Bản dịch tiếng Trung Cam kết hợp tác kinh doanh của doanh nghiệp

Với nhiều năm kinh nghiệm và đội ngũ biên dịch viên chuyên nghiệp sẽ đảm bảo bản dịch chính xác và nhanh chóng nhất. Bất kể văn bản dài ngắn, hồ sơ hay tài liệu chuyên ngành khó Chinese đều sẵn sàng thực hiện dịch thuật. Dưới đây là nội dung Bản dịch Cam kết hợp tác kinh doanh của doanh nghiệp được Biên dịch tại Trung tâm tiếng Trung Chinese.

Bản dịch Cam kết hợp tác kinh doanh tiếng Trung

BẢN CAM KẾT HỢP TÁC KINH DOANH

经营合作协议书

Căn cứ theo quy định của Bộ luật dân sự năm 2015;

根据2015年民事法的规定;

Căn cứ theo quy định của Luật thương mại năm 2005;

根据2015年贸易法的规定;

Căn cứ vào tình hình thực tế của Hai bên;

根据双方的实际情况;

Dựa trên tinh thần trung thực và thiện chí hợp tác của các Bên;

基于双方合作的诚意和善意;

Chúng tôi gồm có 我们包括:

Bà Trần Thị

Số CMND:

Địa chỉ thường trú:

(Sau đây gọi tắt là Bên A)

Địa chỉ:

Điện thoại:

Số tài khoản : ……………………………tại:……………………

陈氏兰女

身份证号码:

常住地址:

(以下简称甲方)

地址:

电话:

账号: ……………………………开户行: ……………………………

Và  和

Ông Zhou Lin Ping

 (Sau đây gọi tắt là Bên B)

Địa chỉ          : ………………………………………………………………..

Điện thoại :

Số tài khoản : tại:

Zhou Lin Ping 先生

(以下简称乙方)

地址:………………………………………………………………..

电话: ………

账号: ……………………………开户行: ……………………………

Cùng thỏa thuận ký Cam kết hợp tác kinh doanh với những điều khoản sau đây:

经协商一致后签订本经营合作协议书,具体条款如下:

Điều 1. Mục tiêu và phạm vi hợp tác kinh doanh

第一条:经营合作的目标和范围

1.1. Mục tiêu hợp tác kinh doanh 经营合作目标

Bên A và Bên B nhất trí cùng nhau hợp tác kinh doanh, điều hành và chia sẻ lợi nhuận có được từ việc hợp tác kinh doanh

甲方和乙方同意合作经营,管理和分享合作经营所得的利润.

1.2. Phạm vi hợp tác kinh doanh 经营合作范围

Hai bên cùng nhau hợp tác kinh doanh, điều hành, quản lý hoạt động kinh doanh để cùng phát sinh lợi nhuận

双方合作经营,管理经营活动以便获得利润.

1.2.1.  Phạm vi Hợp tác của Bên A 甲方的合作范围

Bên A là người đại diện pháp nhân của Công ty;

甲方是本公司的法定代表人;

Bên A chịu trách nhiệm quản lý, điều hành Công ty và định hướng phát triển kinh doanh (Tìm kiếm, đàm phán ký kết, thanh toán hợp đồng với các nhà mua bán nguyên liệu; Tuyển dụng, đào tạo, quản lý nhân sự phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong phạm vi hợp tác).

甲方负责管理和运营公司并指导经营发展方向(搜索原料经销商,与其谈判和签订合同,招聘,培训,管理人力资源在合作范围内为商业活动服务)

1.2.2. Phạm vi Hợp tác của Bên B 乙方合作范围

Bên B chiệu trách nhiệm đầu tư vốn như 乙方负责资本投资包括:

  • Đầu tư đất đai;

投资土地;

  • Đầu tư Văn phòng, nhà xưởng, kho bãi, trang thiết bị…;

投资办公室,厂房,仓库,设备等;

  • Đầu tư Vốn điều lệ hoạt động của Công ty;

投资公司的注册资本;

1.2.3. Lĩnh vực kinh doanh: Xuất nhập khẩu, chế biến Nông sản

经营领域:农产品进出口,制作

Điều 2. Góp vốn và phân chia kết quả kinh doanh

第二条: 合资,经营结果分配

2.1. Góp vốn合资

Bên A: Đại diện quản lý tài chính Công ty

甲方:公司财务管理代表

Bên B: góp vốn toàn bộ hoạt động Công ty, với tổng số tiền là:

乙方:为公司的所有活动提供资金,总金额

2.2. Phân chia kết quả kinh doanh 经营结果分配

2.2.1. Tỷ lệ phân chia: Lợi nhuận của Công ty tính từ hoạt động kinh doanh được chia như sau:Bên A được hưởng 30%, Bên B được hưởng 40% và 30% chi trả cho Vốn điều lệ trên tổng lợi nhuận sau khi trừ các khoản chi phí (lương, điện, nước, đi lại…), nghĩa vụ thuế, tiền khấu hao đầu tư ban đầu tính theo lãi xuất ngân hàng;

分配率:公司从经营活动中获得的利润如下分配:

扣除费用(工资,电费,水费,差旅费……),纳税义务,根据银行利息计算的初始投资折旧后的利润总额, 甲方享受30%, 乙方享受40% 和30% 偿还注册资本.

– Vốn điều lệ: sẽ được chi trả thành 05 đợt và chi trả trong 05 năm cho ông Zhou Lin Ping (Khấu trừ vào 30% lợi nhuận của Công ty nếu có).

