Bài 29: 301 Câu Đàm thoại tiếng Hoa – Tôi cũng thích bơi

Video 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 29: Tôi cũng thích bơi là 1 trong 40 video trong cuốn sách 301 câu đàm thoại tiếng Hoa được biên soạn theo chủ đề tiếng Trung giao tiếp hàng ngày cho người mới bắt đầu học tiếng Trung.

Mỗi bài học đều được chuyển tải sang dạng video có hình ảnh bám sát đời sống giúp bạn học tiếng Hoa dễ dàng hơn.

← Xem lại Bài 28: Hôm nay lạnh hơn hôm qua

→Tải [PDF, MP3] Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Tại đây

1. Mẫu câu

205. 🔊 你喜欢什么运动?

  • Nǐ xǐhuān shénme yùndòng?
  • Bạn thích môn thể thao nào?

206. 🔊 爬山、滑冰、游泳我都喜欢。

  • Pá shān, huá bīng, yóuyǒng wǒ dōu xǐhuān.
  • Leo núi, trượt băng, bơi lội tôi đều thích cả.

207. 🔊 你游泳游得好不好?

  • Nǐ yóuyǒng yóu de hǎo bù hǎo?
  • Bạn bơi lội có giỏi không?

208. 🔊 我游得不好。没有你游得好。

  • Wǒ yóu de bù hǎo, méi yǒu nǐ yóu de hǎo.
  • Tôi bơi tồi lắm, không bơi giỏi bằng anh.

209.🔊 谁跟谁比赛?

  • Shuí gēn shuí bǐsài?
  • Ai thi đấu với ai?

210. 🔊 北京队对广东队。

  • Běijīng duì duì Guǎngdōng duì.
  • Đội Bắc Kinh đấu với đội Quảng Đông.

211. 🔊 我在写毛笔字,没画画儿。

  • Wǒ zài xiě máobǐzì, méi huà huàr.
  • Tôi đang viết chữ bằng bút lông, không có vẽ tranh.

212. 🔊 我想休息一会儿。

  • Wǒ xiǎng xiūxi yíhuìr.
  • Tôi muốn nghỉ ngơi một lúc.

2. Từ mới

1.运动 / yùndòng / – vận động – (danh từ, động từ): môn thể thao; vận động

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”运动” pinyin=”yùndòng” meaning=”môn thể thao; vận động”]

Ví dụ:

🔊 他每天早上去公园运动。

  • Tā měitiān zǎoshang qù gōngyuán yùndòng.
  • Mỗi sáng anh ấy đều đi công viên vận động.

🔊 运动对身体非常有好处。

  • Yùndòng duì shēntǐ fēicháng yǒu hǎochù.
  • Vận động rất có lợi cho sức khỏe.

2. 爬 / pá / – bà – (động từ): leo, trèo, bò

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”爬” pinyin=”pá” meaning=”leo, trèo, bò”]

Ví dụ:

Ví dụ:

🔊 我们打算周末去爬山。

  • Wǒmen dǎsuàn zhōumò qù páshān.
  • Chúng tôi dự định cuối tuần đi leo núi.

🔊 小猫正在爬树。

  • Xiǎo māo zhèngzài pá shù.
  • Chú mèo con đang trèo cây.

3. 山 / shān / – sơn – (danh từ): núi

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”山” pinyin=”shān” meaning=”núi”]

[hidden_content url=”https://giaotrinhtiengtrung.com/courses/bai-phan-tich-301-cau-dam-thoai-tieng-hoa”]

Ví dụ:

🔊 那座山非常高,也很美。

  • Nà zuò shān fēicháng gāo, yě hěn měi.
  • Ngọn núi đó rất cao và cũng rất đẹp.

🔊 我第一次看到这么大的山。

  • Wǒ dì yī cì kàn dào zhème dà de shān.
  • Đây là lần đầu tiên tôi thấy một ngọn núi lớn như vậy.

4. 游泳 / yóuyǒng / – du vịnh – (động từ): bơi lội

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”游泳” pinyin=”yóuyǒng” meaning=”bơi lội”]

Ví dụ:

🔊 我喜欢在海里游泳

  • Wǒ xǐhuān zài hǎi lǐ yóuyǒng
  • Tôi thích bơi lội trong biển

🔊 每天游泳可以增强体质

  • Měitiān yóuyǒng kěyǐ zēngqiáng tǐzhì
  • Bơi lội mỗi ngày có thể tăng cường thể lực

5. 游 / yóu / – du – (động từ): bơi

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”游” pinyin=”yóu” meaning=”bơi”]

Ví dụ:

🔊 小鱼在水里自由地游

  • Xiǎo yú zài shuǐ lǐ zìyóu de yóu
  • Cá nhỏ bơi tự do trong nước

🔊 我小时候就会游了

  • Wǒ xiǎoshíhòu jiù huì yóu le
  • Tôi đã biết bơi từ khi còn nhỏ

6. 比赛 / bǐsài / – tỷ trại – (danh từ, động từ): thi đấu; trận đấu

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”比赛” pinyin=”bǐsài” meaning=”thi đấu; trận đấu”]

Ví dụ:

🔊 我们下周有篮球比赛

  • Wǒmen xià zhōu yǒu lánqiú bǐsài
  • Tuần sau chúng tôi có trận đấu bóng rổ

🔊 这场比赛非常精彩

  • Zhè chǎng bǐsài fēicháng jīngcǎi
  • Trận đấu này rất hấp dẫn

7. 队 / duì / – đội – (danh từ): đội, hàng

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”队” pinyin=”duì” meaning=”đội, hàng”]

Ví dụ:

🔊 我们班有一个足球队

  • Wǒmen bān yǒu yí gè zúqiú duì
  • Lớp chúng tôi có một đội bóng đá

🔊 这个队赢了冠军

  • Zhège duì yíng le guànjūn
  • Đội này đã giành chức vô địch

8. 毛笔 / máobǐ / – mao bút – (danh từ): bút lông

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”毛笔” pinyin=”máobǐ” meaning=”bút lông”]

Ví dụ:

🔊 他用毛笔写字很漂亮

  • Tā yòng máobǐ xiězì hěn piàoliang
  • Anh ấy viết chữ bằng bút lông rất đẹp

🔊 我买了一支新的毛笔

  • Wǒ mǎi le yì zhī xīn de máobǐ
  • Tôi đã mua một cây bút lông mới

9. 练 / liàn / – luyện – (động từ): tập, luyện

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”练” pinyin=”liàn” meaning=”tập, luyện”]

Ví dụ:

🔊 每天练习汉字很重要

  • Měitiān liànxí hànzì hěn zhòngyào
  • Luyện chữ Hán mỗi ngày rất quan trọng

🔊 他正在练打篮球

  • Tā zhèngzài liàn dǎ lánqiú
  • Anh ấy đang luyện chơi bóng rổ

10. 篮球 / lánqiú / – lam cầu – (danh từ): bóng rổ

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”篮球” pinyin=”lánqiú” meaning=”bóng rổ”]

Ví dụ:

🔊 哥哥每天去打篮球

  • Gēge měitiān qù dǎ lánqiú
  • Anh trai tôi đi chơi bóng rổ mỗi ngày

🔊 我喜欢看篮球比赛

  • Wǒ xǐhuān kàn lánqiú bǐsài
  • Tôi thích xem trận đấu bóng rổ

11. 排球 / páiqiú / – bái cầu – (danh từ): bóng chuyền

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”排球” pinyin=”páiqiú” meaning=”bóng chuyền”]

Ví dụ:

🔊 他们在海边打排球

  • Tāmen zài hǎibiān dǎ páiqiú
  • Họ chơi bóng chuyền ở bãi biển

🔊 学校有个排球队

  • Xuéxiào yǒu gè páiqiú duì
  • Trường học có một đội bóng chuyền

12. 教 / jiāo / – giáo – (động từ): dạy

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”教” pinyin=”jiāo” meaning=”dạy”]

Ví dụ:

🔊 老师教我们写汉字

  • Lǎoshī jiāo wǒmen xiě hànzì
  • Giáo viên dạy chúng tôi viết chữ Hán

🔊 妈妈教我做饭

  • Māmā jiāo wǒ zuò fàn
  • Mẹ dạy tôi nấu ăn

13. 散步 / sànbù / – tản bộ – (động từ): đi dạo

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”散步” pinyin=”sànbù” meaning=”đi dạo”]

Ví dụ:

🔊 晚饭后我常常去散步

  • Wǎnfàn hòu wǒ chángcháng qù sànbù
  • Sau bữa tối tôi thường đi dạo

🔊 我们一起在公园散步

  • Wǒmen yìqǐ zài gōngyuán sànbù
  • Chúng tôi cùng nhau đi dạo trong công viên

14. 跑步 / pǎobù / – bào bộ – (động từ): chạy bộ

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”跑步” pinyin=”pǎobù” meaning=”chạy bộ”]

Ví dụ:

🔊 他每天早上跑步锻炼

  • Tā měitiān zǎoshang pǎobù duànliàn
  • Anh ấy chạy bộ mỗi sáng để rèn luyện sức khỏe

🔊 我喜欢在公园跑步

  • Wǒ xǐhuān zài gōngyuán pǎobù
  • Tôi thích chạy bộ trong công viên

15. 网球 / wǎngqiú / – võng cầu – (danh từ): quần vợt

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”网球” pinyin=”wǎngqiú” meaning=”quần vợt”]

Ví dụ:

🔊 姐姐正在练习打网球

  • Jiějie zhèngzài liànxí dǎ wǎngqiú
  • Chị gái tôi đang luyện chơi quần vợt

🔊 我周末去打网球

  • Wǒ zhōumò qù dǎ wǎngqiú
  • Tôi đi chơi quần vợt vào cuối tuần

16. 躺 / tǎng / – thảng – (động từ): nằm

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”躺” pinyin=”tǎng” meaning=”nằm”]

Ví dụ:

🔊 他累了,躺在床上休息

  • Tā lèi le, tǎng zài chuáng shàng xiūxi
  • Anh ấy mệt rồi, nằm trên giường nghỉ ngơi

🔊 小狗喜欢躺在地上

  • Xiǎo gǒu xǐhuān tǎng zài dìshàng
  • Chú chó con thích nằm trên sàn nhà

17. 放假 / fàngjià / – phóng giả – (động từ): nghỉ phép, nghỉ

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”放假” pinyin=”fàngjià” meaning=”nghỉ phép, nghỉ”]

Ví dụ:

🔊 下个月我们开始放假

  • Xià gè yuè wǒmen kāishǐ fàngjià
  • Tháng sau chúng tôi bắt đầu kỳ nghỉ

🔊 放假的时候我要去旅行

  • Fàngjià de shíhou wǒ yào qù lǚxíng
  • Khi nghỉ lễ tôi muốn đi du lịch

18. 旅行 / lǚxíng / – lữ hành – (động từ): đi du lịch

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”旅行” pinyin=”lǚxíng” meaning=”đi du lịch”]

Ví dụ:

🔊 我们计划明年去旅行

  • Wǒmen jìhuà míngnián qù lǚxíng
  • Chúng tôi dự định đi du lịch vào năm sau

🔊 我最喜欢和朋友一起旅行

  • Wǒ zuì xǐhuān hé péngyǒu yìqǐ lǚxíng
  • Tôi thích đi du lịch cùng bạn bè nhất

19. 太极拳 / tàijíquán / – thái cực quyền – (danh từ): Thái Cực Quyền

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”太极拳” pinyin=”tàijíquán” meaning=”Thái Cực Quyền”]

Ví dụ:

🔊 爷爷每天早上打太极拳

  • Yéye měitiān zǎoshang dǎ tàijíquán
  • Ông tôi tập Thái Cực Quyền mỗi sáng

🔊 太极拳能帮助放松心情

  • Tàijíquán néng bāngzhù fàngsōng xīnqíng
  • Thái Cực Quyền giúp thư giãn tinh thần

20. 钥匙 / yàoshi / – thược thị – (danh từ): chìa khóa

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”钥匙” pinyin=”yàoshi” meaning=”chìa khóa”]

Ví dụ:

🔊 我找不到我的钥匙了

  • Wǒ zhǎo bù dào wǒ de yàoshi le
  • Tôi không tìm thấy chìa khóa của mình

🔊 请把钥匙交给我

  • Qǐng bǎ yàoshi jiāo gěi wǒ
  • Xin hãy đưa chìa khóa cho tôi

专名 Danh từ riêng

🔊 广东 (Guǎngdōng): Tỉnh Quảng Đông

[hanzi_writer_box char=”广东” pinyin=”Guǎngdōng” meaning=”Tỉnh Quảng Đông”]

3. Ngữ pháp

1. Dùng 有 hoặc 没有 để so sánh

  • Có thể dùng để so sánh về mức độ hay tính chất giữa hai sự vật, sự việc.
  • Thường gặp trong câu nghi vấn hoặc câu phủ định.
  • Khi dùng so sánh với 有, ý nghĩa là “có bằng”, “đạt tới mức như”.
  • Khi dùng so sánh với 没有, ý nghĩa là “không bằng”, “kém hơn”.

Cấu trúc tổng quát:

dạng hỏi:

S + 有 + N/Adj + 吗?

Ví dụ: 🔊 你有他高吗?(Bạn có cao bằng anh ấy không?)

Dạng khẳng định:

S + 有 + N/Adj + 那么 + Adj

Ví dụ: 🔊 那棵树有五层楼那么高。(Cái cây đó cao bằng năm tầng lầu.)

Dạng phủ định:

S + 没有 + N/Adj + Adj

Ví dụ: 🔊 广州没有北京冷。(Quảng Châu không lạnh bằng Bắc Kinh.)

Ví dụ:

(1) 🔊 你有他高吗?

  • Nǐ yǒu tā gāo ma?
  • Bạn có cao bằng anh ấy không?

(2) 🔊 那棵树有五层楼那么高。

  • Nà kē shù yǒu wǔ céng lóu nàme gāo.
  • Cái cây đó cao bằng năm tầng lầu.

(3) 🔊 广州没有北京冷。

  • Guǎngzhōu méi yǒu Běijīng lěng.
  • Quảng Châu không lạnh bằng Bắc Kinh.

(4) 🔊 我没有你游得好。

  • Wǒ méi yǒu nǐ yóu de hǎo.
  • Tôi bơi không giỏi bằng bạn.

2. Bổ ngữ thời lượng.

  • Bổ ngữ thời lượng được đặt sau động từ hoặc cụm động từ để diễn tả khoảng thời gian kéo dài của hành động hoặc trạng thái đó.
  • Khoảng thời gian có thể là giờ, phút, ngày, tuần, tháng, năm, v.v.
  • Thường đi kèm các từ chỉ thời gian như: 两个星期 (hai tuần), 五分钟 (năm phút), 一刻钟 (mười lăm phút), 两天 (hai ngày).
  • Trong nhiều trường hợp, câu còn thêm trợ từ 了 sau bổ ngữ thời lượng để nhấn mạnh động tác đã kéo dài tới thời điểm nói hoặc đã hoàn thành.

Cấu trúc tổng quát:

S + Động từ + 了 + Thời lượng + 了

Ví dụ: 🔊 我练了两个星期了。(Tôi đã luyện tập được hai tuần rồi.)

S + Động từ + 了 + Thời lượng

Ví dụ: 🔊 我们才休息了五分钟。(Chúng tôi mới nghỉ được năm phút thôi.)

Ví dụ:

(1) 🔊 我练了两个星期了。

  • wǒ liàn le liǎng ge xīngqī le.
  • Tôi đã luyện tập được hai tuần rồi.

(2) 🔊 我们才休息了五分钟。

  • wǒmen cái xiūxi le wǔ fēnzhōng.
  • Chúng tôi mới nghỉ được năm phút thôi.

(3) 🔊 火车开走一刻钟了。

  • huǒchē kāi zǒu yí kèzhōng le.
  • Tàu hỏa đã rời đi được mười lăm phút rồi.

(4) 🔊 玛丽病了两天,没来上课。

  • Mǎlì bìng le liǎng tiān, méi lái shàngkè.
  • Mary bị ốm hai ngày, không đến lớp.

3. Câu hỏi dùng 吧

  • Trợ từ 吧 được dùng ở cuối câu hỏi khi người nói muốn hỏi một điều gì đó mà họ đã có một số phán đoán hoặc dự đoán, nhưng chưa khẳng định chắc chắn.
  • Ý nghĩa của câu hỏi dùng 吧 là vừa hỏi, vừa mang tính chất xác nhận hoặc thể hiện sự không chắc chắn, mong người nghe xác nhận hoặc phản hồi.
  • Câu hỏi có 吧 thường mang thái độ nhẹ nhàng, lịch sự hơn so với câu hỏi trực tiếp.

Ví dụ:

(1) 🔊 你最近很忙吧?

  • nǐ zuìjìn hěn máng ba?
  • Dạo này bạn rất bận phải không?

(2) 🔊 票一定很难买吧?

  • piào yídìng hěn nán mǎi ba?
  • Vé chắc chắn rất khó mua phải không?

(3) 🔊 你很喜欢打球吧?

  • nǐ hěn xǐhuān dǎqiú ba?
  • Bạn rất thích chơi bóng phải không?

4. Đàm thoại

Hộ thoại 1:

刘京:🔊 你喜欢什么运动?

  • Liú Jīng: Nǐ xǐhuān shénme yùndòng?
  • Lưu Kinh: Bạn thích môn thể thao nào?

大卫:🔊 爬山、滑冰、游泳,我都喜欢。你呢?

  • Dàwèi: Pá shān, huá bīng, yóuyǒng, wǒ dōu xǐhuān. Nǐ ne?
  • David: Leo núi, trượt băng, bơi lội, tôi đều thích. Còn bạn?

刘京:🔊 我常常打篮球、打排球,也喜欢游泳。

  • Liú Jīng: Wǒ chángcháng dǎ lánqiú, dǎ páiqiú, yě xǐhuān yóuyǒng.
  • Lưu Kinh: Tôi thường chơi bóng rổ, bóng chuyền, cũng thích bơi lội.

大卫:🔊 你游泳游得好不好?

  • Dàwèi: Nǐ yóuyǒng yóu de hǎo bù hǎo?
  • David: Bạn bơi có giỏi không?

刘京:🔊 我游得不好,没有你游得好。明天有排球比赛,你看吗?

  • Liú Jīng: Wǒ yóu de bù hǎo, méi yǒu nǐ yóu de hǎo. Míngtiān yǒu páiqiú bǐsài, nǐ kàn ma?
  • Lưu Kinh: Tôi bơi không tốt, không bằng bạn. Ngày mai có trận đấu bóng chuyền, bạn xem không?

大卫:🔊 谁跟谁比赛?

  • Dàwèi: Shuí gēn shuí bǐsài?
  • David: Ai đấu với ai?

刘京:🔊 北京队对广东队。

  • Liú Jīng: Běijīng duì duì Guǎngdōng duì.
  • Lưu Kinh: Đội Bắc Kinh đấu với đội Quảng Đông.

大卫:🔊 那一定很有意思。我很想看,票一定很难买吧?

  • Dàwèi: Nà yídìng hěn yǒuyìsi. Wǒ hěn xiǎng kàn, piào yídìng hěn nán mǎi ba?
  • David: Nhất định rất thú vị. Tôi rất muốn xem, vé chắc chắn rất khó mua phải không?

刘京:🔊 现在去买,可能买得着。

  • Liú Jīng: Xiànzài qù mǎi, kěnéng mǎi de zháo.
  • Lưu Kinh: Bây giờ đi mua thì có thể còn mua được đấy.

Hộ thoại 2:

玛丽:🔊 你在画画儿吗?

  • Mǎlì: Nǐ zài huà huàr ma?
  • Mary: Bạn đang vẽ tranh à?

大卫:🔊 在写毛笔字,没画画儿。

  • Dàwèi: Zài xiě máobǐzì, méi huà huàr.
  • David: Tôi đang viết chữ bằng bút lông, không vẽ tranh.

玛丽:🔊 你写得真不错!

  • Mǎlì: Nǐ xiě de zhēn búcuò!
  • Mary: Bạn viết thật sự rất đẹp!

大卫:🔊 练了两个星期了。我没有和子写得好。

  • Dàwèi: Liàn le liǎng ge xīngqī le. Wǒ méiyǒu Hézi xiě de hǎo.
  • David: Tôi đã luyện hai tuần rồi. Tôi không viết đẹp bằng Hòa Tử.

玛丽:🔊 我也很喜欢写毛笔字,可是一点儿也不会。

  • Mǎlì: Wǒ yě hěn xǐhuān xiě máobǐzì, kěshì yìdiǎnr yě bú huì.
  • Mary: Tôi cũng rất thích viết chữ bằng bút lông, nhưng một chút cũng không biết.

大卫:🔊 没关系,你想学,王老师可以教你。

  • Dàwèi: Méi guānxi, nǐ xiǎng xué, Wáng lǎoshī kěyǐ jiāo nǐ.
  • David: Không sao, nếu bạn muốn học, thầy Vương có thể dạy bạn.

玛丽:🔊 那太好了。

  • Mǎlì: Nà tài hǎo le.
  • Mary: Thế thì tốt quá!

大卫:🔊 写累了,我想休息一会儿。

  • Dàwèi: Xiě lèi le, wǒ xiǎng xiūxi yíhuìr.
  • David: Viết mệt rồi, tôi muốn nghỉ ngơi một lát.

玛丽:🔊 走,出去散散步吧。

  • Mǎlì: Zǒu, chūqù sànsan bù ba.
  • Mary: Đi nào, ra ngoài đi dạo một chút nhé.

Thay thế và mở rộng

1. 你游泳游 跑步   快 打网球  好
洗衣服  干净
2. 一定很难吧? 毛笔字  写 广东话  懂
日本饭  做 汉语   学
3. 我想休息一会儿。 玩儿

1.🔊 放假的时候,他常去旅行。

  • Fàng jià de shíhou, tā cháng qù lǚxíng.
  • Lúc nghỉ, anh ấy thường đi du lịch.

2. 🔊 他每天早上打太极拳,晚饭后散步。

  • Tā měitiān zǎoshang dǎ tàijíquán, wǎnfàn hòu sànbù.
  • Mỗi sáng anh ấy tập thái cực quyền, sau bữa tối thì đi dạo.

3. 🔊 糟糕,我的钥匙丢了。

  • Zāogāo, wǒ de yàoshi diū le.
  • Hỏng rồi, chìa khóa của tôi bị mất rồi.

[/hidden_content]

→ Xem tiếp 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 30: Bạn hãy nói chậm một chút

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

Để lại một bình luận

Lên đầu trang