Bản dịch dự án đầu tư mỏ quặng sang tiếng Trung

Bạn muốn tìm địa chỉ dịch tiếng Trung sang tiếng Việt, tiếng Việt sang tiếng Trung uy tín.  Bạn đang phân vân không biết chất lượng có ổn không? Hãy đến trung tâm tiếng Trung Chinese để nhận được những bản dịch chất lượng. Dưới đây là Bản dịch dự án đầu tư mỏ quặng sang tiếng Trung được biên dịch viên bên trung tâm biên soạn để cho các bạn tham khảo và tìm hiểu rõ hơn về dịch vụ tại đây.

Bản dịch dự án đầu tư mỏ quặng sang tiếng Trung

DỰ ÁN ĐẦU TƯ MỎ QUẶNG

矿山投资项目

Tên đơn vị:

单位名称:

Đại diện(Ông):        Chức vụ:

代表人:                 职务:

Số điện thoại 电话号码:

Địa chỉ:

地址:

I. KHÁI QUÁT

一,概述

Mỏ quặng sắt có từ nằm trên địa phận thôn Phú Hợp, xã Phú Nhuận, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai với diện tích 12,6 ha, trữ lượng dự tính do Đoàn Mỏ – Địa chất Bộ Tài nguyên môi trường khảo sát ước tính khoảng 3,5 triệu tấn có hàm lượng sắt có từ đạt từ 30 – 60 độ đã được UBND tỉnh Lào Cai cấp phép số 1328/GP-UBND ngày 03/06/2013 cho công ty TNHH Thiên Phú Lào Cai. Sau đó TNHH Thiên Phú Lào Cai chuyển nhượng lại cho công ty TNHH khai thác chế biến khoáng sản Quang Vinh theo hợp đồng số 06/TPLC-QV/HĐHTKD2018 ngày 29/10/2018. Do chưa có điều kiện nên công ty TNHH khai thác chế biến khoáng sản Quang Vinh chưa khai thác, chế biến tuyển quặng tinh mà chỉ khai thác quặng thô, khối lượng khoảng 50.000 tấn, đạt độ sắt là 56 độ. Vì vậy, việc liên doanh đầu tư sản xuất khai thác và chế biến quặng tinh với công ty TNHH khai thác chế biến khoáng sản Quang Vinh là lựa chọn đúng, mang lại hiệu quả kinh tế cao.

磁铁矿矿区位于老街省、宝胜县、富润社、富合村,面积12.6公顷,自然资源环境部矿业地质工作团估计储量为 350万吨,磁性铁含量达 30 – 60 度,由老街省人民委员会于2013年6月03日签发了第1328/GP-UBND 号许可证给老街天富有限公司。然后老街天富有限公司于2018年10月29日以第06/TPLC-QV/HĐHTKD2018 号合同转让给光荣矿物开采和加工有限公司。因为尚未具备开采条件,所以光荣矿物开采和加工有限公司还没开采、加工精矿, 只进行开采原矿,数量 50,000 吨左右,铁度达到56度。因此,与光荣矿物开采和加工有限公司合资投资开采和加工精矿是合适的选择,带来高经济效益。

II. TỔNG MỨC ĐẦU TƯ

二,投资总额

  1. Xin giấy phép gia hạn khai thác 10 năm: 4.000.000.000 đồng (bốn tỷ đồng).

申请延期 10 年采矿许可证: 4,000,000,000 越盾(肆拾亿元整)

  1. Xin giấy phép chế biến quặng tinh 15 năm: 1.000.000.000 đồng (một tỷ đồng).

申请 15 年的精矿加工许可证: 1,000,000,000 越盾(壹拾亿元整)

  1. Trị giá mỏ: 12.000.000.000 đồng (mười hai tỷ đồng).

矿山价值: 12,000,000,000 越盾 (壹佰贰拾亿元整)

  1. Nộp cấp quyền khai thác 10 năm: 10.000.000.000 đồng (mười tỷ đồng).

10 年的采矿权费用: 10,000,000,000 越盾 (壹佰亿元整)

  1. Dây chuyền thiết bị: 2.000.000.000 đồng (hai tỷ đồng).

生产线、设备: 2,000,000,000 越盾(贰拾亿元整)

  1. Trạm điện 1000kVA: 1.000.000.000 đồng (một tỷ đồng)

1000kVA 电站: 1,000,000,000 越盾(壹拾亿元整)

  1. Xây dựng cơ bản (nhà xưởng, hồ chứa nước, nhà ở công nhân…): 1.000.000.000 đồng (một tỷ đồng)

基础建设(工厂,水库,工人住房等): 1,000,000,000 越盾(壹拾亿元整)

Tổng cộng: 31.000.000.000 đồng (ba mươi mốt tỷ đồng).

总共: 31,000,000,000 越盾(叁佰壹拾亿元整)

III. HÌNH THỨC GÓP VỐN

三,出资方式

  1. Công ty TNHH Khai Thác Chế Biến Khoáng Sản Quang Vinh: 10.000.000.000 đồng (mười tỷ đồng) tương đương 30% vốn góp, hình thức góp vốn bằng việc:

光荣矿物开采和加工有限公司: 10,000,000,000 越盾 (壹佰亿元整) 相当于资本总额的 30%,出资方式:

– Trả tiền cấp quyền khai thác 10 năm từ 03/06/2019 đến 03/06/2029, số tiền là 10.000.000.000 đồng (mười tỷ đồng).

支付10 年(从2019年6月03日到2029年6月03日)的采矿权费用: 10,000,000,000 越盾 (壹佰亿元整)

  1. Công ty CP Việt Nam Trung Hoa: 21.000.000.000 đồng (hai mươi mốt tỷ đồng) tương đương 70% vốn góp, hình thức góp vốn bằng cách:

越南中华股份公司: 21,000,000,000 越盾(贰佰壹拾亿元整) 相当于资本总额的 70%,出资方式:

– Trả tiền xin giấy phép gia hạn khai thác 10 năm từ 03/06/2019 đến 03/06/2029, số tiền là 4.000.000.000 đồng (bốn tỷ đồng).

支付申请延期 10 年(从2019年6月03日到2029年6月03日)采矿许可证的费用: 4,000,000,000 越盾(肆拾亿元整)

– Trả tiền xin giấy phép chế biến quặng tinh 15 năm từ 03/06/2019 đến 03/06/2034, số tiền là 1.000.000.000 đồng (một tỷ đồng).

支付申请 15 年(从2019年6月03日到2034年6月03日)精矿加工许可证的费用: 1,000,000,000 越盾(壹拾亿元整)

– Trị giá mỏ: 12.000.000.000 đồng (mười hai tỷ đồng).

矿山价值: 12,000,000,000 越盾 (壹佰贰拾亿元整)

– Dây chuyền thiết bị: 2.000.000.000 đồng (hai tỷ đồng).

生产线、设备: 2,000,000,000 越盾(贰拾亿元整)

– Trạm điện 1000kVA: 1.000.000.000 đồng (một tỷ đồng)

1000kVA 电站: 1,000,000,000 越盾(壹拾亿元整)

– Xây dựng cơ bản (nhà xưởng, hồ chứa nước, nhà ở công nhân…): 1.000.000.000 đồng (một tỷ đồng).

基础建设(工厂,水库,工人住房等): 1,000,000,000 越盾(壹拾亿元整)

IV. TIẾN ĐỘ TRIỂN KHAI

四,实施进度

GIAI ĐOẠN 1: TỪ NAY ĐẾN HẾT 2019

第一阶段: 从现在到 2019 年年底

  1. Từ 15/02/2019 đến 30/03/2019

从2019年2月15日到2019年3月30日

+ lắp đặt xong trạm điện

电站安装完成

+ sửa xong đường vào mỏ

修好通往矿山的道路

+ kè xong hồ chứa nước

完成水库围堤

+ xây dựng nhà ở công nhân, nhà điều hành, san lấp mặt bằng

建设工人住房、控制室、地面找平

+ lắp dây chuyền sản xuất 1

安装1号生产线

  1. Từ 01/4/2019 đến 30/04/2019:

从2019年4月01日到2019年4月30日

+ xin xong giấy phép khai thác

取得采矿许可证

+ lắp đặt xong máy móc

设备安装完成

  1. Từ 01/05/2019 đến 15/05/2019

从2019年5月01日到2019年5月15日

+ tuyển dụng công nhân

招聘工人

+ vận hành chạy thử máy móc, sửa chữa máy móc ổn định để đưa vào sản xuất

试运行设备、调试设备稳定以便投入生产

  1. Từ  15/05/2019: bắt đầu sản xuất ổn định.

2019年5月15日:开始稳定生产

GIAI ĐOẠN 2: TỪ THÁNG 01/2020

第二阶段: 从2020年1月

– Từ tháng 01/2020 – 03/2020: lắp thêm dây chuyển 2 tuyển quặng công suất 15.000 tấn/tháng

从2020年1月到2020年3月:安装2号选矿生产线,产能15,000吨/月

– Từ 01/03/2020 – 15/03/2020: chạy thử dây chuyền 2

从2020年3月01日到2020年3月15日: 试运行 2 号生产线

– Từ 15/03/2020: vận hành ổn định dây chuyền 2

2020年3月15日: 2 号生产线稳定生产

V. PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT

五,生产方案

  1. Chi phí sản xuất (lương công nhân, tiền điện khai thác, khấu hao máy móc): 300.000 đồng/tấn

生产成本(工人工资,电费,设备折旧):300,000 越盾/吨

– Chi phí vận chuyển (từ mỏ đi Tuyên Quang): 250.000 đồng/tấn

运输成本(从矿山到宣光): 250,000 越盾/吨

– Tiền thuế: 150.000 đồng/tấn

税金: 150,000 越盾/吨

Tổng: 700.000 đồng/tấn (I)

总共: 700,000 越盾/吨(I)

  1. Giá thành sản phẩm: 1.700.000 đồng/tấn (II)

产品价格: 1,700,000 越盾/吨 (II)

  1. Lợi nhuận dự kiến: = (II) – (I) = 1.000.000 đồng/tấn

预计利润: = (II) – (I) = 1,000,000 越盾/吨

Tổng hợp sản lượng và lợi nhuận theo tháng:

月产量和利润表

THỜI GIAN

时间

SẢN LƯỢNG

产量

LỢI NHUẬN

利润

DÂY CHUYỀN 1 BẮT ĐẦU SẢN XUẤT ỔN ĐỊNH

1 号生产线开始稳定生产

Từ 01/06/2019 đến 01/07/2019

从2019年6月01日到2019年7月01日

4.000 tấn/tháng

4,000 吨/月

4.000.000.000 đồng/tháng

4,000,000,000 越盾/月

Từ 01/07/2019 đến 01/08/2019

从2019年7月01日到2019年8月01日

5.000 tấn/tháng

5,000 吨/月

5.000.000.000 đồng/tháng

5,000,000,000 越盾/月

Từ 01/08/2019 đến 01/09/2019

从2019年8月01日到2019年9月01日

6.000 tấn/tháng

6,000 吨/月

6.000.000.000 đồng/tháng

6,000,000,000 越盾/月

Từ 01/09/2019 đến 01/10/2019

从2019年9月01日到2019年10月01日

6.000 tấn/tháng

6,000 吨/月

6.000.000.000 đồng/tháng

6,000,000,000 越盾/月

Từ 01/10/2019 đến 01/11/2019

从2019年10月01日到2019年11月01日

6.000 tấn/tháng

6,000 吨/月

6.000.000.000 đồng/tháng

6,000,000,000 越盾/月

Từ 01/11/2019 đến 01/12/2019

从2019年11月01日到2019年12月01日

6.000 tấn/tháng

6,000 吨/月

6.000.000.000 đồng/tháng

6,000,000,000 越盾/月

Từ 01/12/2019 đến 31/12/2019

从2019年12月01日到2019年12月31日

6.000 tấn/tháng

6,000 吨/月

6.000.000.000 đồng/tháng

6,000,000,000 越盾/月

Từ 01/01/2020 đến 01/02/2020

从2020年1月01日到2020年2月01日

6.000 tấn/tháng

6,000 吨/月

6.000.000.000 đồng/tháng

6,000,000,000 越盾/月

Từ 01/02/2020 đến 01/03/2020

从2020年2月01日到2020年3月01日

6.000 tấn/tháng

6,000 吨/月

6.000.000.000 đồng/tháng

6,000,000,000 越盾/月

Từ 01/03/2020 đến 01/04/2020

从2020年3月01日到2020年4月01日

6.000 tấn/tháng

6,000 吨/月

6.000.000.000 đồng/tháng

6,000,000,000 越盾/月

DÂY CHUYỀN 2 BẮT ĐẦU SẢN XUẤT ỔN ĐỊNH

2 号生产线开始稳定生产

Từ 01/04/2020 đến 01/05/2020

从2020年4月01日到2020年5月01日

12.000 tấn/tháng

12,000 吨/月

12.000.000.000 đồng/tháng

12,000,000,000 越盾/月

Từ 01/05/2020 đến 01/06/2020

从2020年5月01日到2020年6月01日

14.000 tấn/tháng

14,000 吨/月

14.000.000.000 đồng/tháng

14,000,000,000 越盾/月

Từ 01/06/2020 đến 01/07/2020

从2020年6月01日到2020年7月01日

16.000 tấn/tháng

16,000 吨/月

16.000.000.000 đồng/tháng

16,000,000,000 越盾/月

Từ 01/07/2020 đến 01/08/2020

从2020年7月01日到2020年8月01日

20.000 tấn/tháng

20,000 吨/月

20.000.000.000 đồng/tháng

20,000,000,000 越盾/月

Từ 01/08/2020 đến 01/09/2020

从2020年8月01日到2020年9月01日

20.000 tấn/tháng

20,000 吨/月

20.000.000.000 đồng/tháng

20,000,000,000 越盾/月

Từ 01/09/2020 đến 01/10/2020

从2020年9月01日到2020年10月01日

20.000 tấn/tháng

20,000 吨/月

20.000.000.000 đồng/tháng

20,000,000,000 越盾/月

Từ 01/10/2020 đến 01/11/2020

从2020年10月01日到2020年11月01日

20.000 tấn/tháng

20,000 吨/月

20.000.000.000 đồng/tháng

20,000,000,000 越盾/月

Từ 01/11/2020 đến 01/12/2020

从2020年11月01日到2020年12月01日

20.000 tấn/tháng

20,000 吨/月

20.000.000.000 đồng/tháng

20,000,000,000 越盾/月

Từ 01/12/2020 đến 31/12/2020

从2020年12月01日到2020年12月31日

20.000 tấn/tháng

20,000 吨/月

20.000.000.000 đồng/tháng

20,000,000,000 越盾/月

DỰ KIẾN LỢI NHUẬN SAU THUẾ NĂM 2019:

2019 年预计税后利润

– Tổng sản lượng: 39.000 tấn

总产量:39,000 吨

– Tổng chi phí: = 27.300.000.000đ, gồm:

总成本: = 27,300,000,000 越盾,包括:

+ Chi phí sản xuất: 300.000đ/tấn x 39.000 tấn = 11.700.000.000đ

生产成本: 300,000 越盾/吨 x 39,000吨= 11,700,000,000 越盾

+ Chi phí vận chuyển: 250.000đ/tấn x 39.000 tấn = 9.750.000.000đ

运输费用:250,000越盾/吨 x 39,000吨= 9,750,000,000 越盾

+ Tiền thuế: 150.000đ/tấn x 39.000 tấn = 5.850.000.000đ

税金:150,000越盾/吨 x 39,000吨= 5,850,000,000 越盾

– Doanh thu: 39.000 tấn x 1.700.000đ/tấn = 66.300.000.000đ

收入:39,000吨 x 1,700,000越盾/吨= 66,300,000,000 越盾

– Lợi nhuận sau thuế: 39.000.000.000đ

税后利润:39,000,000 越盾

DỰ KIẾN LỢI NHUẬN SAU THUẾ NĂM 2020:

2020 年预计税后利润

– Tổng sản lượng: 180.000 tấn

总产量:180,000吨

– Tổng chi phí: = 126.000.000.000đ, gồm:

总成本:126,000,000,000 越盾, 包括:

+ Chi phí sản xuất: 300.000đ/tấn x 180.000 tấn = 54.000.000.000đ

生产成本:300,000 越盾/吨 x 180,000吨= 54,000,000,000 越盾

+ Chi phí vận chuyển: 250.000đ/tấn x 180.000 tấn = 45.000.000.000đ

运输费用:250,000 越南盾/吨 x 180,000吨= 45,000,000,000 越盾

+ Tiền thuế: 150.000đ/tấn x 180.000 tấn = 27.000.000.000đ

税金:150,000 越盾/吨 x 180,000 吨= 27,000,000,000 越盾

– Doanh thu: 180.000 tấn x 1.700.000đ/tấn = 306.000.000.000đ

收入:180,000吨 x 1,700,000 越盾/吨= 306,000,000,000 越盾

– Lợi nhuận sau thuế: 180.000.000.000đ

税后利润:180,000,000 越盾

DỰ KIẾN LỢI NHUẬN SAU THUẾ NĂM 2021:

2021 年预计税后利润

– Tổng sản lượng : 12 tháng x 20.000 tấn = 240.000 tấn

总产量:12 个月 x 20,000 吨= 240,000 吨

– Tổng chi phí: = 168.000.000.000đ, gồm:

总费用:= 168,000,000,000 越盾,包括:

+ Chi phí sản xuất: 300.000đ/tấn x 240.000 tấn = 72.000.000.000đ

生产成本:300,000 越盾/吨 x 240,000 吨= 72,000,000,000 越盾

+ Chi phí vận chuyển: 250.000đ/tấn x 240.000 tấn = 60.000.000.000đ

运输费用:250,000 越盾/吨x 240,000吨= 60,000,000,000 越盾

+ Tiền thuế: 150.000đ/tấn x 240.000 tấn = 36.000.000.000đ

税金:150,000 越盾/吨 x 240,000 吨= 36,000,000,000 越盾

– Doanh thu: 240.000 tấn x 1.700.000đ/tấn = 240.000.000.000đ

收入:240,000 吨 x 1,700,000 越盾/吨 =……….越盾

– Lợi nhuận sau thuế: 240.000.000.000đ

税后利润: 240,000,000,000 越盾

– TỔNG LỢI NHUẬN SAU THUẾ TẠM TÍNH TRONG 3 NĂM ĐẦU:

初始 3 年预计总税后利润

+ Năm thứ nhất (2019): 39.000.000.000đ

第一年(2019): 39,000,000,000 越盾

+ Năm thứ hai (2020): 180.000.000.000đ

第二年(2020): 180,000,000,000 越盾

+ Năm thứ ba (2021): 240.000.000.000đ

第三年(2021): 240,000,000,000 越盾

+ Tổng ba năm: 459.000.000.000đ

3 年总利润: 459,000,000,000 越盾

 

Lang Chánh, ngày        tháng năm 2019

清化省良政县,2019年       月 日

Giám đốc 经理

(ký, họ tên, đóng dấu 签字,写全姓名,盖章)

.

0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments