Home / Tiếng Trung Chuyên ngành / Tiếng Trung Văn phòng / Bài 2. Tiếng Trung Văn Phòng: Thời gian và Thời tiết

Bài 2. Tiếng Trung Văn Phòng: Thời gian và Thời tiết

Học tiếng Trung Văn Phòng chủ đề Thời gian và Thời tiết.
Nội dung bài này gồm 3 phần như dưới đây:

Phần 1: 样句 Mẫu câu

今天星期几?| Jīn tiān xīngqí jǐ?
Chin thiên xinh tri chỉ? Hôm nay là thứ mấy?


今天星期一。Jīntiān xīngqí yī.
Chin thiên xinh tri y. Hôm nay là thứ hai .


现在几点? Xiànzài jǐ diǎn?
Xiên chai chi tẻn? Bây giờ là mấy giờ?


4, 现在下午三点半。
Xiànzài xiàwǔ sān diǎn bàn.
Xiên chai xe ủ xan tẻn ban.
Bây giờ là 3 giờ chiều.

5, 我每天八点重上班, 五点钟下班。
Wǒ měitiān bā diǎn zhòng shàngbān, wǔ diǎn zhōng xiàbān.
Úa mẩy thiên ba tẻn chung sang ban, ú tẻn chung xe ban.
Hàng ngày 8 giờ tôi đi làm, 5h tan làm.

6, 刮风了, 今天天气真冷。
Guā fēngle, jīntiān tiānqì zhēn lěng.
Qua phâng lơ, chin thiên thiên tri chân lẩng.
Nổi gió rồi, hôm nay thời tiết lạnh thật.

7, 越南天气现在很热, 白天太阳很大,干燥,晚上天气好舒服
Yuènán tiānqì xiànzài hěn rè, báitiān tàiyáng hěn dà, gānzào, wǎnshàng tiānqì hǎo shūfú
Duê Nán xiên chai hẩn rưa, bái thiên thai dáng khảo ta, can chao, oản sang thiên tri khảo su phu.
ở Việt Nam bây giờ nóng lắm, ban ngày nắng to, khô, buổi tối thời tiết dễ chịu hơn.

8, 今天天气凉快, 不太热。
, jīntiān tiānqì liángkuai, bù tài rè.
Chin thiên thiên tri lấng quai, bú rưa.
Hôm nay thời tiết mát mẻ, không nóng lắm

Phần 2: 生词 Từ mới

今天JīntiānHôm nay,  Chin thiên
明天MíngtiānNgày mai, Mính thiên
昨天ZuótiānHôm qua, Chúa thiên
星期XīngqíTuần lễ, thứ, Xinh tri
星期一xīngqí yīThứ hai

Xinhtri ư

星期日    xīngqírìChủ nhật

Xinh tri rư

DiǎnGiờ

Tẻn

BànMột nửa

Ban

Một khắc( 15 phút )

Cưa

FēnPhút

Phân

起床qǐchuángNgủ dậy

Tri choáng

睡觉shuìjiàoĐi ngủ

Suây cheo

上午shàngwǔBuổi sáng

Xang ủ

下午xiàwǔBuổi chiều

Xe ủ

晚上wǎnshàngBuổi tối

Oản sang

LěngLạnh

Lẩng

Nóng

Rưa

刮风guā fēngNỏi gió, gió thổi

Qua phâng

TiānTrời

Thiên

下雪xià xuěTuyết rơi

Xe xuể

Phần 3: 会话 Hội thoại

A: 你今年多大?
Nǐ jīnnián duōdà?
Nỉ chin nén tua ta?
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?

B: 二十三岁了。
Èrshísān suìle.
ớ sứ xan suây lơ.
23 tuổi rồi.


A: 你生日几? 几日?
Nǐ shēngrì jǐ? Jǐ rì?
Nỉ sâng ư chỉ duê? Chỉ rư?
Bạn sinh ngày nào tháng nào

B: 我出生于 1990年9月8日。
Wǒ chūshēng yú 1990 nián 9 yuè 8 rì.
ủa chu sâng úy giao chiếu chiểu linh né chiểu duê ba rư.
Mình sinh vào ngày mùng 8 tháng 9 năm 1990.


A: 恩, 快去上课吧, 刚起点, 我不想迟到。
Ēn, kuài qù shàngkè ba, gāng qǐdiǎn, wǒ bùxiǎng chídào.
Ân, quai truy sang cưa ba, cang tri tẻn, ủa bu xẻng chí tao.
ừa, chúng ta đi học thôi, đúng 7 giờ, mình không muốn đến muộn.

B: 好的, 明天见说吧。
Hǎo de, míngtiān jiàn shuō ba.
Khảo tơ, mính thiên chai sua ba.
Được, ngày mai nói sau nhé.


A: 喂, 妈妈, 现在几点了?
Wèi, māmā, xiànzài jǐ diǎnle?
Uây, mama, xiên chai chí tẻn lơ?
Bây giờ mấy giờ rồi?

B: 现在吧点, 你身体好吗?
Xiànzài ba diǎn, nǐ shēntǐ hǎo ma?
Xen chai ba tẻn, nỉ sân thỉ khảo ma?
Bây giờ là 8 giờ rồi, con khỏe không?


A: 我很好, 你呢?
Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?
ủa khấn khảo, nỉ nơ?
Con rất khỏe, mẹ khỏe không?

B: 恩, 我还好, 白天你别出来。 这边儿天气凉快。
Ēn, wǒ hái hǎo, báitiān nǐ bié chūlái. Zhè biān er tiānqì liángkuai.
Ân, ủa khái khảo, thiên rưa bái thiên nỉ bía chu lái. Chưa thiên tri léng quai.
ừ, mẹ vẫn khỏe. Trời nóng, ban ngày con đừng ra ngoài. ở bên này thời tiết mát mẻ.


A:我知道了, 好, 明天你还要上班, 早点睡觉, 晚安。
Wǒ zhīdàole, hǎo, míngtiān nǐ hái yào shàngbān, zǎodiǎn shuìjiào, wǎn’ān.
ủa chư tao lơ, ma, mính thiên nỉ khái giao sang ban, cháo tẻn suây cheo, oản an.
Con biết rồi, mai mẹ đi làm, mẹ ngủ sớm đi nhé. Chúc mẹ ngủ ngon.
B: 晚安.
Wǎn’ān.
Oản an.
Chúc con ngủ ngon.

Lên đầu trang

Hỏi đáp trực tuyến

Hãy trở thành người đầu tiên bình luận!

wpDiscuz