Bài 4: Phân tích HN3 – Mau lên, xe sắp chạy rồi [Phiên bản mới]

Bài 4 chủ đề: “快上来吧,要开车了” (Lên xe nhanh đi, sắp khởi hành rồi) trong Giáo trình Hán ngữ Quyển 3 – Phiên bản mới giúp bạn làm quen với cách miêu tả hành động di chuyển và phương tiện giao thông. Bên cạnh đó, bạn sẽ được luyện tập các mẫu câu mang tính thúc giục, diễn đạt hành động sắp xảy ra và nắm vững cách sử dụng các bổ ngữ phương hướng như “上来”, “下来”, “进去”, “出来”…

→Xem lại: Bài 3 Giáo trình Hán ngữ 3 : Mùa đông sắp đến rồi

→ Tải [ PDF, MP3] Giáo trình Hán ngữ 3 – Tập 2 – Quyển Thượng tại đây 

Bài học này sẽ được phân tích cụ thể qua các phần bên dưới:

🎯 Mục tiêu học tập:

  • Hiểu và sử dụng được các bổ ngữ phương hướng như “上来”, “下来”, “进去”, “出来”…
  • Luyện tập cách miêu tả hành động di chuyển và diễn đạt sự thúc giục trong giao tiếp hàng ngày.

Từ vựng

1.🔊 开会/kāihuì/: họp, mở hội nghị

Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: họp, mở hội nghị
🔤 Pinyin: kāihuì
🈶 Chữ Hán: 🔊 开会

Ví dụ:

🔊 今天开会又有人迟到了

  • /Jīntiān kāihuì yòu yǒurén chídàole./
  • Buổi họp hôm nay lại có người đến muộn.

🔊 小林到台湾开汉语教学研讨会去了

  • /Xiǎolín dào táiwān kāi hànyǔ jiàoxué yántǎo huì qù le./
  • Tiểu Lâm đến Đài Loan tổ chức cuộc hội thảo về dạy học   tiếng Hán.

2.🔊 教/jiàoxué/: dạy học, giảng dạy

Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: dạy học, giảng dạy
🔤 Pinyin: jiàoxué
🈶 Chữ Hán: 🔊

Ví dụ:

🔊 你不是到北京开汉语教学研讨会了吗

  • /Nǐ bùshì dào běijīng kāi hànyǔ jiàoxué yántǎo huìle ma?/
  • Chẳng phải cậu đến Bắc Kinh tổ chức cuộc hội thảo về dạy học tiếng Hán sao?

🔊 李老师的教学方法很好

  • /Lǐ lǎoshī de jiàoxué fāngfǎ hěn hǎo./
  • Phương pháp dạy học của thầy Lý rất hay.

3.🔊 研讨会/yántǎo huì/: hội thảo

Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: hội thảo
🔤 Pinyin: yántǎo huì
🈶 Chữ Hán: 🔊 研讨会

[hidden_content url=”https://giaotrinhtiengtrung.com/courses/giao-trinh-han-ngu-quyen-3-phien-ban-moi”]

Ví dụ:

🔊 你不是到台湾开汉语教学研讨会去了吗?

  • /Nǐ bùshì dào táiwān kāi hànyǔ jiàoxué yántǎo huì qù le ma?/
  • Chẳng phải cậu đến Đài Loan tổ chức buổi hội thảo về dạy học tiếng Hán sao?

🔊 在这次研讨会上,老友相逢,大家格外高兴

  • /Zài zhè cì yántǎo huì shàng, lǎo yǒu xiāngféng, dàjiā géwài gāoxìng./
  • Trong buổi hội thảo lần này, bạn bè cũ gặp lại nhau, mọi người vô cùng vui vẻ.

🔊 研讨/yántǎo/: nghiên cứu và thảo luận

4.🔊 经过/jīngguò/: trải qua, đi qua

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 昨天晚上刚到家。我回来的时候, 经过香港,到小赵家去看了看

  • /Zuótiān wǎnshàng gāng dàojiā. Wǒ huílái de shíhòu, jīngguò xiānggǎng, dào xiǎo zhào jiā qù kànle kàn./
  • Đêm qua vừa mới về đế nhà. Lúc tôi trở về đã đi qua HongKong và đến nhà thăm Tiểu Triệu.

🔊 经过住院治疗,奶奶的病情已趋向好转

  • /Jīngguò zhùyuàn zhìliáo, nǎinai de bìngqíng yǐ qūxiàng hǎozhuǎn./
  • Sai khi điều trị ở bệnh viện, bệnh của bà nội đã có biến chuyển tốt.

5.🔊 向/xiàng/: hướng, nhìn về, hướng về

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 她让我向您问好

  • /Tā ràng wǒ xiàng nín wènhǎo./
  • Cô ấy nhờ tôi gửi lời hỏi thăm đến ngài.

🔊 请允许我向你提几个问题

  • /Qǐng yǔnxǔ wǒ xiàng nǐ tí jǐ gè wèntí./
  • Cho phép tôi hỏi cậu vài câu hỏi.

6.🔊 问/wènhǎo/: hỏi thăm, chào hỏi, gửi lời hỏi thăm

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 她让我向您问好

  • /Tā ràng wǒ xiàng nín wènhǎo./
  • Cô ấy nhờ tôi gửi lời hỏi thăm đến ngài.

🔊 妈妈亲切地向客人们问好

  • /Māmā qīnqiè de xiàng kèrénmen wènhǎo./
  • Mẹ tôi hỏi thăm những người khách một cách đầy thân thiết.

7.🔊 捎/shāo/: mang hộ, cầm hộ

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 他让我给您捎来一些东 西

  • /Tā ràng wǒ gěi nín shāo lái yīxiē dōngxī./
  • Anh ta nhờ tôi mang cho ngài 1 chút đồ.

8.🔊 送/sòng/: tặng, tiễn đưa, đưa

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 圣诞老人给我送礼物

  • /Shèngdàn lǎorén gěi wǒ sòng lǐwù./
  • Ông già Noel tặng tôi quà.

🔊 男友送给我一束玫瑰花

  • /Nányǒu sòng gěi wǒ yī shù méiguī huā./
  • Bạn trai tặng tôi một bó hoa hồng.

9.🔊 过/guòqu/: đi qua, đã qua, sang

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 谢谢,我过去取吧

  • /Xièxie, wǒ guòqu qǔ ba./
  • Cảm ơn, tôi qua đó lấy nhé.

🔊 老师讲得真吸引人,不知不觉一堂课过去了

  • /Lǎoshī jiǎng de zhēn xīyǐn rén, bùzhī bù jué yītáng kè guòqu le./
  • Thầy giáo giảng bài cuốn quá, vèo cái hết 1 tiết học.

10.🔊 过来/guòlai/: đi đến, qua, sang

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 你过来

  • /Nǐ guòlái./
  • Cậu lại đây.

🔊 一只老虎猛扑过来,小羊吓得愣住了

  • /Yī zhī lǎohǔ měng pū guòlái, xiǎo yáng xià dé lèngzhù le./
  • Chú hổ vồ ra làm con cừu sợ đứng hình.

11.🔊 辛苦/xīnkǔ/: vất vả, cực nhọc

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 辛苦你了

  • /Xīnkǔ nǐ le./
  • Vất vả cậu quá.

🔊 妈妈又上班工作,又做家务,太辛苦了

  • /Māmā yòu shàngbān gōngzuò, yòu zuò jiāwù, tài xīnkǔle./
  • Mẹ vừa đi làm vừa phải làm việc nhà, thật vất vả quá.

12.🔊 麻烦/máfan/: phiền phức, làm phiền

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 麻烦你跑一趟。

  • /Máfan nǐ pǎo yī tàng./
  • Phiền cậu đi 1 chuyến.

🔊 他最近遇到很多麻烦事

  • /Tā zuìjìn yù dào hěnduō máfan shì./
  • Dạo gần đây anh ấy gặp phải rất nhiều chuyện phiền phức.

13.🔊 趟/tàng/: chuyến, lần lượt

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 麻烦你去一趟

  • /Máfan nǐ qù yī tàng./
  • Phiền cậu đi một chuyến.

🔊 我最近去了一趟北京

  • /Wǒ zuìjìn qùle yī tàng běijīng./
  • Dạo gần đây tôi đã đi 1 chuyến đến Bắc Kinh.

14.🔊 进去/jìnqu/: đi vào, vào trong

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 我不进去了,我朋友还在楼下等我呢

  • /Wǒ bù jìnqù le, wǒ péngyǒu hái zài lóu xià děng wǒ ne./
  • Tôi không vào đâu, bạn tôi còn đang đợi tôi ở dưới kia kìa.

🔊 你进去吧

  • /Nǐ jìnqu ba./
  • Cậu vào trong đi.

15.🔊 爱/àirén/: vợ, chồng, người yêu

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 他是我的爱人

  • /Tā shì wǒ de àirén./
  • Anh ta là chồng tôi.

🔊 我爱人还在楼下等我呢

  • /Wǒ àirén hái zài lóu xià děng wǒ ne./
  • Người yêu tôi đang đợi tôi dưới tầng kia kìa.

16.🔊 办事/bànshì/: làm việc, giải quyết công việc

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 我们要出去办 点儿事儿

  • /Wǒmen yào chūqu bàn diǎnr shìr./
  • Chúng tôi phải ra ngoài giải quyết chút việc.

🔊 父亲办事认真负责,经常受到表扬

  • /Fùqīn bànshì rènzhēn fùzé, jīngcháng shòudào biǎoyáng./
  • Bố tôi làm việc chăm chỉ, trách nhiệm, thường xuyên được biểu dương.

17.🔊 慢/màn/: chậm chạp

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 慢走!

  • /Màn zǒu!/
  • Đi từ từ nhé!

🔊 起初他不适应这儿的气候,后来慢慢适应了

  • /Qǐchū tā bù shìyìng zhèr de qìhòu, hòulái màn màn shìyìng le./
  • Ban đầu anh ta chưa quen với khí hậu nơi đây, sau này đã dần dần thích nghi rồi.

18.🔊 上来/shànglai/: lên, đi lên

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 快上来吧,要开车了

  • /Kuài shànglai ba, yào kāichē le./
  • Mau đi lên đi, xe sắp chạy rồi đó.

🔊 下边的同学快上来吧

  • /Xiàbian de tóngxué kuài shànglai ba./
  • Các bạn học phía dưới mau đi lên đi.

19.🔊 马上/mǎshàng/: lập tức, ngay, tức khắc

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 下边的同学快上来吧,马上要开车了

  • /Xiàbian de tóngxué kuài shànglái ba, mǎshàng yào kāichē le./
  • Các bạn học ở dưới mau đi lên đi, xe chạy bây giờ đấy.

🔊 火车十点钟开,你马上去还来得及

  • /Huǒchē shí diǎn zhōng kāi, nǐ mǎshàng qù hái láidéjí./
  • Tàu hỏa 10 giờ chạy, cậu đến ngay bây giờ thì vẫn kịp đó.

20.🔊 开车/kāichē/: lái xe

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 你会开车吗

  • /Nǐ huì kāichē ma?/
  • Cậu biết lái xe không?

🔊 酒后开车非常危险

  • /Jiǔ hòu kāichē fēicháng wéixiǎn./
  • Lái xe sau khi uống rượu rất nguy hiểm.

21.🔊 照相机/zhàoxiàngjī/: máy ảnh

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 她忘带照相机了

  • /Tā wàng dài zhàoxiàngjī le./
  • Cô ây quên mang máy ảnh rồi.

🔊 我可以用你的照相机吗

  • /Wǒ kěyǐ yòng nǐ de zhàoxiàngjī ma?/
  • Tớ có thể dùng máy ảnh của cậu không?

🔊 照相/zhàoxiàng/: chụp ảnh

22.🔊 座位/zuòwèi/: chỗ ngồi

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 这儿还有座位,你过来吧

  • /Zhèr hái yǒu zuòwèi, nǐ guòlái ba./
  • Ở đây vẫn còn chỗ ngồi, cậu lại đây đi.

🔊 车上人不多,我们很快找到了座位

  • /Chē shàng rén bù duō, wǒmen hěn kuài zhǎodàole zuòwèi./
  • Trên xe có ít người, chúng tôi đã nhanh chóng tìm được chỗ ngồi.

23.🔊 注/zhùyì/: chú ý

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 请大家注意

  • /Qǐng dàjiā zhùyì./
  • Xin mọi người chú ý.

🔊 上课时要注意听讲

  • /Shàngkè shí yào zhùyì tīngjiǎng./
  • Trong giờ học phải chú ý nghe giảng.

24.🔊 出土/chūtǔ/: khai quật, đào lên

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 我们今天去参观出土 文物展览

  • /Wǒmen jīntiān qù cānguān chūtǔ wénwù zhǎnlǎn./
  • Chúng tôi hôm nay đi tham quan triển lãm văn vật khai quật.