注册资本:将分为五期在05年内支付给 Zhou Lin Ping 先生(扣除本公司利润的30%,若有)。

2.2.2. Thời điểm chia lợi nhuận:  Ngày cuối cùng của năm tài chính. Năm tài chính được tính bắt đầu từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 của năm;

利润分配时间:财政年度的最后一天。财政年度为1月1日至12月31日

2.2.3. Trường hợp hoạt động kinh doanh phát sinh lỗ: Bên B sẽ phối hợp với Bên A để tìm hướng giải quyết để Bên B bù đắp chi phí và tiếp tục hoạt động kinh doanh, nếu không giải quyết được Bên B và Bên A dừng cam kết và giải thể Công ty.

若经营活动发生亏损,乙方应配合甲方找出解决方案,乙方将弥补费用并继续经营下去,若无法解决,乙方和甲方停止合作并解散公司.

Điều 3.   Các nguyên tắc tài chính

第三条: 财务原则

3.1. Hai bên phải tuân thủ các nguyên tắc tài chính kế toán theo qui định của pháp luật về kế toán của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

双方必须遵守越南社会主义共和国会计法的会计和财务原则。

3.2. Mọi khoản thu chi cho hoạt động kinh doanh đều phải được ghi chép rõ ràng, đầy đủ, xác thực.

必须清楚,完整和真实地记录所有业务活动的收入和支出。

 Điều 4.   Điều hành hoạt động kinh doanh

第四条:管理经营活动

Giám đốc là bà Trần Thị Lan, chịu trách nhiệm chính trong kinh doanh, Có gì vướng mắt về tài chính thì báo cáo với ông Zhou Lin Ping có hướng giải quyết kịp thời.

经理是陈氏兰女士,主要负责经营活动,如果有任何财务问题应向 Zhou Lin Ping 先生报告,以便及时解决。

Trụ sở ban điều hành đặt tại:    …………………………………………………

总部设在:

 Điều 5.  Quyền và nghĩa vụ của Bên A

第五条:甲方的权利和义务

5.1. Quyền của Bên A 甲方的权利

Được hưởng 30% lợi nhuận qui định tại khoản 2.2 tại Điều 2;

享受本协议第 2 条第 2.2 款规定的 30% 利润;

5.2. Nghĩa vụ của Bên A 甲方的义务

– Chịu trách nhiệm pháp nhân của Công ty và mọi hoạt động của Công ty.

负责本公司的法人实体及本公司的所有活动。

– Bên A có trách nhiệm báo cáo tổng thể hoạt động kinh doanh định kỳ 01 tháng/lần cho ông Zhou Lin Ping.

甲方负责每月向 Zhou Lin Ping 先生报告一次经营活动。

 Điều 6.  Quyền và nghĩa vụ của bên B

第六条: 乙方的权利和义务

6.1. Quyền của Bên B

– Được hưởng 40% lợi nhuận qui định tại khoản 2.2 tại Điều 2.

享受本协议第 2 条第 2.2 款规定的 40% 利润。

– Được thu hồi Vốn điều lệ 30% lợi nhuận qui định tại khoản 2.2 tại Điều 2.

有权撤回第二条第 2.2 款规定的 30% 利润的注册资本

6.2. Nghĩa vụ của Bên B 乙方的义务

Đầu tư vốn ban đầu về đất đai, văn phòng, nhà xưởng, trang thiết bị…và Vốn điều lệ.

投资土地、办公室、厂房、设备等初始资本和注册资本.

Điều 7.  Điều khoản chung

第七条:一般规定

7.1. Cam kết này được hiểu và chịu sự điều chỉnh của Pháp luật nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

本协议书受越南社会主义共和国的约束;

7.2. Hai bên cam kết thực hiện tất cả những điều khoản đã cam kết với nội dung bên trên.  Bên nào vi phạm sẽ chịu trách nhiệm trước pháp luật;

双方承诺履行本协议书的所有条款。 违约方应承担法律责任;

7.3. Trong quá trình  thực hiện cam kết nếu bên nào  có khó khăn trở ngại thì phải báo cho bên kia trong vòng 1 (một) tháng kể từ ngày có khó khăn trở ngại, để có hướng xử lý.

本协议履行过程中,如果任何一方遇到困难,必须在遇到困难之日起1(一)个月内通知对方以便及时解决;

7.4. Các bên có trách nhiệm thông tin kịp thời cho nhau tiến độ thực hiện công việc. Đảm bảo bí mật mọi thông tin liên quan tới quá trình kinh doanh;

双方有责任及时通知对方工作实施进度。 保密与经营相关的所有信息;

7.5. Mọi sửa đổi, bổ sung cam kết này đều phải được làm bằng văn bản và có chữ ký của hai bên;

本协议书的所有修订和补充必须做成书面并由双方签字;

7.6. Mọi tranh chấp phát sinh trong quá trình thực hiện cam kết được giải quyết trước hết qua thương lượng, hoà giải, nếu hoà giải không thành việc tranh chấp sẽ được giải quyết tại Toà án có thẩm quyền.

本协议履行过程中发生的一切争议应先通过协商解决,如果协商不成,应向主管法院起诉.

Điều 8.  Hiệu lực Cam kết

第八条: 协议书效力

8.1 Cam kết chấm dứt khi hai Bên đồng ý giải thể hoặc các trường hợp khác theo qui định của pháp luật.Khi kết thúc Cam kết, hai bên sẽ làm biên bản thanh lý.

当双方同意解散或法律规定的其他状况时,本协议书终止。在本协议书终止时,双方将作出清理记录表.

8.2. Cam kết này được lập thành 02 (hai) bản bằng tiếng Việt, mỗi Bên giữ 01 (một) bản có giá trị pháp lý như nhau và có hiệu lực kể từ ngày ký.

本协议书用越南文书写,一式02(两)分,各执01(壹)分,具有相同的法律效力,自签署之日起生效。

Đại diện bên A

甲方代表

Đại diện bên B

乙方代表

0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments