Trang chủ / Tiếng Trung Chuyên ngành / Tiếng Trung Du Lịch / Bài 13. Tiếng Trung Du lịch: Xem thi đấu

Bài 13. Tiếng Trung Du lịch: Xem thi đấu

Những mẫu câu, hội thoại tiếng Trung Xem thi đấu dưới đây sẽ giúp bạn học tốt tiếng Trung Giao tiếp và du lịch có nhiều nơi để đi đến hơn. Chúc bạn có những chuyến đi thú vị.

***Xem lại bài 12:  Nhờ giúp đỡ

观 看 比 赛 Xem thi đấu

对 话 Hội thoại:

Hội thoại 1

李华:Jim,你在哪里?
Lǐ huá:Jim, nǐ zài nǎlǐ?
Jim, cậu ở đâu thế?

Jim:我现在在酒吧看篮球比赛。
Wǒ xiànzài zài jiǔbā kàn lánqiú bǐsài.
Mình đang ở quán bar xem thi đấu bóng rổ.

李华:酒吧在哪里?我也想去。
Jiǔbā zài nǎlǐ? Wǒ yě xiǎng qù.
Quán bar ở đâu? Mình cũng muốn đi.

Jim:朝阳区光华路44号。
Zhāoyáng qū guānghuá lù 44 hào.
Số 44 đường Quang Hóa, khu Triều Dương.

李华:可以告诉我那里的电话号码吗?
Kěyǐ gàosù wǒ nàlǐ de diànhuà hàomǎ ma?
Có thể cho mình số điện thoại của quán đó không?

Jim:当然可以,65017501.
Dāngrán kěyǐ, 65017501.
Được chứ, 65017501.


Hội thoại 1

Jim:这场篮球赛太精彩了!
Zhè chǎng lánqiú sài tài jīngcǎile!
Trận bóng rổ này hay quá!

李华:噢,真的吗?如何精彩?
Ō, zhēn de ma? Rúhé jīngcǎi?
Thật không? Hay như thế nào?

Jim:其中有一个球员,恢复他过去快动作的水准。投罚球八次命中六次。
Qízhōng yǒu yīgè qiúyuán, huīfù tā guòqù kuài dòngzuò de shuǐzhǔn. Tóu fáqiú bā cì mìngzhòng liù cì.
Có một cầu thủ đã lấy lại được phong độ trước kia. ném 8 lần thì trúng 6 lần.

Jim:另外,明天晚上是最后一场比赛,中国队挑战美国队。
Lìngwài, míngtiān wǎnshàng shì zuìhòu yī chǎng bǐsài, zhōngguó duì tiǎozhàn měiguó duì.

Hơn nữa, tối mai còn trận cuối, Trung Quốc đấu với Mỹ.

李华:噢,那将会是一场激烈的比赛。
Ō, nà jiāng huì shì yī chǎng jīliè de bǐsài.
Ồ, đó sẽ là một trận đấu nảy lửa.

Jim:是的,球票都已经售完。
Shì de, qiú piào dōu yǐjīng shòu wán.
Đúng vậy, vé xem đã bán hết rồi.


常备句型:Mẫu câu thường dùng

  • 篮球比赛将在什么时候举行?Lánqiú bǐsài jiàng zài shénme shíhòu jǔxíng? Khi nào thì trận đấu bóng rổ bắt đầu?
  • 谁参加比赛?Shuí cānjiā bǐsài? Ai sẽ tham gia trận đấu?
  • 北京队对上海队。Běijīng duì duì shànghǎi duì. Đội Bắc Kinh đấu với đội Thượng Hải.
  • 我想看篮球决赛。Wǒ xiǎng kàn lánqiú juésài. Tôi muốn xem trận chung kết bóng rổ.
  • 知道那里有卖决赛门票的?Zhīdào nà li yǒu mài juésài ménpiào de? Bạn có biết ở đâu bán vé xem trận chung kết không?
  • 门票是多少?Ménpiào shì duōshǎo? Vé vào cửa bao nhiêu tiền?
  • 不需要票免费入场。Bù xūyào piào miǎnfèi rù chǎng. Không cần vé, vào cửa miễn phí.
  • 请问这是订票电话吗?Qǐngwèn zhè shì dìng piào diànhuà ma? Cho hỏi, đây có phải số điện thoại đặt vé không?
  • 请问这里是南看台35排吗?Qǐngwèn zhèlǐ shì nán kàntái 35 pái ma? Xin hỏi đây có phải hàng ghế 35 khán đài Nam không?
  • 你可以告诉我关于比赛的情况吗?Nǐ kěyǐ gàosù wǒ guānyú bǐsài de qíng kuàng ma? Bạn có thể nói cho tôi biết diễn biến trận đấu không?
  • 请问这是上半场吗?Qǐngwèn zhè shì shàng bàn chǎng ma? Xin hỏi đây có phải hiệp đầu không?
  • 这场足球赛太精彩了。Zhè chǎng zúqiú sài tài jīng cǎile. Trận bóng đá này thật tuyệt vời.

生词:Từ vựng

  • 体育馆 Tǐ yù guǎn: Nhà thi đấu TDTT
  • 看台 kàn tái: khán đài
  • 决赛 jué sài: trận chung kết
  • 半场 bàn chǎng: hiệp đấu
  • 局 jú: ván
  • 橄榄球 gǎn lǎn qiú: bóng bầu dục
  • 足球 zú qiú: bóng đá
  • 篮球 lán qiú: bóng rổ
  • 排球 pái qiú: bóng chuyền
  • 网球 wǎng qiú: quần vợt/tennis
  • 垒球 lěi qiú: bóng chày
  • 手球 shǒu qiú: bóng ném
  • 曲棍球 qū gùn qiú: khúc côn cầu
  • 高尔夫球 gāo’ěrfū qiú: gôn
  • 乒乓球 pīng pāng qiú: bóng bàn
  • 羽毛球 yǔ máo qiú: cầu lông
  • 运动员 yùn dòng yuán: vận động viên
  • 守门员 shǒu mén yuán: thủ môn

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Nguồn: chinese.com.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

Hỏi đáp trực tuyến

avatar