Chủ ngữ + trạng ngữ thời gian + 把 + tân ngữ + động từ + bổ ngữ
(5) 🔊 他明天一定把照片带来。
- Tā míngtiān yídìng bǎ zhàopiàn dài lái.
- Ngày mai anh ấy nhất định sẽ mang theo ảnh.
(6) 🔊 小王昨天没把开会的时间通知大家。
- Xiǎo Wáng zuótiān méi bǎ kāihuì de shíjiān tōngzhī dàjiā.
- Hôm qua Tiểu Vương chưa thông báo cho mọi người về thời gian họp.
# 2. “…了…就…” (“…xong…liền…”) – “…rồi…liền…”
Ý nghĩa: Cấu trúc này diễn tả hai hành động liên tiếp, trong đó hành động A xảy ra trước, hành động B xảy ra ngay sau đó: “…xong thì liền…”
Cấu trúc:
Chủ ngữ + V1 + 了 + (tân ngữ) + 就 + V2 + (tân ngữ) + (了)
Ví dụ:
(1) 🔊 昨天我们下了课就去参观了。
- Zuótiān wǒmen xiàle kè jiù qù cānguān le.
- Hôm qua tan học xong, chúng tôi liền đi tham quan.
(2) 🔊 他吃了饭就去外边散步了。
- Tā chīle fàn jiù qù wàibian sànbù le.
- Anh ấy ăn cơm xong liền đi dạo bên ngoài.
4. Đàm thoại
Đàm thoại 1:
刘京:🔊 离起飞还早着呢。
- Liú Jīng: Lí qǐfēi hái zǎozhe ne.
- Lưu Kinh: Cách giờ cất cánh còn lâu.
玛丽:🔊 我们去候机室坐一会儿。
- Mǎlì: Wǒmen qù hòujīshì zuò yīhuìr.
- Mary: Chúng ta đi phòng chờ sân bay ngồi một lát đi.
王兰:🔊 张丽英还没来。
- Wáng Lán: Zhāng Lìyīng hái méi lái.
- Vương Lan: Trương Lệ Anh vẫn chưa đến.
刘京:🔊 你看,她跑来了。
- Liú Jīng: Nǐ kàn, tā pǎo lái le.
- Lưu Kinh: Cậu xem, cô ấy chạy tới kìa.
张:🔊 车太挤,耽误了时间,我来晚了。
- Zhāng: Chē tài jǐ, dānwùle shíjiān, wǒ lái wǎn le.
- Trương: Xe đông quá, mất thời gian nên tôi đến muộn rồi.
刘京:🔊 不晚,你来得正合适。
- Liú Jīng: Bù wǎn, nǐ lái de zhèng héshì.
- Lưu Kinh: Không muộn đâu, bạn đến vừa đúng lúc đấy.
王兰:🔊 哎呀,你跑得都出汗了。
- Wáng Lán: Āiya, nǐ pǎo de dōu chū hàn le.
- Vương Lan: Ái chà, bạn chạy đến toát cả mồ hôi rồi.
玛丽:🔊 快坐下,喝点儿冷饮吧。
- Mǎlì: Kuài zuòxià, hē diǎnr lěngyǐn ba.
- Mary: Mau ngồi xuống, uống chút nước giải khát đi.
刘京:🔊 你没把护照放在箱子里吧?
- Liú Jīng: Nǐ méi bǎ hùzhào fàngzài xiāngzi lǐ ba?
- Lưu Kinh: Bạn không để hộ chiếu vào vali đấy chứ?
玛丽:🔊 我随身带着呢。
- Mǎlì: Wǒ suíshēn dàizhe ne.
- Mary: Tôi mang theo bên mình rồi.
王兰:🔊 该进去了。
- Wáng Lán: Gāi jìnqù le.
- Vương Lan: Chúng ta nên vào rồi.
张:🔊 一会儿还要办出境手续呢。
- Zhāng: Yīhuìr hái yào bàn chūjìng shǒuxù ne.
- Trương: Lát nữa còn phải làm thủ tục xuất cảnh nữa đấy.
Đàm thoại 1:
王兰:🔊 给你行李,拿好。准备海关检查。
- Wáng Lán: Gěi nǐ xíngli, ná hǎo. Zhǔnbèi hǎiguān jiǎnchá.
- Vương Lan: Đưa hành lý cho bạn, cầm chắc nhé. Chuẩn bị kiểm tra hải quan.
张:🔊 一路上多保重。
- Zhāng: Yílùshàng duō bǎozhòng.
- Trương: Đi đường nhớ bảo trọng nhé.
刘京:🔊 希望你常来信。
- Liú Jīng: Xīwàng nǐ cháng lái xìn.
- Lưu Kinh: Hy vọng bạn thường xuyên gửi thư nhé.
王兰:🔊 你可别把我们忘了。
- Wáng Lán: Nǐ kě bié bǎ wǒmen wàng le.
- Vương Lan: Bạn đừng quên chúng tôi nhé.
玛丽:🔊 不会的。我到了那儿,就给你们写信。
- Mǎlì: Bù huì de. Wǒ dàole nàr, jiù gěi nǐmen xiě xìn.
- Mary: Không đâu. Khi tôi đến nơi, tôi sẽ viết thư cho các bạn.
刘京:🔊 问候你全家人!
- Liú Jīng: Wènhòu nǐ quán jiārén!
- Lưu Kinh: Gửi lời hỏi thăm cả gia đình bạn nhé!
王兰:🔊 问安妮小姐好!
- Wáng Lán: Wèn Ānnī xiǎojiě hǎo!
- Vương Lan: Gửi lời hỏi thăm cô Anne nhé!
大家:🔊 祝你一路平安!
- Dàjiā: Zhù nǐ yílù píng’ān!
- Mọi người: Chúc bạn thượng lộ bình an!
玛丽:🔊 再见了!
- Mǎlì: Zàijiàn le!
- Mary: Tạm biệt nhé!
大家:🔊 再见!
- Dàjiā: Zàijiàn!
- Mọi người: Tạm biệt!
Thay thế và mở rộng:
1. 你没把护照放在箱子里吧? 帽子 忘 车上 钥匙 锁 房间里 牛奶 放 冰箱里 2. 你可别把我们忘了。 这件事 耽误 这支笔 丢 那句话 忘 3. 希望你常来信。 认真学习 好好考虑 继续进步 努力工作 1. 🔊 今天我们下了班就去看展览了。
- Jīntiān wǒmen xiàle bān jiù qù kàn zhǎnlǎn le.
- Hôm nay tan làm xong, chúng tôi liền đi xem triển lãm.
2. 🔊 昨天我没上班,我去接朋友了。我去的时候,他正在办入境手续。
- Zuótiān wǒ méi shàngbān, wǒ qù jiē péngyou le. Wǒ qù de shíhou, tā zhèngzài bàn rùjìng shǒuxù.
- Hôm qua tôi không đi làm, tôi đã đi đón bạn. Lúc tôi đến, anh ấy đang làm thủ tục nhập cảnh.
[/hidden_content]
Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.
Bản quyền thuộc về:Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả
