Bài 28: 301 Câu Đàm Thoại Tiếng Hoa: Hôm nay lạnh hơn hôm qua


Video 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 28: Hôm nay lạnh hơn hôm qua là 1 trong 40 video trong cuốn sách 301 câu đàm thoại tiếng Hoa  được biên soạn theo chủ đề giao tiếp tiếng Trung hàng ngày cho người mới bắt đầu học tiếng Trung.

Mỗi bài học đều được chuyển tải sang dạng video có hình ảnh bám sát đời sống giúp bạn học tiếng Hoa dễ dàng hơn.

***Xem lại bài 27: Bạn đừng hút thuốc

生词:Từ mới

1. 比 bǐ ( Tỉ )

许多同志都比我强。
xǔ duō tóng zhì dōu bǐ wǒ qiáng

人民的生活一年比一年富裕了
rén mín de shēng huó yì nián bǐ yì nián fù yù le

比赛 bǐ sài ( tỉ trại )

比试 bǐ shì (tỉ thức )

我们比试一下看谁做得又快又好
wǒ men bǐ shì yí xià kàn shuí zuò de yòu kuài yòu hǎo

比价 bǐ jià ( tỉ giá )

比天还高bǐ tiān hái gāo ( bỉ thiên hoàn cao )

比武 bǐ wǔ  ( tỉ vũ )

比权量力 bǐ quán liàng lì ( tỉ quyền lượng lực )

比喻 bǐ yù ( tỉ dụ )

比如 bǐ rú ( tỉ như )

比众不同 bǐ zhōng bù tóng ( tỉ chúng bất đồng )

比重 bǐ zhòng ( tỉ trọng )

比手画脚 bǐ shǒu huā jiǎo ( tỉ thủ họa cước )

比上不足,比下有余 bǐ shàng bù zú, bǐ xià yǒu yú ( tỉ thượng bất túc, tỉ hạ hữu dư )

比目连枝 bǐ mù lián zhī ( tỉ mục liên chi )

比较 bǐ jiào ( tỉ giào )

比较突出 bǐ jiào tū chū ( tỉ giào đột xuất )

2. 气温 qì wēn ( khí ôn )

空气的温度 kōng qì de wēn dù

3. 高 gāo ( cao )

高不成,低不就 gāo bù chéng, dī bú jiù ( cao bất thành, đê bất tựu )

高不可登 gāo bù kě dēng ( cao bất khả đăng )

高才博学 gāo cái bó xué ( cao tài bác học )

高才大学 gāo cái dà xué ( cao tài đại học )

高才远识 gāo cái yuǎn zhī ( cao tài viễn thức)

高才大德 gāo cái dà dé ( cao tài đại đức )

高城深池 gāo chéng shēn chí ( cao thành thâm trì )

远走高飞 yuán zǒu gāo fēi ( viễn tẩu cao phi )

高跟鞋 gāo gēn xié ( cao cân hài )

高官重禄 gāo guān zhòng lù ( gao quan trọng lộc )

高贵 gāo guì ( cao quý )

高级经神活动 gāo jí jīng shén huó dòng

高节清风 gāo jié qīng fēng ( cao tiết thanh phong )

高楼大厦 gāo lóu dà shā ( cao lầu đại hạ )

高明远见 gāo míng yuǎn jiàn ( cao minh viễn kiến )

高情厚爱 gāo qíng hòu ài ( cao tình hậu ái )

高人逸士 gāo rén yì shī ( cao nhân dật sĩ )

4. 度 dù ( độ )

摄氏度 shè shì dù ( nhiếp thị độ )

5. 有时候 yǒu shí hou ( hựu thời hậu )

6. 下 xià ( hạ )

下笔千言 xià bǐ qiān yán ( hạ bút thiên ngôn )

走马看花 zǒu mǎ kàn huā ( tẩu mã khán hoa )

下马看花 xià mǎ kàn huā ( hạ mã khán hoa )

下情上达 xià qíng shàng dá ( hạ tình thượng đạt )

7. 雨 yǔ ( vũ )

雨顺风调 (雨顺风调)
yǔ shùn fēng tiáo ( vũ thuận phong điệu )

8. 预报 (预报)yù bào ( dự báo )

预报情况 (预报情况)
yù bào qíng kuàng ( dự báo tình huống )

9. 风 (风)fēng ( phong )

风度(风度) fēng dù ( phong độ )

风吹雨打 fēng chuī yǔ dǎ ( phong  xuy vũ đả )

