Video 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 9: Bạn ở đâu ? là 1 trong 40 video trong Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung được biên soạn theo chủ đề giao tiếp tiếng Trung hàng ngày cho người mới bắt đầu học tiếng Trung.
Mỗi bài học đều được chuyển tải sang dạng video có hình ảnh bám sát đời sống giúp bạn học tiếng Hoa dễ dàng hơn.
← Xem lại Bài 8: Bây giờ là mấy giờ
→ Tải [PDF, MP3] Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Tại đây
1. Mẫu câu
045. 🔊 你住在哪儿?
- Nǐ zhù zài nǎr?
- Bạn ở tại đâu?
046. 🔊 住在留学生宿舍。
- Zhù zài liúxuéshēng sùshè.
- Ở tại ký túc xá lưu học sinh.
047. 🔊 多少号房间?
- Duōshao hào fángjiān?
- Phòng số bao nhiêu?
048. 🔊 你家在哪儿?
- Nǐ jiā zài nǎr?
- Nhà bạn ở đâu?
049. 🔊 欢迎你去玩儿。
- Huānyíng nǐ qù wánr.
- Hoan nghênh bạn đến chơi.
050. 🔊 她常去。
- Tā cháng qù.
- Cô ấy thường đi.
051. 🔊 我们一起去吧。
- Wǒmen yìqǐ qù ba.
- Chúng ta cùng đi nhé!
052. 🔊 那太好了。
- Nà tài hǎo le.
- Thật là tốt quá!
2. Từ vựng
1. 🔊 住 /zhù/ – trú – (động từ): ở, cư ngụ
Cách viết chữ hán:
[hanzi_writer_box char=”住” pinyin=” zhù” meaning=”ở, cư ngụ”]
Ví dụ:
🔊 他住在北京。
- Tā zhù zài Běijīng.
- Anh ấy sống ở Bắc Kinh.
🔊 我们住在学校附近。
- Wǒmen zhù zài xuéxiào fùjìn.
- Chúng tôi sống gần trường học.
2. 多少 /duōshao/ – đa thiểu – (đại từ): bao nhiêu
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”多少” pinyin=”duōshao” meaning=”bao nhiêu”]
Ví dụ:
🔊 这个苹果多少钱?
- Zhège píngguǒ duōshao qián?
- Quả táo này bao nhiêu tiền?
🔊 你家有多少人?
- Nǐ jiā yǒu duōshao rén?
- Nhà bạn có bao nhiêu người?
3. 房间 /fángjiān/ – phòng gian – (danh từ): phòng
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”房间” pinyin=”fángjiān” meaning=”phòng”]
[hidden_content url=”https://giaotrinhtiengtrung.com/courses/bai-phan-tich-301-cau-dam-thoai-tieng-hoa”]
Ví dụ:
🔊 我的房间很大。
- Wǒ de fángjiān hěn dà.
- Phòng của tôi rất lớn.
🔊 请问,房间号是多少?
- Qǐngwèn, fángjiān hào shì duōshao?
- Xin hỏi, số phòng là bao nhiêu?
4. 欢迎 /huānyíng/ – hoan nghênh – (động từ): chào mừng
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”欢迎” pinyin=”huānyíng” meaning=”chào mừng”]
Ví dụ:
🔊 欢迎你来中国!
- Huānyíng nǐ lái Zhōngguó!
- Chào mừng bạn đến Trung Quốc!
🔊 老师欢迎新学生。
- Lǎoshī huānyíng xīn xuéshēng.
- Giáo viên chào đón học sinh mới.
5. 玩儿 /wánr/ – ngoạn – (động từ): chơi
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”玩儿” pinyin=”wánr” meaning=”chơi”]
Ví dụ:
🔊 孩子们在外面玩儿。
- Háizimen zài wàimiàn wánr.
- Bọn trẻ đang chơi ở ngoài.
🔊 我们星期天一起去玩儿吧!
- Wǒmen xīngqītiān yīqǐ qù wánr ba!
- Chủ nhật chúng ta cùng đi chơi nhé!
6. 常(常)/cháng(cháng)/ – thường – (phó từ): thường, luôn
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”常” pinyin=”cháng” meaning=”thường”]
Ví dụ:
🔊 他常常锻炼身体。
- Tā chángcháng duànliàn shēntǐ.
- Anh ấy thường xuyên rèn luyện thân thể.
🔊 我常去那个咖啡馆。
- Wǒ cháng qù nàge kāfēiguǎn.
- Tôi thường đến quán cà phê đó.
