Bài 11: Phân tích HN1 – Chúng tôi đều là lưu học sinh [Phiên bản mới]

Bài 11 chủ đề: “我们都是留学生” (Chúng tôi đều là lưu học sinh) trong Giáo trình Hán ngữ Quyển 1 – Phiên bản mới giúp bạn làm quen với cách giới thiệu người khác và quốc tịch và nghề . Bên cạnh đó, bạn sẽ được luyện tập các mẫu câu có đại từ chỉ định “这” và “那”, sử dụng phó từ “都”, cũng như cấu trúc câu khẳng định với động từ “是”.

→ Ôn lại kiến thức Bài 10 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 他住哪儿?Ông ấy sống ở đâu

→ Tải [PDF, MP3] Giáo trình Hán ngữ Quyển 1 Phiên bản mới tại đây

Cùng khám phá nội dung chi tiết của bài học dưới đây:

🎯 Mục tiêu bài học:

  • Làm quen từ vựng về quốc tịch và nghề nghiệp.
  • Luyện mẫu câu giới thiệu người khác.
  • Nắm ngữ pháp dùng “是”, “谁”, “都”, “这 / 那”.

Từ vựng

Từ mới bài 11 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1 sẽ có 14 từ vựng sau.

1. 🔊 秘书 /mìshū/ (danh từ) – bí thư – thư ký

Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: thư ký
🔤 Pinyin: mìshū
🈶 Chữ Hán: 🔊 秘书

Ví dụ:

🔊 这是秘书。(這是秘書)

  • Zhè shì mìshū.
  • Đây là thư kí.

🔊 那不是秘书。(那不是秘書)

  • Nà bùshì mìshū.
  • Kia không phải là thư kí.

🔊 我姐姐是秘书。(我姐姐是秘書)

  • Wǒ jiějie shì mìshū.
  • Chị gái tôi là thư kí

🔊 那个人不是秘书。(那個人不是秘書)

  • Nà gè rén bùshì mìshū.
  • Người kia không phải là thư kí

🔊 她是我的秘书。(她是我的秘書)

  • Tā shì wǒ de mìshū.
  • Cô ấy là thư kí của tôi

2🔊 .  /xiān/ (phó từ) – tiên – đầu tiên, trước tiên

Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: đầu tiên, trước tiên
🔤 Pinyin: xiān
🈶 Chữ Hán: 🔊

Ví dụ:

🔊 我先介绍一下儿。(我先介紹一下兒)

  • Wǒ xiān jièshào yīxiàr.
  • Tôi xin tự giới thiệu một chút. 

🔊 你先介绍名字吧。(你先介紹名字吧)

  • Nǐ xiān jièshào míngzì ba.
  • Bạn giới thiệu tên trước đi.

🔊 我们先介绍我们的爸妈。(我們先介紹我們的爸媽)

  • Wǒmen xiān jièshào wǒmen de bà mā. 
  • Chúng tôi giới thiệu bố mẹ của chúng tôi trước.

3.  🔊 介绍 /jièshào/ (động từ) – giới thiệu – giới thiệu

Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: giới thiệu
🔤 Pinyin: jièshào
🈶 Chữ Hán: 🔊 介绍

[hidden_content url=”https://giaotrinhtiengtrung.com/courses/giao-trinh-han-ngu-quyen-1-phien-ban-moi”]

Ví dụ:

🔊 秘书给校长介绍王教授。(秘書給校長介紹王教授)

  • Mìshū gěi xiàozhǎng jièshào wáng jiàoshòu.
  • Thư kí giới thiệu giáo sư Vương cho hiệu trưởng

🔊 我给她介绍我妈妈。(我給她介紹我媽媽)

  • Wǒ gěi tā jièshào wǒ māma.
  • Tôi giới thiệu mẹ tôi cho cô ấy.

🔊 我朋友给我介绍他的老师。(我朋友給我介紹他的老師)

  • Wǒ péngyou gěi wǒ jièshào tā de lǎoshī.
  • Bạn tôi giới thiệu cô giáo anh ấy cho tôi.