风风雨雨 fēng fēng yǔ yǔ ( phong phong vũ vũ )

风花雪月 fēng huā xuě yuè ( phong hoa tuyết nguyệt )

10. 冬天 dōng tiān ( đông thiên )

冬季 dōng jì ( đông quý )

季节(季节)jì jié ( quý tiết )

11. 雪 xuě ( tuyết )

12. 夏天 xià tiān ( hạ thiên )

夏季 xià jì ( hạ quý )

13. 滑 huá ( hoạt )

14. 冰 bīng ( băng )

滑冰 huá bīng ( hoạt băng )

结冰 (结冰)jié bīng ( kết băng )

冰糖 bīng táng ( băng đường )

冰块 (冰块)bīng kuài  ( băng khối )

冰灯冰雕 (冰灯冰雕)
bīng dēng bīng diào ( băng đăng băng điêu )

冰清水冷
bīng qīng shuǐ lěng ( băng thanh thủy lãnh )

15. 暖和 nuǎn huo ( noãn hòa )

这屋子向阳很暖和。
zhè wù zi xiàng yáng hěn nuǎn huo

北京一过三月,天气就暖和了
běi jīng yí guò sān yuè, tiān qì jiù nuǎn huo le

屋里有火,快进来暖和暖和
wù lǐ yǒu huǒ, kuài jìn lái nuǎn huo nuǎn huo

暖衣饱食 nuǎn yī bǎo shí ( noãn y bão thực )

(暖衣饱食)

16. 旧(旧) jiù ( cựu )

旧的不去新的不来
jiù de bú qù xīn xīn de bù lái

17. 瘦 shòu ( sấu )

这些肉太肥,我要瘦点儿的
zhè xiē ròu tài féi, wǒ yào shòu diǎn r de

裤子做得太瘦了,可以往肥里放一下。kù zi zuò de tài shòu le, kě yǐ wǎng féi lǐ fàng yī xià

瘦骨如柴 shòu gǔ rú chái ( sấu cốt như sài )

瘦小枯干 shòu xiǎo kū gàn ( sấu tiểu khô cạn )

瘦小枯干

18. 凉快 liáng kuài ( lương khoái )

下了一陈雨,天气凉快多了
xià le yì chén yǔ, tiān qì liáng kuài duō le .

坐下凉快凉快再接着做
zuò xià liáng kuài liáng kuài zài jiē zhe zuò

到树阴下凉快一下
dào shù yīn xià liáng kuài yí xià

凉药 liáng yào ( lương dược )

凉鞋 liáng xié ( lương hài )

凉台 liáng tái ( lương đài )

凉水 liáng shuǐ ( lương thủy )

19. 胖 pàng ( bàn )

肥胖 féi pàng ( phì bàng )

胖子 pàng zi ( bàng tử )

20. 秋天 qiū tiān ( thu thiên )

秋季 qiū jì ( thu quý )

21. 春天 chūn tiān ( xuân thiên )

春季 chūn jì ( xuân quý )

22. 刮 guā ( quát )

又刮起风来了
yòu guā qǐ fēng lái le

风刮进屋里
fēng guā jìn wū lǐ

刮胡子 guā hú zi ( quát hồ tử )
刮刀 guā dāo ( quát đao )
刮目 guā mù ( quát mục )

令人刮目
lìng rén guā mù ( lệnh nhân quát mục )

刮削 guā xiāo ( quát tước )

刮削钱财(刮削钱财)
guā xiāo qián cái ( quát tước tiền tài )

语法:Ngữ pháp

1. Dùng 比 chỉ sự so sánh

Giới từ比 có thể dùng để so sánh tính chất, đặc điểm của 2 sự vật. Ví dụ:

(1) 他比我忙。
tā bǐ wǒ máng .

(2) 他二十岁,我十九岁,他比我大。
tā èr shí suì, wǒ shí jiǔ suì, tā bǐ wǒ dà .

(3) 今天比昨天暖和。
jīn tiān bǐ zuó tiān nuǎn huo .

(4) 他唱歌唱得比我好。
tā chàng gē chàng de bǐ wǒ hào .

Trong câu có từ比 không thể dùng thêm các phó từ chỉ mức độ như 很,非常,太 ví dụ không thể nói:

他比我很大。
今天比昨天非常暖和。

2. Bổ ngữ số lượng

Trong câu vị ngữ hình dung từ có dùng 比 để so sánh, nếu muốn nói rõ sự chênh lệch cụ thể của hai sự vật, thì thêm từ chỉ số lượng vào sau vị ngữ để làm bổ ngữ. Ví dụ:

(1) 他比我大两岁。
tā bǐ wǒ dà liǎng suì .

