Bản dịch hợp đồng hợp tác kinh doanh sang tiếng Trung

Với dịch vụ uy tín tại trung tâm tiếng Trung Chinese cung cấp dịch vụ Dịch thuật tiếng Trung uy tín hàng đầu Việt Nam, cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chất lượng tốt đảm bảo cho các yêu cầu dịch thuật tài liệu. Dưới đây là bản dịch hợp đồng hợp tác kinh doanh tiếng Việt sang tiếng Trung được biên soạn tại trung tâm.

Bản dịch hợp đồng hợp tác kinh doanh sang tiếng Trung

HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH

经营合作合同

Số编号:….. /HĐKT-2019

– Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

根据越南社会主义共和国国会 2005年6月14 日通过的第 36/2005 / QH11号贸易法;

– Căn cứ Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

根据越南社会主义共和国国会2005年6月14日通过的第33/2005/QH11号民事法;

– Giấy phép chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản số: 1328/GP-UBND của tỉnh Lào Cai ký ngày 03/06/2013;

根据老街省2013年6月03日签发的第1328/GP-UBND号采矿权转让许可证;

– Căn cứ vào nhu cầu và khả năng cung cấp của hai bên.

根据双方的需求和能力。

Hôm nay, ngày …. tháng ………năm  2019….

今天,2019年 …月 … 日…

BÊN A: ….(Gọi tắt là bên A)

甲方: ….. (下面简称为甲方)

– Địa chỉ:

地址 :

– Mã số thuế:

税号:

– Tài Khoản:

账户:

Người đại diện:  Chức vụ:

代表人:              先生 职务:

BÊN B

– Địa chỉ:

乙方:

– Mã số thuế:

税号 :

– Tài Khoản:

账户:

Người đại diện:   Chức vụ: 

代表人:              职务:

Hai bên thoả thuận ký kết hợp đồng hợp tác kinh doanh khai thác và nghiền tuyển quặng sắt có từ tính, tại điểm mỏ thôn Phú Hợp, xã Phú Nhuận, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai với các điều khoản sau:

双方同意签订关于开采、研磨、筛选磁铁矿的经营合作合同,地点老街省、宝胜县、富润社、富合村矿点,具体条款如下

Điều I: Mục tiêu hợp đồng hợp tác kinh doanh

第一条:经营合作合同的目标

– Hai bên thỏa thuận tiến hành hợp tác khai thác và chế biến quặng sắt có từ tại điểm mỏ thôn Phú Hợp, xã Phú Nhuận, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai nhằm mục đích nâng cao sản lượng và chất lượng quặng sắt.

双方同意合作开采和加工磁铁矿在老街省、宝胜县、富润社、富合村矿点,目的是提高铁矿石的产量和质量。

– Để tiến hành mục tiêu hai bên cùng nhau góp mỏ, vốn, máy móc và phương tiện để khai thác và chế biến quặng sắt.

为了实现这一目标,双方共同提供矿山、资金、机械设备来开采和加工铁矿石。

Điều II: Địa điểm hợp tác khai thác quặng sắt có từ

第二条: 磁铁矿合作开采地点

Điểm mỏ quặng sắt có từ tính tại thôn Phú Hợp, xã Phú Nhuận, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai theo giấy phép khai thác số 1328/GP-UBND của UBND tỉnh Lào Cai ký ngày 03/06/2013.

根据老街省人民委员会 2013年6月03日 签发的第 1328/GP-UBND 号开采许可证开采地点在老街省、宝胜县、富润社、富合村磁铁矿矿点。

Diện tích khu vực khai thác là 12,6 ha theo bản đồ thuộc giấy phép khai thác số 1328/GP-UBND của UBND tỉnh Lào Cai ký ngày 03/06/2013.

根据老街省人民委员会 2013年6月03日 签发的第 1328/GP-UBND 号开采许可证的地图开采区域面积为 12,6 公顷。

Điều III: Phương thức góp vốn hợp tác kinh doanh.

第三条: 合作经营的出资方式

3.1.Bên A góp 30%, cụ thể:

甲方出资30%,具体如下:

+ Tiền gia hạn và cấp quyền khai thác khoáng sản quặng sắt có từ trong 10 năm (từ ngày 03/06/2019 đến 03/06/2029) có trị giá là 10.000.000.000 đồng ( mười tỷ đồng) (theo quy định của Luật khoáng sản và quy định của tỉnh Lào Cai);

延期与授予 10 年(从2019年6月03日到2029年6月03日)磁铁矿开采权的申请费用,金额为 10,000,000,000 越盾 (壹佰亿元整)。(根据矿产法和老街省的规定)

3.2. Bên B góp 70% cụ thể:

乙方出资 70%,具体如下:

+ Chi phí xin giấy phép chế biến tuyển quặng sắt tinh;

纯矿物加工许可证之申请费用;

+ Chi phí đầu tư khai thác và chế biến; công nghệ thiết bị máy móc để khai thác và chế biến quặng sắt (01 dây chuyền tuyển quặng sắt); một số chi phí, công trình phụ trợ kèm theo;

开采和加工投资费用;开采和加工铁矿石的技术、机械设备(01条铁矿石选矿生产线);一些辅助费用、工程;

+ Vốn góp bằng tiền mặt cụ thể tiến độ góp vốn như sau:

现金出资的出资进度如下:

– Ngay sau khi hợp đồng ký kết xong bên B chuyển bằng tiền mặt cho bên A số tiền là 12.000.000.000 đồng (mười hai tỷ đồng) tiền mua lại mỏ quặng.

合同签订后, 乙方立即以现金 12,000,000,000 越盾 (壹佰贰拾亿元整) 支付给甲方矿山购买费用。

– Ngay sau khi bên A có quyết định của Giấy phép chế biến bên B chuyển tiếp số tiền là 4.000.000.000 đồng (bốn tỷ đồng) cho bên A.

甲方取得矿物加工许可证的决定书后,乙方支付给甲方 4,000,000,000 越盾(肆拾亿元整)。

– Sau khi có quyết định gia hạn của Giấy phép Khai thác bên B chuyển tiếp số tiền còn lại là 1.000.000.000 đồng (một tỷ đồng) cho bên A.

甲方取得采矿许可证延期的决定书后,乙方支付给甲方剩下金额为1,000,000,000 越盾(壹拾亿元整)。

+ Bên B chuyển giao cho bên A kỹ thuật xây dựng và vận hành lò luyện sắt không từ (bao gồm cả chuyển giao công nghệ cho bên A cho đến khi bên A tự vận hành được ra sản phẩm mà thị trường chấp nhận).

乙方向甲方转让非磁性铁冶炼厂的建设和运营技术(包括技术转让给甲方,直到甲方可以自己运营生产出市场接受的产品)

Điều IV: Thời hạn hợp đồng.

第四条:合同期限

– Thời hạn hợp đồng: hợp đồng lâu dài. Sau khi hết hạn khai thác là 10 năm thì hai bên xin gia hạn tiếp, chi phí xin gia hạn hai bên đóng góp theo tỷ lệ phần trăm góp vốn tương ứng trong hợp đồng.

合同期限:长期合同。 在10 年的开采期届满后,双方申请延期,延期申请费用双方按本合同规定的出资比例来出资。

Điều V:  Tiến độ thực hiện hợp đồng.

第五条:合同实施进度

– Sau khi ký hợp đồng bên A sẽ bàn giao mặt bằng diện tích khu vực khai thác và chế biến quặng sắt cho bên B.

合同签订后,甲方将把铁矿石开采和加工区域交给乙方。

– Khi có mặt bằng bên B tiến hành ngay các bước chuẩn bị lắp trạm điện, san gạt mặt bằng, thiết kế và đổ móng máy…

收到地面时,乙方立即采取措施准备安装电站,地面找平,设备基础设计与混凝土浇筑等。

– Khi bên A được phê duyệt Giấy phép chế biến bên B phải tiến hành lắp máy nghiền tuyển ngay.

甲方获准加工许可证后,乙方需要立即安装破碎选矿设备。

Điều VI:  Phân chia lợi nhuận hoặc sản phẩm

第六条:分配利润或产品

Bên A được hưởng 30% lợi nhuận.

甲方有权享受 30% 利润。

Bên B được hưởng 70% lợi nhuận.

乙方有权享受 70% 利润

Điều VII:  Cơ chế quản lý, giám sát và tiêu thụ sản phẩm

第七条:产品的管理,监督和消费政策

Bên A giao toàn quyền xây dựng, sản xuất khai thác và chế biến cho bên B.

甲方将建设、开采、加工的决定权交给乙方。

Sản phẩm quặng sắt sau khi chế biến ra bên B có quyền chủ động tính toán để tiêu thụ sản phẩm.

铁矿石加工后,乙方有权主动计算以便消费产品。

Bên A ưu tiên Bên B được tiêu thụ sản phẩm theo giá thị trường tại thời điểm đó.

甲方优先乙方以当时市场价格消费产品。

Hàng tháng hai bên phải đối chiếu khối lượng để làm cơ sở cho từng đợt sản xuất.

每月双方必须核对数量作为每批生产的基础。

Điều VIII:  Trách nhiệm của hai bên

第八条:双方的责任

8.1- Trách nhiệm của bên A 甲方的责任

– Đảm bảo được tính hợp pháp và giá trị pháp lý của giấy phép khai thác mỏ (quặng sắt) cũng như hợp đồng liên danh của bên A tại điểm mỏ này.

确保采矿(铁矿石)许可证以及甲方在该矿点的合作合同的合法性和合法有效性。

– Đảm bảo quyền lợi hợp pháp và giá trị đầu tư cho bên B khi xảy ra trường hợp cổ phần hóa doanh nghiệp, chuyển nhượng cổ phần, mua bán sát nhập doanh nghiệp và một số hình thức khác.

在发生企业股份化、股份转让、企业兼并和收购以及其他一些形式时,确保乙方的合法权益和投资价值。

– Đảm bảo tiến độ nhanh nhất khi tiến hành xin giấy phép chế biến và giấy phép khai thác gia hạn mỏ (trong vòng 03 tháng kể từ ngày ký hợp đồng).

申请加工许可证和采矿许可证延期时确保最快进度(自签订合同之日起 03 个月内)。

– Chủ động giao dịch, làm việc với các cấp chính quyền địa phương.

积极与地方当局进行交易和讨论工作。

– Trong trường hợp bên A không xin được thủ tục gia hạn giấy phép khai thác và giấy phép chế biến quặng sắt có từ tại điểm mỏ nêu trên, bên A phải hoàn trả toàn bộ số tiền bên B đã góp vốn và bồi thường toàn bộ chi phí thiệt hại cho bên B.

若甲方不取得该矿点磁铁加工许可证和采矿许可证延期,甲方必须偿还乙方所出资的全部金额,并赔偿乙方的全部损害。

8.2- Trách nhiệm của bên B 乙方的责任

– Chuyển tiền góp vốn đúng tiến độ như điều 3.2 của hợp đồng.

按本合同第 3条2 项的规定按期缴纳出资。

– Tận thu tối đa tài nguyên không bỏ sót khoáng sản, đầu tư đúng mức đưa sản lượng lên mức cao nhất.

充分利用资源,不浪费矿物,合理投资将产量提升到最高水平。

– Đảm bảo an toàn cho người lao động, không để sự cố trong quá trình khai thác và sản xuất. Thực hiện phổ cập cho cán bộ công nhân viên không rượu chè, cờ bạc, ma túy, mại dâm…giữ gìn an ninh trật tự trong khu vực sản xuất. Trong trường hợp xảy ra mất an toàn gây thiệt hại về tài sản, con người thì bên B phải chủ động giải quyết hậu quả và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

确保劳动者的安全,在开采和生产过程中不发生故障。宣传全部劳动者不醉酒、不赌博、不用毒品、不卖淫等,保持生产区域的秩序和安全。若发生事故造成人和财产损害,则乙方要主动解决后果,并承担法律责任。

– Đầu tư trang thiết bị máy móc công nghệ sản xuất, chi phí khai thác sản xuất. Sửa chữa nâng cấp đường nội bộ của mỏ thường xuyên, đảm bảo giữ gìn môi trường khu vực sản xuất.

投资生产技术和机械设备,生产开采成本。定期修复和升级内部矿道,保护生产区环境。

– Chịu các rủi ro trong quá trình đầu tư sản xuất trong phạm vi mỏ.

承担矿山投资生产过程中的风险。

Điều IX: Cam kết chung

第九条:一般承诺

– Trong trường hợp bên B tiến hành mở rộng công suất khai thác và chế biến quặng sắt có từ tại điểm mỏ nêu trên, chi phí đầu tư mở rộng sản xuất sẽ được hai bên góp vốn theo tỷ lệ phần trăm của mỗi bên.

若乙方在上述矿点提高磁铁矿采矿和加工能力,扩大生产投资资金由双方按本合同规定的出资比例来出资。

– Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc các điều khoản thoả thuận đã ghi trong hợp đồng, không được đơn phương thay đổi hoặc huỷ bỏ hợp đồng, bên nào không thực hiện hoặc đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng mà không có lý do chính đáng, gây thiệt hại kinh tế sẽ phải bồi thường cho bên còn lại.

双方承诺严格执行合同中约定的条款,不能单方修改或取消合同,任何一方在无正当理由的情况下不履行合同或单方面中止履行合同。

– Các điều kiện và điều khoản khác không ghi trong này sẽ được các bên thực hiện theo quy định hiện hành của các văn bản pháp luật về hợp đồng kinh tế.

本合同未提到的条件和条款,双方按现行经济合同法律的规定执行。

– Mọi sửa đổi và bổ sung Hợp đồng đều phải lập thành văn bản có xác nhận của cả hai bên. Hai bên cần chủ động thông báo cho nhau tiến độ thực hiện hợp đồng. Nếu có khó khăn, hai bên bàn bạc trao đổi cụ thể để giải quyết trên tinh thần hợp tác hỗ trợ lẫn nhau thể hiện bằng văn bản. Nếu không tự giải quyết được thì khiếu nại lên Tòa kinh tế, tòa án nhân dân thành phố Hà Nội, mọi chi phí thiệt hại và chi phí cho tòa án do bên vi phạm chịu.

本合同的所有修改和补充必须以书面形式进行,并经双方确认。双方应积极通知对方合同履行的进度。若遇到困难,双方将本着合作和相互支持的精神以书面形式进行协商。若无法解决,将向河内人民法院经济法院起诉,所有损害费用和案件受理费由败诉方承担。

– Hợp đồng hợp tác kinh doanh này có thể bổ sung, sửa đổi sau khi có sự thỏa thuận bằng văn bản giữa các bên và có hiệu lực kể từ ngày ký.

经双方书面协议后,本经营合作合同可以补充和修改,自签字之日起生效。

– Hợp đồng được lập thành 04 bản, mỗi bên giữ 02 bản có giá trị pháp lý như nhau để làm cơ sở thực hiện. Sau khi kết thúc hiệu lực của giấy phép khai thác hai bên đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của mình như đã nêu trong hợp đồng thì hợp đồng này mặc nhiên được thanh lý.

本合同一式04份,各方执02份,具有相等法律效力。采矿许可证有效期届满后,以及双方履行了本合同规定的义务,本合同自动清理。

ĐẠI DIỆN BÊN A

甲方代表

ĐẠI DIỆN BÊN B

乙方代表

.

0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments