Home / Tiếng Trung Chuyên ngành / Tiếng Trung Văn phòng / Bài 3. Tiếng Trung Văn Phòng: Nghề nghiệp và nơi ở

Bài 3. Tiếng Trung Văn Phòng: Nghề nghiệp và nơi ở

Nội dung trong bài 3. Tiếng Trung văn phòng: Nghề nghiệp và nơi ở gồm 3 phần, trong mỗi phần đều có phiên âm Pinyin, Phiên âm đọc như tiếng Việt. Audio của toàn bộ bài. Để nghe đọc các bạn nhấn vào link sau biểu tương loa để nghe

Phần 1: 样句 Mẫu câu

你家在附近吗?nǐ jiā zài fùjìn ma?
Nỉ che chai phu chin ma?, Nhà anh ở gần đây đúng không?


我家住的是高层公寓。Wǒ jiāzhù de shì gāocéng gōngyù.
Ủa che chu tợ sư cao cháng cung ùy. Nhà tôi sống ở chung cư cao tầng.


你爸妈是干什么的? Nǐ bà mā shì gànshénme de?
Nỉ ba ma sư can sấn mơ? Bố mẹ anh làm nghề gì?


我爸做生意, 我妈在一所中学当英语老师。
Wǒ bà zuò shēngyì, wǒ mā zài yī suǒ zhōngxué dāng yīngyǔ lǎoshī.
ủa ba chua sâng y, ủa ma chai i sủa chung xuế tang ing ủy lảo sư.
Bố tôi làm kinh doanh, Mẹ tôi làm giáo viên tiếng Anh tại một trường trung học.


未来你想干嘛? Wèilái nǐ xiǎng gàn ma?
Uầy lái ní xẻng can ma? Tương lai anh muốn làm gì?


我想成为一名医生, 给大家治病。
Wǒ xiǎng chéngwéi yī míng yīshēng, gěi dàjiā zhì bìng.
ủa xẻng chấng uấy i mính y sâng, cẩy ta chia chư binh.
Tôi muốn trở thành một bác sỹ, chữa bệnh cho mọi người.


我退休了, 在家呆孙子。
Wǒ tuìxiūle, zàijiā dāi sūnzi.
ủa thuây xiêu lơ, chai chi-e tai suân chự
tôi nghỉ hưu rồi, ở nhà trông cháu nội.


我亲人都在外国, 所以我一个人在河内。
Wǒ qīnrén dōu zài wàiguó, suǒyǐ wǒ yīgè rén zài hénèi.
ủa chin rấn tâu chai oai cúa, súa ỷ ủa ý cưa chai khứa nây.
Người thân của tôi đều ở nước ngoài, vì thế ở Hà Nội chỉ có một mình tôi.


Lên đầu trang

Phần 2: 生词 Từ mới

附近Fùjìnphu chin –  ở gần, lân cận
ZhùChu – Sống, ở
哪儿nǎ’ernả ớ – ở đâu
高层GāocéngCao chẩng – Cao tầng
公寓GōngyùCung uy – Chung cư
Gàncan – Làm
中学ZhōngxuéChung xu, -Trung học
英语YīngyǔInh ủy – Tiếng anh
老师LǎoshīLảo sư – Cô giáo, thầy giáo
辛苦XīnkǔXin củ – Vất vả
未来WèiláiUây lái – Tương lai
医生YīshēngY sâng – Bác sỹ
治病zhì BingChư binh – Trị bệnh, chữa bệnh
大学DàxuéTa xuế- Đại học
毕业BìyèBi dê – Tốt nghiệp
市场ShìchǎngSư chảng – Chợ
买卖MǎimàiMải mai – Buôn bán
水果ShuǐguǒSuấy của – Hoa quả
孙子SūnziSuân chự – Cháu nội
亲人QīnrénTrin rấn – Người thân

专名词 Tên riêng

福寿, FúshòuPhu sâu – Phú Thọ
越池 , yuè chíDuê trứ –  Việt Trì
贝宁, bèi níngBẩy Nính – Bác Ninh
北方人, běifāng rénBẩy phang rấn – Người miền Bắc

Phần 3:会话 hội thoại


A: 你家在附近吗?
Nǐ jiā zài fùjìn ma?
Nỉ che chai phù chin ma?
Nhà anh ở gần đây đúng không?

B: 是的, 我家住的是高层公寓。
Shì de, wǒ jiāzhù de shì gāocéng gōngyù.
Sư tợ, ủa che chu tợ sư cao chấng cung ùy.
Vâng, nhà tôi sống ở chung cư cao tầng.


A: 你一个人住?
Nǐ yīgè rén zhù?
Nỉ í cưa rấn chu ma?
Anh sống một mình à?

B: 不是, 还有爸爸,妈妈
Bùshì, hái yǒu bàba, māmā hé gēgē.
Bú sư, khái giẩu ba bà, ma mà khứa cưa cừa.
Không ạ, còn bố, mẹ, và anh trai.


A: 你爸妈是干什么的?
Nǐ bà mā shì gànshénme de?
Nỉ ba ma sư can sấn mơ tợ?
Bố mẹ anh làm nghề gì?

B: 我爸做生意, 我妈在一所中学当英语老师。
Wǒ bà zuò shēngyì, wǒ mā zài yī suǒ zhōngxué dāng yīngyǔ lǎoshī.
ủa ba chua sâng y, ủa ma chai i sủa chung xuế tang ing ủy lả sư.
Bố tôi làm kinh doanh, mẹ tôi làm giáo viên tiếng anh tại một trường trung học.


A: 你爸做什么生意?
Nǐ bà zuò shénme shēngyì?
Nỉ ba chua sấn mơ sâng y?
Bố anh kinh doanh gì?

B:他做房地产的, 每天都东奔西跑, 很辛苦。
Tā zuò fángdìchǎn de, měitiān dū dōng bēn xī pǎo, hěn xīnkǔ.
Ta chua pháng ti chản tợ, mẩy thiên tâu tung bân xi bảo, khản xinh củ.
Ông ấy làm về bất động sản, hàng ngày chạy ngược chạy xuôi, rất vất vả.


A: 未来你想干嘛?
Wèilái nǐ xiǎng gàn ma?
Uây lái nỉ xẻng can ma?
Tương lai anh muốn làm gì?

B: 我想成为一名生意, 给大家治病。
Wǒ xiǎng chéngwéi yī míng shēngyì, gěi dàjiā zhì bìng.
ủa xẻng chấng uấy i mính y sâng, cẩy ta che chư binh.
Tôi muốn trở thành bác sĩ, chữa bệnh cho mọi người.


A: 很好。你的哥哥还读书吗?
Hěn hǎo. Nǐ dí gēgē hái dúshū ma?
Khấn khảo, nỉ tợ cưa cưa khái tú su ma?
Rất tốt. Anh trai vẫn còn đi học à?

B: 他去年大学毕业了。现在他是一位律师。不好意思,还没问你的姓名。
Tā qùnián dàxué bìyèle. Xiànzài tā shì yī wèi lǜshī. Bù hǎoyìsi, hái méi wèn nǐ de xìngmíng.
Ta truy nén ta xuế bi dê le, xiên chai sư luy sư. Bu khảo yi sư, khái mấy uân nỉ tợ xinh mính.
Anh ấy năm ngoái tốt nghiệp đại học, hiện tại là luật sư. Ngại quá, vẫn chưa hỏi tên của bác.

A: 我姓张, 退休了,在家带孙子。
Wǒ xìng zhāng, tuìxiūle, zàijiā dài sūnzi.
ủa xinh Trang, thuây xiêu lơ, chai chai tai suân chự.
Tôi họ Trương, nghỉ hưu rồi, ở nhà trông cháu.

Phần 4: Audio Bài 3

Lên đầu trang

Xem tiếp bài 4:

Xem tổng hợp các bài tiếng Trung Văn Phòng tại đây
Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi

Nguồn: chinese.com.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Bài 3. Tiếng Trung Văn Phòng: Nghề nghiệp và nơi ở
Rate this post

Hỏi đáp trực tuyến

Hãy trở thành người đầu tiên bình luận!

wpDiscuz