Video 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 39: Không tiễn bạn ra sân bay được là 1 trong 40 video trong cuốn sách 301 câu đàm thoại tiếng Hoa được biên soạn theo chủ đề giao tiếp tiếng Trung hàng ngày cho người mới bắt đầu học tiếng Trung.
Mỗi bài học đều được chuyển tải sang dạng video có hình ảnh bám sát đời sống giúp bạn học tiếng Hoa dễ dàng hơn.
← Xem lại Bài 38: Ở đây có nhận chuyển hành lý không
→ Tải [PDF, MP3] Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Tại đây
1. Mẫu câu
285. 🔊 你准备得怎么样了?
- Nǐ zhǔnbèi de zěnmeyàng le?
- Bạn đã chuẩn bị thế nào rồi?
286. 🔊 你还有什么没办的事,我可以替你办。
- Nǐ hái yǒu shénme méi bàn de shì, wǒ kěyǐ tì nǐ bàn.
- Bạn còn việc gì chưa làm, tôi có thể làm giúp bạn.
287. 🔊 我冲洗了两个胶卷儿,来不及去取了。
- Wǒ chōngxǐle liǎng ge jiāojuǎnr, lái bu jí qù qǔ le.
- Tôi đã rửa hai cuộn phim, nhưng không kịp đi lấy rồi.
288. 🔊 我正等着你呢!
- Wǒ zhèng děngzhe nǐ ne!
- Tôi đang đợi bạn đấy!
289. 🔊 你的东西收拾好了吗?
- Nǐ de dōngxi shōushi hǎo le ma?
- Đồ đạc của bạn đã thu xếp xong chưa?
290. 🔊 出门跟在家不一样,麻烦事就是多。
- Chūmén gēn zàijiā bù yíyàng, máfan shì jiùshì duō.
- Đi xa không giống như ở nhà, việc phiền phức nhiều lắm.
291. 🔊 四个小包不如两个大包好。
- Sì ge xiǎo bāo bùrú liǎng ge dà bāo hǎo.
- Bốn túi nhỏ không tiện bằng hai túi lớn.
292. 🔊 又给你添麻烦了。
- Yòu gěi nǐ tiān máfan le.
- Lại làm phiền bạn nữa rồi.
2. Từ vựng
1. 替 /tì/ – thế – (giới từ, động từ): thay, giúp
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”替” pinyin=”tì” meaning=”thay, giúp”]
Ví dụ:
🔊 你可以替我照顾一下孩子吗?
- Nǐ kěyǐ tì wǒ zhàogù yíxià háizi ma?
- Bạn có thể trông giúp tôi đứa trẻ không?
🔊 我替你向他道歉。
- Wǒ tì nǐ xiàng tā dàoqiàn.
- Tôi xin lỗi anh ấy thay cho bạn.
2. 冲洗 /chōngxǐ/ – xung tẩy – (động từ): rửa, tráng rửa
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”冲洗” pinyin=”chōngxǐ” meaning=”rửa, tráng rửa”]
Ví dụ:
🔊 请帮我冲洗一下这些杯子。
- Qǐng bāng wǒ chōngxǐ yíxià zhèxiē bēizi.
- Xin hãy giúp tôi rửa mấy cái cốc này.
🔊 照片冲洗好了。
- Zhàopiàn chōngxǐ hǎo le.
- Ảnh đã được rửa xong rồi.
3. 不如 /bùrú/ – bất như – (động từ): không bằng
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”不如” pinyin=”bùrú” meaning=”không bằng”]
[hidden_content url=”https://giaotrinhtiengtrung.com/courses/bai-phan-tich-301-cau-dam-thoai-tieng-hoa”]
Ví dụ:
🔊 这家餐厅不如那家好吃。
- Zhè jiā cāntīng bùrú nà jiā hǎochī.
- Nhà hàng này không ngon bằng nhà hàng kia.
🔊 天气不如预期的好。
- Tiānqì bùrú yùqī de hǎo.
- Thời tiết không tốt như dự đoán.
4. 添 /tiān/ – thiêm – (động từ): thêm
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”添” pinyin=”tiān” meaning=”thêm”]
Ví dụ:
🔊 给汤里添点儿盐吧。
- Gěi tāng lǐ tiān diǎnr yán ba.
- Thêm chút muối vào súp đi.
🔊 他又添了一杯酒。
- Tā yòu tiānle yì bēi jiǔ.
- Anh ấy lại thêm một ly rượu nữa.
5. 乱 /luàn/ – loạn – (tính từ): lộn xộn, loạn
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”乱” pinyin=”luàn” meaning=”loạn, lộn xộn”]
Ví dụ:
🔊 房间里很乱。
- Fángjiān lǐ hěn luàn.
- Căn phòng rất bừa bộn.
🔊 不要乱扔垃圾。
- Bùyào luàn rēng lājī.
- Không được vứt rác bừa bãi.
6. 手提包 /shǒutíbāo/ – thủ đề bao – (danh từ): túi xách
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”手提包” pinyin=”shǒutíbāo” meaning=”túi xách”]
Ví dụ:
🔊 这个手提包是我妈妈送的。
- Zhège shǒutíbāo shì wǒ māma sòng de.
- Cái túi xách này là mẹ tôi tặng.
🔊 她拿着一个漂亮的手提包。
- Tā názhe yí ge piàoliang de shǒutíbāo.
- Cô ấy cầm một cái túi xách đẹp.
7. 随身 /suíshēn/ – tùy thân – (phó từ): mang theo bên mình
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”随身” pinyin=”suíshēn” meaning=”mang theo bên mình”]
Ví dụ:
🔊 请随身携带身份证。
- Qǐng suíshēn xiédài shēnfènzhèng.
- Xin mang theo chứng minh nhân dân bên mình.
🔊 他随身带着一本书。
- Tā suíshēn dàizhe yì běn shū.
- Anh ấy luôn mang theo một quyển sách bên mình.
8. 或者 /huòzhě/ – hoặc giả – (liên từ): hoặc là
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”或者” pinyin=”huòzhě” meaning=”hoặc là”]
Ví dụ:
🔊 我们可以坐车去,或者走路去。
- Wǒmen kěyǐ zuòchē qù, huòzhě zǒulù qù.
- Chúng ta có thể đi xe hoặc đi bộ.
🔊 明天或者后天都可以。
- Míngtiān huòzhě hòutiān dōu kěyǐ.
- Ngày mai hoặc ngày kia đều được.
9. 特别 /tèbié/ – đặc biệt – (phó từ, tính từ): đặc biệt, khác thường
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”特别” pinyin=”tèbié” meaning=”đặc biệt”]
Ví dụ:
🔊 这次旅行特别有意思。
- Zhè cì lǚxíng tèbié yǒuyìsi.
- Chuyến du lịch lần này đặc biệt thú vị.
🔊 她是一个特别聪明的学生。
- Tā shì yí gè tèbié cōngmíng de xuésheng.
- Cô ấy là một học sinh đặc biệt thông minh.
10. 轻 /qīng/ – khinh – (tính từ): nhẹ
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”轻” pinyin=”qīng” meaning=”nhẹ”]
Ví dụ:
🔊 这个包很轻。
- Zhège bāo hěn qīng.
- Cái túi này rất nhẹ.
🔊 走路要轻一点。
- Zǒulù yào qīng yìdiǎn.
- Đi nhẹ nhàng một chút.
11. 主意 /zhǔyi/ – chủ ý – (danh từ): ý kiến, sáng kiến
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”主意” pinyin=”zhǔyi” meaning=”ý kiến, sáng kiến”]
Ví dụ:
🔊 这是个好主意!
- Zhè shì ge hǎo zhǔyi!
- Đây là một ý kiến hay!
🔊 你有没有什么好主意?
- Nǐ yǒu méiyǒu shénme hǎo zhǔyi?
- Bạn có ý tưởng gì hay không?
12. 重新 /chóngxīn/ – trùng tân – (phó từ): bắt đầu lại, lại
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”重新” pinyin=”chóngxīn” meaning=”bắt đầu lại”]
Ví dụ:
🔊 他决定重新开始。
- Tā juédìng chóngxīn kāishǐ.
- Anh ấy quyết định bắt đầu lại.
🔊 请重新填写这份表格。
- Qǐng chóngxīn tiánxiě zhè fèn biǎogé.
- Vui lòng điền lại mẫu đơn này.
13. 另外 /lìngwài/ – lãnh ngoại – (liên từ, phó từ): ngoài ra, khác
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”另外” pinyin=”lìngwài” meaning=”ngoài ra, khác”]
Ví dụ:
🔊 另外还有一个重要问题。
- Lìngwài hái yǒu yí ge zhòngyào wèntí.
- Ngoài ra còn một vấn đề quan trọng nữa.
🔊 我买了水果,另外还买了些零食。
- Wǒ mǎile shuǐguǒ, lìngwài hái mǎile xiē língshí.
- Tôi đã mua hoa quả, ngoài ra còn mua thêm chút đồ ăn vặt.
14. 报名 /bàomíng/ – báo danh – (động từ): đăng ký, ghi tên
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”报名” pinyin=”bàomíng” meaning=”đăng ký”]
Ví dụ:
🔊 我已经报名参加比赛了。
- Wǒ yǐjīng bàomíng cānjiā bǐsài le.
- Tôi đã đăng ký tham gia cuộc thi rồi.
🔊 什么时候截止报名?
- Shénme shíhòu jiézhǐ bàomíng?
- Khi nào hết hạn đăng ký?
15. 鞋 /xié/ – hài – (danh từ): giày
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”鞋” pinyin=”xié” meaning=”giày”]
Ví dụ:
🔊 这双鞋很好看。
- Zhè shuāng xié hěn hǎokàn.
- Đôi giày này rất đẹp.
🔊 你的鞋带开了。
- Nǐ de xiédài kāile.
- Dây giày của bạn bị tuột rồi.
16. 结实 /jiēshi/ – kết thực – (tính từ): rắn chắc, chắc, bền
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”结实” pinyin=”jiēshi” meaning=”rắn chắc”]
Ví dụ:
🔊 这张桌子很结实。
- Zhè zhāng zhuōzi hěn jiēshi.
- Cái bàn này rất chắc chắn.
🔊 他的身体很结实。
- Tā de shēntǐ hěn jiēshi.
- Cơ thể anh ấy rất cường tráng.
17. 街 /jiē/ – nhai – (danh từ): đường phố
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”街” pinyin=”jiē” meaning=”đường phố”]
Ví dụ:
🔊 这条街很热闹。
- Zhè tiáo jiē hěn rènào.
- Con phố này rất náo nhiệt.
🔊 他在街上卖水果。
- Tā zài jiē shàng mài shuǐguǒ.
- Anh ấy bán hoa quả trên phố.
18. 安静 /ānjìng/ – an tĩnh – (tính từ): yên tĩnh
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”安静” pinyin=”ānjìng” meaning=”yên tĩnh”]
Ví dụ:
🔊 图书馆里很安静。
- Túshūguǎn lǐ hěn ānjìng.
- Trong thư viện rất yên tĩnh.
🔊 请保持安静。
- Qǐng bǎochí ānjìng.
- Xin giữ yên lặng.
19. 了解 /liǎojiě/ – liễu giải – (động từ): hiểu rõ, tìm hiểu
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”了解” pinyin=”liǎojiě” meaning=”hiểu rõ, tìm hiểu”]
Ví dụ:
🔊 我了解他的想法。
- Wǒ liǎojiě tā de xiǎngfǎ.
- Tôi hiểu suy nghĩ của anh ấy.
🔊 了解情况后再做决定。
- Liǎojiě qíngkuàng hòu zài zuò juédìng.
- Sau khi tìm hiểu tình hình rồi hãy quyết định.
20. 病房 /bìngfáng/ – bệnh phòng – (danh từ): phòng bệnh
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”病房” pinyin=”bìngfáng” meaning=”phòng bệnh”]
Ví dụ:
🔊 他住在医院的病房里。
- Tā zhù zài yīyuàn de bìngfáng lǐ.
- Anh ấy ở trong phòng bệnh của bệnh viện.
🔊 病房里设备齐全。
- Bìngfáng lǐ shèbèi qíquán.
- Phòng bệnh được trang bị đầy đủ thiết bị.
3. Ngữ pháp
1. Sự tiếp diễn và tiến hành của động tác
- Động từ kết hợp với “着” (zhe) biểu thị hành động đang tiếp diễn, tức là hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói.
- “着” thường đứng sau động từ, tạo thành trạng thái đang làm gì đó.
- Để nhấn mạnh hơn sự đang diễn ra, “着” còn kết hợp với các trạng từ như 正在 (zhèngzài), 正 (zhèng), 在 (zài) hoặc thêm trợ từ câu cuối như 呢 (ne).
Ví dụ:
(1) 🔊 我正等着你呢。
- Wǒ zhèng děngzhe nǐ ne.
- Tôi đang đợi bạn đấy.
(2) 🔊 外边下着雨呢。
- Wàibian xiàzhe yǔ ne.
- Bên ngoài trời đang mưa.
(3) 🔊 我去的时候,他正躺着看杂志呢。
- Wǒ qù de shíhou, tā zhèng tǎngzhe kàn zázhì ne.
- Lúc tôi đến, anh ấy đang nằm đọc tạp chí.
2. Dùng “不如” để so sánh
- “不如” = “không bằng”, dùng để so sánh hai đối tượng.
- Câu có nghĩa: A không tốt bằng B (A没有B好).
- Dùng khi muốn nói một cái gì đó kém hơn hoặc không bằng cái kia về một khía cạnh nào đó.
Cấu trúc:
A 不如 B
Ví dụ:
(1) 🔊 我的汉语水平不如他高。
- Wǒ de Hànyǔ shuǐpíng bùrú tā gāo.
- Trình độ tiếng Hán của tôi không cao bằng anh ấy.
(2) 🔊 这个房间不如那个房间干净。
- Zhège fángjiān bùrú nàge fángjiān gānjìng.
- Phòng này không sạch bằng phòng kia.
4. Đàm thoại
Đàm thoại 1:
王兰🔊 : 准备得怎么样 了?
- Wáng Lán: Zhǔnbèi de zěnmeyàng le?
- Vương Lan: Chuẩn bị thế nào rồi?
玛丽🔊 : 我正收拾东西呢。你看,多乱啊!
- Mǎlì: Wǒ zhèng shōushi dōngxi ne. Nǐ kàn, duō luàn a!
- Mary: Tôi đang thu dọn đồ đạc. Bạn xem, bừa bộn quá!
王兰🔊 : 路上要用的东西放在手提包里,这样用起来方便。
- Wáng Lán: Lùshang yào yòng de dōngxi fàng zài shǒutíbāo li, zhèyàng yòng qǐlai fāngbiàn.
- Vương Lan: Đồ dùng trên đường để vào túi xách tay, dùng sẽ tiện hơn.
玛丽🔊 : 对。我随身带的东西不太多,两个箱子都已经托运了。
- Mǎlì: Duì. Wǒ suíshēn dài de dōngxi bú tài duō, liǎng ge xiāngzi dōu yǐjīng tuōyùn le.
- Mary: Đúng vậy. Đồ mang theo không nhiều, hai vali đã gửi rồi.
王兰🔊 : 真抱歉,我不能送你去机场了。
- Wáng Lán: Zhēn bàoqiàn, wǒ bùnéng sòng nǐ qù jīchǎng le.
- Vương Lan: Thật ngại, tôi không thể tiễn bạn ra sân bay.
玛丽🔊 : 没关系。你忙吧。
- Mǎlì: Méi guānxi. Nǐ máng ba.
- Mary: Không sao. Bạn bận mà.
王兰🔊 : 你还有什么没办的事,我可以替你办。
- Wáng Lán: Nǐ hái yǒu shénme méi bàn de shì, wǒ kěyǐ tì nǐ bàn.
- Vương Lan: Bạn còn việc gì chưa làm, tôi có thể giúp.
玛丽🔊 : 我冲洗了两个胶卷儿,来不及去取了。
- Mǎlì: Wǒ chōngxǐle liǎng ge jiāojuǎnr, láibují qù qǔ le.
- Mary: Tôi đã rửa 2 cuộn phim, không kịp đi lấy.
王兰🔊 : 星期六或者星期天我替你去取,然后寄给你。
- Wáng Lán: Xīngqīliù huòzhě xīngqītiān wǒ tì nǐ qù qǔ, ránhòu jì gěi nǐ.
- Vương Lan: Thứ 7 hoặc Chủ nhật tôi sẽ đi lấy hộ rồi gửi cho bạn.
Đàm thoại 2:
大卫🔊 : 你来了,我正等着你呢!
- Dàwèi: Nǐ lái le, wǒ zhèng děngzhe nǐ ne!
- David: Bạn đến rồi, tôi đang đợi bạn đấy!
刘京🔊 : 你的东西收拾好了吗?
- Liú Jīng: Nǐ de dōngxi shōushi hǎo le ma?