(2) 他家比我家多两口人。
tā jiā bǐ wǒ jiā duō liǎng kǒu rén .

Nếu muốn nói mức độ kém hơn, đại khái, có thể dùng 一点儿,一些 để chỉ sự chênh lệch nhỏ, dùng 得 rồi thêm bổ ngữ trình độ 多 để chỉ sự chênh lệch lớn. Ví dụ:

(3) 他比我大一点儿(一些)。
tā bǐ wǒ dà yì diǎn r ( yì xiē )

(4) 这个教室比那个教室大得多
zhè fe jiào shì bǐ nà ge jiào shì dà de duō .

(5)他跳舞跳得比我好得多。
tā tiào wǔ tiào de bǐ wǒ hǎo de duō.

3. Hai số từ liền nhau để chỉ mức độ ước lượng.

Dùng hai số kề nhau cùng một lúc có thể biểu thị một số ước lượng. Ví dụ:

零下三,四度 líng xià sān, sì dù
两,三百人 liǎng, sān bǎi rén
五,六十个房间 wǔ, liù shí ge fáng jiān

一, 句子:Mẫu câu

今天比昨天冷。
jīn tiān bǐ zuó tiān lěng .

这儿比东京冷多了。
zhè r bǐ dōng tiān lěng duō le .

东京的气温比这儿高五,六度。
dōng jīng de tiān qì bǐ zhè r gāo wǔ liù dù .

有时候下雨。
yǒu shí hou xià yǔ .

天气预报说,明天有大风
tiān qì yù bào shuō, míng tiān yǒu dà fēng .

明天比今天还冷呢。
míng tiān bǐ jīn tiān hái lěng ne

那儿的天气跟这儿一样吗?
nà r de tiān qì gēn zhè r yí yàng ma ?

气温,在零下二十多度。
qì wēn, zài líng xià èr shí duō dù .

二,会话:Hội thoại

刘京:今天天气真冷。
jīn tiān tiān qì zhēn lěng .

和子:是啊,今天比昨天冷。
shì a , jīn tiān bǐ zuó tiān lěng .

刘京:这儿的天气,你习惯了吗?
zhèr de tiān qì, nǐ xí guàn le ma ?

和子: 还不太习惯呢。这儿比东京冷多了。
hái bú tài xí guàn ne. zhè r bǐ dōng jīng lěng duō le .

刘京:你们那儿冬天不太冷吗?
nǐ men nà r dōng tiān bú tài lěng ma ?

和子:是的,气温比这儿高五,六度。
shì de, qì wēn bǐ zhè r gāo wǔ, liù dù .

刘京:东京下雪吗?
dōng jīng xià xuě ma ?

和子:很少下雪。有时候下雨
hěn shǎo xià xuě. yǒu shí hou xià yǔ.

刘京:天气预报说,明天有大风,比今天还冷呢。
tiān qì yǔ bào shuō, míng tiān yǒu dà fēng, bǐ jīn tiān hái lěng ne .

和子:是吗?
shì ma ?

刘京:你要多穿衣服,别感冒了
nǐ yào duō chuān yī fu, bié gǎn mào le .

****

玛丽:张老师,北京的夏天热吗?
zhāng lǎo shī, běi jīng de xià tiān rè ma ?

张:不太热,大概三十二,三度。你们那儿跟这儿一样吗?
bú tài rè, dà gài sān shí èr, sān dù. nǐ men nà r gēn zhè r yí yàng ma ?

玛丽:不一样,夏天不热,冬天很冷。
bù yí yàng, xià tiān bú rè, dōng tiān hěn lěng .

张:有多冷?
yǒu duō lěng ?

玛丽:零下二十多度。
líng xià èr shí duō dù .

张:真冷啊!
zhēn lěng a !

玛丽:可是,我喜欢冬天。
kě shì, wǒ xǐ huān dōng tiān .

张:为什么?
wèi shén me ?

玛丽:可以滑冰滑雪。
kěyǐ huá bīng huá xuě .


***Xem tiếp bài 29: Tôi cũng thích bơi

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Tổng hợp các video tài liệu nghe, nói tiếng Trung khác tại đây.

Nguồn: chinese.com.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

Hỏi đáp trực tuyến