Bài 37: 301 Câu Đàm thoại tiếng Hoa – Thật chẳng muốn xa cách bạn

Video 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 37: Thật chẳng muốn xa cách bạn là 1 trong 40 video trong cuốn sách 301 câu đàm thoại tiếng Hoa  được biên soạn theo chủ đề giao tiếp tiếng Trung hàng ngày cho người mới bắt đầu học tiếng Trung.

Mỗi bài học đều được chuyển tải sang dạng video có hình ảnh bám sát đời sống giúp bạn học tiếng Hoa dễ dàng hơn.

← Xem lại 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 36: Tôi sắp về nước

→ Tải [PDF, MP3] Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Tại đây

1. Mẫu câu

269. 🔊 回国的日子越来越近了。

  • Huí guó de rìzi yuè lái yuè jìn le.
  • Ngày về nước càng ngày càng gần rồi.

270. 🔊 虽然时间不长,但是我们的友谊很深。

  • Suīrán shíjiān bù cháng, dànshì wǒmen de yǒuyì hěn shēn.
  • Tuy thời gian không lâu, nhưng tình bạn của chúng ta thật sâu đậm.

271. 🔊 我们把地址写在本子上了。

  • Wǒmen bǎ dìzhǐ xiě zài běnzi shàng le.
  • Chúng tôi đã ghi địa chỉ vào vở rồi.

272. 🔊 让我们一起照张相吧!

  • Ràng wǒmen yīqǐ zhào zhāng xiàng ba!
  • Chúng ta hãy cùng chụp chung một bức ảnh nhé!

273. 🔊 除了去实习的以外,都来了。

  • Chúle qù shíxí de yǐwài, dōu lái le.
  • Ngoài những người đi thực tập ra, tất cả đều đến cả rồi.

274. 🔊 你用汉语唱个歌吧。

  • Nǐ yòng Hànyǔ chàng ge gē ba.
  • Bạn hãy hát một bài bằng tiếng Hán đi!

275. 🔊 我唱完就该你们了。

  • Wǒ chàngwán jiù gāi nǐmen le.
  • Tôi hát xong thì đến lượt các bạn đấy.

276. 🔊 真不知道说什么好。

  • Zhēn bù zhīdào shuō shénme hǎo.
  • Thật không biết nói gì cho phải đây.

2. Từ vựng

1. 越来越… /yuèláiyuè…/ – việt lai việt – (副) – càng lúc càng, ngày càng

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”越来越” pinyin=”yuèláiyuè” meaning=”càng lúc càng, ngày càng”]

Ví dụ:

🔊 技术越来越发达。

  • Jìshù yuèláiyuè fādá.
  • Công nghệ càng ngày càng phát triển.

🔊 她越来越自信。

  • Tā yuèláiyuè zìxìn.
  • Cô ấy càng ngày càng tự tin.

2. 虽然…但是… /suīrán…dànshì…/ – tuy nhiên…đắn thị – (连) – tuy…nhưng…

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”虽然但是” pinyin=”suīrán dànshì” meaning=”tuy…nhưng…”]

Ví dụ:

🔊 虽然天气不好,但是我们还是去爬山。

  • Suīrán tiānqì bù hǎo, dànshì wǒmen háishì qù páshān.
  • Tuy trời không tốt, nhưng chúng ta vẫn đi leo núi.

🔊 虽然他年纪小,但是做事很认真。

  • Suīrán tā niánjì xiǎo, dànshì zuò shì hěn rènzhēn.
  • Tuy tuổi nhỏ, nhưng làm việc rất nghiêm túc.

3. 深 /shēn/ – thâm – (形) – sâu, đậm (về màu sắc, mức độ…)

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”深” pinyin=”shēn” meaning=”sâu, đậm”]

[hidden_content url=”https://giaotrinhtiengtrung.com/courses/bai-phan-tich-301-cau-dam-thoai-tieng-hoa”]

Ví dụ:

🔊 河水很深,小心别掉下去。

  • Hé shuǐ hěn shēn, xiǎoxīn bié diào xiàqù.
  • Nước sông rất sâu, cẩn thận đừng rơi xuống.

🔊 他对这种艺术很有深刻的理解。

  • Tā duì zhè zhǒng yìshù hěn yǒu shēnkè de lǐjiě.
  • Anh ấy có sự hiểu biết sâu sắc về loại nghệ thuật này.

4. 地址 /dìzhǐ/ – địa chỉ – (名) – địa chỉ

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”地址” pinyin=”dìzhǐ” meaning=”địa chỉ”]

Ví dụ:

🔊 请告诉我你的地址。

  • Qǐng gàosu wǒ nǐ de dìzhǐ.
  • Làm ơn cho tôi biết địa chỉ của bạn.

🔊 这个地址在地图上很容易找到。

  • Zhège dìzhǐ zài dìtú shàng hěn róngyì zhǎodào.
  • Địa chỉ này rất dễ tìm trên bản đồ.

5. 实习 /shíxí/ – thực tập – (名/动) – thực tập

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”实习” pinyin=”shíxí” meaning=”thực tập”]

Ví dụ:

🔊 我下个月开始实习。

  • Wǒ xià ge yuè kāishǐ shíxí.
  • Tháng tới tôi bắt đầu thực tập.

🔊 他在公司实习了三个月。

  • Tā zài gōngsī shíxí le sān ge yuè.
  • Anh ấy đã thực tập ở công ty ba tháng.

6. 该 /gāi/ – cai – (助/动) – đến lượt, phải nên, đáng

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”该” pinyin=”gāi” meaning=”phải, nên, đến lượt”]

Ví dụ:

🔊 该我做了。

  • Gāi wǒ zuò le.
  • Đến lượt tôi làm rồi.

🔊 事情该解决了。

  • Shìqíng gāi jiějué le.
  • Việc này nên được giải quyết rồi.

7. 舍不得 /shěbude/ – xả bất đắc – (动) – tiếc, không nỡ

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”舍不得” pinyin=”shěbude” meaning=”tiếc, không nỡ”]

Ví dụ:

🔊 他舍不得离开家乡。

  • Tā shěbude líkāi jiāxiāng.
  • Anh ấy không nỡ rời quê nhà.

🔊 我舍不得吃那个蛋糕。

  • Wǒ shěbude chī nà ge dàngāo.
  • Tôi tiếc không đành ăn cái bánh đó.

8. 留 /liú/ – lưu – (动) – để lại, ở lại, giữ lại

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”留” pinyin=”liú” meaning=”để lại, ở lại, giữ lại”]

Ví dụ:

🔊 你可以留在这里等我吗?

  • Nǐ kěyǐ liú zài zhèlǐ děng wǒ ma?
  • Bạn có thể ở lại đây đợi tôi không?

🔊 他留下一封信就走了。

  • Tā liú xià yī fēng xìn jiù zǒu le.
  • Anh ấy để lại một bức thư rồi đi rồi.

9. 欢送会 /huānsònghuì/ – hoan tống hội – (名) – lễ tiễn đưa

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”欢送会” pinyin=”huānsònghuì” meaning=”lễ tiễn đưa”]

Ví dụ:

🔊 我们为他办一个欢送会。

  • Wǒmen wèi tā bàn yī gè huānsònghuì.
  • Chúng tôi tổ chức một lễ tiễn đưa cho anh ấy.

🔊 欢送会在礼堂举行。

  • Huānsònghuì zài lǐtáng jǔxíng.
  • Lễ tiễn đưa được tổ chức ở hội trường.

10. 精彩 /jīngcǎi/ – tinh thái – (形) – xuất sắc, tuyệt vời

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”精彩” pinyin=”jīngcǎi” meaning=”xuất sắc, tuyệt vời”]

Ví dụ:

🔊 他表演得很精彩。

  • Tā biǎoyǎn de hěn jīngcǎi.
  • Anh ấy biểu diễn rất xuất sắc.

🔊 这个节目真精彩!

  • Zhège jiémù zhēn jīngcǎi!
  • Tiết mục này thật tuyệt vời!

11. 热情 /rèqíng/ – nhiệt tình – (形) – nhiệt tình

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”热情” pinyin=”rèqíng” meaning=”nhiệt tình”]

Ví dụ:

🔊 他对客人很热情。

  • Tā duì kèrén hěn rèqíng.
  • Anh ấy rất nhiệt tình với khách.

🔊 大家都很热情地欢迎我们。

  • Dàjiā dōu hěn rèqíng de huānyíng wǒmen.
  • Mọi người đều nhiệt tình chào đón chúng tôi.

12. 欢送 /huānsòng/ – hoan tống – (动) – vui vẻ tiễn đưa

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”欢送” pinyin=”huānsòng” meaning=”vui vẻ tiễn đưa”]

Ví dụ:

🔊 大家一起欢送他离开。

  • Dàjiā yīqǐ huānsòng tā líkāi.
  • Mọi người cùng nhau tiễn anh ấy đi.

🔊 我们要欢送老师到车站。

  • Wǒmen yào huānsòng lǎoshī dào chēzhàn.
  • Chúng tôi sẽ tiễn giáo viên đến nhà ga.

13. 取得 /qǔdé/ – thủ đắc – (动) – đạt được, giành được

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”取得” pinyin=”qǔdé” meaning=”đạt được, giành được”]

Ví dụ:

🔊 他取得了很好的成绩。

  • Tā qǔdé le hěn hǎo de chéngjì.
  • Anh ấy đạt được thành tích rất tốt.

🔊 我们要努力取得进步。

  • Wǒmen yào nǔlì qǔdé jìnbù.
  • Chúng ta phải cố gắng để đạt được tiến bộ.

14. 旅游 /lǚyóu/ – lữ du – (动) – du lịch

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”旅游” pinyin=”lǚyóu” meaning=”du lịch”]

Ví dụ:

🔊 我暑假去云南旅游。

  • Wǒ shǔjià qù Yúnnán lǚyóu.
  • Mình mùa hè đi du lịch Vân Nam.

🔊 他们喜欢到国外旅游。

  • Tāmen xǐhuān dào guówài lǚyóu.
  • Họ thích đi du lịch nước ngoài.

15. 年纪 /niánjì/ – niên kỷ – (名) – tuổi tác

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”年纪” pinyin=”niánjì” meaning=”tuổi tác”]

Ví dụ:

🔊 你今年年纪多大?

  • Nǐ jīnnián niánjì duō dà?
  • Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?

🔊 随着年纪的增长,他变得更稳重。

  • Suízhe niánjì de zēngzhǎng, tā biàn dé gèng wěnzhòng.
  • Cùng với tuổi tác tăng lên, anh ấy trở nên chín chắn hơn.

16. 水平 /shuǐpíng/ – thủy bình – (名) – mức độ, trình độ

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”水平” pinyin=”shuǐpíng” meaning=”mức độ, trình độ”]

Ví dụ:

🔊 他的汉语水平很高。

  • Tā de Hànyǔ shuǐpíng hěn gāo.
  • Trình độ tiếng Hán của anh ấy rất cao.

🔊 我想提高我的英语水平。

  • Wǒ xiǎng tígāo wǒ de Yīngyǔ shuǐpíng.
  • Tôi muốn nâng cao trình độ tiếng Anh của mình.

17. 黑板 /hēibǎn/ – hắc bản – (名) – bảng đen

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”黑板” pinyin=”hēibǎn” meaning=”bảng đen”]

Ví dụ:

🔊 老师在黑板上写字。

  • Lǎoshī zài hēibǎn shàng xiězì.
  • Giáo viên đang viết chữ lên bảng đen.

🔊 请把题目写在黑板上。

  • Qǐng bǎ tímù xiě zài hēibǎn shàng.
  • Làm ơn viết đề bài lên bảng đen.

18. 右边 /yòubiān/ – hữu biên – (名) – bên phải

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”右边” pinyin=”yòubiān” meaning=”bên phải”]

Ví dụ:

🔊 教室的右边有一扇窗户。

  • Jiàoshì de yòubiān yǒu yī shàn chuānghù.
  • Bên phải phòng học có một cửa sổ.

🔊 书在桌子的右边。

  • Shū zài zhuōzi de yòubiān.
  • Quyển sách nằm bên phải chiếc bàn.

19. 地图 /dìtú/ – địa đồ – (名) – bản đồ

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”地图” pinyin=”dìtú” meaning=”bản đồ”]

Ví dụ:

🔊 请给我一张地图。

  • Qǐng gěi wǒ yī zhāng dìtú.
  • Làm ơn cho tôi một tấm bản đồ.

🔊 地图上标出你的住址了吗?

  • Dìtú shàng biāochū nǐ de zhùzhǐ le ma?
  • Trên bản đồ có đánh dấu địa chỉ của bạn không?

20. 墙 /qiáng/ – tường – (名) – vách, tường

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”墙” pinyin=”qiáng” meaning=”tường”]

Ví dụ:

🔊 这面墙很高。

  • Zhè miàn qiáng hěn gāo.
  • Bức tường này rất cao.

🔊 他在墙上贴了一张海报。

  • Tā zài qiáng shàng tiē le yī zhāng hǎibào.
  • Anh ấy dán một tấm áp phích lên tường.

21. 贴 /tiē/ – thiếp – (动) – dán

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”贴” pinyin=”tiē” meaning=”dán”]

Ví dụ:

🔊 请把海报贴在墙上。

  • Qǐng bǎ hǎibào tiē zài qiáng shàng.
  • Làm ơn dán áp phích lên tường.

🔊 他贴了许多照片在日记本里。

  • Tā tiē le xǔduō zhàopiàn zài rìjìběn lǐ.
  • Anh ấy dán nhiều ảnh vào trong cuốn nhật ký.

22. 左边 /zuǒbiān/ – tả biên – (名) – bên trái

Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”左边” pinyin=”zuǒbiān” meaning=”bên trái”]

Ví dụ:

🔊 教室的左边是图书馆。

  • Jiàoshì de zuǒbiān shì túshūguǎn.
  • Bên trái phòng học là thư viện.

🔊 椅子放在桌子的左边。

  • Yǐzi fàng zài zhuōzi de zuǒbiān.
  • Cái ghế được đặt ở bên trái chiếc bàn.

3. Ngữ pháp

1. “虽然……但是……” 复句 – Câu phức “Mặc dù (tuy)… nhưng mà”

Cấu trúc:

虽然 + mệnh đề 1, 但是 + mệnh đề 2

→ Diễn tả sự nhượng bộ: Mặc dù điều gì đó là đúng, nhưng kết quả hay hành động lại không theo như mong đợi.

  • “虽然” có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ.
  • “但是” hoặc “可是” đứng ở đầu mệnh đề sau.

Ví dụ:

(1) 🔊 虽然下雪,但是天气不太冷。

  • Suīrán xià xuě, dànshì tiānqì bú tài lěng.
  • Mặc dù tuyết rơi, nhưng thời tiết không quá lạnh.

(2) 🔊 今天我虽然很累,但是玩得很高兴。

  • Jīntiān wǒ suīrán hěn lèi, dànshì wán de hěn gāoxìng.
  • Hôm nay tôi tuy rất mệt, nhưng chơi rất vui.

(3) 🔊 虽然他没来过北京,可是对北京的情况知道得很多。

  • Suīrán tā méi lái guò Běijīng, kěshì duì Běijīng de qíngkuàng zhīdào de hěn duō.
  • Tuy anh ấy chưa từng đến Bắc Kinh, nhưng lại biết rất nhiều về tình hình ở đó.

2. “把”字句 (2) – Câu chữ “把” (2)

Cấu trúc:

Chủ ngữ + 把 + tân ngữ + động từ + thành phần bổ sung

  • Dùng khi muốn nhấn mạnh việc xử lý / thay đổi trạng thái của tân ngữ (người, vật).
  • Đối tượng được xác định rõ ràng và bị xử lý bởi hành động.

Ví dụ:

(1) 🔊 我把地址写在本子上了。

  • Wǒ bǎ dìzhǐ xiě zài běnzi shàng le.
  • Tôi đã viết địa chỉ lên quyển vở rồi.

(2) 🔊 我把啤酒放进冰箱里了。

  • Wǒ bǎ píjiǔ fàng jìn bīngxiāng lǐ le.
  • Tôi đã để bia vào trong tủ lạnh rồi.

(3) 🔊 他把汽车开到学校门口了。

  • Tā bǎ qìchē kāi dào xuéxiào ménkǒu le.
  • Anh ấy đã lái xe đến cổng trường.

“把” dùng trong giao cho ai đó:

(4) 🔊 我把钱交给那个售货员了。

  • Wǒ bǎ qián jiāo gěi nàge shòuhuòyuán le.
  • Tôi đã đưa tiền cho nhân viên bán hàng kia.

(5) 🔊 把这些饺子留给大卫吃。

  • Bǎ zhèxiē jiǎozi liú gěi Dàwèi chī.
  • Để những cái bánh bao này lại cho David ăn.

4. Đàm thoại

Đàm thoại 1:

🔊 和子:回国的日子越来越近了。

  • Hézǐ: Huí guó de rìzi yuè lái yuè jìn le.
  • Kazuko: Ngày về nước càng ngày càng gần rồi.

🔊 王兰:真舍不得你们走。

  • Wáng Lán: Zhēn shěbude nǐmen zǒu.
  • Vương Lan: Thật sự không nỡ để các bạn đi.

🔊 大卫:是啊,虽然时间不长,但是我们的友谊很深。

  • Dàwèi: Shì a, suīrán shíjiān bù cháng, dànshì wǒmen de yǒuyì hěn shēn.
  • David: Đúng vậy, tuy thời gian không dài nhưng tình bạn của chúng ta rất sâu đậm.

🔊 玛丽:我们把地址写在本子上了,以后常常给你们写信。

  • Mǎlì: Wǒmen bǎ dìzhǐ xiě zài běnzi shàng le, yǐhòu chángcháng gěi nǐmen xiě xìn.
  • Mary: Chúng tôi đã ghi địa chỉ vào trong sổ, sau này sẽ thường xuyên viết thư cho các bạn.

🔊 刘京:我想,你们还是有机会来的。

  • Liú Jīng: Wǒ xiǎng, nǐmen háishì yǒu jīhuì lái de.
  • Lưu Kinh: Mình nghĩ, các bạn vẫn có cơ hội quay lại đây.

🔊 和子:要是来北京,一定来看你们。

  • Hézǐ: Yàoshi lái Běijīng, yídìng lái kàn nǐmen.
  • Kazuko: Nếu đến Bắc Kinh, nhất định sẽ tới thăm các bạn.

🔊 大卫:让我们一起照张相吧!

  • Dàwèi: Ràng wǒmen yìqǐ zhào zhāng xiàng ba!
  • David: Chúng ta cùng chụp một tấm ảnh đi!

🔊 玛丽:好,多照几张,留作纪念。

  • Mǎlì: Hǎo, duō zhào jǐ zhāng, liúzuò jìniàn.
  • Mary: Được, chụp thêm vài tấm để làm kỷ niệm.

Đàm thoại 2:

🔊 玛丽:参加欢送会的人真多。

  • Mǎlì: Cānjiā huānsònghuì de rén zhēn duō.
  • Mary: Người tham gia buổi tiệc chia tay đông thật.

🔊 刘京:除了去实习的以外,都来了。

  • Liú Jīng: Chúle qù shíxí de yǐwài, dōu lái le.
  • Lưu Kinh: Ngoài những người đi thực tập, tất cả đều đã đến.

🔊 和子:开始演节目了。

  • Hézǐ: Kāishǐ yǎn jiémù le.
  • Kazuko: Bắt đầu biểu diễn tiết mục rồi.

🔊 大卫:玛丽,你用汉语唱个歌吧。

  • Dàwèi: Mǎlì, nǐ yòng Hànyǔ chàng ge gē ba.
  • David: Mã Lệ, bạn hãy hát một bài bằng tiếng Trung đi.

🔊 玛丽:我唱完,就该你们了。

  • Mǎlì: Wǒ chàngwán, jiù gāi nǐmen le.
  • Mary: Mình hát xong thì tới lượt các bạn đó.

🔊 王兰:各班的节目很多,很精彩。

  • Wáng Lán: Gè bān de jiémù hěn duō, hěn jīngcǎi.
  • Vương Lan: Các tiết mục của từng lớp rất nhiều, rất đặc sắc.

🔊 和子:同学和老师这么热情地欢送我们,真不知道说什么好。

  • Hézǐ: Tóngxué hé lǎoshī zhème rèqíng de huānsòng wǒmen, zhēn bù zhīdào shuō shénme hǎo.
  • Kazuko: Các bạn học và thầy cô nhiệt tình tiễn chúng mình như vậy, thật không biết phải nói gì cho phải.

🔊 刘京:祝贺你们取得了好成绩。

  • Liú Jīng: Zhùhè nǐmen qǔdéle hǎo chéngjì.
  • Lưu Kinh: Chúc mừng các bạn đạt được thành tích tốt.

🔊 王兰:祝你们更快地提高中文水平。

  • Wáng Lán: Zhù nǐmen gèng kuài de tígāo Zhōngwén shuǐpíng.
  • Vương Lan: Chúc các bạn nhanh chóng nâng cao trình độ tiếng Trung.

Thay thế và mở rộng:

1. 回国的日子越来越了。 他的发音很                   好 旅游的人                   多
他的技术水平               高 北京的天气               暖和
2. 虽然时间不长,但是我们的友谊很深 年纪很大                                      身体很好
路比较远                                      交通比较方便
学习的时间很短                           提高得很快
3. 我们把地址本子上了。 字               写               黑板上 地图               挂               墙上
自行车        放               礼堂右边 通知               贴               黑板左边

1. 🔊 他除了英语以外都不会,从这个月开始学习汉语。

  • Tā chúle Yīngyǔ yǐwài dōu bú huì, cóng zhège yuè kāishǐ xuéxí Hànyǔ.
  • Anh ấy ngoài tiếng Anh ra đều không biết, từ tháng này bắt đầu học tiếng Hán.

2. 🔊 这次篮球赛非常精彩,你没去看,真遗憾。

  • Zhè cì lánqiú sài fēicháng jīngcǎi, nǐ méi qù kàn, zhēn yíhàn.
  • Trận bóng rổ lần này rất hay, bạn không đi xem thật đáng tiếc.

[/hidden_content]

→ Xem tiếp 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 38: Ở đây có nhận chuyển hành lý không

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Bản quyền thuộc về:Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

Để lại một bình luận

Lên đầu trang