Giáo trình Hán ngữ tập 1

Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语?

Trong Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语?Bạn học tiếng Hán ở đâu? sẽ cung cấp cho bạn những kiến thức để bạn biết cách hỏi và làm quen với một người bạn mới khi đến một môi trường học tập mới. Bài học ngày hôm nay bao gồm bốn chủ điểm kiến thức:

  • Từ vựng
  • Hội thoại
  • Ngữ pháp
  • Luyện tập

→Ôn lại kiến thức Bài 11 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 我们都是留学生 Chúng tôi đều là du học sinh

Từ vựng bài 12 giáo trình Hán ngữ 1

Dưới đây là tổng cộng 20 từ vựng của bài 12 giáo trình Hán 1. Những từ vựng dưới đây thường xuyên xuất hiện trong các câu chào hỏi và giao tiếp hàng ngày. Chỉ cần nắm chắc được các từ vựng này, bạn đã có thể hiểu được 50% bài học và giao tiếp thành thạo.

1.语言 (語言) Yǔyán ngôn ngữ

817959 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语? 336919 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语?

  • 学语言。(學語言。) Xué yǔyán.  Học ngôn ngữ
  • 北京语言大学。( 北京語言大學) Běijīng yǔyán dàxué. Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh
  • 我在北京语言大学学习。(我在北京語言大學學習) Wǒ zài běijīng yǔyán dàxué xuéxí. Tôi học tiếng Hán ở trường Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh

2.大学 (大學)  dàxué  đại học

704829 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语? 774374 1 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语?

  • 河内国家大学 (河內國家大學) Hénèi guójiā dàxué Đại học Quốc Gia Hà Nội
  • 大南大学。(大南大學) Dà nán dàxué  Đại học Đại Nam
  • 河内百科大学。(河內百科大學) Hénèi bǎikē dàxué Đại học Bách Khoa Hà Nội

3.怎么样 (怎麼樣) zěnme yàng  như thế nào?

910418 1 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语? 732098 3 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语? 575939 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语?

  • 你的朋友怎么样?(你的朋友怎麼樣) Nǐ de péngyou zěnme yàng? Bạn của bạn như thế nào?
  • 你们的老师怎么样?(你們的老師怎麼樣) Nǐmen de lǎoshī zěnme yàng? Cô giáo của các bạn như thế nào?
  • 他的老师怎么样?(他的老師怎麼樣?) Tā de lǎoshī zěnme yàng? Thày giáo của anh ấy như thế nào?

4.觉得  (覺得) juéde  cảm thấy

293581 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语? 966665 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语?

  • 你觉得学汉语难吗?(你覺得學漢語難嗎?) Nǐ juéde xué hànyǔ nán ma? Bạn cảm thấy học tiếng Hán có khó không?
  • 你觉得学英语难吗?(你覺得學英語難嗎?) Nǐ juéde xué yīngyǔ nán ma? Bạn cảm thấy học tiếng Anh có khó không?
  • 你觉得他怎么样?(你覺得他怎麼樣?) Nǐ juéde tā zěnme yàng? Bạn thấy anh ấy thế nào?

5.语法  yǔfǎ  Ngữ pháp

817959 1 1 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语? 182748 1 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语?

  • 汉语语法很难。(漢語語法很難) Hànyǔ yǔfǎ hěn nán. Ngữ pháp tiếng Hán rất khó.
  • 汉语语法不太难。(漢語語法不太難) Hànyǔ yǔfǎ bù tài nán. Ngữ pháp tiếng Hán không khó lắm.
  • 你觉得语法难吗?(你覺得語法難嗎?) Nǐ juéde yǔfǎ nán ma? Bạn thấy ngữ pháp có khó không?
  • 我觉得汉语语法不难。(我覺得漢語語法不難) Wǒ juéde hànyǔ yǔfǎ bù nán. Tôi thấy ngữ pháp tiếng Hán không khó.

6.听  (聽) tīng  nghe

372824 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语?