25.🔊 文物/wénwù/: văn vật, hiện vật

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 我们今天去参观出土 文物展览

  • /Wǒmen jīntiān qù cānguān chūtǔ wénwù zhǎnlǎn./
  • Chúng tôi hôm nay đi tham quan triển lãm văn vật khai quật.

🔊 这件出土文物是非常珍贵的

  • /Zhè jiàn chūtǔ wénwù shì fēicháng zhēnguì de/
  • Hiện vật được khai quật này rất quý.

26.🔊 展览/zhǎnlǎn/: triển lãm, trưng

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 看了这个展览,人们的心情都很沉重

  • /Kànle zhège zhǎnlǎn, rénmen de xīnqíng dōu hěn chénzhòng./
  • Xem triển lãm này, tâm trạng của mọi người đều nặng trĩu.

🔊 我们今天去参观出土 文物展览

  • /Wǒmen jīntiān qù cānguān chūtǔ wénwù zhǎnlǎn./
  • Chúng tôi hôm nay đi tham quan triển lãm văn vật khai quật.

🔊 展览馆/zhǎnlǎn guǎn/: phòng triển

27.🔊 大约/dàyuē/: khoảng

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 这个展览大约要参观两个半小时。

  • /Zhège zhǎnlǎn dàyuē yào cānguān liǎng gè bàn xiǎoshí./
  • Triển lãm này phải tham quan khoảng 2 tiếng rưỡi.

🔊 小红今天没来上学,大约是生病了。

  • /Xiǎo hóng jīntiān méi lái shàngxué, dàyuē shì shēngbìngle./
  • Tiểu Hồng nay không đi học, chắc là bị ốm rồi.

28.🔊 要求/yāoqiú/: yêu cầu

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 参观 完以后,四点钟坐车回来,要求大家四点准时上车。

  • /Cānguān wán yǐhòu, sì diǎn zhōng zuòchē huílái, yāoqiú dàjiā sì diǎn zhǔnshí shàng chē./
  • Sau khi tham quan xong, 4 giờ lên xe đi về, yêu cầu mọi người 4h lên xe đúng giờ.

🔊 爸爸答应了我的要求,暑假带我去北京旅游

  • /Bàba dāyìng le wǒ de yāoqiú, shǔjià dài wǒ qù běijīng lǚyóu./
  • Bố đáp ứng yêu cầu của tôi, nghỉ hè sẽ đưa tôi đi du lịch Bắc Kinh.

29🔊 .声/shēng/: tiếng

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 不回来的同学跟我说一声。

  • /Bù huílái de tóngxué gēn wǒ shuō yīshēng./
  • Bạn nào mà không quay lại thì nói với tôi một tiếng.

🔊 如果你无意间伤害了别人,就应该向人家道歉,说一声“对不起”

  • /Rúguǒ nǐ wúyì jiān shānghài le biérén, jiù yīnggāi xiàng rénjiā dàoqiàn, shuō yīshēng “duìbùqǐ”./
  • Nếu như bạn vô ý làm tổn thương ai đó, nên xin lỗi họ và nói xin lỗi.

30.🔊 清楚/qīngchu/: rõ ràng, thông suốt

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 你听清楚了没有?

  • /Nǐ tīng qīngchu le méiyǒu?/
  • Cậu nghe rõ chưa?

🔊 对这个问题,我也不太清楚

  • /Duì zhège wèntí, wǒ yě bù tài qīngchu./
  • Vấn đề này tớ cũng không rõ lắm.

31🔊 .师傅/shīfu/: tài xế

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 师傅, 开车吧

  • /Shīfu, kāichē ba./
  • Bác tài, đi thôi.

32.🔊 大使馆/dàshǐ guǎn/: đại sứ quán

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 老师,参观完以后,我想到大使馆去看朋友,不会学校去了,可以吗?

  • /Lǎoshī, cānguān wán yǐhòu, wǒ xiǎngdào dàshǐ guǎn qù kàn péngyou, bù huì xuéxiào qù le, kěyǐ ma?/
  • Cô ơi, tham quan xong em muốn đến đại sứ quán thăm bạn, không về trường nữa được không ạ?

🔊 大使/dàshǐ/: đại sứ

Ngữ pháp

Bổ ngữ xu hướng đơn: biệt đạt xu hướng của động tác: động từ +来/去

Các động từ “米” và “去” đứng sau một số động từ làm bổ ngữ biểu thị xu hướng của động tác. Loại bổ ngữ này gọi là bổ ngữ xu hướng đơn.“来” được dùng để biểu thị các động tác hướng đến người nói hoặc sự vật được đề cập tới. “去” được dùng để biểu thị động tác ngược lại người nói hoặc sự vật được đề cập tới.

Ví dụ:

  • 🔊 (1)上来吧。(说话人在上边。)
  • 🔊 (2)上课了,快进来吧。(说话人在里边。)
  • 🔊 (3)他回家去了。(说话人在家外边。)

Nếu tân ngữ là từ chỉ địa điểm thì tân ngữ phải đặt sau động từ và đặt trước “来/去”

Động từ + tân ngữ (chỉ địa điểm) + 来/去

Ví dụ:

  • 🔊 (1)我到小赵家去了。
  • 🔊 (2)我正好要下楼去。
  • 🔊 (3)我们进教室去吧。

Nếu tân ngữ là từ chỉ sự vật, thì tân ngữ có thể đặt sau, cũng có thể đặt trước “来/去”

Động từ + tân ngữ (chỉ sự vật) +来/去

Động từ + 米/去+ tân ngữ (chỉ sự vật)

Ví dụ:

  • 🔊 (1)他带了一个照相机来。/他带来了一个照相机。
  • 🔊 (2)他买了一本《英汉词典》来。/他买来了一本《英汉词典》。
  • 🔊 (3)我给你带了一些东西来。/我给你带来了一些东西。

HỘI THOẠI

Bài hội thoại 1:

Phần chữ Hán

林老师: 🔊 王老师吗? 我是小林。
王老师: 🔊 啊, 小林。 你不是到台湾开汉语教学研讨会去了吗?
林老师:🔊 我开完会回去了。作天晚上刚到家。我回来的时候, 经过香港, 到小赵去看了看
王老师: 🔊 是吗? 小赵好吗
王老师:🔊 啊, 小林。 你不是到台湾开汉语教学研讨会去了吗?
林老师:🔊 我开完会回去了。作天晚上刚到家。我回来的时候, 经过香港, 到小赵去看了看
林老师: 🔊 挺好的, 她让我向您问好, 还让我给您捎来一些东西。我想给您送去。
王老师: 🔊 我过去取吧
林老师: 🔊 不用。我正好要下楼去, 顺便就给您带去了
王老师: 🔊 那好, 你过来吧。
(王老师家门口)
王老师: 🔊 辛苦了! 还麻烦你跑一趟。外边冷, 快进屋来坐吧。
林老师: 🔊 不进去了。 我爱人还在下楼等我呢, 我们要出去办点儿事。
王老师: 🔊 我送送你。
林老师:🔊 不用送了, 请回吧。
王老师: 🔊 慢走。

Phần phiên âm

Lín lǎoshī: Wáng lǎoshī ma? Wǒ shì xiǎo Lín.
Wáng lǎoshī: A, xiǎo Lín. Nǐ bù shì dào TáiWān kāi Hànyǔ jiàoxué yántǎo huì qù le ma?
Lín lǎoshī: Wǒ kāi wán huì huíqù le. Zuòtiān wǎnshàng gāng dàojiā. Wǒ huílái de shíhòu, jīngguò XiāngGǎng, dào xiǎo Zhào qù kàn le kàn.
Wáng lǎoshī: Shì ma? Xiǎo Zhào hǎo ma?
Lín lǎoshī: Tǐng hǎo de, tā ràng wǒ xiàng nín wènhǎo, hái ràng wǒ gěi nín shāo lái yīxiē dōngxī. Wǒ xiǎng gěi nín sòng qù.
Wáng lǎoshī: Wǒ guòqù qǔ ba.
Lín lǎoshī: Bùyòng. Wǒ zhènghǎo yào xià lóu qù, shùnbiàn jiù gěi nín dài qù le.
Wáng lǎoshī: Nà hǎo, nǐ guòlái ba.
wáng lǎoshī: Xīnkǔ le! Hái máfan nǐ pǎo yī tàng. Wàibian lěng, kuài jìn wū lái zuò ba.
Lín lǎoshī: Bù jìnqù le. Wǒ àirén hái zài xiàlóu děng wǒ ne, wǒmen yào chūqù bàn diǎn er shì.
Wáng lǎoshī: Wǒ sòng sòng nǐ.
Lín lǎoshī: Bùyòng sòng le, qǐng huí ba.
Wáng lǎoshī: Màn zǒu.

Phần dịch nghĩa

Thầy Lâm: Thầy Vương à? Tôi là Tiểu Lâm
Thầy Vương: À, Tiểu Lâm. Không phải cậu tới Đài Loan họp hội thảo giảng dạy tiếng Hán rồi à?
Thầy Lâm: Tôi họp xong trở về rồi. Tối qua vừa tới nhà. Khi tôi trở về có qua Hồng Kông, tới nhà Tiểu Triệu thăm cậu ấy.
Thầy Vương: Thế à? Tiểu Triệu khỏe không?
Thầy Lâm: Khá tốt, Cô ấy nhờ tôi gửi lời hỏi thăm thầy, còn nhờ tôi cầm về cho thầy ít đồ. Tôi muốn đem đến cho thầy.
Thầy Vương: Tôi qua lấy nhé.
Thầy Lâm: Không cần. Vừa hay tôi cũng cần đi xuống dưới lầu, tiện thể cầm xuống cho thầy.
Thầy Vương: Vậy được, Cậu qua đây đi.
( Trước cửa nhà thầy Vương).
Thầy Vương: Vất vả rồi! Còn phiền cậu chạy qua đây. Bên ngoài lạnh, mau vào phòng ngồi đi.
Thầy Lâm: Không vào đâu. Vợ tôi vẫn còn ở dưới lầu đợi tôi, chúng tôi cần ra ngoài bàn chút chuyện.
Thầy Vương: Tôi tiễn cậu.
Thầy Lâm: Không cần tiễn đâu, anh vào đi.
Thầy Vương: Đi thong thả.

Bài hội thoại 2:

Phần chữ Hán

林老师:🔊 下边的同学快上来吧, 要开车了。
麦克:🔊 老师, 我不上去了, 我到后边的五号车去可以吗? 我朋友在那儿
林老师:🔊 你过去吧, 玛丽怎么还没上来呢?
三本:🔊 她忘带照相机了, 又回宿舍去拿了, 一会儿就回来。啊, 他跑来了。玛丽, 快点儿, 就要开车了
(玛丽上来了)
玛丽:🔊 对不起, 我来晚了。
三本:🔊 玛丽, 这儿还有座位, 你过来吧。
林老师:🔊 请大家注意, 我先说一件事。 我们今天参加出土文物展览。这个展览大药要参观两个半小时。参观完以后,四点钟开车回来。要求大家四点准时上车。不回来的同学跟我说一声。听清楚了没有?
留学生:🔊 听清楚了。
林老师:🔊 要注意开车的时间。都上来了吗?好, 师傅,开车吧。
山本:(站起来给老师让座位)🔊 老师, 您到这儿来坐吧。
(到了展览馆门前)
玛丽:🔊 老师,参观完以后, 我想到大使馆去看朋友,不回学校了,可以吗
林老师:🔊 可以

Phần phiên âm

Lín lǎoshī: Xiàbian de tóngxué kuài shànglái ba, yào kāichē le.
Màikè: Lǎoshī, wǒ bù shàngqù le, wǒ dào hòubian de wǔ hào chē qù kěyǐ ma ? Wǒ péngyǒu zài nà’er.
Lín lǎoshī: Nǐ guòqù ba, Mǎlì zěnme hái méi shànglái ne?
Sān běn: Tā wàng dài zhàoxiàngjī le, yòu huí sùshè qùná le, yīhuǐr jiù huílái. A, tā pǎo láile. Mǎlì, kuài diǎnr, jiù yào kāichē le.
Mǎlì: Duìbùqǐ, wǒ lái wǎnle.
Sān běn: Mǎlì, zhè’er hái yǒu zuòwèi, nǐ guòlái ba.
Lín lǎoshī: Qǐng dàjiā zhùyì, wǒ xiān shuō yī jiànshì. Wǒmen jīntiān cānjiā chūtǔ wénwù zhǎnlǎn. Zhège zhǎnlǎn dàyuē yào cānguān liǎng gè bàn xiǎoshí. Cānguān wán yǐhòu, sì diǎn zhōng kāichē huílái. Yāoqiú dàjiā sì diǎn zhǔnshí shàng chē. Bù huílái de tóngxué gēn wǒ shuō yīshēng. Tīng qīngchu  le méiyǒu?
Liúxuéshēng: Tīng qīngchu le.
Lín lǎoshī: Yào zhùyì kāichē de shíjiān. Dōu shànglái le ma? Hǎo, shīfù, kāichē ba.
Shān běn:(Zhàn qǐlái gěi lǎoshī ràng zuòwèi) lǎoshī, nín dào zhèr lái zuò ba.
(Dàole zhǎnlǎnguǎn mén qián)
Mǎlì: Lǎoshī, cānguān wán yǐhòu, wǒ xiǎngdào dàshǐguǎn qù kàn péngyǒu, bù huí xuéxiào le, kěyǐ ma?
Lín lǎoshī: Kěyǐ.

Phần dịch nghĩa

Thầy Lâm: Bạn học bên dưới kia mau lên xe đi, xe sắp chạy rồi.
Mike: Thầy, Em không lên nữa nhé, em đi chiếc xe số 5 đằng sau kia được không? Bạn em ở đó.
Thầy Lâm: Em qua đó đi, sao Mary vẫn chưa lên xe?
Yamamoto: Cô ấy quên mang máy ảnh đi, vừa về kí túc xá lấy, một lát nữa sẽ quay lại ạ. A, cô ấy chạy tới rồi. Mary, nhanh lên, xe sắp chạy rồi.
( Mary lên xe )
Mary: Xin lỗi, tớ tới muộn.
Yamamoto: Mary, Chỗ này vẫn còn chỗ ngồi, Cậu qua đây đi.
Thầy Lâm: Xin cả lớp chú ý,Tôi có chuyện cần nói. Hôm nay chúng ta tham gia triển lãm văn vật khai quật. Triển lãm này phải tham quan khoảng 2 tiếng rưỡi. Tham quan xong, 4 giờ đúng trở về. Yêu cầu mọi người đúng 4 giờ lên xe. Bạn nào không về thì nói với tôi một tiếng. Nghe rõ chưa?
Lưu học sinh: Nghe rõ rồi ạ.
Thầy Lâm: Cần chú ý thời gian xe chạy. Đã lên xe hết chưa? Được rồi, bác tài, cho xe chạy đi.
Yamamoto: ( Đứng dậy nhường ghế cho thầy) Thầy ơi, thầy tới đây ngồi đi.
( Tới trước cửa nhà triển lãm)
Mary: Thầy ơi, sau khi tham quan xong em muốn tới đại sứ quán tham bạn, không trở về trường nữa được không ạ?
Thầy Lâm: Được

BÀI TẬP

Luyện tập 1

Bài 1: Chọn từ  thích hợp điền vào chỗ trống

准时、取、麻烦、拿、参见、去、随便,清楚,大约、要求

  1. ————你给我带一封信去,好吗?
  2. 林老师回台湾开学校研讨会———— 了。
  3. 我进城市去看展览,————买了这本画册来,你看怎么样?
  4. 今天————展览的人真多。

5.老师说明天参观,是上午去还是下午去,我没听————。

  1. 她会宿舍去————照相机了,我们等她一会儿吧。
  2. 我现在到银行————钱去,你跟我一起去吧。
  3. 老师每天七点五十————到教室。
  4. 老师————我们多听、多读、多说、多写。
  5. 今天的作业我————做了两个小时才做完。

Bài 2: Dùng 来 và 去 điền vào chỗ trống

  1. 他刚从我这儿————。
  2. 我看见他刚进图书馆————了。
  3. 他下午不在家,出————了。
  4. A:你进————的时候,他起————了没?

B:没起———— 呢。

A:还发烧吗?

B:不发烧了。

  1. A:你爸爸会———— 了吗?

B:还没有呢。

A:他到哪儿———— 了。

B:他到超市买东西———— 了。

  1. A:火车票买———— 了吗?

B:买———— 了。

A:哪天的?