7. 一起 /yìqǐ/ – nhất khởi – (phó từ, danh từ): cùng nhau
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”一起” pinyin=”yìqǐ” meaning=”cùng nhau”]
Ví dụ:
🔊 我们一起去看电影吧。
- Wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng ba.
- Chúng ta cùng đi xem phim nhé.
🔊 他们每天一起学习。
- Tāmen měitiān yìqǐ xuéxí.
- Họ học cùng nhau mỗi ngày.
8. 楼 /lóu/ – lâu – (danh từ): lầu, tầng
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”楼” pinyin=”lóu” meaning=”lầu, tầng”]
Ví dụ:
他家住在三楼。
- Tā jiā zhù zài sān lóu.
- Nhà anh ấy ở tầng ba.
🔊 这是一座很高的楼。
- Zhè shì yí zuò hěn gāo de lóu.
- Đây là một tòa nhà rất cao.
9. 知道 /zhīdao/ – tri đạo – (động từ): biết
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”知道” pinyin=”zhīdao” meaning=”biết”]
Ví dụ:
🔊 我不知道他是谁。
- Wǒ bù zhīdào tā shì shéi.
- Tôi không biết anh ấy là ai.
🔊 你知道怎么走吗?
- Nǐ zhīdào zěnme zǒu ma?
- Bạn có biết đi đường nào không?
10. 问 /wèn/ – vấn – (động từ): hỏi
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”问” pinyin=”wèn” meaning=”hỏi”]
Ví dụ:
🔊 他问了我一个问题。
- Tā wèn le wǒ yí gè wèntí.
- Anh ấy hỏi tôi một câu hỏi.
🔊 老师问我们明天有没有课。
- Lǎoshī wèn wǒmen míngtiān yǒu méiyǒu kè.
- Cô giáo hỏi chúng tôi ngày mai có học không.
11. 对 /duì/ – đối – (hình, giới, động): đúng, đối với
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”对” pinyin=”duì” meaning=”đúng, đối với”]
Ví dụ:
🔊 你说得对。
- Nǐ shuō de duì.
- Bạn nói đúng rồi.
🔊 他对朋友很好。
- Tā duì péngyǒu hěn hǎo.
- Anh ấy đối xử rất tốt với bạn bè.
12. 路 /lù/ – lộ – (danh từ): đường
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”路” pinyin=”lù” meaning=”đường”]
Ví dụ:
🔊 这条路不太好走。
- Zhè tiáo lù bù tài hǎo zǒu.
- Con đường này đi không dễ.
🔊 请问去学校怎么走这条路?
- Qǐngwèn qù xuéxiào zěnme zǒu zhè tiáo lù?
- Xin hỏi đi đến trường theo đường này thế nào?
13. 邮局 /yóujú/ – bưu cục – (danh từ): bưu điện
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”邮局” pinyin=”yóujú” meaning=”bưu điện”]
Ví dụ:
🔊 邮局在银行旁边。
- Yóujú zài yínháng pángbiān.
- Bưu điện ở bên cạnh ngân hàng.
🔊 我去邮局寄信。
- Wǒ qù yóujú jì xìn.
- Tôi đi bưu điện gửi thư.
14. 学校 /xuéxiào/ – học hiệu – (danh từ): trường học
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”学校” pinyin=”xuéxiào” meaning=”trường học”]
Ví dụ:
🔊 我每天七点去学校。
- Wǒ měitiān qī diǎn qù xuéxiào.
- Mỗi ngày tôi đến trường lúc 7 giờ.
🔊 学校里有很多学生。
- Xuéxiào lǐ yǒu hěn duō xuéshēng.
- Trong trường có rất nhiều học sinh.
15. 邮票 /yóupiào/ – bưu phiếu – (danh từ): tem
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”邮票” pinyin=”yóupiào” meaning=”tem”]
Ví dụ:
🔊 这张邮票很漂亮。
- Zhè zhāng yóupiào hěn piàoliang.
- Con tem này rất đẹp.
🔊 我买了几张邮票。
- Wǒ mǎi le jǐ zhāng yóupiào.
- Tôi đã mua vài con tem.
16. 宾馆 /bīnguǎn/ – tân quán – (danh từ): khách sạn
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”宾馆” pinyin=”bīnguǎn” meaning=”khách sạn”]
Ví dụ:
🔊 我们住在一家宾馆里。
- Wǒmen zhù zài yī jiā bīnguǎn lǐ.
- Chúng tôi ở trong một khách sạn.
🔊 那家宾馆很干净。
- Nà jiā bīnguǎn hěn gānjìng.
- Khách sạn đó rất sạch sẽ.
17. 层 /céng/ – tầng – (lượng từ): tầng (lầu)
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”层” pinyin=”céng” meaning=”tầng”]
Ví dụ:
🔊 他住在第五层。
- Tā zhù zài dì wǔ céng.
- Anh ấy ở tầng năm.
🔊 这栋楼有十层。
- Zhè dòng lóu yǒu shí céng.
- Tòa nhà này có mười tầng.
专名 – Danh từ riêng
1. 学院路 /Xuéyuàn Lù/ – Đường Học Viện
[hanzi_writer_box char=”学院路” pinyin=”Xuéyuàn Lù” meaning=”Đường Học Viện”]
2. 东四大街 /Dōngsì Dàjiē/ – Đại lộ Đông Tứ
[hanzi_writer_box char=”东四大街” pinyin=”Dōngsì Dàjiē” meaning=”Đại lộ Đông Tứ”]
3. 上海 /Shànghǎi/ – Thượng Hải
[hanzi_writer_box char=”上海” pinyin=”Shànghǎi” meaning=”Thượng Hải”]
4. 北京饭店 /Běijīng Fàndiàn/ – Khách sạn Bắc Kinh
[hanzi_writer_box char=”北京饭店” pinyin=”Běijīng Fàndiàn” meaning=”Khách sạn Bắc Kinh”]
5. 北京 /Běijīng/ – Bắc Kinh
[hanzi_writer_box char=”北京” pinyin=”Běijīng” meaning=”Bắc Kinh”]
3. Ngữ pháp
1. 连动句 Câu liên động:
Khái niệm:
Câu liên động là câu có từ hai động từ trở lên hoặc cụm động từ liên tiếp cùng chia sẻ một chủ ngữ, diễn tả hai hoặc nhiều hành động xảy ra liên tiếp hoặc đồng thời, có quan hệ với nhau về mặt ngữ nghĩa.
Cấu trúc chung:
Chủ ngữ + Động từ 1 + (tân ngữ 1) + Động từ 2 + (tân ngữ 2)
Đặc điểm:
- Chỉ có một chủ ngữ.
- Các hành động liên kết nhau về mặt ý nghĩa, xảy ra liên tiếp hoặc hỗ trợ nhau.
- Thường không có liên từ nối giữa các động từ.
Ví dụ:
(1) 🔊 我去问他。
- Wǒ qù wèn tā.
- Tôi đi hỏi anh ấy.
(2) 🔊 王林常去看电影。
- Wáng Lín cháng qù kàn diànyǐng.
- Vương Lâm thường đi xem phim.
(3) 🔊 星期天大卫来我家玩儿。
- Xīngqītiān Dàwèi lái wǒ jiā wánr.
- Chủ nhật David đến nhà tôi chơi.
(4) 🔊 我去他宿舍看他。
- Wǒ qù tā sùshè kàn tā.
- Tôi đến ký túc xá của anh ấy để thăm anh ấy.
2. 状语 Trạng ngữ:
Khái niệm:
Trạng ngữ là thành phần đứng trước động từ hoặc tính từ, dùng để bổ nghĩa cho nó – giải thích rõ hơn thời gian, nơi chốn, cách thức, mức độ, nguyên nhân, mục đích…
Cấu trúc chung:
Trạng ngữ + Động từ/Tính từ
Trạng ngữ có thể là:
- Phó từ (快, 常, 已经…)
- Tính từ
- Từ chỉ thời gian (今天, 八点, 星期天…)
- Giới từ + danh từ (在学校, 从家里…)
- Danh từ chỉ nơi chốn (北京, 银行…)
Ví dụ:
(1) 🔊 她带去我家玩儿。
- Tā dài qù wǒ jiā wánr.
- Cô ấy đưa (tôi) đi chơi ở nhà tôi.
(2) 🔊 你们快来。
- Nǐmen kuài lái.
- Các bạn mau đến.
(3) 🔊 我们八点去上课。
- Wǒmen bā diǎn qù shàngkè.
- Chúng tôi tám giờ đi học.
(4) 🔊 他姐姐在银行工作。
- Tā jiějie zài yínháng gōngzuò.
- Chị gái anh ấy làm việc ở ngân hàng.
4. Đàm thoại
Đàm thoại 1:
刘京:🔊 你住在哪儿?
- Liú Jīng: Nǐ zhù zài nǎr?
- Bạn ở đâu?
大卫:🔊 住在留学生宿舍。
- Dàwèi: Zhù zài liúxuéshēng sùshè.
- Ở ký túc xá lưu học sinh.
刘京:🔊 几号楼?
- Liú Jīng: Jǐ hào lóu?
- Tòa số mấy?
大卫:🔊 九号楼。
- Dàwèi: Jiǔ hào lóu.
- Tòa số 9.
刘京:🔊 多少号房间?
- Liú Jīng: Duōshao hào fángjiān?
- Phòng số bao nhiêu?
大卫:🔊 308号房间。你家在哪儿?
- Dàwèi: Sānbā líng hào fángjiān. Nǐ jiā zài nǎr?
- Phòng 308. Nhà bạn ở đâu?
刘京:🔊 我家在学院路25号,欢迎你去玩儿。
- Liú Jīng: Wǒ jiā zài Xuéyuàn Lù èrshíwǔ hào, huānyíng nǐ qù wánr.
- Nhà tôi ở đường Học Viện số 25, hoan nghênh bạn đến chơi.
大卫:🔊 谢谢!
- Dàwèi: Xièxie
- Cảm ơn!
Đàm thoại 2:
大卫:🔊 张丽英家在哪儿?
- Dàwèi: Zhāng Lìyīng jiā zài nǎr?
- Nhà Trương Lệ Anh ở đâu?
王兰:🔊 我不知道,王兰知道。她常去。
- Wáng Lán: Wǒ bù zhīdào, Wáng Lán zhīdào. Tā cháng qù.
- Tôi không biết, Vương Lan biết. Cô ấy thường đi.
大卫:🔊 好,我去问她。
- Dàwèi: Hǎo, wǒ qù wèn tā.
- Được, tôi đi hỏi cô ấy.
大卫:🔊 王兰,张丽英家在哪儿?
- Dàwèi: Wáng Lán, Zhāng Lìyīng jiā zài nǎr?
- Vương Lan, nhà Trương Lệ Anh ở đâu?
王兰:🔊 东四大街97号。你去她家吗?
- Wáng Lán: Dōngsì Dàjiē jiǔshíqī hào. Nǐ qù tā jiā ma?
- Đại lộ Đông Tứ số 97. Bạn đến nhà cô ấy à?
大卫:🔊 到我家,我去我爸爸家。
- Dàwèi: Dào wǒ jiā, wǒ qù wǒ bàba jiā.
- Đến nhà tôi, tôi đến nhà bố tôi.
王兰:🔊 你不认识路,我跟你一起去吧!
- Wáng Lán: Nǐ bù rènshi lù, wǒ gēn nǐ yìqǐ qù ba!
- Bạn không biết đường, tôi đi cùng bạn nhé!
大卫:🔊 那太好了。
- Dàwèi: Nà tài hǎo le.
- Thật là tốt quá!
Chú thích:
① “🔊 几号楼?” “多少号房间?” “Đây nhà lầu số mấy?” và “Phòng số bao nhiêu?”
“几” và “多少” trong hai câu trên đều dùng để hỏi con số. Nếu số định hỏi dưới 10 thì dùng “几”, trên 10 thì dùng “多少”。
② “🔊 那太好了。” “Thế thì tốt quá!”
“那” ở đây có nghĩa là “thế thì”, “nếu như thế”.
“🔊 太好了” (tốt quá đi) chỉ sự ca ngợi, vừa lòng. “太” ở đây chỉ mức độ rất cao.
Thay thế và mở rộng:
| 1. 你住在哪儿? 我住在留学生宿舍。 |
9 楼 308 号房间 | 上海 |
| 5 楼 204 号房间 | 北京饭店 | |
| 2. 欢迎你去玩儿。 | 来我家玩儿 | 来北京工作 |
| 来语言文化大学学习 | ||
| 3. 她常去张丽英家。 | 玉老师家 | 那个邮局 |
| 留学生宿舍 | 我们学校 |
🔊 A: 你去哪儿?
- Nǐ qù nǎr?
- Bạn đi đâu vậy?
🔊 B: 我去邮局买马票。你知道小王住在哪儿吗?
- Wǒ qù yóujú mǎi yóupiào. Nǐ zhīdào Xiǎo Wáng zhù zài nǎr ma?
- Tôi đi bưu điện mua tem. Bạn có biết Tiểu Vương ở đâu không?
🔊 A: 他住在宾馆2层234号房间。
- Tā zhù zài bīnguǎn èr céng èrsānsì hào fángjiān.
- Anh ấy ở khách sạn, tầng 2, phòng số 234.
[/hidden_content]
→ Xem tiếp 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 10: Bưu điện ở đâu
Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
.
