Trang chủ / Tiếng Trung Chuyên ngành / Tiếng Trung Du Lịch / Bài 9. Tiếng Trung Du lịch: Đặt phòng

Bài 9. Tiếng Trung Du lịch: Đặt phòng

Khi đến một địa điểm nào đó thì bạn cần phải đặt phòng để ở. Bài viết tiếng Trung du lịch dưới đây giới thiệu đến các bạn cách đặt phòng bằng tiếng Trung. Chúc các bạn đi Du lịch vui vẻ !

订 酒 店 Đặt phòng tiếng Trung

样句 Mẫu câu

  • 一天多少钱?Yītiānduōshǎoqián? Bao nhiêu tiền một ngày?
  • 一个星期多少钱?Yīgèxīngqíduōshǎoqián? Bao nhiêu tiền một tuần?
  • 包含税吗?Bāohánshuì ma? Có gồm thuế không?
  • 我有预定。Wǒyǒuyùdìng.Tôi có dự định.
  • 您有一间带盥洗室的房间吗?Nínyǒuyījiàndàiguànxǐshì de fángjiān ma? Anh có phòng có bồn tắm không?
  • 您有一间带空调的房间吗?Nínyǒuyījiàndàikòngtiáo de fángjiān ma? Anh có phòng có điều hòa không?
  • 您有一间带暖机的房间吗?Nínyǒuyījiàndàinuǎnjì de fángjiān ma? Anh có phòng có lò sưởi không?
  • 您有一间带电视的房间吗?Nínyǒuyījiàndàidiànshì de fángjiān ma? Anh có phòng có tivi không?
  • 您有一间有热水的房间吗?Nínyǒuyījiànyǒurèshuǐ de fángjiān ma? Anh có phòng có bình nước nóng không?
  • 您有一间带阳台的房间吗?Nín yǒuyī jiàn dài yángtái de fángjiān ma? Anh có phòng có ban công không?
  • 您有一间可以眺望对面街道的房间吗?Nín yǒuyī jiàn kěyǐ tiàowàng duìmiàn jiēdào de fángjiān ma? Anh có phòng nhìn ra mặt đường không?
  • 您有一间带有海景的房间吗?Nínyǒuyījiàndàiyǒuhǎijǐng de fángjiān ma? Anh có phòng nhìn ra phong cảnh biển không?

常备句型: Mẫu câu thường dùng

  • 今晚有空房吗?jīn wǎn yǒu kòng fáng ma? Tối nay có phòng trống không?
  • 住一晚多少钱?Zhù yī wǎn duōshǎo qián? Ở một đêm bao nhiêu tiền?
  • 我需要一个单人房间。Wǒ xūyào yīgè dān rén fángjiān.Tôi cần một phòng đơn.
  • 我想要一个带阳台的房间。Wǒxiǎngyàoyīgèdàiyángtái de fángjiān. Tôi cần một phòng có ban công.
  • 我想要包三餐的。Wǒxiǎngyàobāosāncān de.Tôi muốn bao gồm cả 3 bữa.
  • 我喜欢不包三餐的。Wǒxǐhuānbùbāosāncān de.Tôi không thích bao gồm 3 bữa ăn.
  • 我想要加一张床。Wǒxiǎngyàojiāyīzhāngchuáng.Tôi muốn đặt thêm một chiếc giường.
  • 宾馆有洗衣服务吗?Bīnguǎnyǒuxǐyīfúwù ma? Khách sạn có dịch vụ quần áo không?
  • 宾馆有上网服务吗?Bīnguǎn yǒu shàngwǎng fúwù ma? Khách sạn có dịch vụ để lên mạng không?
  • 宾馆里有餐厅吗?Bīnguǎn li yǒu cāntīng ma? Trong khách sạn có nhà ăn không?
  • 附近有美容院吗?Fùjìn yǒu měiróng yuàn ma? Gần đây có thẩm mỹ viện không?
  • 您可以为我的孩子推荐一位保姆吗?Nín kěyǐ wéi wǒ de háizi tuījiàn yī wèi bǎomǔ ma? Anh có thể giới thiệu cho con tôi một cô bảo mẫu không?
  • 灯坏了。Dēnghuàile. Đèn hỏng rồi.
  • 我可以换另外一间房间吗?Wǒ kěyǐ huàn lìngwài yī jiàn fángjiān ma? Tôi có thể đổi phòng khác được không?

生词:Từ vựng

  • 旅馆Lǚguǎn:Khách sạn
  • 预定yùdìng:Dự định
  • 空房kōngfáng:Phòng trống
  • 盥洗室guànxǐ shì:Bồn tắm
  • 空调kòngtiáo:Điều hòa
  • 暖机nuǎn jī:Lò sưởi
  • 阳台yángtái:Ban công
  • 电视diànshì:Ti vi
  • 餐厅cāntīng:Nhà ăn
  • 酒吧jiǔbā:Quán rượu/ Bar
  • 游泳池yóuyǒngchí:Bể bơi
  • 客房服务kèfáng fúwù:Dịch vụ phòng
  • 钥匙yàoshi:Chìa khóa
  • 收费shōufèi:Thu phí
  • 保姆bǎomǔ:Bảo mẫu
  • 客栈/旅馆kèzhàn/lǚguǎn:Khách sạn
  • 单人间Dān rénjiān:Phòng đơn
  • 双人间shuāng rénjiān:Phòng đôi
  • 多人间duō rénjiān:Phòng nhiều người
  • 早餐zǎocān:Bữa sáng

***Xem thêm: 

Từ vựng tiếng Trung về nhà hàng khách sạn

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Du lịch

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

***Xem tiếp bài 10: Gọi điện thoại

Nguồn: chinese.com.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

Hỏi đáp trực tuyến

avatar