Bản dịch bảo hiểm tiếng Trung Quy định bảo mật thông tin cá nhân

Bài học hôm nay chúng ta cùng Chinese tìm hiểu về những Quy định bảo mật thông tin cá nhân tiếng Trung qua Bản dịch của Công ty TNHH Bảo hiểm Fubon được biên dịch tại Trung Tâm tiếng Trung Chinese.

Bài dịch Quy định bảo mật thông tin cá nhân

ĐIỀU1: MỤC ĐÍCH BAN HÀNH

第1條:發行目的

Công ty TNHH Bảo hiểm Fubon (Việt Nam) căn cứ các quy định pháp luật liên quan về bảo mật thông tin cá nhân, tổ chức ban hành Quy định này nhằm bảo vệ và quản lý dữ liệu cá nhân của toàn bộ người lao động trong Công ty. 

富邦保險(越南)有限公司根據個人信息保密的法律規定, 特此發行本規章以便保護和管理公司所有人員的個人信息.

ĐIỀU 2. PHẠM VI ÁP DỤNG

第二條: 適用範圍

Quy định áp dụng đối với toàn thể các Phòng, chi nhánh và nhân viên trong Công ty bao gồm nhân viên đang làm việc và đã kết thúc làm việc tại Công ty, tất cả đều có trách nhiệm bảo mật thông tin của đồng nghiệp ngoại trừ các thông tin đã được công bố công khai hoặc có thể thu thập trên phương tiện thông tin đại chúng; Công ty, các Phòng, chi nhánh và các nhân viên không được phép tiết lộ cho bên thứ ba ngoại trừ trường hợp được sự đồng ý của nhân viên đó hoặc có yêu cầu của cơ quan chức năng theo quy định pháp luật.

本規章適用於公司的所有部門,分支機構和人員包括在公司正在工作及已經離職的人員有責任對同事的私人信息保密, 除了已經公開公布或可能在大眾媒體上收集的信息;公司, 各部門,分支機構和人員不允許向第三方披露, 除了經其同意或應職能機構依法的要求.

ĐIỀU 3: MỤC TIÊU QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ THÔNG TIN CÁ NHÂN

第3條:管理和保護個人信息的目標

3.1. Tuân thủ quy định của pháp luật và quy định của Công ty, của Tập đoàn trong việc quản lý và bảo vệ thông tin cá nhân. 

遵守管理和保護個人信息有關的法律規定和公司,集團的規章.

3.2. Tăng cường các biện pháp bảo mật thích hợp cho các tệp dữ liệu cá nhân nhằm ngăn chặn dữ liệu bị đánh cắp, giả mạo, hư hỏng, mất mát hoặc rò rỉ ra bên ngoài.

加強對個人數據文件的適當安全措施以便防止數據被盜,伪造,損壞,丟失或泄露.

ĐIỀU 4. THÔNG TIN CÁ NHÂN 

第四條: 個人信息

Thông tin của nhân viên và thân nhân của nhân viên, các thông tin tin về Hợp đồng lao động, và việc làm, bao gồm toàn bộ hoặc một số thông tin dưới đây được cung cấp theo yêu cầu của Phòng Hành chính nhân sự khi tuyển dụng lao động và phát sinh trong quá trình làm việc tại Công ty. 

人員和人員親屬的信息,有關勞動合同和工作的信息,包括根據人事行政部門之要求在應聘時並在公司工作過程中提供的全部或部分信息.

1. Thông tin về nhân thân 個人信息:

Họ tên, quốc tịch, giới tính, năm sinh, CMND, hộ chiếu, địa chỉ, tình trạng sức khỏe, lịch sử khám chữa bệnh, dấu vân tay, thông tin tài chính, trình trạng hôn nhân gia đình, án tích, thông tin di truyền tài khoản ngân hàng, bí mật đời tư của nhân viên và gia đình nhân viên, các thông tin khác trực tiếp hoặc gián tiếp liên quan đến cá nhân và thân nhân của cá nhân.

姓名,國籍,性別,出生年份,身份證,護照,地址,健康狀況,病史,指紋,財政信息,家庭婚姻狀況, 犯罪紀錄, 銀行賬戶,人員和其家庭的私人信息, 與個人和親屬直接或間接相關的其他信息.

2. Hình ảnh cá nhân của nhân viên và thân nhân của nhân viên. 

人員和人員親屬的個人相片.