  • 我听你说?(我聽你說) Wǒ tīng nǐ shuō? Tôi nghe bạn nói
  • 听和说很难。(聽和說很難) Tīng hé shuō hěn nán. Nghe và nói rất khó.
  • 我听我妈妈说。(我聽我媽媽說) Wǒ tīng wǒ māma shuō. Tôi nghe mẹ tôi nói.
  • 爸爸听我说。(爸爸聽我說) Bàba tīng wǒ shuō. Bố tôi nghe tôi nói

7.和  hé  và

245744 1 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语?

  • 我和他在家。Wǒ hé tā zài jiā. Tôi và anh ấy ở nhà.
  • 爸爸和妈妈去邮局。(爸爸和媽媽去郵局) Bàba hé māma qù yóujú. Bố tôi và mẹ tôi đi đến bưu điện.
  • 包子和饺子不太贵。(包子和餃子不太貴) Bāozi hé jiǎozi bù tài guì. Bánh bao và bánh chẻo không đắt lắm.
  • 苹果和香蕉很便宜。(蘋果和香蕉很便宜) Píngguǒ hé xiāngjiāo hěn piányi. Táo và chuối rất rẻ.

8. 说 (說)shuō nói, kể

943925 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语?

  • 我说汉语。(我說漢語)Wǒ shuō hànyǔ. Tôi nói tiếng Hán
  • 我哥哥说日语。(我哥哥說日語)Wǒ gēge shuō rìyǔ. Anh trai tôi nói tiếng Nhật
  • 他朋友说阿拉伯语。(他朋友說阿拉伯語)Tā péngyou shuō ālābó yǔ. Bạn anh ấy nói tiếng Ả rập.

9.比较 (比較) bǐjiào  tương đối

609006 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语? 115308 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语?

  • 英语比较难。(英語比較難)Yīngyǔ bǐjiào nán. Tiếng Anh tương đối khó
  • 德语比较难。(德語比較難)Déyǔ bǐjiào nán. Tiếng Đức tương đối khó.

10.容易  róngyì  dễ dàng

648422 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语? 106397 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语?

  • 汉语语法容易吗?(漢語語法容易嗎?)Hànyǔ yǔfǎ róngyì ma? Ngữ pháp tiếng Hán có dễ không?
  • 我觉得不容易。(我覺得不容易)Wǒ juéde bù róngyì. Tôi thấy không dễ.
  • 他觉得听和说汉语很容易。(他覺得聽和說漢語很容易)Tā juéde tīng hé shuō hànyǔ hěn róngyì.  Anh ấy cảm thấy nghe và nói tiếng Hán rất dễ.

11.读  (讀) dú  đọc, học

760037 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语?

  • 我读拼音。(我讀拼音)Wǒ dú pīnyīn. Tôi đọc phiên âm.
  • 我妹妹也读拼音。(我妹妹也讀拼音)Wǒ mèimei yě dú pīnyīn. Em gái tôi cũng đọc phiên â,
  • 读拼音不太难。(讀拼音不太難)Dú pīnyīn bù tài nán. Đọc phiên âm không khó lắm.
  • 我觉得读拼音很容易。(我覺得讀拼音很容易)Wǒ juéde dú pīnyīn hěn róngyì. Tôi thấy đọc phiên âm rất dễ.

12.写 (寫) xiě  viết

557938 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语?

  • 写汉字。(寫漢字)Xiě hànzì. Viết chữ Hán
  • 老师在写汉字。(老師在寫漢字)Lǎoshī zài xiě hànzì. Cô giáo đang viết chữ Hán.
  • 罗兰不写汉字。(羅蘭不寫漢字)Luólán bù xiě hànzì. Roland không viết chữ Hán.

13.但是  dànshì  nhưng mà

999908 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语? 59066 1 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语?

  • 我觉得汉语不太难。听和说也比较容易,但是读和写很难。(我覺得漢語不太難。聽和說也比較容易,但是讀和寫很難)
    Wǒ juéde hànyǔ bù tài nán. Tīng hé shuō yě bǐjiào róngyì, dànshì dú hé xiě hěn nán.
    Tôi cảm thấy tiếng Hán không quá khó. Nghe và nói cũng tương đối dễ, nhưng đọc và viết thì rất khó.
  • 他很白但是他弟弟不白。Tā hěn bái dànshì tā dìdi bù bái. Anh ấy rất trắng nhưng em trai anh ấy không trắng.

14.给 (給)gěi cho

365956 1 1 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语?

  • 我给你钱?(我給你錢?)Wǒ gěi nǐ qián? Tôi đưa bạn tiền.
  • 我给老师介绍我的朋友。(我給老師介紹我的朋友)Wǒ gěi lǎoshī jièshào wǒ de péngyǒu. Tôi giới thiệu bạn tôi cho cô giáo tôi.
  • 秘书给校长介绍张老师。(秘書給校長介紹張老師)Mìshū gěi xiàozhǎng jièshào zhāng lǎoshī. Thư kí giới thiệu thày Vương với hiệu trưởng.

15.新  xīn  mới

768793 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语?

  • 新书。(新書)Xīnshū. Sách mới
  • 新朋友。Xīn péngyou. Bạn mới
  • 新学生。(新學生)Xīn xuéshēng. Học sinh mới
  • 新老师。(新老師)Xīn lǎoshī. Thày giáo mới.

16.同学 (同學) tóngxué  bạn học

603804 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语? 774374 2 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语?

  • 他是我的同学。(他是我的同學)Tā shì wǒ de tóngxué. Anh ấy là bạn học của tôi.
  • 我是李月的同学。(我是李月的同學)Wǒ shì lǐ yuè de tóngxué. Tôi là bạn học của Lý Nguyệt.
  • 这是我的同学。(這是我的同學)Zhè shì wǒ de tóngxué. Đây là bạn học của tôi.
  • 那也是我的同学。(那也是我的同學)Nà yěshì wǒ de tóngxué. Kia cũng là bạn học của tôi

17.同屋  tóng wū bạn cùng phòng

603804 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语?770042 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语?

  • 我同屋很好。Wǒ tóng wū hěn hǎo. Bạn cùng phòng của tôi rất tốt.
  • 她是我的同屋。Tā shì wǒ de tóng wū. Cô ấy là bạn cùng phòng của tôi.
  • 张东不是我的同屋。(張東不是我的同屋)Zhāng dōng bùshì wǒ de tóng wū. Trương Đông không phải là bạn cùng phòng của tôi.

18.班 bān ban, lớp

414230 1 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语?

  • 我在109班学习。(我在109班學習)Wǒ zài 109 bān xuéxí. Tôi học ở lớp 109.
  • 他不在109班学习。(他不在109班學習)Tā bùzài 109 bān xuéxí. Anh ấy không học ở lớp 109.
  • 她姐姐在206班学英语。(她姐姐在206班學英語)Tā jiějie zài 206 bān xué yīngyǔ. Chị gái cô ấy học tiếng Hán ở lớp 206.

19.北京语言大学  (北京語言大學)běijīng yǔyán dàxué  Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh

136272 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语?523663 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语?817959 2 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语?336919 1 1 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语?704829 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语?704829 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语?

A:你在哪儿学习汉语?(你在哪兒學習漢語?)
Nǐ zài nǎr xuéxí hànyǔ?
Bạn học tiếng Hán ở đâu?

B: 在北京语言大学。(在北京語言大學)
Zài běijīng yǔyán dàxué.
Ở Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh.

20.林  lín  Lâm (rừng), họ Lâm, tên Lâm

299325 Bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你在哪儿学习汉语?

A:请问,你贵姓?(請問,你貴姓?) Qǐngwèn, nǐ guìxìng? Xin hỏi, bạn họ gì?

B:我姓林。Wǒ xìng lín. Tôi họ Lâm

Ngoài ra Trung tâm Chinese còn  có file Powerpoint dành cho học sinh và giáo viên. Hãy liên hệ ngay để có giáo án Powerpoint HSK1 bài 12 giúp bạn học tiếng Trung hiệu quả. 

Hội thoại bài 12

Bài học hôm nay gồm 2 đoạn hội thoại chính với các nội dung như hỏi ai đó học tiếng Hán ở đâu hoặc hỏi ai là thầy giáo của bạn.

Bài hội thoại số 1: 你在哪儿学习汉语?/ Nǐ zài nǎr xuéxí hànyǔ? / Bạn học tiếng Hán ở đâu?

A: 你在哪儿学习汉语?(你在哪兒學習漢語?)
Nǐ zài nǎr xuéxí hànyǔ?
Bạn học tiếng Hán ở đâu?

B: 在北京语言大学。(在北京語言大學)
Zài běijīng yǔyán dàxué.
Ở Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh.

A: 你们的老师怎么样?(你們的老師怎麼樣?)
Nǐmen de lǎoshī zěnme yàng?
Giáo viên của các bạn như thế nào?

B: 很好!
Hěn hǎo!
Rất tốt!

A: 你觉得学习汉语难吗?(你覺得學習漢語難嗎?)
Nǐ juédé xuéxí hànyǔ nán ma?
Bạn cảm thấy học tiếng Hán có khó không?

B: 我觉得汉语不太难。听和说也比较容易,但是读和写很难。(我覺得漢語不太難。聽和說也比較容易,但是讀和寫很難)
Wǒ juéde hànyǔ bù tài nán. Tīng hé shuō yě bǐjiào róngyì, dànshì dú hé xiě hěn nán.
Tôi cảm thấy tiếng Hán không quá khó. Nghe và nói cũng tương đối dễ, nhưng đọc và viết thì rất khó.

Bài hội thoại số 2: 你们的老师是谁 (你們的老師是誰) / Nǐmen de lǎoshī shì shéi? / Giáo viên của các bạn là ai?

A: 我给你们介绍一下儿,这位是新同学,是我的同屋。(我給你們介紹一下兒,這位是新同學,是我的同屋)
Wǒ gěi nǐmen jièshào yīxiàr, zhè wèi shì xīn tóngxué, shì wǒ de tóng wū.
Tôi giới thiệu cho bạn một chút nhé, vị này là bạn học mới, là bạn cùng phòng của tôi.

B: 你在哪个班学习?(你在哪個班學習?)
Nǐ zài nǎge bān xuéxí?
Bạn học ở lớp nào vậy?

C: 在 103 班。
Zài 103 bān.
Ở lớp 103.

B: 你们的老师是谁?(你們的老師是誰?)
Nǐmen de lǎoshī shì shéi?
Giáo viên của các bạn là ai?

C: 我们的老师是林老师。(我們的老師是林老師)
Wǒmen de lǎoshī shì lín lǎoshī.
Giáo viên của chúng tôi là cô Lâm.

Video mẫu Hội thoại bài 12 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1

Video được thực hiện bởi các học viên đang theo học tại Chinese. Hãy luyện phản xạ mỗi ngày.

Ngữ pháp  bài 12 Giáo trình Hán ngữ 1

Dưới đây là 3 điểm ngữ pháp trọng tâm  cần nắm vững trong bài 12 giáo trình Hán ngữ 1:

  • Đại từ nghi vấn
  • Ngữ pháp từ 在,给
  • Định ngữ và trợ từ kết cấu 的

→ Xem chi tiết giải thích các điểm Ngữ pháp Hán ngữ Quyển 1 bài 12

File luyện viết chữ Hán Bài 12 Hán ngữ 1

Dưới đây là file luyện viết chữ Hán từ vựng bài 12 Hán ngữ 1 tại đây

Luyện tập bài 12 Giáo trình quyển 1

Làm bài tập để củng cố nhớ từ vựng và phản xạ là một phần vô cùng quan trọng giúp bạn cải thiện ngôn ngữ. Hãy vào link dưới đây để luyện thành thạo https://chinesetest.online/course/view.php?id=7&section=0

Xem tiếp bài 13 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button