Tiếng Trung Du Lịch

  • Bài 13. Tiếng Trung Du lịch: Xem thi đấu

    Những mẫu câu, hội thoại tiếng Trung Xem thi đấu dưới đây sẽ giúp bạn học tốt tiếng Trung Giao tiếp và du lịch có nhiều nơi để đi đến hơn. Chúc bạn có những chuyến đi thú vị.

    ***Xem lại bài 12:  Nhờ giúp đỡ

    观 看 比 赛 Xem thi đấu

    对 话 Hội thoại:

    Hội thoại 1

    李华:Jim,你在哪里?
    Lǐ huá:Jim, nǐ zài nǎlǐ?
    Jim, cậu ở đâu thế?

    Jim:我现在在酒吧看篮球比赛。
    Wǒ xiànzài zài jiǔbā kàn lánqiú bǐsài.
    Mình đang ở quán bar xem thi đấu bóng rổ.

    李华:酒吧在哪里?我也想去。
    Jiǔbā zài nǎlǐ? Wǒ yě xiǎng qù.
    Quán bar ở đâu? Mình cũng muốn đi.

    Jim:朝阳区光华路44号。
    Zhāoyáng qū guānghuá lù 44 hào.
    Số 44 đường Quang Hóa, khu Triều Dương.

    李华:可以告诉我那里的电话号码吗?
    Kěyǐ gàosù wǒ nàlǐ de diànhuà hàomǎ ma?
    Có thể cho mình số điện thoại của quán đó không?

    Jim:当然可以,65017501.
    Dāngrán kěyǐ, 65017501.
    Được chứ, 65017501.


    Hội thoại 1

    Jim:这场篮球赛太精彩了!
    Zhè chǎng lánqiú sài tài jīngcǎile!
    Trận bóng rổ này hay quá!

    李华:噢,真的吗?如何精彩?
    Ō, zhēn de ma? Rúhé jīngcǎi?
    Thật không? Hay như thế nào?

    Jim:其中有一个球员,恢复他过去快动作的水准。投罚球八次命中六次。
    Qízhōng yǒu yīgè qiúyuán, huīfù tā guòqù kuài dòngzuò de shuǐzhǔn. Tóu fáqiú bā cì mìngzhòng liù cì.
    Có một cầu thủ đã lấy lại được phong độ trước kia. ném 8 lần thì trúng 6 lần.

    Jim:另外,明天晚上是最后一场比赛,中国队挑战美国队。
    Lìngwài, míngtiān wǎnshàng shì zuìhòu yī chǎng bǐsài, zhōngguó duì tiǎozhàn měiguó duì.

    Hơn nữa, tối mai còn trận cuối, Trung Quốc đấu với Mỹ.

    李华:噢,那将会是一场激烈的比赛。
    Ō, nà jiāng huì shì yī chǎng jīliè de bǐsài.
    Ồ, đó sẽ là một trận đấu nảy lửa.

    Jim:是的,球票都已经售完。
    Shì de, qiú piào dōu yǐjīng shòu wán.
    Đúng vậy, vé xem đã bán hết rồi.


    常备句型:Mẫu câu thường dùng

    • 篮球比赛将在什么时候举行?Lánqiú bǐsài jiàng zài shénme shíhòu jǔxíng? Khi nào thì trận đấu bóng rổ bắt đầu?
    • 谁参加比赛?Shuí cānjiā bǐsài? Ai sẽ tham gia trận đấu?
    • 北京队对上海队。Běijīng duì duì shànghǎi duì. Đội Bắc Kinh đấu với đội Thượng Hải.
    • 我想看篮球决赛。Wǒ xiǎng kàn lánqiú juésài. Tôi muốn xem trận chung kết bóng rổ.
    • 知道那里有卖决赛门票的?Zhīdào nà li yǒu mài juésài ménpiào de? Bạn có biết ở đâu bán vé xem trận chung kết không?
    • 门票是多少?Ménpiào shì duōshǎo? Vé vào cửa bao nhiêu tiền?
    • 不需要票免费入场。Bù xūyào piào miǎnfèi rù chǎng. Không cần vé, vào cửa miễn phí.
    • 请问这是订票电话吗?Qǐngwèn zhè shì dìng piào diànhuà ma? Cho hỏi, đây có phải số điện thoại đặt vé không?
    • 请问这里是南看台35排吗?Qǐngwèn zhèlǐ shì nán kàntái 35 pái ma? Xin hỏi đây có phải hàng ghế 35 khán đài Nam không?
    • 你可以告诉我关于比赛的情况吗?Nǐ kěyǐ gàosù wǒ guānyú bǐsài de qíng kuàng ma? Bạn có thể nói cho tôi biết diễn biến trận đấu không?
    • 请问这是上半场吗?Qǐngwèn zhè shì shàng bàn chǎng ma? Xin hỏi đây có phải hiệp đầu không?
    • 这场足球赛太精彩了。Zhè chǎng zúqiú sài tài jīng cǎile. Trận bóng đá này thật tuyệt vời.

    生词:Từ vựng

    • 体育馆 Tǐ yù guǎn: Nhà thi đấu TDTT
    • 看台 kàn tái: khán đài
    • 决赛 jué sài: trận chung kết
    • 半场 bàn chǎng: hiệp đấu
    • 局 jú: ván
    • 橄榄球 gǎn lǎn qiú: bóng bầu dục
    • 足球 zú qiú: bóng đá
    • 篮球 lán qiú: bóng rổ
    • 排球 pái qiú: bóng chuyền
    • 网球 wǎng qiú: quần vợt/tennis
    • 垒球 lěi qiú: bóng chày
    • 手球 shǒu qiú: bóng ném
    • 曲棍球 qū gùn qiú: khúc côn cầu
    • 高尔夫球 gāo’ěrfū qiú: gôn
    • 乒乓球 pīng pāng qiú: bóng bàn
    • 羽毛球 yǔ máo qiú: cầu lông
    • 运动员 yùn dòng yuán: vận động viên
    • 守门员 shǒu mén yuán: thủ môn

    Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

    Nguồn: chinese.com.vn
    Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
    Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

    .

  • Bài 12. Tiếng Trung Du lịch: Nhờ giúp đỡ

    Khi đến Trung Quốc Du lịch muốn được giúp đỡ chúng ta cần học một số câu dưới đây để được giúp đỡ nơi đất khách. Cùng tìm hiểu 必备用语 Bì bèi yòng yǔ Những câu nói thường dùng khi nói về chủ đề “救助 Nhờ giúp đỡ” này nhé

    ***Xem lại bài 11: Món ăn Trung Quốc

    Các mẫu câu nhờ giúp đỡ tiếng Trung

    • 请问,几点了?qǐng wèn, jǐdiǎnle? Xin hỏi, mấy giờ rồi?
    • 能帮我照张相吗?Néng bāng wǒ zhào zhāng xiāng ma? Có thể chụp hình giúp tôi không?
    • 能借个火吗?Néng jiè gè huǒ ma? Cho tôi mượn mồi lửa được không?
    • 能借点儿钱吗?Nén gjiè diǎn er qián ma? Cho tôi mượn ít tiền được không?
    • 能帮我换一下零钱吗?Néng bāng wǒ huàn yī xià líng qián ma? Đổi giúp tôi một ít tiền lẻ được không?
    • 能帮我打个电话吗?Néng bāng wǒ dǎ gè diàn huà ma? Gọi điện thoại giúp tôi được không?
    • 这是电话号码。Zhè shì diàn huà hào mǎ. Đây là số điện thoại.
    • 能帮我找一个人吗?Néng bāng wǒ zhǎo yī gè rén ma? Có thể giúp tôi tìm một người không?
    • 能给我叫一下这个人吗?Néng gěi wǒ jiào yī xià zhè gerén ma? Có thể gọi người này giúp tôi được không?
    • 能借你的手机电池用一下吗?Néng jiènǐ de shǒu jī diàn chí yòng yīxià ma? Tôi mượn pin điện thoại của anh một lát được không?
    • 我的手机没电了。Wǒ de shǒu jī méi diàn le. Điện thoại của tôi hết pin rồi.
    • 哪里能买到电池?Nǎlǐ néng mǎi dào diàn chí? Có thể mua pin ở đâu?
    • 劳驾,哪里有厕所?Láojià, nǎ li yǒu cè suǒ? Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
    • 能用一下卫生间吗?Néng yòng yī xià wèi shēng jiān ma? Tôi có thể dùng nhà vệ sinh được không?
    • 劳驾,能搭车吗?Láojià, néng dā chē ma? Xin hỏi, cho tôi đi nhờ xe được không?

    情景对话:Qíng jǐng duì huà: Đàm thoại theo tình huống tiếng Trung

    Trước một cảnh đẹp

    彼得:请问先生几点了?
    Bǐdé: Qǐng wèn xiān shēng jǐ diǎnle?
    Peter: Xin hỏi ông, mấy giờ rồi?

    一男子:10 点半了。
    Yī nánzǐ: 10 Diǎnbànle.
    Người đàn ông: 10 giờ 30.

    彼得:噢,还有,囊帮忙给我照张相吗?
    Bǐdé: Ō, háiyǒu, náng bāng máng gěi wǒ zhào zhāng xiāng ma?
    Peter: Ồ, vẫn còn thời gian, ông có thể chụp giúp tôi một tấm hình không?

    一男子:可以。
    Yīnánzǐ: Kěyǐ.
    Người đàn ông: Được.

    彼得:谢谢。
    Bǐdé: Xièxiè.
    Peter: Cảm ơn.

    Ở buồng điện thoại công cộng

    彼得:劳驾,能帮我换一下零钱吗?我想打电话。Láojià, néng bāng wǒ huàn yī xià líng qián ma? Wǒ xiǎng dǎ diàn huà.
    Peter: Xin hỏi, có thể đổi giúp tôi một ít tiền lẻ được không? Tôi muốn gọi điện thoại.

    一男子:换多少?Huàn duō shǎo?
    Người đàn ông: Đổi bao nhiêu?

    彼得:两个块钱硬币。
    Liǎng gè kuài qián yìng bì.
    Peter: 2 xu 1 đồng.

    一男子:给你。Gěinǐ.
    Người đàn ông: Đây này.

    彼得:谢谢。Xièxiè.
    Peter: Cảm ơn.

    借用别人东西:Jiè yòng bié rén dōng xī: Mượn dùng vật gì của người khác

    彼得:先生,能借个火吗?
    Bǐdé: Xiān shēng, néng jiè gè huǒ ma?
    Peter: Ông này, cho tôi mượn ít lửa được không?

    一男子:什么?
    Yīnánzǐ: Shénme?
    Người đàn ông: Cái gì?

    彼得:能借你的打火机用一下吗?
    Bǐdé: Néng jiènǐ de dǎ huǒ jī yòng yī xià ma?
    Peter: Cho tôi mượn bật lửa của ông một lát được không?

    一男子:可以。
    Yīnánzǐ: Kěyǐ.
    Người đàn ông: Được.

    彼得:小光,能用一下你的手机吗?
    Bǐdé: Xiǎo guāng, néng yòng yī xiànǐ de shǒujī ma?
    Peter: Tiểu Quang, tôi mượn dùng điện thoại của anh một lát được không?

    小光:干吗?
    Xiǎo guāng: Gànma?
    Tiểu Quang: Để làm gì?

    彼得:打个电话。我的手机没电了。
    Bǐdé: Dǎ gè diàn huà. Wǒ de shǒu jī méi diànle.
    Peter: Gọi điện thoại. Điện thoại của tôi hết pin rồi.

    小光:好,省着点儿用。
    Xiǎo guāng: Hǎo, shěng zhuó diǎ ner yòng.
    Tiểu Quang: Được. Dùng vừa phải thôi nhé.

    (Đang gọi.)

    彼得:小光,有笔和纸吗?
    Bǐdé: Xiǎo guāng, yǒu bǐ hé zhǐ ma?
    Peter: Tiểu Quang, anh có giấy bút không?

    小光:又干吗?
    Xiǎo guāng: Yòu gàn ma?
    Tiểu Quang: Lại gì nữa?

    彼得:用一下,记个地址和电话号码。
    Bǐdé: Yòng yīxià, jì gè dì zhǐ hé diàn huà hào mǎ.
    Peter: Để viết địa chỉ và số điện thoại.

    (Sau khi gọi xong, anh ấy trả điện thoại cho Tiểu Quang)

    彼得:小光···
    Bǐdé: Xiǎoguāng•••
    Peter: Tiểu Quang…

    小光:这次又要啥?不会是要钱吧?
    xiǎo guāng: Zhè cìyòu yào shà? Bù huì shì yào qián ba?
    Tiểu Quang: Lại gì nữa đây? Không phải muốn mượn tiền chứ?

    彼得:正是。能借点儿钱吗?有急用。
    Bǐdé: Zhèng shì. Néng jiè diǎ ner qián ma? Yǒu jíyòng.
    Peter: Đúng thế. Có thể cho tôi mượn ít tiền không? Tôi cần dùng gấp.

    小光:这人,敢情什么都没有,只会向人家借呀!
    Xiǎo guāng: Zhèrén, gǎnqing shén me dōu méi yǒu, zhǐ huì xiàng rén jiā jiè ya!
    Tiểu Quang: Cái anh này, thì ra là chẳng có gì cả, chỉ biết mượn của người khác thôi.

    Giải thích từ

    “街光”(Jiē guāng) và“街火”(Jiē huǒ) đều mang chữ“街”nhưng không phải đều mang nghĩa mượn đồ vật. “街光” không liên quan gì đến việc mượn hay cho mượn, nó là một từ xã giao dùng khi nhờ người khác giúp đỡ hay trước khi yêu cầu một điều gì đó, nó mang nghĩa giống như“劳驾”.

    Ví dụ: 借光,让一下。(Xin lỗi, làm ơn nhường đường.)“借火”và“借”có quan hệ với nhau, có nghĩa là khi hút thuốc, ta muốn mượn bật lửa, hộp diêm của người khác để châm thuốc.

    Ví dụ: 劳驾,借个火。(Xin lỗi, cho tôi mượn lửa được không?)

    Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

    ***Xem tiếp bài 13: 

    Nguồn: chinese.com.vn
    Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
    Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

    .

  • Bài 11. Tiếng Trung Du lịch: Món ăn Trung Quốc

    Tiếng Trung Du lịch chủ đề món ăn Trung Quốc dưới đây chúng ta sẽ tìm hiểu các đoạn hội thoại, mẫu câu giao tiếp khi ở tại cửa hàng, nhà hàng và một số từ vựng về các món ăn nổi tiếng Trung Quốc.

    ***Xem lại bài 10: Gọi điện thoại

    中 国 膳 食 Món ăn Trung Quốc

    对 话 Hội thoại

    Hội thoại 1

    Waitress:你好?几位?Nǐhǎo? Jǐwèi? Xin chào, cho hỏi mấy người?

    Jim:四位。Sìwèi. 4 người.

    Waitress:请坐。现在点菜吗?Qǐngzuò. Xiàn zài diǎn cài ma?Mời ngồi. Có gọi món luôn bây giờ không?

    Jim:好的,你有什么菜?Hǎo de, nǐ yǒu shén me cài? Được, anh có những món gì?

    Waitress:我们有50多种款式的菜,这是菜单。Wǒ men yǒu 50 duō zhǒng kuǎn shì de cài, zhè shì cài dān. Chỗ chúng tôi có hơn 50 món, đây là thực đơn.

    Jim:好的,谢谢!Hǎo de, xièxiè! Được rồi, cảm ơn.


    Hội thoại 2

    Jim:服务员,买单! Fú wù yuán, mǎi dān! Phục vụ, thanh toán.

    Waitress:好的,请稍等,一共120元。Hǎo de, qǐng shāo děng, yīgòng 120 yuán. Vâng, xin đợi một chút, tổng cộng là 120 tệ.

    Jim:给你120 元,请给我一张发票。Gěinǐ 120 yuán, qǐng gěi wǒ yī zhāng fā piào. Đưa anh 120 tệ, hãy đưa tôi hóa đơn.

    Waitress:给您发票。Gěi nín fāpiào. Đây là hóa đơn của anh.

    Jim:谢谢。这几个菜可以打包吗?Xièxiè. Zhè jǐ gè cài kě yǐ dǎ bāo ma? Cảm ơn, mấy cái này có thể gói mang về không?

    Waitress:好的。Hǎo de. Được ạ.


    常备句型:Mẫu câu thường dùng

    您有6个人的台子吗?Nínyǒu 6 gèrén de táizi ma? Anh có bàn cho 6 người ngồi không?

    我喜欢靠近窗边的桌子。Wǒ xǐ huān kào jìn chuāng biān de zhuōzi. Tôi thích ngồi bàn gần cửa sổ.

    我用“Jim”的名字预定了一张桌子。Wǒyòng “Jim” de míng zì yù dìng leyī zhāng zhuōzi. Tôi đã dùng tên “Jim” để đặt một bàn rồi.

    我想看一下菜单。Wǒ xiǎng kàn yī xià cài dān. Tôi muốn xem thực đơn.

    我现在要点菜。Wǒ xiàn zài yào diǎn cài.Tôi muốn gọi món.

    你推荐什么?Nǐ tuī jiàn shén me? Anh giới thiệu món nào?

    你们吃辣的吗?Nǐ men chī là de ma? Các anh có ăn cay không?

    我不吃辣的。Wǒ bù chī là de.Tôi không ăn cay.

    我是素食者。Wǒ shì sù shí zhě. Tôi là người ăn chay.

    我对虾过敏。Wǒ duì xiā guò mǐn. Tôi bị dị ứng với tôm.

    我想要北京烤鸭。Wǒ xiǎng yào běi jīng kǎo yā. Tôi muốn ăn vịt quay Bắc Kinh.

    我会吃苹果派作甜食。Wǒ huì chī píng guǒ pài zuò tián shí. Tôi sẽ ăn bánh nhân táo để tráng miệng.

    我想要一些白酒。Wǒ xiǎng yào yī xiē bái jiǔ. Tôi muốn một chút rượu trắng.

    这不是我点的。Zhè bù shì wǒ diǎn de. Đây không phải món do tôi gọi.

    我想要买单。Wǒ xiǎng yāo mǎi dān. Tôi muốn thanh toán.

    我认为账单上有一个错误。Wǒ rèn wéi zhàng dān shàng yǒu yīgè cuò wù. Tôi nghĩ rằng hóa đơn này có nhầm một chỗ.


    生词:Từ vựng

    suān chua
    tián ngọt
    đắng
    cay
    北京烤鸭 bě ijīng kǎo yā vịt quay Bắc Kinh
    牛肉 niú ròu thịt bò
    猪肉 zhū ròu thịt lợn
    鸡肉 jīròu thịt gà
    鱼肉 yúròu thịt cá
    排骨 pái gǔ sườn
    蔬菜 shū cài rau xanh
    过敏 guò mǐn dị ứng
    素食 sùshí ăn chay
    中国茶 zhōng guó chá trà Trung Quốc
    绿茶 lǜchá trà xanh
    茉莉茶 mò lì chá trà hoa nhài
    姜茶 jiāng chá trà gừng
    推荐 tuī jiàn gợi ý
    打包 dǎ bāo gói mang về
    菜单 cài dān thực đơn
    账单 zhàng dān hóa đơn tính tiền
    买单 mǎi dān thanh toán
    发票 fā piào giấy biên nhận
    点菜 diǎn cài gọi món

    ***Xem thêm:

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề ăn uống: Món ăn, Đồ ăn

    Học tiếng Trung cơ bản: Chủ đề đi ăn uống

    Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

    ***Xem tiếp bài 12: Nhờ giúp đỡ

    Nguồn: chinese.com.vn
    Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
    Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

    .

  • Bài 10. Tiếng Trung Du lịch: Gọi điện thoại

    Khi đi du lịch Trung Quốc thì Gọi điện thoại trước giúp bạn chủ động hơn trong mọi tình huống. Bài viết dưới đây chúng ta sẽ tìm hiểu các đoạn hội thoại giao tiếp tiếng Trung gọi điện thoại bằng tiếng Trung nhé !

    ***Xem lại bài 9: Đặt phòng

    打电话 Gọi điện thoại tiếng Trung

    对话: Hội thoại

    Hội thoại 1

    李华妈妈:喂,您找谁?Lǐ huá mā mā: Wèi, nín zhǎo shuí?

    Mẹ Lý Hoa: Alo,

    Jim:我找李华。Jim: Wǒ zhǎo lǐhuá. Cháu tìm Lý Hoa.

    李华妈妈:她现在不在。您哪位?Tā xiàn zài bùzài. Nín nǎ wèi? Bây giờ nó không ở nhà. Cháu là ai thế?

    Jim:我是她的朋友Jim。从美国来的。Wǒ shìtā de péngyǒu Jim. Cóng měi guólái de. Cháu là bạn cô ấy Jim. Cháu từ Mỹ đến đây.

    李华妈妈: 您有她的手机号码吗?Nín yǒu tā de shǒu jī hào mǎ ma?Cháu có số di động của con bé chưa?

    Jim:我打了。但没有人接。Wǒdǎle. Dàn méi yǒu rénjiē.Cháu gọi rồi nhưng không ai nghe máy.

    李华妈妈:你有什么急事吗?我可以转告。Nǐ yǒu shén me jíshì ma? Wǒ kě yǐ zhuǎn gào.Cháu có việc gấp không? Cô sẽ nói với nó.

    Jim:请你告诉她,让她给我回电话。Qǐng nǐ gào sùtā, ràng tā gěi wǒh uí diàn huà. Phiền cô nói với bạn ấy gọi điện lại cho cháu.

    李华妈妈:好的,电话是多少?Hǎo de, diàn huà shì duō shǎo? Được rồi, số điện thoại của cháu là bao nhiêu?

    Jim:7956338.


    Hội thoại 2

    李华:喂,友谊宾馆吗?请转304房间。Lǐhuá: Wèi, yǒu yì bīn guǎn ma? Qǐng zhuǎn 304 fáng jiān.

    Lý Hoa: Alo, khách sạn Hữu Nghị phải không? Xin chuyển điện thoại đến phòng 304.

    Jim:你好,我是Jim,请问您找谁?Jim: Nǐhǎo, wǒshì Jim, qǐng wèn nín zhǎo shuí?

    Jim: Xin chào, tôi là Jim, bạn tìm ai?

    李华:Jim,我是李华。Jim, wǒ shì lǐ huá.Jim, mình là Lý Hoa.

    Jim:噢,李华,你现在在哪里? Ō, lǐhuá, nǐ xiàn zài zài nǎlǐ? À, Lý Hoa, bây giờ bạn đang ở đâu thế?

    李华:我在外面,有事情吗?Wǒ zài wài miàn, yǒu shì qíng ma? Mình đang ở bên ngoài, có việc gì không?

    Jim:我想买手机卡,你觉得什么样的卡比较好?Wǒ xiǎng mǎi shǒu jīkǎ, nǐ jué dé shén me yàng de kǎ bǐjiào hǎo? Mình muốn mua thẻ điện thoại, cậu thấy loại thẻ nào tốt?

    李华:我认为买神州行不错,适合你在中国短期使用。Wǒ rèn wéi mǎi shén zhōu xíng bù cuò, shì hénǐ zài zhōng guó duǎn qí shǐ yòng. Mình thấy thẻ Thần Châu Hành khá tốt, phù hợp với cậu khi ở Trung Quốc trong thời gian ngắn.

    Jim:谢谢你,李华。Xièxiènǐ, lǐ huá. Cảm ơn cậu, Lý Hoa.

    李华:不客气。Bù kè qì. Đừng khách sáo.


    常备句型:Mẫu câu tiếng Trung thường dùng:

    • 喂,您找谁?Wèi, nín zhǎo shuí?Alo, bạn tìm ai?
    • 李华在吗?Lǐ huá zài ma? Lý Hoa có nhà không?
    • 你有她的手机号码吗?Nǐyǒutā de shǒu jī hào mǎ ma? Bạn có số điện thoại di động của cô ấy không?
    • 我打了,可是没有人接。Wǒ dǎle, kě shì méi yǒu rén jiē.Tôi gọi rồi nhưng không ai nghe máy.
    • 你打错了。Nǐ dǎ cuòle. Bạn gọi nhầm số rồi.
    • 占线。Zhànxiàn. Mạng bận/ cuộc gọi bị chặn.
    • 请你大声一点儿。Qǐng nǐ dà shēng yī diǎner. Xin hãy nói to một chút.
    • 我听不见。Wǒtīngbùjiàn.Tôi không nghe rõ.
    • 我是外国人,请你慢一点说。Wǒ shì wài guórén, qǐng nǐ màn yī diǎn shuō. Tôi là người nước ngoài, xin hãy nói chậm lại một chút.
    • 请让她给我回电话。Qǐng ràng tā gěi wǒ huí diàn huà. Xin nói với cô ấy gọi điện lại cho tôi.
    • 请问如何打国际电话最便宜?Qǐng wèn rú hé dǎ guó jì diàn huà zuì pián yí? Cho hỏi làm thế nào để gọi điện thoại quốc tế rẻ nhất?
    • 请问这里有卖IP电话卡的吗?Qǐng wèn zhè li yǒu mài IP diàn huàkǎ de ma? Cho hỏi ở đây có bán thẻ IP không?
    • 请问这里有卖SIM卡的吗?Qǐng wèn zhè li yǒu mài SIM kǎ de ma?Cho hỏi ở đây có bán thẻ SIM không?
    • 我的手机在英国买的,这个卡能用吗?Wǒ de shǒu jī zài yīng guó mǎi de, zhè ge kǎ néng yòng ma? Điện thoại của tôi mua ở Anh, thẻ này có thể dùng không?
    • 请告诉我如何使用?Qǐng gào sùwǒ rú hé shǐ yòng? Xin hãy chỉ cho tôi cách sử dụng.

    ***Xem thêm:

    Học tiếng Trung theo chủ đề: Gọi điện thoại

    Học tiếng Trung cơ bản: Gọi điện thoại

    Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

    ***Xem tiếp bài 11: Món ăn Trung Quốc

    Nguồn: chinese.com.vn
    Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
    Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

    .

  • Bài 9. Tiếng Trung Du lịch: Đặt phòng

    Khi đến một địa điểm nào đó thì bạn cần phải đặt phòng để ở. Bài viết tiếng Trung du lịch dưới đây giới thiệu đến các bạn cách đặt phòng bằng tiếng Trung. Chúc các bạn đi Du lịch vui vẻ !

    订 酒 店 Đặt phòng tiếng Trung

    样句 Mẫu câu

    • 一天多少钱?Yītiānduōshǎoqián? Bao nhiêu tiền một ngày?
    • 一个星期多少钱?Yīgèxīngqíduōshǎoqián? Bao nhiêu tiền một tuần?
    • 包含税吗?Bāohánshuì ma? Có gồm thuế không?
    • 我有预定。Wǒyǒuyùdìng.Tôi có dự định.
    • 您有一间带盥洗室的房间吗?Nínyǒuyījiàndàiguànxǐshì de fángjiān ma? Anh có phòng có bồn tắm không?
    • 您有一间带空调的房间吗?Nínyǒuyījiàndàikòngtiáo de fángjiān ma? Anh có phòng có điều hòa không?
    • 您有一间带暖机的房间吗?Nínyǒuyījiàndàinuǎnjì de fángjiān ma? Anh có phòng có lò sưởi không?
    • 您有一间带电视的房间吗?Nínyǒuyījiàndàidiànshì de fángjiān ma? Anh có phòng có tivi không?
    • 您有一间有热水的房间吗?Nínyǒuyījiànyǒurèshuǐ de fángjiān ma? Anh có phòng có bình nước nóng không?
    • 您有一间带阳台的房间吗?Nín yǒuyī jiàn dài yángtái de fángjiān ma? Anh có phòng có ban công không?
    • 您有一间可以眺望对面街道的房间吗?Nín yǒuyī jiàn kěyǐ tiàowàng duìmiàn jiēdào de fángjiān ma? Anh có phòng nhìn ra mặt đường không?
    • 您有一间带有海景的房间吗?Nínyǒuyījiàndàiyǒuhǎijǐng de fángjiān ma? Anh có phòng nhìn ra phong cảnh biển không?

    常备句型: Mẫu câu thường dùng

    • 今晚有空房吗?jīn wǎn yǒu kòng fáng ma? Tối nay có phòng trống không?
    • 住一晚多少钱?Zhù yī wǎn duōshǎo qián? Ở một đêm bao nhiêu tiền?
    • 我需要一个单人房间。Wǒ xūyào yīgè dān rén fángjiān.Tôi cần một phòng đơn.
    • 我想要一个带阳台的房间。Wǒxiǎngyàoyīgèdàiyángtái de fángjiān. Tôi cần một phòng có ban công.
    • 我想要包三餐的。Wǒxiǎngyàobāosāncān de.Tôi muốn bao gồm cả 3 bữa.
    • 我喜欢不包三餐的。Wǒxǐhuānbùbāosāncān de.Tôi không thích bao gồm 3 bữa ăn.
    • 我想要加一张床。Wǒxiǎngyàojiāyīzhāngchuáng.Tôi muốn đặt thêm một chiếc giường.
    • 宾馆有洗衣服务吗?Bīnguǎnyǒuxǐyīfúwù ma? Khách sạn có dịch vụ quần áo không?
    • 宾馆有上网服务吗?Bīnguǎn yǒu shàngwǎng fúwù ma? Khách sạn có dịch vụ để lên mạng không?
    • 宾馆里有餐厅吗?Bīnguǎn li yǒu cāntīng ma? Trong khách sạn có nhà ăn không?
    • 附近有美容院吗?Fùjìn yǒu měiróng yuàn ma? Gần đây có thẩm mỹ viện không?
    • 您可以为我的孩子推荐一位保姆吗?Nín kěyǐ wéi wǒ de háizi tuījiàn yī wèi bǎomǔ ma? Anh có thể giới thiệu cho con tôi một cô bảo mẫu không?
    • 灯坏了。Dēnghuàile. Đèn hỏng rồi.
    • 我可以换另外一间房间吗?Wǒ kěyǐ huàn lìngwài yī jiàn fángjiān ma? Tôi có thể đổi phòng khác được không?

    生词:Từ vựng

    • 旅馆Lǚguǎn:Khách sạn
    • 预定yùdìng:Dự định
    • 空房kōngfáng:Phòng trống
    • 盥洗室guànxǐ shì:Bồn tắm
    • 空调kòngtiáo:Điều hòa
    • 暖机nuǎn jī:Lò sưởi
    • 阳台yángtái:Ban công
    • 电视diànshì:Ti vi
    • 餐厅cāntīng:Nhà ăn
    • 酒吧jiǔbā:Quán rượu/ Bar
    • 游泳池yóuyǒngchí:Bể bơi
    • 客房服务kèfáng fúwù:Dịch vụ phòng
    • 钥匙yàoshi:Chìa khóa
    • 收费shōufèi:Thu phí
    • 保姆bǎomǔ:Bảo mẫu
    • 客栈/旅馆kèzhàn/lǚguǎn:Khách sạn
    • 单人间Dān rénjiān:Phòng đơn
    • 双人间shuāng rénjiān:Phòng đôi
    • 多人间duō rénjiān:Phòng nhiều người
    • 早餐zǎocān:Bữa sáng

    ***Xem thêm: 

    Từ vựng tiếng Trung về nhà hàng khách sạn

    Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Du lịch

    Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

    ***Xem tiếp bài 10: Gọi điện thoại

    Nguồn: chinese.com.vn
    Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
    Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

    .

  • Bài 8. Tiếng Trung Du lịch: Đi Taxi

    Khi đến Du lịch Trung Quốc thì bạn phải có chút ít vốn từ giao tiếp khi đi Taxi để thuận tiện cho mình khi muốn đến địa điểm mà mình thích. Bài viết dưới đây giới thiệu tới các bạn một số đoạn hội thoại mẫu câu giao tiếp tiếng Trung khi trên Taxi chúc bạn có những chuyến Du lịch thú vị !

    ***Xem lại bài 7: Đổi tiền khi đi Du lịch

    坐 计 程 车 Đi Taxi

    对 话 Hội thoại

    Hội thoại 1

    Jim:去机场多少钱?Jim: Qùjīchǎngduōshǎoqián? Đi đến sân bay hết bao nhiêu tiền?

    Drive:50 元左右吧,反正有计价器。50 Yuánzuǒyòuba, fǎnzhèngyǒujìjiàqì. Khoảng 50 tệ, dù sao cũng có đồng hồ tính tiền mà.

    Jim:你能等我三分钟吗?Nǐnéngděngwǒsānfēnzhōng ma? Anh có thể đợi tôi 3 phút được không?

    Drive:对不起,不行,我还有事情。Duìbùqǐ, bùxíng, wǒháiyǒushìqíng. Xin lỗi, không được, tôi vẫn còn có việc.

    Jim:大概需要多长时间?Dàgàixūyàoduōchángshíjiān? Cần khoảng bao lâu?

    Drive:大约20分钟。Dàyuē 20 fēnzhōng. Khoảng 20 phút.


    Hội thoại 2

    Drive:你去哪里?Nǐqùnǎlǐ?Anh đi đâu?

    Jim:去北海公园。Qùběihǎigōngyuán. Đến công viên Bắc Hải.

    Jim:对不起,我没有带零钱。Duìbùqǐ, wǒméiyǒudàilíngqián.Xinlỗi, tôi không mang theo tiền lẻ.

    Drive:没关系,找您43元。Méiguānxì, zhǎonín 43 yuán. Không sao, trả lại anh 43 tệ.

    Drive:到了,请下车吧。Dàole, qǐngxiàchēba.Đến rồi, mời xuống xe.

    Jim:谢谢。Xièxiè. Cảm ơn.


    常备句型: Mẫu câu thường dùng

    • 你知道怎么去天安门吗?nǐzhīdàozěnmeqùtiān’ānmén ma?Anh biết đến Thiên An Môn thì đi như thế nào không?
    • 请带我去这个地方/地址。Qǐngdàiwǒqùzhègedìfāng/dìzhǐ. Cho tôi đến địa chỉ này.
    • 去机场多少钱?Qùjīchǎngduōshǎoqián? Đến sân bay hết bao nhiêu tiền?
    • 请快一点。Qǐngkuàiyīdiǎn. Xin hãy đi nhanh một chút.
    • 我有急事。Wǒyǒujíshì.Tôi có việc gấp.
    • 你不要开得太快,我害怕!Nǐbùyàokāidétàikuài, wǒhàipà!
    • 请问,我们十点钟能到吗?Qǐngwèn, wǒmenshídiǎnzhōngnéngdào ma? Cho hỏi, chúng ta có thể đến đấy lúc 10 giờ không?
    • 对不起,我没有带零钱。Duìbùqǐ, wǒméiyǒudàilíngqián. Xin lỗi, tôi không mang tiền lẻ.
    • 你能停一下吗?Nǐnéngtíngyīxià ma? Anh có thể dừng một chút không?
    • 请靠边停。Qǐngkàobiāntíng. Xin đỗ xe sát lề đường.
    • 请开一下后备箱。Qǐngkāiyīxiàhòubèixiāng. Xin hãy mở cốp sau xe.
    • 这是你的收据。Zhèshìnǐ de shōujù. Đây là giấy biên nhận của anh.

    生词:Từ vựng

    • 大概Dàgài: Khoảng
    • 下车xiàchē: Xuống xe
    • 停tíng: Dừng
    • 等děng: Đợi
    • 后备箱hòubèixiāng: Cốp sau
    • 计价器jìjiàqì: Đồng hồ tính tiền (taxi)
    • 收据shōujù: giấy biên nhận
    • 零钱língqián: tiền lẻ
    • 地址dìzhǐ: địa chỉ
    • 快kuài: nhanh
    • 慢màn: chậm

    ***Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Du lịch

    Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

    ***Xem tiếp bài 9: Đặt phòng

    Nguồn: chinese.com.vn
    Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
    Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

    .

  • Bài 7. Tiếng Trung Du lịch: Đổi tiền khi đi Du lịch

    Khi đi du lịch thì Đổi tiền là một chủ đề không thể thiếu. Bài viết hôm nay tiếng Trung Chinese giới thiệu tới các bạn các đoạn hội thoại giao tiếp tiếng Trung chủ đề Đổi tiền khi đi du lịch bằng tiếng Trung. Chúc các bạn đi du lịch vui vẻ !

    ***Xem lại bài 6: Phương tiện đi lại tại Trung Quốc

    Hội thoại giao tiếp tiếng Trung khi đi Du lịch: Đổi tiền

    Hội thoại 1:

    Jim:请问,这儿能不能换钱?
    Qǐngwèn, zhè’er néng bùnéng huànqián?
    Cho hỏi, ở đây có thể đổi tiền được không?

    C: 可以。你要换什么钱?
    Kěyǐ. Nǐ yào huàn shénme qián?
    Có thể. Anh muốn đổi loại tiền gì?

    Jim:美元。
    Měiyuán.
    Đô la Mỹ.

    C:换多少?
    Huàn duōshǎo?
    Đổi bao nhiêu tiền?

    Jim:五百美元。一美元可以换多少人民币?
    Wǔbǎi měiyuán. Yī měiyuán kěyǐ huàn duōshǎo rénmínbì?
    500 đô la Mỹ. 1 đô la đổi được bao nhiêu tệ?

    C:八块二毛七。请您在这里写一下钱数。在旁边写一下您的名字。
    Bā kuài èrmáo qī. Qǐng nín zài zhèlǐ xiě yīxià qián shù. Zài pángbiān xiě yīxià nín de míngzì.
    8.27 tệ. Mời anh viết số tiền vào đây và kí tên sang bên cạnh.

    Jim:这样写对不对?
    Zhèyàng xiě duì bùduì?
    Viết như thế này đã đúng chưa?

    C:对,给您钱,请数一数。
    Duì, gěi nín qián, qǐng shǔ yī shǔ. Đúng rồi, tiền của anh, anh hãy đếm lại tiền.
    Jim:谢谢!Xièxiè!Cảm ơn!


    Hội thoại 2:

    Jim:我需要5000人民币。请问要用多少美元兑换?
    Wǒ xūyào 5000 rénmínbì. Qǐngwèn yào yòng duōshǎo měiyuán duìhuàn?
    Tôi cần 5000 tệ. Cho hỏi cần bao nhiêu đô la Mỹ để đổi ra?

    C: 605 美元。
    605 Měiyuán.
    605 đô la Mỹ.

    Jim:我需要些零钱。
    Wǒ xūyào xiē língqián.
    Tôi cần một ít tiền lẻ.

    C: 好的。给您钱。
    Hǎo de. Gěi nín qián.
    Được rồi, tiền của anh.

    Jim:谢谢。
    Xièxiè.
    Cảm ơn.


    常备句型:Mẫu câu thường dùng:

    • 你接受私人机票吗?Nǐ jiēshòu sīrén jīpiào ma? Ở đây có nhận chi séc cá nhân không?
    • 您接受汇票吗?Nín jiēshòu huìpiào ma? Ở đây có nhận ngân phiếu không?
    • 在哪里可以兑现这张支票?Zài nǎlǐ kěyǐ duìxiàn zhè zhāng zhīpiào? Ở đâu có thể rút được tiền từ tấm séc này?
    • 在哪里可以兑换钱?Zài nǎlǐ kěyǐ duìhuàn qián? Có thể đổi tiền ở đâu?
    • 我想换1000英镑。Wǒ xiǎng huàn 1000 yīngbàng. Tôi muốn đổi 1000 bảng Anh.
    • 请问美元兑人民币的汇率是多少?Qǐngwèn měiyuán duì rénmínbì de huìlǜ shì duōshǎo? Cho hỏi tỉ giá giữa Đô la Mỹ và Nhân dân tệ là bao nhiêu?
    • 银行现在开门吗? Yínháng xiànzài kāimén ma? Bây giờ ngân hàng có mở cửa không?
    • 我在哪里签字?Wǒ zài nǎlǐ qiānzì? Tôi ký ở chỗ nào?
    • 我可以要一张回单吗?Wǒ kěyǐ yào yī zhāng huí dān ma? Có thể cho tôi hóa đơn được không?
    • 我可以要一些硬币吗?Wǒ kěyǐ yào yīxiē yìngbì ma? Tôi có thể lấy một ít tiền xu được không?

    专名:Zhuān míng: Các loại tiền tệ

    • 欧元Ōuyuán: Ơ rô
    • 英镑yīngbàng: bảng Anh
    • 美元měiyuán: đô la Mỹ
    • 日元rì yuán: yên Nhật
    • 加拿大元jiānádà yuán: tiền Canada
    • 澳元àoyuán: đô la Úc
    • 瑞士法郎ruìshì fàláng:tiền Frăng Pháp

    ***Xem thêm:

    Học tiếng Trung Cơ bản: Đổi tiền trong tiếng Trung

    Từ vựng Cách đọc tiền tệ trong tiếng Trung

    Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

    ***Xem tiếp bài 8: Đi Taxi

    Nguồn: chinese.com.vn
    Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
    Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

    .

  • Bài 6. Tiếng Trung Du Lịch: Phương tiện đi lại tại Trung Quốc

    Từ vựng về phương tiện giao thông

    公共汽车 Gōnggòng qìchē: Xe buýt
    公交站 /Gōngjiāo zhàn/: Bến xe buýt
    出租汽车 /Chūzū qìchē/: Xe taxi
    火车 /Huǒchē/: Xe lửa
    地铁 /Dìtiě/: Tàu điện ngầm
    地铁站 /Dìtiě zhàn/: Ga tàu điện ngầm
    自动售票机(Zìdòng shòupiào jī): Máy bán vé tự động
    人行道 /Rénxíngdào/: Đường dành cho người đi bộ
    大路 /Dàlù/: Đường cái
    摩托车 Mótuō chē: Xe máy
    自行车 Zìxíngchē: Xe đạp
    汽车 Qìchē: Xe hơi
    高速列车 Gāosù lièchē: tàu cao tốc
    飞机 Fēijī: Máy bay
    三轮车 /sānlúnchē/: xe ba bánh
    卡车 /kǎchē/: xe tải
    摩托艇 /mótuō tǐng/: xuồng máyphuong tien giao thong tieng trung min Bài 6. Tiếng Trung Du Lịch: Phương tiện đi lại tại Trung Quốc

    Hội thoại khi đi taxi

    A: 您好, 请问您要去哪?
    níhǎo,qǐngwèn nǐ yào qù nǎr?
    xin chào, bạn muốn đi đâu vậy ?

    B:请带我到这个地址。
    qǐng dài wǒ dào zhège dìzhǐ.
    xin cho tôi tới địa chỉ này.


    A:好,请您上车,请把车门关好。
    hǎo, qǐng nín shàngchē.qǐng bǎ chēmén guān hǎo.
    được, mời bạn lên xe. xin vui lòng đóng chặt cửa xe.
    B:到那里需要多长时间?
    dào nàlǐ xūyào duōcháng shíjiān?
    phải mất bao lâu mới có thể tới đo vậy?


    A:大概40分钟左右。
    dàgài 40 fēnzhōng zuǒyòu.
    khoảng chừng 40 phút.
    B: 请开快点, 我有急事。我们能赶到吗?
    qǐng kāi kuài diǎn, wǒ yǒu jí shì.wǒmen néng gǎn dào ma?
    có thể chạy nhanh hơn không, tôi đang có việc gấp. chúng ta sẽ tới kịp chứ ?


    A:如果不堵车的话,我们能按时到那。
    rúguǒ bù dǔ chē de huà, wǒmen néng àn shí dào nà.
    nếu như không tắc đường thì chúng ta có thể tới đúng giờ.


    A:到了,在银行对面就是。
    dào le, zài yínháng duìmiàn jiù shì.
    tới nơi rồi, chỗ đó ở đối diện với ngân hàng đấy.


    B:谢谢!请问多少钱?
    xièxiè, qǐng wèn duōshǎo qián?
    cảm ơn, xin hỏi hết bao nhiêu tiền ?
    A:两百二十八块人民币。
    liǎng bǎi èr shí bā kuài rénmínbì.
    hai trăm tám mươi nhân dân tệ.