- Lưu Kinh: Đồ đạc thu xếp xong chưa?
大卫🔊 : 马马虎虎。这次又坐火车又坐飞机,特别麻烦。
- Dàwèi: Mǎmahūhū. Zhè cì yòu zuò huǒchē yòu zuò fēijī, tèbié máfan.
- David: Tàm tạm. Lần này vừa đi tàu vừa đi máy bay, phiền phức lắm.
刘京:🔊 是啊,出门跟在家不一样,麻烦事就是多。
- Liú Jīng: Shì a, chūmén gēn zàijiā bù yíyàng, máfan shì jiùshì duō.
- Lưu Kinh: Ừ, đi xa khác ở nhà, nhiều việc phiền phức.
刘京🔊 : 这几个包都是要带走的吗?
- Liú Jīng: Zhè jǐ ge bāo dōu shì yào dàizǒu de ma?
- Mấy túi này đều mang đi hết à?
大卫🔊 : 是的。都很轻。
- Dàwèi: Shì de. Dōu hěn qīng.
- David: Ừ. Đều nhẹ cả.
刘京🔊 : 四个小包不如两个大包好。
- Liú Jīng: Sì ge xiǎo bāo bùrú liǎng ge dà bāo hǎo.
- Lưu Kinh: Bốn túi nhỏ không bằng hai túi lớn tiện.
大卫🔊 : 好主意!
- Dàwèi: Hǎo zhǔyì!
- David: Ý hay đấy!
刘京🔊 : 我帮你重新弄弄吧。
- Liú Jīng: Wǒ bāng nǐ chóngxīn nòngnong ba.
- Lưu Kinh: Để tôi giúp bạn sắp xếp lại.
大卫:🔊 又给你添麻烦了。
- Dàwèi: Yòu gěi nǐ tiān máfan le.
- David: Lại làm phiền bạn nữa rồi.
刘京🔊 : 哪儿的话。
- Liú Jīng: Nǎr de huà.
- Lưu Kinh: Có gì đâu.
大卫🔊 : 另外,要是有我的信,请你转给我。
- Dàwèi: Lìngwài, yàoshi yǒu wǒ de xìn, qǐng nǐ zhuǎn gěi wǒ.
- David: À, nếu có thư của tôi, chuyển giúp tôi nhé.
刘京🔊 : 没问题。
- Liú Jīng: Méi wèntí.
- Lưu Kinh: Không vấn đề.
Chú thích:
1. “🔊 这样用起来方便” – “Thế này dùng sẽ tiện lợi”
“🔊 用起来” có nghĩa là “用的时候” (khi dùng).
2. “🔊 出门跟在家不一样” – “Đi xa không giống như ở nhà”
“🔊 出门” trong ngữ cảnh này chỉ việc đi xa khỏi nhà (không phải chỉ ra khỏi cửa thông thường).
Thay thế và mở rộng:
| 1. 星期六或者星期天我替你去取胶卷。 | 哥哥 我 报名 |
| 我 妈妈 接人 | |
| 我朋友 我 交电费 | |
| 我 大卫 取照片 |
| 2. 四个小包不如两个大包好。 | 这种鞋 那种鞋 结实 |
| 这条街 那条街 宽敞 | |
| 这种茶 那种茶 清香 |
| 3. 你还有什么没办的事,我可以替你办。 | 不了解的情况 给你介绍 |
| 不懂的词 帮你翻译 | |
| 没买的东西 帮你买 |
1. 🔊 我走进病房看他的时候,他正安静地躺着呢。
- Wǒ zǒu jìn bìngfáng kàn tā de shíhou, tā zhèng ānjìng de tǎng zhe ne.
- Khi tôi bước vào phòng bệnh thăm anh ấy, anh ấy đang nằm yên lặng.
2. 🔊 离开车还有二十分钟,我来不及回去关窗户了,麻烦你替我关一下儿。
- Líkāi chē hái yǒu èrshí fēnzhōng, wǒ láibují huíqu guān chuānghu le, máfan nǐ tì wǒ guān yíxiàr.
- Còn 20 phút nữa là xe chạy, tôi không kịp về đóng cửa sổ, phiền bạn đóng giúp tôi nhé.
[/hidden_content]
→ Xem tiếp 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 40: Chúc bạn lên đường Bình an
Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.
Bản quyền thuộc về:Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
