Video 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 18: Đi đường vất vả không là 1 trong 40 video trong cuốn sách 301 câu đàm thoại tiếng Hoa được biên soạn theo chủ đề giao tiếp tiếng Trung hàng ngày cho người mới bắt đầu học tiếng Trung.
Mỗi bài học đều được chuyển tải sang dạng video có hình ảnh bám sát đời sống giúp bạn học tiếng Hoa dễ dàng hơn.
← Xem lại 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 17: Đi vườn bách thú
→ Tải [PDF, MP3] Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa Tại đây
1. Mẫu câu
117. 🔊 从东京来的飞机到了吗?
- Cóng Dōngjīng lái de fēijī dào le ma?
- Máy bay từ Tokyo đã đến chưa?
118. 🔊 飞机晚点了。
- Fēijī wǎndiǎn le.
- Máy bay muộn một chút.
119. 🔊 飞机快要起飞了。
- Fēijī kuài yào qǐfēi le.
- Máy bay sắp cất cánh rồi.
120. 🔊 飞机大概三点半能到。
- Fēijī dàgài sān diǎn bàn néng dào.
- Máy bay khoảng 3 giờ 30 phút mới đến.
121. 🔊 我们先去喝点儿水,一会儿再来这儿吧。
- Wǒmen xiān qù hē diǎnr shuǐ, yíhuìr zài lái zhèr ba.
- Chúng ta uống nước trước, lát nữa lại quay lại đây nhé.
122. 🔊 路上辛苦了?
- Lù shàng xīnkǔ le?
- Trên đường vất vả rồi?
123. 🔊 你怎么知道我要来?
- Nǐ zěnme zhīdào wǒ yào lái?
- Bạn làm sao biết tôi sẽ đến?
124. 🔊 是他告诉我的。
- Shì tā gàosu wǒ de.
- Là anh ấy nói với tôi.
2. Từ mới
1. 从 /cóng/ – tòng – (giới từ): từ
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”从” pinyin=”cóng” meaning=”từ”]
Ví dụ:
🔊 我从家里出发。
- Wǒ cóng jiālǐ chūfā.
- Tôi xuất phát từ nhà.
🔊 他从北京来。
- Tā cóng Běijīng lái.
- Anh ấy đến từ Bắc Kinh.
2. 飞机 /fēijī/ – phi cơ – (danh từ): máy bay
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”飞机” pinyin=”fēijī” meaning=”máy bay”]
Ví dụ:
🔊 我坐飞机去上海。
- Wǒ zuò fēijī qù Shànghǎi.
- Tôi đi Thượng Hải bằng máy bay.
🔊 飞机已经起飞了。
- Fēijī yǐjīng qǐfēi le.
- Máy bay đã cất cánh rồi.
3. 晚点 /wǎndiǎn/ – vãn điểm – (động từ): trễ giờ
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”晚点” pinyin=”wǎndiǎn” meaning=”trễ giờ”]
[hidden_content url=”https://giaotrinhtiengtrung.com/courses/bai-phan-tich-301-cau-dam-thoai-tieng-hoa”]
- Ví dụ:
🔊 火车晚点了。
- Huǒchē wǎndiǎn le.
- Xe lửa bị trễ giờ rồi.
🔊 飞机因为天气不好晚点了。
- Fēijī yīnwèi tiānqì bù hǎo wǎndiǎn le.
- Máy bay bị trễ do thời tiết xấu.
4. 要……了 /yào… le/ – yếu… liễu – (cấu trúc): sắp… rồi
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”要了” pinyin=”yào… le” meaning=”sắp… rồi”]
Ví dụ:
🔊 火车要开了。
- Huǒchē yào kāi le.
- Tàu sắp chạy rồi.
🔊 我们要考试了。
- Wǒmen yào kǎoshì le.
- Chúng tôi sắp thi rồi.
5. 起飞 /qǐfēi/ – khởi phi – (động từ): cất cánh
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”起飞” pinyin=”qǐfēi” meaning=”cất cánh”]
Ví dụ:
🔊 飞机准时起飞。
- Fēijī zhǔnshí qǐfēi.
- Máy bay cất cánh đúng giờ.
🔊 我们五点起飞。
- Wǒmen wǔ diǎn qǐfēi.
- Chúng tôi cất cánh lúc 5 giờ.
6. 大概 /dàgài/ – đại khái – (phó từ): khoảng
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”大概” pinyin=”dàgài” meaning=”khoảng”]
Ví dụ:
🔊 我大概七点到。
- Wǒ dàgài qī diǎn dào.
- Tôi khoảng bảy giờ sẽ đến.
🔊 大概有三十个人参加。
- Dàgài yǒu sānshí gè rén cānjiā.
- Khoảng ba mươi người tham gia.
7. 先 /xiān/ – tiên – (phó từ): trước, trước tiên
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”先” pinyin=”xiān” meaning=”trước, trước tiên”]
Ví dụ:
🔊 你先走吧。
- Nǐ xiān zǒu ba.
- Bạn đi trước đi.
🔊 我先做作业,再看电视。
- Wǒ xiān zuò zuòyè, zài kàn diànshì.
- Tôi làm bài tập trước, rồi xem tivi.
8. 水 /shuǐ/ – thủy – (danh từ): nước
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”水” pinyin=”shuǐ” meaning=”nước”]
Ví dụ:
🔊 请给我一杯水。
- Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ.
- Làm ơn cho tôi một ly nước.
🔊 水是生命之源。
- Shuǐ shì shēngmìng zhī yuán.
- Nước là nguồn sống.
9. 辛苦 /xīnkǔ/ – tân khổ – (tính từ): cực khổ, vất vả
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”辛苦” pinyin=”xīnkǔ” meaning=”cực khổ, vất vả”]
Ví dụ:
🔊 父母为了孩子很辛苦。
- Fùmǔ wèile háizi hěn xīnkǔ.
- Cha mẹ vì con cái rất vất vả.
🔊 工作了一天,真辛苦!
- Gōngzuò le yì tiān, zhēn xīnkǔ!
- Làm việc cả ngày, thật là cực nhọc!
10. 服务员 /fúwùyuán/ – phục vụ viên – (danh từ): nhân viên phục vụ
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”服务员” pinyin=”fúwùyuán” meaning=”nhân viên phục vụ”]
Ví dụ:
🔊 我叫服务员点菜。
- Wǒ jiào fúwùyuán diǎncài.
- Tôi gọi nhân viên phục vụ để gọi món.
🔊 那位服务员很热情。
- Nà wèi fúwùyuán hěn rèqíng.
- Nhân viên phục vụ kia rất nhiệt tình.
11. 为什么 /wèishénme/ – vị thập ma – (phó từ): tại sao, vì sao
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”为什么” pinyin=”wèishénme” meaning=”tại sao, vì sao”]
Ví dụ:
🔊 你为什么迟到了?
- Nǐ wèishénme chídào le?
- Tại sao bạn đến muộn?
🔊 我不知道为什么他不来。
- Wǒ bù zhīdào wèishénme tā bù lái.
- Tôi không biết tại sao anh ấy không đến.
12. 一会儿 /yíhuìr/ – nhất hội nhi – (danh từ): một chốc, một lúc
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”一会儿” pinyin=”yíhuìr” meaning=”một chốc, một lúc”]
Ví dụ:
🔊 请你等我一会儿。
- Qǐng nǐ děng wǒ yíhuìr.
- Xin bạn đợi tôi một chút.
🔊 一会儿我们去吃饭吧。
- Yíhuìr wǒmen qù chīfàn ba.
- Chốc nữa chúng ta đi ăn nhé.
13. 感谢 /gǎnxiè/ – cảm tạ – (động từ): cảm ơn
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”感谢” pinyin=”gǎnxiè” meaning=”cảm ơn”]
Ví dụ:
🔊 非常感谢你的帮助。
- Fēicháng gǎnxiè nǐ de bāngzhù.
- Rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
🔊 我想感谢我的老师。
- Wǒ xiǎng gǎnxiè wǒ de lǎoshī.
- Tôi muốn cảm ơn thầy giáo của tôi.
14. 贸易 /màoyì/ – mậu dịch – (danh từ): buôn bán, trao đổi, thương mại
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”贸易” pinyin=”màoyì” meaning=”buôn bán, thương mại”]
Ví dụ:
🔊 这个城市的贸易很发达。
- Zhège chéngshì de màoyì hěn fādá.
- Thành phố này thương mại rất phát triển.
🔊 我在一家贸易公司工作。
- Wǒ zài yì jiā màoyì gōngsī gōngzuò.
- Tôi làm việc tại một công ty thương mại.
15. 公司 /gōngsī/ – công ty – (danh từ): công ty
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”公司” pinyin=”gōngsī” meaning=”công ty”]
Ví dụ:
🔊 他在一家外资公司上班。
- Tā zài yì jiā wàizī gōngsī shàngbān.
- Anh ấy làm việc ở một công ty vốn nước ngoài.
🔊 我想开一家自己的公司。
- Wǒ xiǎng kāi yì jiā zìjǐ de gōngsī.
- Tôi muốn mở một công ty riêng.
16. 开 /kāi/ – khai – (động từ): (lái, xe) chạy
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”开” pinyin=”kāi” meaning=”lái, chạy”]
Ví dụ:
🔊 他会开车。
- Tā huì kāichē.
- Anh ấy biết lái xe.
🔊 火车几点开?
- Huǒchē jǐ diǎn kāi?
- Xe lửa mấy giờ chạy?
17. 毕业 /bìyè/ – tốt nghiệp – (động từ): tốt nghiệp
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”毕业” pinyin=”bìyè” meaning=”tốt nghiệp”]
Ví dụ:
🔊 我今年六月毕业。
- Wǒ jīnnián liù yuè bìyè.
- Tôi sẽ tốt nghiệp vào tháng sáu năm nay.
🔊 毕业以后我想找工作。
- Bìyè yǐhòu wǒ xiǎng zhǎo gōngzuò.
- Sau khi tốt nghiệp tôi muốn tìm việc làm.
18. 啤酒 /píjiǔ/ – bia tửu – (danh từ): bia
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”啤酒” pinyin=”píjiǔ” meaning=”bia”]
Ví dụ:
🔊 夏天喝啤酒很舒服。
- Xiàtiān hē píjiǔ hěn shūfu.
- Mùa hè uống bia rất dễ chịu.
🔊 他点了一杯啤酒。
- Tā diǎn le yì bēi píjiǔ.
- Anh ấy gọi một ly bia.
19. 出租汽车 /chūzū qìchē/ – xuất tổ khí xa – (danh từ): xe taxi
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”出租汽车” pinyin=”chūzū qìchē” meaning=”xe taxi”]
Ví dụ:
🔊 我们打出租汽车去机场。
- Wǒmen dǎ chūzū qìchē qù jīchǎng.
- Chúng ta bắt taxi đến sân bay.
🔊 出租汽车已经到了。
- Chūzū qìchē yǐjīng dào le.
- Taxi đã đến rồi.
20. 火车 /huǒchē/ – hỏa xa – (danh từ): xe lửa, tàu hỏa
Cách viết chữ Hán:
[hanzi_writer_box char=”火车” pinyin=”huǒchē” meaning=”tàu hỏa”]
Ví dụ:
🔊 火车要开了。
- Huǒchē yào kāi le.
- Tàu hỏa sắp chạy rồi.
🔊 你喜欢坐火车还是坐飞机?
- Nǐ xǐhuān zuò huǒchē háishi zuò fēijī?
- Bạn thích đi tàu hỏa hay đi máy bay?
3. Ngữ
1. 要 ….. 了 yào ….. le : Sắp ….. rồi.
Kiểu câu 要 ….. 了: Biểu thị một hành động / sự việc sắp xảy ra, thường là trong tương lai rất gần.
- “要”: phó từ, mang nghĩa “sắp sửa”, “gần như sẽ”.
- “了”: trợ từ ngữ khí, dùng ở cuối câu để nhấn mạnh sự thay đổi hoặc tình huống đang đến gần.
Cấu trúc tổng quát
要 + Động từ / Tính từ + 了
Trước từ 要 còn có thể thêm từ 就 hoặc 快 để chỉ thời gian cấp bách.
Mở rộng:
(快 / 就) + 要 + V / Adj + 了
Ví dụ:
(1) 🔊 火车要开了。
- huǒ chē yào kāi le .
- Tàu sắp chạy rồi.
(2) 🔊 快要到北京了。
- Kuài yào dào běi jīng le .
- Sắp tới Bắc Kinh rồi.
(3) 🔊 他就要来了。
- Tā jiù yào lái le .
- Anh ấy sắp đến rồi.
Quy tắc ngữ pháp quan trọng
✅ Trước “就要……了” có thể dùng trạng ngữ chỉ thời gian:Ví dụ:
🔊 他明天就要走了。
→ Ngày mai anh ấy sẽ đi rồi.❌ Nhưng trước “快要……了”, không dùng trạng ngữ thời gian:
- ❌ 🔊 他明天快要走了。 → ❌ Sai
- ✅ 🔊 他快要走了。 → ✔ Đúng
👉 Lý do: “快” đã hàm ý “rất gần” về thời gian rồi, nên không cần trạng ngữ chỉ thời gian cụ thể như “ngày mai”.
2. 是…… 的 shì ….. de : Là …. đó
Câu có 是….. 的 dùng để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, phương thức … của động tác đã xảy ra.
是 đặt trước bộ phận được nhấn mạnh, nhưng đôi khi được lược bỏ, 的 đặt ở cuối câu.
Cấu trúc ngữ pháp
主语 + 是 + [thành phần được nhấn mạnh] + 动词 + 的
Ví dụ:
(1) 🔊 他是昨天来的。
- tā shì zuó tiān lái de .
- Anh ấy hôm qua đến.
(2) 🔊 你是哪儿上的 ?
- Nǐ shì nǎ r shàng de ?
- Bạn đến từ đầu ?
(3) 🔊 他是一个人来的。
- Tā shì yí ge rén lái de .
- Anh ấy 1 mình đến.
Câu có : 是 ….. 的 đôi khi còn có thể dùng để nhấn mạnh chủ thể của động tác. Ví dụ:
(4) 🔊 是她告诉我的。
- shì tā gào sù wǒ de
- Cô ấy bảo với tôi.
Lưu ý:
1. Không dùng “是……的” để nhấn mạnh hành động chưa xảy ra hoặc đang xảy ra.
- ❌ 🔊 他是明天来的。 → sai ngữ pháp (明天 chưa đến, hành động chưa xảy ra)
- ✅ 🔊 他是昨天来的。 → đúng (đã xảy ra)
2. “是” có thể bị lược bỏ, nhưng “的” luôn giữ lại
Ví dụ:
🔊 他昨天来的。✅ (thiếu “是” vẫn đúng, nhưng ít nhấn mạnh hơn)
🔊 他是昨天来的。✅ (nhấn mạnh thời gian)
4. Đàm thoại
和子:🔊 从东京来的飞机到了吗?
- Hézi: Cóng Dōngjīng lái de fēijī dào le ma?
- Kazuko: Máy bay từ Tokyo đã đến chưa?
服务员:🔊 还没到。
- Fúwùyuán: Hái méi dào.
- Người phục vụ: Vẫn chưa đến.
和子:🔊 为什么?
- Hézi: Wèishénme?
- Kazuko: Tại sao?
服务员:🔊 晚点了。飞机现在在上海。
- Fúwùyuán: Wǎndiǎn le. Fēijī xiànzài zài Shànghǎi.
- Người phục vụ: Bị trễ rồi. Máy bay hiện đang ở Thượng Hải.
和子:🔊 起飞了吗?
- Hézi: Qǐfēi le ma?
- Kazuko: Đã cất cánh chưa?
服务员:🔊 快要起飞了。
- Fúwùyuán: Kuài yào qǐfēi le.
- Người phục vụ: Sắp cất cánh rồi.
和子:🔊 什么时候能到?
- Hézi: Shénme shíhou néng dào?
- Kazuko: Khi nào thì đến?
服务员:🔊 大概三点半能到。
- Fúwùyuán: Dàgài sān diǎn bàn néng dào.
- Người phục vụ: Khoảng 3 giờ rưỡi thì đến được.
和子:🔊 刘京,我们先去喝点儿水,一会儿再来这儿吧。
- Hézi: Liú Jīng, wǒmen xiān qù hē diǎnr shuǐ, yíhuìr zài lái zhèr ba.
- Kazuko: Lưu Kinh, chúng ta đi uống chút nước trước, lát nữa quay lại đây nhé.
Hội thoại 2
和子:🔊 你看,西川来了。
- Hézi: Nǐ kàn, Xīchuān lái le.
- Kazuko: Nhìn kìa, Tây Xuyên đến rồi!
刘京:🔊 你好!路上辛苦了。
- Liú Jīng: Nǐ hǎo! Lùshang xīnkǔ le.
- Lưu Kinh: Chào bạn! Trên đường chắc vất vả rồi.
西川:🔊 你们好!刘京,你怎么知道我要来?
- Xīchuān: Nǐmen hǎo! Liú Jīng, nǐ zěnme zhīdào wǒ yào lái?
- Tây Xuyên: Chào các bạn! Lưu Kinh, sao bạn biết tôi sẽ đến?
刘京:🔊 是他告诉我的。
- Liú Jīng: Shì tā gàosu wǒ de.
- Lưu Kinh: Là anh ấy nói cho tôi biết.
西川:🔊 感谢你们来接我。
- Xīchuān: Gǎnxiè nǐmen lái jiē wǒ.
- Tây Xuyên: Cảm ơn các bạn đã đến đón tôi.
和子:🔊 我们出去吧。
- Hézi: Wǒmen chūqù ba.
- Kazuko: Chúng ta đi ra ngoài nhé.
西川:🔊 等一等,还有贸易公司的人来接我呢。
- Xīchuān: Děng yī děng, hái yǒu màoyì gōngsī de rén lái jiē wǒ ne.
- Tây Xuyên: Đợi một chút, còn có người của công ty thương mại đến đón tôi nữa.
刘京:🔊 好,我们在这儿等你。
- Liú Jīng: Hǎo, wǒmen zài zhèr děng nǐ.
- Lưu Kinh: Được, chúng tôi sẽ đợi bạn ở đây.
Thay thế và mở rộng
1. 快要起飞了。 上课 考试 开车 毕业 2. 我们先去喝点儿水,一会再来这儿吧。 换 钱 买东西 吃 东西 照相 喝 啤酒 看电影 3. 是她告诉我的。 刘京 小王 玛丽 大卫 1.
A:🔊 他怎么来的?
- Tā zěnme lái de?
- Anh ấy đến bằng cách nào vậy?
B:🔊 他(是)坐出租汽车来的。
- Tā (shì) zuò chūzū qìchē lái de.
- Anh ấy đi taxi đến.
2. 🔊 火车要开了,快上去吧。
- Huǒchē yào kāi le, kuài shàngqu ba.
- Tàu sắp chạy rồi, mau lên xe đi!
[/hidden_content]
→ Xem tiếp 301 câu đàm thoại tiếng Hoa bài 19: Chào mừng bạn
Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