3. Email, thư tín của nhân viên.

人員電子郵件,通信

4. Thông tin về Hợp đồng lao động việc làm, lương, thưởng, phụ cấp, các loại bảo hiểm bắt buộc, thông tin về chấm dứt Hợp đồng lao động… 

有關勞動合同,工資,獎金,津貼,強制保險,終止勞動合同的信息

5. Và các thông tin cá nhân khác được bảo mật theo quy định của pháp luật. 

依法保密的其他個人信息.

ĐIỀU 5. THU THẬP VÀ QUẢN LÝ THÔNG TIN CÁ NHÂN

第五條: 個人信息的收集和管理

5.1. Phòng Hành chính-Nhân sự có trách nhiệm thu thập các thông tin liên quan đến việc tuyển dụng lao động và chấm dứt Hợp đồng lao động đối với toàn thể nhân viên trong Công ty. Các thông tin có thể được lưu trữ bằng một trong hai hình thức hoặc bằng cả hai hình thức sau:

人 事 行 政 部 門 負 責 向 公 司 所 有 人 員 收 集 與 招 聘 和 終 止 勞 動 合 同 的 有 關 信 息 .   信 息 可 以 可 以 用 下 列 兩 種 形 式 之 一 ,   或 同 時 用 兩 種 形 式 存 儲:

  • Lưu trữ bản cứng;

紙 版 存 檔

  • Lữu trữ file mềm bao gồm file word, excel, PDF và file scan trong máy tính của nhân viên phụ trách trong Phòng Hành chính-Nhân sự. Đối với các thông tin về lương, thưởng phụ cấp và KPI phải đặt mật khẩu. 

電 子 版 包 括 word, excel, PDF 和 掃 描 檔 在 人 事 行 政 部 門 的 負 責 人 員 計 算 機 存 檔 .   對 於 工 資 , 獎 金 , 津 貼 和 KPI 信 息,需 要 設 置 密 碼.

5.2. Các thông tin cá nhân chỉ được Phòng Hành chính nhân sự cung cấp cho các cấp quản lý khi được yêu cầu hoặc cung cấp cho bên thứ ba khi được cá nhân đó đồng ý hoặc theo yêu cầu của cơ quan chức năng. 

個 人 信 息 僅 在 需 要 時 由 人 事 行 政 部 門 提 供 給 管 理 層 或 在 其 個 人 同 意 的 情 況 下 提 供 給 第 三 方 或 應 職 能 機 關 的 要 求.

5.3. Các trưởng bộ phận, giám đốc chi nhánh không được phép tiết lộ các thông tin cá nhân của nhân viên ngoại trừ được cá nhân đó đồng ý hoặc theo yêu cầu của cơ quan chức năng. Các trưởng bộ phận, giám đốc chi nhánh có trách nhiệm báo cáo sự việc với Phòng hành chính nhân sự nếu phát hiện bất kỳ vi phạm nào liên quan đến việc bảo mật thông tin cá nhân của người lao động trong Công ty. 

除 非 經 個 人 同 意 或 應 職 能 機 關 的 要 求,否 則 不 允 許 分 支 機 構 經 理 和 部 門 主 管 披 露 人 員 的 個 人 信息 . 分 支 機 構 經 理 和 部 門 主 管 如 果 發 現 任 何 與 公 司 人 員 個 人 信 息 保 密 相 關 的 違 規 行 為,則 有 責任 向 人 事 行 政 部 門 報 告.

5.4. Người lao động không được phép tiết lộ các thông tin liên quan đến Hợp đồng lao động, lương, thưởng và các khoản phụ cấp, các loại bảo hiểm bắt buộc của bản thân mình và của các nhân viên khác nếu biết. Người lao động có trách nhiệm báo cáo sự việc với Phòng hành chính nhân sự nếu phát hiện bất kỳ vi phạm nào liên quan đến việc bảo mật thông tin cá nhân của người lao động trong Công ty. 

人 員 不 得 披 露 自 己 和 其 他 人 員 與 勞 動 合 同,工 資,獎 金 和 津 貼,強 制 保 險 相 關 的 信 息 (如 果 知 道 的 話). 人 員 如 果 發 現 任 何 與 公 司 人 員 個 人 信 息 保 密 相 關 的 違 規 行 為,則 有 責 任 向 人 事 行 政 部 門報 告.

ĐIỀU 6. PHƯƠNG THỨC XỬ LÝ KHI THÔNG TIN CÁ NHÂN BỊ ĐÁNH CẮP, GIẢ MẠO, HƯ HỎNG, MẤT MÁT HOẶC RÒ RỈ RA BÊN NGOÀI.

第 六 條 : 個 人 信 息 被 盜,伪 造,損 壞,丟 失 或 泄 露 之 處 理 方 法

6.1. Đối với trường hợp thông tin cá nhân bị đánh cắp, mất, hư hỏng.

個 人 信 息 被 盜,丟 失 或 損 壞

Ngay sau khi phát hiện ra, Phòng Hành chính nhân sự có trách nhiệm báo cáo chủ quản và báo cáo đến Tổng Giám đốc đối với các thông tin liên quan đến Hợp đồng lao đông, lương, thưởng, phụ cấp, bảo hiểm bắt buộc và KPI của nhân viên.

Phòng Hành chính nhân sự phải xây dựng kế hoạch thu thập hoặc khôi phục lại các thông tin bị đánh cắp, hư hỏng hoặc mất. 

發 現 後,人 事 行 政 部 門 有 責 任 立 即 向 主 管 和 總 經 理 報 告 有 關 人 員 勞 動 合 同,工 資,獎 金,津 貼, 強制 保 險 和 KPI 的 信 息.

人力資源部門必須制定計劃,以收集或恢復被盜,損壞或丟失的信息.

6.2. Đối với các thông tin bị rò rỉ ra bên ngoài, gây ảnh hưởng bất lợi đến Công ty và cá nhân liên quan. 

信 息 泄 露 對 公 司 及 其 相 關 人 員 產 生 不 利 影 響

Ngay sau khi phát hiện ra, Phòng Hành chính nhân sự có trách nhiệm báo cáo chủ quản và báo cáo đến Tổng Giám đốc đối với các thông tin liên quan đến Hợp đồng lao đông, lương, thưởng, phụ cấp, bảo hiểm bắt buộc và KPI của nhân viên.

發 現 後,人 事 行  政 部 門 有 責 任 立 即 向 主 管 和 總 經 理 報 告 有 關 人 員 勞 動 合 同,工 資,獎 金,津 貼,  強 制 保 險 和 KPI 的 信 息.

Phòng Hành chính nhân sự phải rà soát lại phương thức bảo mật thông tin cá nhân và áp dụng các biện pháp tăng cường bảo vệ như đặt mật khẩu cho các file mềm, khóa tủ đối với tài liệu giấy. 

人 事 行 政 部 門 必 須 審 查 保 護 個 人 信 息 的 方 法, 採 取 措 施 加 強 保 護 例 如 電 子 版 設 置 密 码, 文 件 櫃 要鎖 好.

6.3. Ngoài các biện pháp nói trên, Phòng Hành chính nhân sự có trách nhiệm xem xét, đánh giá tính chất và mức độ nghiêm trọng của vi phạm, đề xuất các biện pháp xử lý kỷ luật, bồi thường cho Công ty đối với nhân viên vi phạm theo Nội quy lao động. Trường hợp xảy ra hậu quả nghiêm trọng phải xử lý theo quy định pháp luật, cá nhân vi phạm phải chịu trách nhiệm bồi thường cho Công ty hoặc người bị vi phạm và bị phạt theo quy định pháp luật hoặc quyết định của Tòa án. 

除 上 述 措 施 外, 人 事 行 政 部 門 有 責 任 考 慮 和 評 估 違 規 行 為 的 性 質 和 嚴 重 性, 若 人 員 違 規 公 司 規 章提 出 紀 律 措 施,對 公 司 給 予 賠 償. 如 果 造 成 嚴 重 後 果,違 規 者 有 責 任 賠 償 公 司 或 被 違 規 者, 並 根 據法 律 規 定 或 法 院 判 決 受 罰.

 

ĐIỀU 7. HIỆU LỰC, BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

第 7 條: 效力,發行,修 訂 和 補 充

Quy định chỉ có hiệu lực khi được sự phê duyệt của Tổng giám đốc, mọi sửa đổi bổ sung phải được trình Tổng Giám đốc phê duyệt. 

規 章 自 總 經 理 批 准 後 有 效,任 何 修 訂 或 補 充 必 須 提 交 總 經 理 批 准.

Các vấn đề chưa được quy định trong Quy chế này sẽ được xử lý theo quy định của pháp luật. 

本 規 章 尚 未 規 定 的 事 項,依 照 法 律 規 定 處 理.

TỔNG GIÁM ĐỐC 總 經 理

Hỏi đáp trực tuyến