    B:给。这是三百块。
    gěi, zhè shì sān bǎi kuài.
    gửi anh, đây là ba trăm tệ.
    A:谢谢,这是找你的钱还有发票。
    xièxie, zhè shì zhǎo nǐ de qián háiyǒu fāpiào.
    cảm ơn, gửi anh tiền thừa và hóa đơn.


    B:再见!
    zàijiàn!
    goodbye!

    Một số mẫu câu cơ bản khi đi taxi

    你知道怎么去天安门吗?nǐ zhīdào zěnme qù tiān’ānmén ma?
    Anh biết đến Thiên An Môn thì đi như thế nào không?

    请带我去这个地方/地址。Qǐng dài wǒ qù zhège dìfāng/dìzhǐ.
    Cho tôi đến địa chỉ này.

    去机场多少钱?Qù jīchǎng duōshǎo qián?
    Đến sân bay hết bao nhiêu tiền?

    请快一点。Qǐng kuài yīdiǎn.
    Xin hãy đi nhanh một chút.

    我有急事。Wǒ yǒu jíshì.
    Tôi có việc gấp.

    你不要开得太快,我害怕!Nǐ búyào kāi dé tài kuài, wǒ hàipà!
    Anh đừng lái nhanh như thế, tôi sợ!

    请问,我们十点钟能到吗?Qǐngwèn, wǒmen shí diǎn zhōng néng dào ma?
    Cho hỏi, chúng ta có thể đến đấy lúc 10 giờ không?

    对不起,我没有带零钱。Duìbùqǐ, wǒ méiyǒu dài língqián.
    Xin lỗi, tôi không mang tiền lẻ.

    你能停一下吗?Nǐ néng tíng yīxià ma?
    Anh có thể dừng một chút không?

    请靠边停。Qǐng kàobiān tíng.
    Xin đỗ xe sát lề đường.

    请开一下后备箱。Qǐng kāi yīxià hòubèi xiāng.
    Xin hãy mở cốp sau xe.

    这是你的收据。Zhè shì nǐ de shōujù.
    Đây là giấy biên nhận của anh.

  • Bài 5: Tiếng Trung Du Lịch: Địa danh, Thắng cảnh, Tết, Lễ hội Trung Quốc

    Từ vựng các tỉnh, thành phố, khu tự trị, đặc khu ở Trung Quốcban do trung quoc min Bài 5: Tiếng Trung Du Lịch: Địa danh, Thắng cảnh, Tết, Lễ hội Trung Quốc

    1. 安徽省 (ānhuī shěng) – Tỉnh An Huy
    2. 合肥市 (Héféi shì) – Thành phố Hợp Phì
    3. 福建省 (Fújiàn shěng) – Tỉnh Phúc Kiến
    4. 福州市 (Fúzhōu shì) – Thành phố Phúc Châu
    5. 甘肃省 (Gānsù shěng) – Tỉnh Cam Túc
    6. 兰州市 (Lánzhōu shì) – Thành phố Lan Châu
    7. 广东省 (Guǎngdōng shěng) – Tỉnh Quảng Châu
    8. 广州市 (Guǎngzhōu shì) – Thành phố Quảng Châu
    9. 贵州省 (Guìzhōu shěng) – Tỉnh Quý Châu
    10. 贵阳市 (Guìyáng shì) – Thành phố Quý Dương
    11. 海南省 (Hǎinán shěng) – Tỉnh Hải Nam
    12. 海口市 (Hǎikǒu shì) – Thành phố Hải Khẩu
    13. 河北省 (Héběi shěng) – Tỉnh Hà Bắc
    14. 石家庄市 (Shíjiāzhuāng shì) – Thành phố Thạch Gia Trang
    15. 黑龙江省 (Hēilóngjiāng shěng) – Tỉnh Hắc Long Giang
    16. 哈尔滨市 (Hā’ěrbīn shì) – Thành phố Cáp Nhĩ Tân
    17. 河南省 (Hénán shěng) – Tỉnh Hà Nam
    18. 郑州市 (Zhèngzhōu shì) – Thành phố Trịnh Châu
    19. 湖北省 (Húběi shěng) – Tỉnh Hồ Bắc
    20. 武汉市 (Wǔhàn shì) – Thành phố Vũ Hán
    21. 湖南省 (Húnán shěng) – Tỉnh Hồ Nam
    22. 长沙市 (Chángshā shì) – Thành phố Trường Sa
    23. 江苏省 (Jiāngsū shěng) – Tỉnh Giang Tô
    24. 南京市 (Nánjīng shì) – Thành phố Nam Kinh
    25. 江西省 (Jiāngxī shěng) – Tỉnh Giang Tây
    26. 南昌市 (Nánchāng shì) – Thành phố Nam Xương
    27. 吉林省 (Jílín shěng) – Tỉnh Cát Lâm
    28. 长春市 (Chángchūn shì) – Thành phố Trường Xuân
    29. 辽宁省 (Liáoníng shěng) – Tỉnh Liêu Ninh
    30. 沈阳市 (Shěnyáng shì) – Thành phố Thẩm Dương
    31. 青海省 (Qīnghǎi shěng) – Tỉnh Thanh Hải
    32. 西宁市 (Xīníng shì) – Thành phố Tây Ninh
    33. 山东省 (Shāndōng shěng) – Tỉnh Sơn Đông
    34. 济南市 (Jǐnán shì) – Thành phố Tế Nam
    35. 山西省 (Shanxī shěng) – Tỉnh Sơn Tây
    36. 太 原市 (tài yuán shì) – Thành phố Thái Nguyên
    37. 陕西省 (Shǎnxī shěng) – Tỉnh Thiểm Tây
    38. 西安市 (Xī’ān shì) – Thành phố Tây An
    39. 四川省 (Sìchuān shěng) – Tỉnh Tứ Xuyên
    40. 成都市 (Chéngdū shì) – Thành phố Thành Đô
    41. 台湾省 (Táiwān shěng) – Tỉnh Đài Loan
    42. 台北市 (Táiběi shì) – Thành phố Đài Bắc
    43. 云南省 (Yúnnán shěng) – Tỉnh Vân Nam
    44. 昆明市 (Kūnmíng shì) – Thành phố Côn Minh
    45. 浙江省 (Zhèjiāng shěng) – Tỉnh Triết Giang
    46. 杭州市 (hángzhōu shì) – Thành phố Hàng Châu
    47. 直辖市 (zhíxiáshì) – Thành phố trực thuộc trung ương
    48. 北京市 (Běijing shì) – Thành phố Bắc Kinh
    49.重庆市 (chóng qìng shì) – Thành phố Trùng Khánh
    50. 上海市 (Shànghǎi shì) – Thành phố Thượng Hải
    51. 天 津市 (tiān jīn shì) – Thành phố Thiên Tân
    52. 省 (shěng) – Tỉnh
    53. 省会 (shěnghuì) – Thành phố trực thuộc tỉnh
    54. 自治区 (zìzhìqū) – Khu tự trị
    55. 广西壮族自治区 (Guǎngxī Zhuàngzú zìzhìqū) – Khu tự trị dân tộc Chuang Quảng Tây
    56. 南宁市 (Nánníng shì) – Thành phố Nam Ninh
    57. 内蒙古自治区 (nèimēnggǔ zìzhìqū) – Khu tự trị Nội Mông (Mongol)
    58. 呼和浩特市 (Hūhéhàotè shì) – Thành phố Huhhot
    59. 宁夏回族自治区 (Níngxià Huízú zìzhìqū) – Khu tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ
    60. 银川市 (Yínchuān shì) – Thành phố Ngân Xuyên
    61. 西藏自治区 (xīzàng zìzhìqū) – Khu tự trị Tây Tạng
    62. 拉萨市 (Lāsà shì) – Thành phố Lhasa
    63. 新疆维吾尔族自治区 (Xīnjiāng Wéiwúěrzú zìzhìqū) – Khu tự trị dân tộc Duy Ngô Nhĩ(Uygur)Tân Cương
    64. 乌鲁木齐市 (Wūlǔmùqí shì) – Thành phố Urumqi
    65. 特区 (tè qū) – Đặc khu
    66. 澳门特别行政 区 (Aòmén tèbié xíngzhèng qū) – Đặc khu hành chính Macao
    67. 香港 特别行政 区 (Xiānggǎng tèbié xíngzhèng qū)Đặc khu hành chính Hồng Kông

    50 Danh lam thắng cảnh là di sản thế giới tại Trung Quốc theo wikipediadanh lam thang canh trung quoc min Bài 5: Tiếng Trung Du Lịch: Địa danh, Thắng cảnh, Tết, Lễ hội Trung Quốc

    STT Tên trong danh mục Địa phương
    1 Thái Sơn Thái An, Sơn Đông
    2 Vạn lý Trường Thành

    Wànlǐ chángchéng  万里长城

    Nằm trên 17 tỉnh: Liêu Ninh, Cát Lâm, Hà Bắc, Bắc Kinh, Thiên Tân, Sơn Tây, Nội Mông, Thiểm Tây, Ninh Hạ, Cam Túc, Tân Cương, Sơn Đông, Hà Nam, Hồ Bắc, Hồ Nam, Tứ Xuyên, Thanh Hải.
    3 Cung điện hoàng gia Minh-Thanh tại Bắc Kinh và Thẩm Dương Thuộc tỉnh Đông Thành, Bắc Kinh
    4 Hang Mạc Cao Thuộc tỉnh Đôn Hoàng, Cam Túc
    5 Lăng mộ Tần Thủy Hoàng Thuộc tỉnh Tây An, Thiểm Tây
    6 Di chỉ người Bắc Kinh tại Chu Khẩu Điếm Thuộc tỉnh Phòng Sơn, Bắc Kinh
    7 Hoàng Sơn Thuộc tỉnh Hoàng Sơn, An Huy
    8 Khu thắng cảnh Cửu Trại Câu Thuộc tỉnh Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
    9 Khu thắng cảnh Hoàng Long Thuộc tỉnh Tùng Phan, Tứ Xuyên
    10 Khu thắng cảnh Vũ Lăng Nguyên Trương Gia Giới, Hồ Nam
    11 Tị Thử Sơn Trang Thừa Đức, Hà Bắc
    12 Khổng miếu, Khổng lâm, Khổng phủ Khúc Phụ Khúc Phụ, Sơn Đông
    13 Quần thể kiến trúc cổ núi Võ Đang Đan Giang Khẩu, Hồ Bắc
    14 Quần thể kiến trúc lịch sử cung điện Potala tại Lhasa Lhasa, Tây Tạng
    15 Lư Sơn Cửu Giang, Giang Tây
    16 Khu phong cảnh Nga Mi Sơn Lạc Sơn, Tứ Xuyên
    17 Thành cổ Lệ Giang Lệ Giang, Vân Nam
    18 Thành cổ Bình Dao Bình Dao, Sơn Tây
    19 Tô Châu Viên Lâm Tô Châu, Giang Tô
    20 Di Hòa Viên Hải Điến, Bắc Kinh
    21 Thiên Đàn Đông Thành, Bắc Kinh
    22 Tượng khắc đá Đại Túc Đại Túc, Trùng Khánh
    23 Vũ Di Sơn Vũ Di Sơn, Phúc Kiến
    24 Thanh Thành Sơn và Đô Giang Yển Đô Giang Yển, Tứ Xuyên
    25 Hoàn Nam cổ thôn: Tây Đệ, Hoành thôn Y huyện, An Huy
    26 Hang đá Long Môn Lạc Dương, Hà Nam
    27 Lăng tẩm hoàng gia Minh-Thanh Chung Tường, Hồ Bắc
    28 Hang đá Vân Cương Đại Đồng, Sơn Tây
    29 Tam Giang Tịnh Lưu Lệ Giang, Địch Khánh và Nộ Giang thuộc Vân Nam
    30 Kinh thành và lăng mộ Cao Câu Ly Tập An, Cát Lâm
    31 Khu lịch sử Ma Cao Ma Cao
    32 Khu bảo tồn Gấu Trúc Lớn tại Tứ Xuyên Thành Đô, A Bá, Nhã An, Cam Tư thuộc Tứ Xuyên
    33 Ân Khư An Dương, Hà Nam
    34 Carxtơ Nam Trung Quốc Thạch Lâm, Vân Nam
    35 Khai Bình Điêu Lâu Khai Bình, Quảng Đông
    36 Phúc Kiến Thổ Lâu Long Nham, Chương Châu, Phúc Kiến
    37 Tam Thanh Sơn Thượng Nhiêu, Giang Tây
    38 Ngũ Đài Sơn Ngũ Đài, Sơn Tây
    39 Quần thể kiến trúc lịch sử “Thiên Địa chi trung” Đăng Phong Đăng Phong, Hà Nam
    40 Trung Quốc Đan Hà Thái Ninh, Phúc Kiến
    41 Tây Hồ Hàng Châu, Chiết Giang
    42 Thượng Đô Chính Lam, Nội Mông
    43 Di chỉ hóa thạch Trừng Giang Trừng Giang, Vân Nam
    44 Tân Cương Thiên Sơn Aksu, Ili, Bayingolin, Xương Cát thuộc Tân Cương
    45 Ruộng bậc thang Ha Ni Hồng Hà Hồng Hà, Vân Nam
    46 Con đường tơ lụa: Mạng đường Trường An- Hành lang Thiên Sơn Hà Nam, Thiểm Tây, Cam Túc, Tân Cương
    47 Đại Vận Hà Bắc Kinh, Thiên Tân, Hà Bắc, Hà Nam, Sơn Đông, An Huy, Giang Tô, Chiết Giang
    48 Các di chỉ Thổ ty Hồ Nam, Hồ Bắc, Quý Châu
    49 Cảnh quan văn hóa Nghệ thuật đá Hoa Sơn Tả Giang Sùng Tả, Quảng Tây
    50 Lâm khu Thần Nông Giá Thần Nông Giá, Hồ Bắc

    Lễ hội ở Trung Quốc, Tết ở Trung Quốc

    Lễ  Vu lan,  rằm tháng 7
    Wǔ lán yíshì 武 兰 仪 式

    Tết Đoan Ngọ hoặc Tết Đoan Dương, ngày mùng 5 tháng 5 âm lịch

    Ngày lễ tình yêu ở Trung Quốc(ngày thất tịch)7 tháng 7 Âm lịch

    Tết Nguyên Đán Trung Quốc từ 8/12 âm lịch đến 15 tháng giêng âm lịch

    Lễ hội đón trăng rằm ở Trung Hoa Trung thu

    Lễ hội đèn lồng đỏ.Ngày 15/1 âm lịch

    Lễ hội băng tuyết Cáp Nhĩ Tân ngày 5/1 đến 5/2
    哈尔滨国际冰雪节 Hā’ěrbīn Guójì Bīngxuě Jié

    Lễ hội thuyền rồng Trung Quốc vào tết Đoan Ngọ

    Tết Trùng Cửu 重九 Chóngjiǔ ngày 9/9 Âm lịch.

  • Bài 4: Tiếng Trung Du lịch: Đi Tàu hỏa

    Từ vựng tiếng Trung tại Ga tàu

    (Thứ tự bảng từ vựng sắp xếp theo bảng chữ cái)

    Bãi xuất phát 发车场 fāchēchǎng


    Bảng giờ tầu chạy 行车时刻表 xíngchē shíkè biǎo


    Bảng thời gian, bảng giờ 时刻表 shíkè biǎo


    Buồng lái tầu 列车司机室 lièchē sījī shì


    Cảnh sát trên tầu 乘警 chéngjǐng


    Căng tin 小卖部 xiǎomàibù


    Cầu đường sắt 铁路桥 tiělù qiáo


    Chạy ra khỏi ga 开出车站 kāi chū chēzhàn


    Chạy vào ga 开进车站 kāi jìn chēzhàn


    Chỗ ngồi cạnh cửa sổ 靠窗座位 kào chuāng zuòwèi


    Chỗ ngồi sát lối đi 靠通道的座位 kào tōngdào de zuòwèi


    Công nhân viên đường sắt 铁路职工 tiělù zhígōng


    Cửa soát vé 检票口 jiǎnpiào kǒu


    Đặt vé ghế cứng 订硬席票 dìng yìng xí piào


    Đặt vé nằm 订卧铺票 dìng wòpù piào


    Đèn tín hiệu đường cắt ngang 道口信号机 dàokǒu xìnhào jī


    Điểm cuối đường sắt 轨头 guǐ tóu


    Đúng giờ 准点 zhǔndiǎn


    Đường để lên xuống tầu (上下)车道 (shàngxià) chēdào


    Đường ray 铁轨 tiěguǐ


    Đường sắt 铁路 tiělù


    Đường sắt trên cao 高架铁路 gāojià tiělù


    Đường tầu chạy 铁路车道 tiělù chēdào


    Ga cuối cùng 终点站 zhōngdiǎn zhàn


    Ga đầu mối 枢纽站 shūniǔ zhàn


    Ga đến 到达站 dàodá zhàn


    Ghế cứng 硬席 yìng xí


    Ghế cứng, giường cứng 硬席卧铺 yìng xí wòpù


    Giá để hành lý 行李架 xínglǐ jià


    Gián đoạn giao thông đường sắt 铁路交通的中断 tiělù jiāotōng de zhōngduàn


    Giường dưới 下铺 xià pù


    Giường hạng nhất 头等卧铺 tóuděng wòpù


    Giường mềm 软卧 ruǎnwò


    Giường nằm 卧铺, 铺位 wòpù, pùwèi


    Giường trên 上铺 shàng pù


    Hành lang 过道 guòdào


    Hành lý 行李 xínglǐ


    Hành lý gửi theo toa 托运的行李 tuōyùn de xínglǐ


    Hành lý mang theo người 随身行李 suíshēn háng lǐ


    Hành lý quá trọng lượng quy định 超重行李 chāozhòng xínglǐ


    Hóa đơn hành lý 行李票 xínglǐ piào


    Khởi hành 发车 fāchē


    Kịp chuyến tầu 赶上火车 gǎn shàng huǒchē


    Máy bán vé tự động 自动售票机 zìdòng shòupiàojī


    Muộn giờ 晚点 wǎndiǎn


    Người bán hàng rong trong nhà ga 车站小贩 chēzhàn xiǎofàn


    Người bán vé 售票员 shòupiàoyuán


    Người lái tầu 火车司机 huǒchē sījī


    Nhân viên báo tín hiệu 信号工 xìnhào gōng


    Nhân viên bốc vác 搬运工 bānyùn gōng


    Nhân viên phục vụ trên tầu 乘务员 chéngwùyuán


    Nhân viên quản lý kho hành lý 行李寄存处管理员 xínglǐ jìcún chù guǎnlǐ yuán


    Nhân viên sân bãi 车场工作人员 chēchǎng gōngzuò rényuán


    Nhân viên soát vé 查票员, 检票员 chá piào yuán, jiǎnpiào yuán


    Nhân viên trên tầu 列车员 lièchēyuán


    Nhỡ tầu 误车 wù chē


    Nơi gửi hành lý 行李寄存处 xínglǐ jìcún chù


    Phòng chờ tầu 候车室 hòuchē shì


    Phòng giữ đồ thất lạc 失物招领处 shīwù zhāolǐng chù


    Phòng hành lý 行李房 xínglǐ fáng


    Phòng trà trong nhà ga 车站茶点室 chēzhàn chádiǎn shì


    Quầy bán vé 售票处 shòupiào chù


    Quầy bar trong nhà ga 车站酒吧 chēzhàn jiǔbā


    Quầy thông tin 问询处 wèn xún chù


    Say tầu xe 晕火车 yūn huǒchē


    Sân ga (nơi tầu lăn bánh) 发车站台 fāchē zhàntái


    Soát vé 检票, 查票 jiǎnpiào, chá piào


    Tầu chậm 慢车 mànchē


    Tầu hỏa 列车 lièchē


    Tầu hỏa cao tốc 高速列车 gāosù lièchē


    Tầu hỏa chạy quanh thành phố 市郊往返列车 shìjiāo wǎngfǎn lièchē


    Tầu tốc hành 特快列车 tèkuài lièchē


    Thềm, bục xuống tầu 下客站台 xià kè zhàntái


    Thềm ga, sân ga 站台 zhàntái


    Thời gian đến 到达时间 dàodá shíjiān


    Thời gian tầu chuyển bánh 开车时间 kāichē shíjiān


    Toa ăn 餐车 cānchē


    Toa ăn nhanh 快餐餐车 kuàicān cānchē


    Toa ăn nhẹ 便餐餐车 biàncān cānchē


    Toa có giường ngủ 卧车 wòchē


    Toa hành lý 行李车 xínglǐ chē


    Toa thường 普通车厢 pǔtōng chēxiāng


    Toa xe 车厢 chēxiāng


    Toa xe cấm hút thuốc 无烟车厢 wú yān chēxiāng


    Toa xe chở nhân viên phục vụ trên tầu 乘务员车 chéngwùyuán chē


    Trưởng ga 站长 zhàn zhǎng


    Trưởng tầu 行车主任, 列车长 xíngchē zhǔrèn, lièchē zhǎng


    Tuyến đường sắt chính 铁路干线 tiělù gànxiàn


    Vào ga 进站 jìn zhàn


    Vé giường nằm 卧铺票 wòpù piào


    Vé hành khách thường 普通客票 pǔtōng kèpiào


    Vé khứ hồi 往返票 wǎngfǎn piào


    Vé một lượt 单程票 dānchéng piào


    Vé tầu 车票 chēpiào


    Vé tầu nhanh 快车票 kuài chē piào


    Vé vào ga, vé đưa tiễn 站台票 zhàntái piào


    Xe vận chuyển hành lý 行李运送车 xínglǐ yùnsòng chē


    Xin mời đi tầu! 欢迎乘坐! huānyíng chéngzuò!


    ***Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chủ đề Nhà ga

    Mẫu câu giao tiếp đi tàu hỏa

    Mỗi ngày có mấy chuyến đi Bắc Kinh?
    每天有几列火车到大北京?
    Měi tiān yǒu jǐ liè huǒ chē dào dá Běi Jīng ?

    Đây là vé tàu của tôi.
    这是我的车票。
    zhè shì wǒ de chē piào .

    Xin chỉ giúp tôi người phụ trách xe.
    请告诉我车箱负责同志。
    Qǐng gào sù wǒ chē xiāng fù zé tóng zhì .

    Tôi muốn đổi chỗ ngồi có được không?
    我想换座位可以吗?
    wǒ xiǎng huàn zuò wè kě yǐ mā ?

    Ga tới là ga gì?
    下一站是什么站?
    xià yí zhàn shì shénme zhàn ?

    Mấy giờ thì tới Bắc Kinh?
    几点能到达北京?
    jǐ diǎn néng dào dá Běi Jīng ?

    Tàu đi Bắc Kinh 3 giờ khởi hành
    去的北京火车三点出发。
    qù de Běi Jīng sān diǎn chū fā .
    Đoàn tàu này dừng lại khoảng mấy phút?
    这列火车要停下几分钟?
    zhè liè huǒ chē yào tíng xià jǐ fēn zhōng ?

    Chỗ ngồi của tôi ở đâu?
    我座位在什么地方?
    wǒ zuò wèi zài shénme dì fāng ?

    Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

    Nguồn: chinese.com.vn
    Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
    Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

    .

  • Bài 3: Tiếng Trung Du Lịch: Hành lý

    Từ vựng tiếng Trung về gửi hành lý

    超重(chāozhòng):Vượt quá số ký, quá tải.

    托运(tuōyùn):Ký gửi hàng hóa, nhờ vận chuyển

    运费(yùnfèi):Chi phí vận chuyển

    算(suàn):Tính toán.

    价目表(jiàmùbiǎo):Bảng gía

    运(yùn):Vận chuyển, khuân vác.

    服务(fúwù):Dịch vụ.

    xíng li lĭng qŭ chù 行李领取处
    Khu vực khai báo hành lý

    chuán sòng dài 传送带
    Băng tải

    xíng li chē 行李车
    Xe đẩy hành lý

    qŭ xíng li de piào quàn 取行李的票券
    Vé hành lý

    xíng li yí shī 行李遗失
    Hành lý thất lạc

    shī wù zhāo lĭng 失物招领
    Bộ phận hành lý thất lạc

    xíng li yuán 行李员
    Nhân viên khuân vác

    zì dòng rén xíng dào 自动人行道
    Lối đi tự động

    chū kŏu 出口
    Lối ra

    Hội thoại trong khi gửi hành lý

    A:你这么多行李,一定超重。
    Nǐ zhème duō xíngli yídìng chāozhòng.
    Nhiều hành lý như vậy chắc sẽ vượt quá số ký cho phép đó.

    B:那怎么办?
    Nà zěnme bàn?
    Vậy phải làm sao đây ?

    B:我打听一下,这里托运行李吗?你们运费怎么算?
    Wǒ dǎtīng yíxià, zhèli tuōyùn xíngli ma? Nǐmen yùnfèi zěnme suàn?
    Cho tôi hỏi ở đây có thể ký gửi hành lý được không ? Và chi phí khoảng bao nhiêu ?

    C:按照这个价目表收费。你可以把东西运来。
    ànzhào zhège jiàmùbiǎo shōufèi, nǐ kěyǐ bǎ dōngxi yùnlái.
    Chi phí được tính dựa theo bảng giá này. Bạn có thể mang hành lý đến để đây.

    A:我的行李很大,一个人搬不动。
    Wǒ de xíngli hěn dà, yígerén bānbudòng.
    Hành lý của tôi lớn lắm, một người không thể khiêng nổi.

    C:没关系,为了方便顾客,我们提供上门服务。
    Méi guānxi, wèile fāngbiàn gùkè, wǒmen tígōng shàngmén fúwù.
    Không sao đâu, chúng tôi có dịch vụ khiêng vác tận nhà để phục vụ cho nhu cầu khách hàng.

    Hội thoại khi thất lạc hành lý

    彼得:在哪儿取行李?Zài nǎ’er qǔ xínglǐ?
    Lấy hành lý ở đâu?

    – 机场人员:在4 号。Zài 4 hào.
    Ở khu vực nhận hành lý số 4.

    – 怎么没有我的行李?真奇怪!zěnme méiyǒu wǒ de xínglǐ?
    Sao lại không có hành lý của tôi?

    (Tại bàn hướng dẫn trong sân bay).
    小姐,我的行李不见了。Xiǎojiě, wǒ de xínglǐ bùjiànle.
    Cô ơi, hành lý của tôi không thấy đâu cả.

    你乘坐的是什么航班?Nǐ chéngzuò de shì shénme hángbān?
    Ông đi chuyến bay nào?

    深圳到北京的CA2001次。Shēnzhèn dào běijīng de CA2001 cì.
    Chuyến CA2001 từ Thâm Quyến đi Bắc Kinh.

    您的行李牌呢? Nín de xínglǐ pái ne?
    Thẻ hành lý của ông đâu?

    – 彼得:在这儿。Zài zhè’er.
    Ở đây.
    好的,请您在这里登记一下。 Hǎo de, qǐng nín zài zhèlǐ dēngjì yīxià.
    Vâng, ông hãy đăng kí ở đây.

    (登记完)好了。那我的行李怎么办。(Dēngjì wán) hǎole. Nà wǒ de xínglǐ zěnme bàn.
    (đăng ký xong) xong rồi. Vậy hành lý của tôi thì sao?

    放心,找到您的行李后,我们会通知您。Fàngxīn, zhǎodào nín de xínglǐ hòu, wǒmen huì tōngzhī nín.
    Yên tâm, sau khi tìm được hành lý của ông, chúng tôi sẽ thông báo cho ông ngay.

    – 彼得:好吧。我大概什么时候能拿到行李?Hǎo ba. Wǒ dàgài shénme shíhòu néng ná dào xínglǐ?
    Được. Khoảng lúc nào thì tôi nhận được hành lý của mình?

    明天。我们会给您送去。Míngtiān. Wǒmen huì gěi nín sòng qù.
    Ngày mai. Chúng tôi sẽ gửi đến cho ông.

    那太好了,谢谢!Nà tài hǎole, xièxiè!
    Như thế thì tốt quá, cảm ơn!

    您太客气了 Nín tài kèqìle
    Không có gì.

  • Bài 2. Tiếng Trung Du Lịch: Đặt vé máy bay

    Chủ đề Hôm nay chúng ta sẽ học từ vựng tiếng Trung, mẫu câu và các tình huống giao tiếp khi mua vé máy bay. Để mua được vé máy bay, bạn cần phải nắm vững các bài học về số đếm trong tiếng Trung, về cách hỏi giá cả, nói về thời gian và địa điểm. Chúng ta bắt đầu vào bài học nhé

    ⇒ Xem lại bài 1: Tiếng Trung Du Lịch: Thủ tục xuất nhập cảnh

    Từ vựng tiếng Trung Du Lịch: Vé máy bay


    jī chăng 机场  Sân bay


    fēi jī 飞机  Máy bay


    háng bān 航班Chuyến bay


    fēi jī piào 飞机票  Vé


    fēi xíng yuán 飞行员  Phi công


    fēi xíng fú wù yuán 飞行服务员  Tiếp viên


    háng bān háo 航班号  Số chuyến bay


    dēng jī mén 登机门 Cửa lên máy bay


    dēng jī pái 登机牌  Phiếu lên máy bay


    hù zhào 护照 Hộ chiếu


    suí shēn xíng li 随身行李  Hành lý xách tay


    shŏu tí xiāng 手提箱  Va li


    xíng li 行李  Hành lý

    ⇒ Xem chi tiết từ vựng Sân bay dịch sang tiếng Trung

    Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung ở phòng Bán vé máy bay

    Qǐngwèn zài nǎlǐ bànlǐ dēngjì shǒuxù? 请问在哪里办理登记手续?
    Xin hỏi làm thủ tục đăng kí ở đâu?


    Wǒ xiǎng yùdìng yì zhāng qù Běijīng de jīpiào.  我想预定一张去北京的机票。
    Tôi muốn đặt 1 vé máy bay đi Bắc Kinh.


    Nín xiǎng yào shénme shíhòu de hángbān? 您想要什么时候的航班?
    Anh muốn đi chuyến bay mấy giờ?


    Nà jiù dìng xiàwǔ 2 diǎn de ba. 那就订下午2点的吧。
    Thế cho tôi đặt vé bay vào lúc 2 giờ chiều.


    Nín xiǎng dìng jǐ zhāng? 您想订几张?
    Anh muốn đặt mấy vé?


    Wǒ xiǎng dìng liǎng zhāng. 我想订两张。
    Cho tôi đặt hai vé.


    Yào dānchéng de háishì wǎngfǎnpiào? 要单程的还是往返票?
    Anh đặt vé một chiều hay vé khứ hồi?


    Wǒ xiǎng mǎi wǎngfǎn jīpiào. 我想买往返机票。
    Cho tôi vé khứ hồi.


    Qǐng chūshì nín de shēnfèn zhèng. 请出示您的身份证。
    Hãy cho tôi xem chứng minh thư của anh.


    Qù Húzhìmíng shì de xiàbān fēijī shénme shíhòu qǐfēi? 去胡志明市的下班飞机什么时候起飞?
    Chuyến bay tiếp theo đi thành phố Hồ Chí Minh khi nào cất cánh?


    Shì tóuděngcāng, háishì jīngjìcāng? 是头等舱,还是经济舱?
    Khoang hạng nhất hay là khoang phổ thông?


    Pǔ tōng cāng yǐjīng méi yǒu zuòwèi le. 普通舱已经没有座位了。
    Khoang thường hết chỗ rồi.


    Zhǐ yǒu tóuděngcāng le. 只有头等舱了。
    Chỉ còn khoang hạng nhất.


    Duìbùqǐ,
    Nín yào de piào yǐjīng dìng wán le. 对不起,您要的票已经订完了。
    Xin lỗi, vé anh cần đã đặt hết rồi.


    Nín chéng nǎ jiā hángkōng gōngsī de? 您乘哪家航空公司的?
    Anh đi máy bay của hãng hàng không nào?


    Wǒ xiǎng yào huàn hángbān. 我想要换航班。
    Tôi muốn đổi chuyến bay.


    Hǎo de, xièxie! 好的,谢谢!
    Được, cám ơn!

    ⇒ Xem tiếp bài 3: Tiếng Trung Du Lịch: Hành lý

    Với các từ vựng, đoạn hội thoại trên các bạn có thể tự tin đặt vé máy bay đi Du lịch rồi.

    Để có thêm vốn từ và các đoạn hội về chủ đề này các bạn xem thêm bài Học tiếng Trung cơ bản: Đặt vé máy bay bằng tiếng Trung nhé !

    Chúc các bạn có được chuyến đi du lịch vui vẻ. Cám ơn các bạn đã truy cập website.

  • Bài 1. Tiếng Trung Du Lịch: Thủ tục xuất nhập cảnh

    Mỗi một quốc gia có những yêu cầu, quy định riêng trong thủ tục cho phép xuất/nhập cảnh, vì vậy phải tìm hiểu những từ vựng, mẫu câu đoạn hội thoại tiếng Trung về quy định này trước khi bạn thực hiện chuyến bay qua Trung Quốc là một việc làm bắt buộc nếu bạn không muốn mình rơi vào những tình huống phức tạp không đáng có.

    1: Các Từ vựng tiếng Trung về Xuất nhập cảnh

    护照 hù zhào – Hộ chiếu – Passport


    外交护照 wài jiāo hù zhào – hộ chiếu ngoại giao ( passport ngoại giao)


    官员护照 guānyuán hùzhào – hộ chiếu công chức


    公事护照 gōngshì hùzhào – hộ chiếu công vụ


    国籍 guójí – quốc tịch


    移民 yí mín – di dân – di trú (mục đích nhập cảnh)


    观光 guān’guāng – tham quan (mục đích nhập cảnh)


    公务 gōng wù – công việc (mục đích nhập cảnh)


    探亲 tàn qīn – thăm thân nhân (mục đích nhập cảnh)


    入关 rù guān – nhập cảnh, vào kiểm tra hải quan


    入关检查 rù guān jiǎn chá – Kiểm tra hải quan khi nhập cảnh.


    出境 chū jìng – xuất cảnh


    入境 Rù jìng – nhập cảnh


    海关申报单 hǎi guān shēn bào dān – tờ khai hải quan


    签证 qiān zhèng – Visa


    入境签证 Rù jìng qiān zhèng – Visa, thị thực nhập cảnh


    再入境签证 zài rù jìng qiān zhèng – Visa tái nhập cảnh


    过境签证 guò jìng qiān zhèng – Visa quá cảnh


    出境签证 chū jìng qiān zhèng – Visa xuất cảnh


    申报 shēn bào – khai báo


    是否有任何东西需要申报? Shì fǒu yǒu rèn hé dōngxī xū yào shēn bào? Có thứ gì cần khai báo không?


    入境单 rù jìng dān – phiếu nhập cảnh (dùng để khai các lý do nhập cảnh)


    入境事由 rù jìng shì yóu – Lý do nhập cảnh


    官员 Guān yuán – nhân viên hải quan


    体检表 Tǐ jiǎn biǎo – giấy kiểm tra sức khỏe


    健康证书 jiàn kāng zhèng shū – giấy chứng nhận sức khỏe


    东西超出免税范围 dōngxī chāochū miǎnshuì fànwéi – món đồ vượt quá hạn mức miễn thuế


    禁带的物品 jìndài de wù pǐn – hàng cấm, đồ cấm


    消费税 xiāo fèi shuì – thuế tiêu thụ


    ***Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập cảnh để có thêm vốn từ về chủ đề này nhé.!

    2. Những mẫu câu tiếng Trung giao tiếp xuất nhập cảnh

    Phòng xuất nhập cảnh quốc tế ở đâu?
    – 国际出发大厅在哪里?
    Guójì chūfā dàtīng zài nǎlǐ?


    Tôi là khách du lịch, tôi đến đây để tham quan.
    我是旅客。 在这里观光:
    Wǒ shì lǚkè. Zài zhèlǐ guānguāng:


    Xin chào ngài. Tôi có thể xem hộ chiếu của ngài được không?
    早上好先生。 我可以看你的护照吗?
    Zǎoshang hǎo xiānshēng. Wǒ kěyǐ kàn nǐ de hùzhào ma?


    Mục đích chuyến đi của anh là gì?
    您此行的目的是什么?:
    Nín cǐ xíng de mùdì shì shénme?:


    Chào mừng anh đến với Trung Quốc
    欢迎来到中国:
    Huānyíng lái dào zhōngguó


    Anh có tờ khai báo thuế quan không?
    你有报关单吗?
    Nǐ yǒu bàoguān dān ma?


    Anh có gì cần khai báo hải quan không?
    你有什么要申报海关吗?
    Nǐ yǒu shénme yào shēnbào hǎiguān ma?


    Anh có mang theo đồ đạc giá trị cao hay rượu bia gì cần khai báo không?
    你有任何贵重物品或酒精要申报吗?
    Nǐ yǒu rènhé guìzhòng wùpǐn huò jiǔjīng yào shēnbào ma?


    Tôi có thể xem giấy tờ của anh không?
    我可以你的各单证 吗?
    Wǒ kěyǐ nǐ de gè dān zhèng ma?


    Làm ơn đọc rõ họ tên, tuổi và quốc tịch.
    请说出你的姓名,年龄和国籍:
    Qǐng shuō chū nǐ de xìngmíng, niánlíng hé guójí


    Anh sẽ ở đây bao lâu?
    你在这里住多久?
    Nǐ zài zhèlǐ zhù duōjiǔ?


    Tôi sẽ ở lại đây 2 tuần
    我会留两个星期。
    Wǒ huì liú liǎng gè xīngqi.


    Anh có thể đi tiếp và chúc anh có chuyến đi vui vẻ!
    您现在可以走吧,祝您旅行快乐:
    Nín xiànzài kěyǐ zǒu ba, zhù nín lǚxíng kuàilè


    Xin hành khách lưu ý là luôn giữ hành lý bên mình.
    提醒乘客不要让行李无人值守:
    Tíxǐng chéngkè bùyào ràng xínglǐ wú rén zhíshǒu:


    Đây là tờ khai xuất cảnh. Xin ông điền vào rồi nộp tại bàn Xuất Nhập cảnh.
    你的 出入境申报表 请填写,并在移民局处理:
    Nǐ de chūrùjìng shēnbào biǎo qǐng tiánxiě, bìng zài yímín jú chǔlǐ


    Chúc quá khách đi vui vẻ!
    祝你旅行愉快!
    Zhù nǐ lǚxíng yúkuài!


    Cách điền tờ khai xuất nhập cảnh:to khai hai quan trung quoc min Bài 1. Tiếng Trung Du Lịch: Thủ tục xuất nhập cảnh

    • Họ (Tiếng Việt không dấu in hoa)
    • Số Hộ chiếu
    • Tên Đệm + Tên (Viết bằng tiếng Việt không dấu in hoa)
    • Năm sinh, Tháng, Ngày (Viết từ trái qua phải )
    • Quốc tịch (Tiếng Việt không dấu in hoa)
    • Giới tính
    • Số hiệu chuyến bay (Xem trên vé máy bay)
    • Nghề nghiệp
    • Chủng loại thị thực
    • Mã số thị thực In trên hộ chiếu
    • Địa chỉ tại Việt Nam (bạn cần ghi bằng tiếng Việt không dấu)
    • Địa chỉ sẽ đến tại Trung Quốc:
    • Mục đích đến Trung Quốc:

    1. Thương vụ

    2. Học tập

    3. Tham quan

    4. Triển lãm

    5. Thăm thân

    6. Chữa bệnh

    7. Hội nghị

    8. Làm việc

    9. Tôn giáo

    10. Mục đích khác

    14. Kí tên xác nhận

    Những lưu ý khi điền tờ khai nhập cảnh vào Trung Quốc

    • Phải đảm bảo khai đầy đủ tất cả các yêu cầu khai báo trên tờ khai vì chỉ cần một khoảng trống không điền thông tin cũng khiến bạn bị trễ chuyến bay hoặc phải xếp hàng lại từ đầu.
    • Sau khi qua được biên giới, bạn cần phải giữ lại tờ khai xuất nhập cảnh và tờ khai hải quan để khi về cần dùng.
    • Khi xuất cảnh, bạn không được mang các loại hàng hóa, giấy tờ tài liệu cấm, các loại trái cây tươi không được nhập vào Trung Quốc.
    • Khi khai tờ khai, bạn cần phải điền thông tin trên tờ khai trùng khớp với thông tin in trên hộ chiếu của bạn.to khai 1
    • Nên mang một chiếc bút bi theo mình để tránh tình trạng quá đông hành khách tại sân bay.
    • Bạn không được phép mang quá 3.000 USD nếu đi máy bay. Không được mang quá 500 USD, 5 triệu đồng và 5.000 Nhân dân tệ. Các máy điện thoại di động, máy quay phim, máy chụp ảnh loại chuyên dùng cần khai rõ ký hiệu, số máy vào tờ khai XNC.

    Trên đây là bài viết: Hướng dẫn cách điền tờ khai nhập cảnh vào Trung Quốc. Đây là kinh nghiệm rất quan trọng dành cho những người lần đầu tiên đến Trung Quốc. Hi vọng những chia sẻ này đã giúp ích không nhỏ cho bạn trong việc nhanh chóng hoàn tất thủ tục hải quan.

    3. Đoạn hội thoại mẫu dùng trong tiếng Trung giao tiếp xuất nhập cảnh.

    Cho tôi xem tờ khai nhập cảnh của anh được không?
    我可以看看您的入境申请表吗?
    Wǒ kěyǐ kànkan nín de rùjìng shēnqǐngbiǎo ma?


    Anh từ đâu đến?
    您从哪儿来?
    Nín cóng nǎr lái?


    Tôi đến từ Việt Nam.
    我来自越南。
    Wǒ láizì Yuènán.


    Anh sẽ ở lại Trung Quốc bao lâu?
    您要在中国待多久?
    Nín yào zài Zhōngguó dài duōjiǔ?


    Tôi sẽ ở lại khoảng 2 tuần.
    我将待两个星期左右。
    Wǒ jiāng dài liǎng ge xīngqī zuǒyòu.


    Anh đến Trung Quốc để làm gì?
    您来中国的目的是什么?
    Nín lái Zhōngguó de mùdì shì shénme?


    Tôi có visa du lịch. Tôi chỉ đến để tham quan và du lịch.
    我持旅游签证。我只是观光旅游。
    Wǒ chí lǚyóu qiānzhèng. Wǒ zhǐ shì guānguāng lǚyóu.


    Anh mở vali ra được không?
    请把您的箱子打开好吗?
    Qǐng bǎ nín de xiāngzi dǎkāi hǎo ma?


    Chỉ có đồ dùng hàng ngày.
    只有日常用品。
    Zhǐ yǒu rìcháng yòngpǐn.


    Anh có gì cần khai báo không?
    您有什么要申报吗?
    Nín yǒu shénme yào shēnbào ma?


    Tôi không có gì phải khai báo.
    我没有什么申报的。
    Wǒ méi yǒu shénme shēnbào de.


    Tôi có mang 2 chai rượu Việt Nam và một tút thuốc lá.
    我带了两瓶越南酒和一条香烟。
    Wǒ dài le liǎng píng Yuènánjiǔ hé yì tiáo xiāngyān.

    ***Xem tiếp bài 2: Tiếng Trung Du Lịch: Đặt vé máy bay

    Bài viết Tiếng Trung Du Lịch: Thủ tục xuất nhập cảnh cung cấp rất chi tiết những đoạn hội thoại và từ vựng về chủ đề xuất nhập cảnh phải không nào. Để thêm vốn từ vựng các bạn theo giõi tại đây nhé: https://chinese.com.vn/tai-lieu-hoc-tieng-trung/tu-vung-tieng-trung

    Bài viết liên quan chủ đề: Thủ tục xuất nhập cảnh

    Học tiếng Trung cơ bản: Làm thủ tục xuất cảnh

    Làm thủ tục đi du lịch bằng tiếng Trung

    .

Back to top button