B:后天下午一点的。

Bài 3 : Sửa câu sai

  1. 玛丽会去宿舍拿照相机了。
  2. 李老师已经上车去了。
  3. 他下星就回去美国了。
  4. 要是你回来学校,就给我打电话。
  5. 他进去展览馆了。
  6. 他喜欢进来我的房间跟我聊天儿。

Bài 4: dùng 去 và 来 sao cho thích hợp

  1. A:(在家里)外边很冷,快进屋———吧。

B:(在屋外)我不进——了。

  1. A:(在外边)王老师在吗?

B:(在办公室)不在,他回家——了。

  1. A:(在车上)你上——吗?

B: (在车下) 人太多,我不上去了。我在那辆车——。

  1. A:(在楼上)玛丽,你下——不下——去?

B:(在楼下)等等我,我跟你一起下去。

  1. A:(在办公室)小林,你能过——一下吗?

B:(在办公室)好我马上过——。

LUYỆN TẬP 2

  • Ngữ âm

(1)Phân biệt âm và thanh điệu

dōngxi

dōngxī

shùnbiàn

suíbiàn

máfan

mǎi fàn

xīnkǔ

xìngfú

zhùyì

zhǔyi

wènhǎo

wènhào

yāoqiú

yāoqǐng

qīngchu

qīngchú

(2) Đọc thành tiếng

shàng lái

xià lái

jìn lái

chū lái

huí lái

guò lái

shàng qù

xià qù

jìn qù

chūqù

huí qù

guò qù

dài lái

dài qù

ná lái

ná qù

pǎo lái

pǎo qù

shàng lóu lái

jìn jiàoshì lái

huí xuéxiào lái

xià lóu qù

chū jiàoshì qù

dào dàshǐ guǎn qù

dài lái yīxiē dōngxī

mǎi lái yī běn cídiǎn

shāo qù yīxiē píngguǒ

dài qù yī jiàn yīfú

  • Bài tập thay thế

(1)

A: Tā cóng táiwān huílái le ma?

B: Huílái le.

óu xià

shànglái

shānshàng

xiàlái

lǐbian

chūlái

nà biān

guòlái

wàibian

jìnlái

(2)

A: Tā shànglái le ma?

B: Hái méi ne, yīhuìr jiù shànglái.

xiàlái

huílái

jìnlái

guòlái

chūlái

qǐlái

(3)

A: Lín lǎoshī zài lóu shàng děng nǐ ne, kuài shàngqù ba.

B: Wǒ mǎshàng jiù shàngqù.

lóu xià

xiàqù

lǐbian

jìnqù

wàibian

chūqù

nàbiān

guòqù

xuéxiào

huíqù

(4)

A: Kànjiàn mǎlì le ma?

B: Wǒ kànjiàn tā jìn jiàoshì qù le.

shàng lóu qù

huí sùshè qù

xià lóu qù

dào nà biān qù

jìn túshū guǎn

qù chū xiàomén qù

(5)

A: Lín lǎoshī ne?

B: Tā dào táiwān qù le.

jìn gōngyuán qù

huí xuéxiào qù

dào jiàoshì qù

xià lóu qù

dào hé nà biān qù

shàngshān qù

(6)

A: Wǒ gěi nǐ dài lái le yī běn shū.

B: Xièxie!

zhǎo

jiè

mǎi

sòng

qǐng

yī zhāng běijīng dìtú

yīgè zhàoxiàngjī

jǐ zhāng guāngpán

yīxiē jiǎozi

yī wèi fānyì

yī bǎ sǎn

(7)

A: Nǐ gěi tā dài qù le shénme?

B: Gěi tā dài qù le yīxiē shuǐguǒ.

shāo

sòng

jǐ zhāng zhàopiàn

yīxiē zhōngyào

yīxiē xīn zázhì

yīgè zhàoxiàngjī

yī jiàn dàyī

(8)

A: Nǐ jìnqù de shíhòu, tā zài zuò shénme ne?

B: Tā zhèngzài kàn shū ne.

tīng yīnyuè

kàn diànshì

shuìjiào

dǎ diànhuà

zuò liànxí

liáotiānr

TỔNG KẾT

Sau khi học xong bài 4 của cuốn Giáo trình Hán ngữ Quyển 3 này, chúng ta đã nắm được ngữ pháp khá quan trọng trong Tiếng Trung đó là bổ ngữ xu hướng đơn cùng với nhiều từ vựng mới về chủ đề đi tham quan.

Các bạn nhớ làm bài tập đầy đủ, đọc bài khóa nhiều lần để ghi nhớ kiến thức trong bài học nhé! Chinese chúc các bạn học tật tốt! Tham khảo thêm các phiên bản Giáo trình Hán ngữ

[/hidden_content]

→ Xem bài tiếp theo: Bài 5 Giáo trình Hán ngữ 3 : Tôi đã nghe bạn hòa tấu piano “Hoàng Hà”

→ Xem tổng hợp Giáo trình Hán ngữ các Phiên bản

Để lại một bình luận