4. 🔊 一下儿 (一下兒)Yīxiàr Một chút, một tý

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 请你介绍一下儿。(請你介紹一下兒)

  • Qǐng nǐ jièshào yīxiàr.
  • Mời bạn tự giới thiệu một chút.

🔊 你介绍一下儿。(你介紹一下兒)

  • Nǐ jièshào yīxiàr.
  • Bạn giới thiệu một chút về bản thân.

🔊 我介绍一下儿。(我介紹一下兒)

  • Wǒ jièshào yīxiàr.
  • Tôi giới thiệu một chút về bản thân.

5.🔊 位 Wèi Lượng từ chỉ người (vị này, vị kia…)

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 这位是王教授。(這位是王教授)

  • Zhè wèi shì wáng jiàoshòu.
  • Vị này là giáo sư Vương

🔊 那位是张教授。(那位是張教授)

  • Nà wèi shì zhāng jiàoshòu. 
  • Vị kia là giáo sư Trang.

6🔊 . 教授 Jiàoshòu Giáo sư

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 这是教授吗?(這是教授嗎)

  • Zhè shì jiàoshòu ma? 
  • Đây là giáo sư đúng không?

🔊 王教授在办公室吗?(王教授在辦公室嗎?)

  • Wáng jiàoshòu zài bàngōngshì ma?
  • Giáo sư Vương có ở văn phòng làm việc không?

🔊 王教授不在办公室。(王教授不在辦公室)

  • Wáng jiàoshòu bùzài bàngōngshì.
  • Giáo sư Vương không ở văn phòng làm việc.

🔊 张教授在这儿。(張教授在這兒)

  • Zhāng jiàoshòu zài zhè’r.
  • Giáo sư Trương đang ở đây.

7.🔊 校长 (校長) Xiàozhǎng Hiệu trưởng

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 这是我们学校的校长。(這是我們學校的校長)

  • Zhè shì wǒmen xuéxiào de xiàozhǎng.
  • Đây là hiệu trưởng của trường chúng tôi.

🔊 那是马校长。(那是馬校長)

  • Nà shì mǎ xiàozhǎng.
  • Kia là hiệu trưởng Mã.

🔊 李月老师是校长。(李月老師是校長)

  • Lǐ yuè lǎoshī shì xiàozhǎng.
  • Cô Lý Nguyệt là hiệu trưởng

🔊 他不是校长,他是教授。(他不是校長,他是教授)

  • Tā bùshì xiàozhǎng, tā shì jiàoshòu.
  • Ông ấy không phải là hiệu trưởng, ông ấy là giáo sư.

8🔊 . 欢迎 (歡迎) Huānyíng Hoan nghênh

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 欢迎您,王教授。(歡迎您,王教授)

  • Huānyíng nín, wáng jiàoshòu.
  • Hoan nghênh ông, giáo sư Vương.

🔊 欢迎光临。(歡迎光臨)

  • Huānyíng guānglín.
  • Chào mừng quý khách.

9.🔊 留学生 (留學生)Liúxuéshēng Du học sinh, lưu học sinh

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 他们是留学生吗?(他們是留學生嗎?)

  • Tāmen shì liúxuéshēng ma?
  • Họ là du học sinh đúng không?

🔊 他们是留学生。(他們是留學生)

  • Tāmen shì liúxuéshēng.
  • Họ là du học sinh.

🔊 你是留学生吗?(你是留學生嗎?)

  • Nǐ shì liúxuéshēng ma?
  • Bạn có phải là du học sinh không?

🔊 你哥哥是留学生吗?(你哥哥是留學生嗎?)

  • Nǐ gēgē shì liúxuéshēng ma?
  • Anh trai bạn là lưu học sinh phải không?

10. 🔊 留学 (留學) Liúxué Du học

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 我去美国留学。(我去美國留學)

  • Wǒ qù měiguó  liúxué. 
  • Tôi đi Mỹ du học.

🔊 他去中国留学。(他去中國留學)

  • Tā qù zhōngguó liúxué.
  • Anh ấy đi Trung Quốc du học.

🔊 我妹妹不去留学。(我妹妹不去留學)

  • Wǒ mèimei bù qù liúxué. 
  • Em gái tôi không đi du học.

11. 🔊 也 yě Cũng, vẫn

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 我也吃面包。(我也吃麵包)

  • Wǒ yě chī miànbāo.
  • Tôi cũng ăn bánh bao

🔊 他也是留学生。(他也是留學生)

  • Tā yěshì liúxuéshēng.
  • Anh ấy cũng là lưu học sinh.

🔊 我爸爸也是老师。(我爸爸也是老師)

  • Wǒ bàba yěshì lǎoshī.
  • Bố tôi cũng là giáo viên.

🔊 我妈妈也是老师。(我媽媽也是老師)

  • Wǒ māma yěshì lǎoshī.
  • Mẹ tôi cũng là giáo viên.

12.🔊 我们 (我們) Wǒmen Chúng tôi

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 我们去邮局寄信。(我們去郵局寄信)

  • Wǒmen qù yóujú jì xìn. 
  • Chúng tôi đi bưu điện gửi thư.

🔊 我们吃水果。(我們吃水果)

  • Wǒmen chī shuǐguǒ.
  • Chúng tôi ăn hoa quả

🔊 我们不吃面条儿。(我們不吃麵條兒)

  • Wǒmen bù chī miàntiáor.
  • Chúng tôi không ăn mì.

13. 🔊 你们 (你們) Nǐmen Các bạn

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 你们喝什么?(你們喝什麼?)

  • Nǐmen hē shénme?
  • Các bạn uống gì?

🔊 你们吃苹果吗?( 你們吃蘋果嗎?

  • Nǐmen chī píngguǒ ma?
  • Các bạn ăn hoa quả không?

🔊 你们去学校吗?(你們去學校嗎?)

  • Nǐmen qù xuéxiào ma?
  • Các bạn đi đến trường học không?

14.🔊 他们 (他們) Tāmen Bọn họ

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 他们很好。(他們很好)

  • Tāmen hěn hǎo.
  • Họ rất tốt.

🔊 他们不吃香蕉。(他們不吃香蕉)

  • Tāmen bù chī xiāngjiāo.
  • Họ không ăn chuối.

🔊 他们去银行。(他們去銀行)

  • Tāmen qù yínháng.
  • Họ đi ngân hàng

🔊 上午,他们去北京。(上午,他們去北京)

  • Shàngwǔ, tāmen qù Běijīng.
  • Buổi sáng, họ đi Bắc Kinh.

15🔊 . 都 Dōu Đều

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 我们都是中国留学生。(我們都是中國留學生)

  • Wǒmen dōu shì zhōngguó liúxuéshēng.
  • Chúng tôi đều là du học sinh Trung Quốc.

🔊 我们都喝鸡蛋汤。(我們都喝雞蛋湯)

  • Wǒmen dōu hē jīdàn tāng.
  • Chúng tôi đều uống canh trứng.

🔊 我们都吃包子。(我們都吃包子)

  • Wǒmen dōu chī bāozi.
  • Chúng tôi đều ăn bánh bao.


16.🔊 和 Hé Và

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 我和他一起去。

  • Wǒ hé tā yīqǐ qù.
  • Tôi và anh ấy đi.

🔊 明天,我和我朋友回家

  • Míngtiān, wǒ hé wǒ péngyǒu huí jiā.
  • Ngày mai tôi và bạn tôi về nhà.

🔊 田芳和罗兰不在家。(田芳和羅蘭不在家)

  • Tiánfāng hé Luólán bù zàijiā.
  • Điền Phương và Roland không ở nhà.

17. 🔊 俩 Liǎ Hai (dùng chỉ 2 người)

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 他们俩不是老师。(他們倆不是老師)

  • Tāmen liǎ bùshì lǎoshī.
  • Họ không phải là giáo viên

🔊 他们俩是学生。(他們倆是學生)

  • Tāmen liǎ shì xuéshēng.
  • Bọn họ là học sinh.

18. 🔊 学生 (學生) Xuéshēng Học sinh

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 我是马老师的学生。(我是馬老師的學生)

  • Wǒ shì mǎ lǎoshī de xuéshēng.
  • Tôi là học sinh của thày Mã.

🔊 你们都是学生吗?(你們都是學生嗎?)

  • Nǐmen dōu shì xuéshēng ma?
  • Các bạn đều là học sinh đúng không?

🔊 他们不都是学生。(他們不都是學生)

  • Tāmen bù dōu shì xuéshēng.
  • Họ không phải đều là học sinh.


19. 🔊 没什么 (沒什麼) Méishénme Không có gì

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

A: 🔊 对不起你。(對不起你)

  • Duìbùqǐ nǐ.
  • Xin lỗi bạn

B:🔊 没什么?( 沒什麼?)

  • Méishénme?
  • Không có gì

Tên riêng

STT Hán tự Pinyin Nghĩa
1 🔊 马 (馬) Họ Mã
2 🔊 田芳 Tián fāng Điền Phương
3 🔊 罗兰 (羅蘭) Luólán Roland
4 🔊 爱德华 (愛德華) Àidéhuá Edward

Hội thoại 

Hội thoại Bài 11 đề cập đến 3 đoạn hội thoại chính:

  • Hội thoại 1: giới thiệu người khác cho người đối diện;
  • Hội thoại 2: cách đặt câu hỏi có phải với đối phương hoặc hỏi đối phương rằng người thứ ba có phải du học sinh không và đoạn
  • Hội thoại thứ 3: hỏi đối phương có phải người Trung Quốc không.

Hội thoại 1:

Vị này là Giáo sư Vương.

🔊 秘书给校长介绍王教授 (秘書給校長介紹王教授) – Mìshū gěi xiàozhǎng jièshào wáng jiàoshòu – Thư ký giới thiệu giáo sư Vương cho hiệu trưởng)

秘书🔊 :我先介绍一下儿,这位是王教授。这是马校长。(秘書:我先介紹一下兒,這位是王教授。這是馬校長) 

  • Mìshū: Wǒ xiān jièshào yīxiàr, zhè wèi shì wáng jiàoshòu. Zhè shì mǎ xiàozhǎng.
  • Đầu tiên tôi thới thiệu một chút, vị này là giáo sư Vương. Đây là hiệu trưởng Mã.

校长:🔊 欢迎您,王教授 (校長: 歡迎您,王教授) 

  • Xiàozhǎng: Huānyíng nín, wáng jiàoshòu.
  • Hoan nghênh thầy, giáo sư Vương.

王教授:🔊 谢谢 (王教授:謝謝) 

  • Wáng jiàoshòu: xiexie
  • Cảm ơn.

Hội thoại 2:

Chúng tôi đều là du học sinh.

A:🔊 你是留学生吗?(你是留學生嗎?) 

  • Nǐ shì liúxuéshēng ma?
  • Bạn là du học sinh à?

B:🔊 是。

  • shì
  • Vâng.

A🔊 : 罗兰也是留学生吗?(羅蘭也是留學生嗎?) 

  • Luólán yěshì liúxuéshēng ma?
  • Roland cũng là du học sinh à?

B: 🔊 他也是留学生,我们都是留学生。(他也是留學生,我們都是留學生) 

  • Tā yěshì liúxuéshēng. Wǒmen dōu shì liúxuéshēng.
  • Cậu ấy cũng là du học sinh. Chúng tôi đều là du học sinh.

A: 🔊 张东和田芳也都是留学生吗?(張東和田芳也都是留學生嗎?) 

  • Zhāng dōng hétián fāng yě dū shì liúxuéshēng ma?
  • Trương Đông và Điền Phương cũng đều là du học sinh à?

B: 🔊 不,他们俩不是留学生。他们都是中国学生。(不,他們倆不是留學生。他們都是中國學生) 

  • Bù, tāmen liǎ bùshì liúxuéshēng. Tāmen dōu shì zhōngguó xuéshēng.
  • Không. Bọn họ không phải du học sinh. Họ đều là học sinh Trung Quốc.

Hội thoại 3:

Bạn cũng là người Trung Quốc à?

爱德华🔊 :他是中国人吗?(愛德華:他是中國人嗎?)

  • Àidéhuá: Tā shì zhōngguó rén ma?
  • Cậu ấy là người Trung Quốc à?

李昌浩:🔊 是

  • Shì
  • Vâng.

爱德华:🔊 你也是中国人吗?(愛德華:你也是中國人嗎?)

  • Àidéhuá: Nǐ yěshì zhōngguó rén ma?
  • Bạn cũng là người Trung Quốc à?

李昌浩:🔊 不是,我是韩国人。(李昌浩:不是,我是韓國人 )

  • Lǐ chānghào: Bùshì, wǒ shì hánguó rén
  • Không phải, tôi là người Hàn Quốc.

爱德华🔊 :对不起。(愛德華:對不起) 

  • Àidéhuá: Duìbùqǐ.
  • Thật xin lỗi.

李昌浩:🔊 没什么。(李昌浩:沒什麼) 

  • Lǐ chānghào: Méishénme.
  • Không có gì.

Ngoài ra Trung tâm Chinese còn  có file Powerpoint dành cho học sinh và giáo viên. Hãy liên hệ ngay để có giáo án Powerpoint HSK1 bài 12 giúp bạn học tiếng Trung hiệu quả. 

Ngữ pháp 

Dưới đây là phần ngữ pháp trọng tâm của bài 11 Hán ngữ 1 . Phần ngữ pháp của bài 11 đề cập đến 4 chủ điểm kiến thức sau:

  • Cách đặt câu hỏi bằng từ “吗” (嗎)
  • Trạng ngữ trong tiếng Trung.
  • Phó từ  也,都
  • Phân biệt 一下儿 (一下兒) và 一会儿 (一會兒)

1. Cách đặt câu hỏi bằng từ “吗” 

Cấu trúc:

  • Câu trần thuật + 吗? → Dùng để tạo câu hỏi có – không.

Ví dụ:

🔊 你是中国人吗

  • (Nǐ shì Zhōngguó rén ma?)

  •  Bạn là người Trung Quốc à?

🔊 是,我是中国人

  • (Shì, Wǒ shì Zhōngguó rén.)
  •  Vâng, tôi là người Trung Quốc.

🔊 你是老师吗

  • (Nǐ shì lǎoshī ma?)
  •  Bạn là giáo viên à?

🔊 不是,我是学生

  • (Bùshì, Wǒ shì xuéshēng.)
  •  Không phải, tôi là học sinh.

🔊 他们都是留学生吗

  • (Tāmen dōu shì liúxuéshēng ma?)
  •  Bọn họ đều là du học sinh à?

🔊 他们都是留学生

  • (Tāmen dōu shì liúxuéshēng.)
  •  Đúng vậy, họ đều là du học sinh.

2. Trạng ngữ trong tiếng Trung 

Khái niệm:

  • Thành phần bổ nghĩa đứng trước động từ hoặc hình dung từ được gọi là trạng ngữ.

Ví dụ:

🔊 爸爸妈妈都很好

  •  (Bàba māmā dōu hěn hǎo.) 

  • Bố mẹ đều rất khỏe.

🔊 汉字很难

  • (Hànzì hěn nán.) 

  • Chữ Hán rất khó.

🔊 语法不太难

  • (Yǔfǎ bù tài nán.) 

  • Ngữ pháp không khó lắm.

Lưu ý:

  • Các từ như phó từ, hình dung từ thường làm trạng ngữ trong câu.


3. Phó từ “也” và “都” 

Khái niệm:

  • Phó từ “也” (yě): nghĩa là “cũng”.

  • Phó từ “都” (dōu): nghĩa là “đều”.

Ví dụ:

🔊 他也是中国留学生

  • (Tā yě shì Zhōngguó liúxuéshēng.) 
  • Anh ấy cũng là du học sinh Trung Quốc.

🔊 他们都是留学生

  • (Tāmen dōu shì liúxuéshēng.) 

  • Họ đều là du học sinh.

Lưu ý:

  • “也” thể hiện sự tương đồng về tính chất của chủ ngữ.

  • “都” thể hiện tính phổ quát cho toàn bộ chủ thể trong câu.


4. Phân biệt “一下儿” và “一会儿” 

Khác biệt chính:

Từ vựng Ý nghĩa Cách dùng
一下儿 (yīxiàr) Một lát, một tẹo Nhấn mạnh hành động diễn ra nhanh chóng và dứt khoát.
一会儿 (yīhuìr) Một chút, một lát Nhấn mạnh quá trình kéo dài, có thể trong vài phút hoặc lâu hơn.

Ví dụ:

🔊 请等一下儿

  • (Qǐng děng yīxiàr.) 

  • Xin đợi một chút. (Chờ nhanh rồi đi ngay)

🔊 请等一会儿

  • (Qǐng děng yīhuìr.) 

  • Xin đợi một lát. (Có thể lâu hơn chút)

Lưu ý:

  • 🔊 一会儿” có thể đứng đầu câu làm chủ ngữ, nhưng “一下儿” thì không.

Ví dụ mở rộng:

🔊 一会儿停车,我们就返回来

  • (Yīhuǐr tíngchē, wǒmen jiù fǎn huílái.) 

  • Lát nữa xuống xe, chúng ta liền quay lại.


Tổng hợp từ vựng quan trọng:

  1. 🔊 留学生

  • (liúxuéshēng) 
  • Du học sinh.

2. 🔊 语法

  • (yǔfǎ) 
  • Ngữ pháp.

3. 🔊 汉字

  • (Hànzì) 
  • Chữ Hán.

4. 🔊 也

  • (yě) 
  • Cũng.

5. 🔊 都

  • 🔊 (dōu) 
  • Đều.

6. 🔊 一下儿

  • (yīxiàr) 
  • Một tẹo.

7.🔊 一会儿

  • (yīhuìr) 
  • Một lát.

8.🔊 请等一下儿

  • (Qǐng děng yīxiàr)
  •  Xin đợi một chút.

9. 🔊 请等一会儿

  • (Qǐng děng yīhuìr) 
  • Xin đợi một lát.

→ Xem chi tiết cách giải thích Bài 11 Ngữ pháp tiếng Trung Quyển 1

Video mẫu Hội thoại 

Video được thực hiện bởi các học viên đang theo học tại Chinese. Các bạn hãy cùng thực hành theo video dưới đây nhé:

File luyện viết 

Dưới đây là file luyện viết chữ Hán từ vựng bài 11 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1.

Luyện<→ Xem tổng hợp Giáo trình Hán ngữ các Phiên bảnstrong> tập 

Chúng ta cùng luyện tập củng cố lại kiến thức Giáo trình Hán ngữ 1bài 11 hôm nay qua việc làm bài tập trực tiếp tại đây nhé: https://chinesetest.online/course/view.php?id=7&section=0

Link hướng dẫn tạo tài khoản làm bài tập HSK → https://chinese.edu.vn/huong-dan-thi-thu-hsk-online-tu-1-6.html

Trên đây là toàn bộ kiến thức Bài 11 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1 nằm trong danh sách 15 bài giảng Giáo trình Hán ngữ Quyển 1.Nếu bạn là du học sinh vừa mới bắt đầu học tiếng Trung, thì những kiến thức trong bài sẽ có ích cho bạn đấy. Chúc các bạn học tập thành công và hiệu quả !

[/hidden_content]

→ Xem tiếp Bài 12: Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: Bạn học tiếng Hán ở đâu? 你在哪儿学习汉语?

Để lại một bình luận