Bài 10 chủ đề: “他住哪儿?” (Anh ấy sống ở đâu?) trong Giáo trình Hán ngữ Quyển 1 – Phiên bản mới giúp bạn làm quen với cách hỏi–đáp về nơi ở và địa chỉ. Bên cạnh đó, bạn sẽ được luyện tập các mẫu câu cơ bản về nơi chốn và nắm vững cấu trúc ngữ pháp với động từ “住” (zhù) – ở, sống.
→ Ôn lại kiến thức Bài 9 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 我换人民币 Tôi đổi tiền nhân dân tệ
→ Tải [PDF, MP3] Giáo trình Hán ngữ Quyển 1 Phiên bản mới tại đây
Toàn bộ nội dung bài học sẽ được phân tích ngay sau đây:
🎯 Mục tiêu bài học:
- Nắm vững cách hỏi và trả lời về nơi ở, địa chỉ của ai đó với cấu trúc “……住哪儿?”
- Luyện tập sử dụng giới từ chỉ nơi chốn, làm quen với từ vựng về địa điểm và địa chỉ trong đời sống thường ngày.
Từ vựng
→Tìm hiểu thêm ý nghĩa các con số trong tiếng Trung
- 🔊 办公室 /bàngōngshì/ (danh từ) – biện công thất – văn phòng
Cách viết chữ Hán:
Ví dụ:
🔊 办公室在哪儿?(辦公室在哪兒?)
- Bàngōngshì zài nǎr?
- Văn phòng ở đâu vậy?
🔊 办公室很大。(辦公室很大)
- Bàngōngshì hěn dà.
- Văn phòng rất to.
🔊 她不在办公室。(她不在辦公室)
- Tā bùzài bàngōngshì.
- Anh ấy không ở văn phòng.
🔊 王老师在办公室。(王老師在辦公室)
- Wáng lǎoshī zài bàngōngshì.
- Thày Vương đang ở văn phòng.
2. 🔊 办公 /bàngōng/ (động từ) – biện công – làm việc, xử lý công việc
Cách viết chữ Hán:
Ví dụ:
🔊 我在办公呢。(我在辦公呢)
- Wǒ zài bàngōng ne.
- Tôi đang làm việc.
🔊 他在办公。(他在辦公)
- Tā zài bàngōng.
- Anh ấy đang làm việc
🔊 我爸爸在办公。(我爸爸在辦公)
- Wǒ bàba zài bàngōng.
- Bố tôi đang xử lí công việc.
3. 🔊 职员/zhíyuán/ (danh từ) – chức viên – nhân viên
Cách viết chữ Hán:
[hidden_content url=”https://giaotrinhtiengtrung.com/courses/giao-trinh-han-ngu-quyen-1-phien-ban-moi”]
Ví dụ:
🔊 很多职员。(很多職員)
- Hěnduō zhíyuán.
- Rất nhiều nhân viên.
🔊 他是职员。(他是職員)
- Tā shì zhíyuán.
- Anh ấy là nhân viên
🔊 那个人不是职员。(那個人不是職員)
- Nàgè rén bùshì zhíyuán.
- Người đó không phải là nhân viên.
🔊 我是王老师的职员。(我是王老師的職員)
- Wǒ shì wáng lǎoshī de zhíyuán.
- Tôi là nhân viên của thày Vương.
4.🔊 找 zhǎo tìm, tìm kiếm
Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:
🔊 您找谁?(您找誰)
- Nín zhǎo shéi?
- Ông tìm ai?
🔊 你找什么?(你找什麼?)
- Nǐ zhǎo shénme?
- Bạn tìm cái gì?
🔊 我找汉语书。(我找漢語書)
- Wǒ zhǎo hànyǔ shū.
- Tôi tìm sách tiếng Hán.
🔊 我找我姐姐。
- Wǒ zhǎo wǒ jiějie.
- Tôi tìm chị gái tôi.
🔊 他找你妈?(他找你媽?)
- Tā zhǎo nǐ mā?
- Anh ấy tìm bạn, có phải không?
5.🔊 在 zài ở, tại
Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:
🔊 他在这儿。(他在這兒)
- Tā zài zhèr.
- Anh ấy ở đây.
🔊 我哥哥在这儿。(我哥哥在這兒)
- Wǒ gēge zài zhèr.
- Anh trai tôi ở đây
🔊 王老师在家。(王老師在家)
- Wáng lǎoshī zàijiā.
- Thầy Vương ở nhà.
🔊 我弟弟在学校。(我弟弟在學校)
- Wǒ dìdi zài xuéxiào.
- Em trai tôi ở trường học.
6.🔊 家 jiā nhà
Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:
🔊 我爸爸不在家。
- Wǒ bàba bù zàijiā.
- Bố tôi không ở nhà
🔊 我家有五口人。
- Wǒjiā yǒu wǔ kǒu rén.
- Nhà tôi có 5 người.
🔊 现在,我回家。(現在,我回家)
- Xiànzài, wǒ huí jiā.
- Bây giờ, tôi về nhà.
7.🔊 呢 ne trợ từ ngữ khí
Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:
🔊 她在取钱呢。(她在取錢呢)
- Tā zài qǔ qián ne.
- Cô ấy đang rút tiền.
🔊 他去邮局呢。(他去郵局呢)
- Tā qù yóujú ne.
- Anh ấy đang đi bưu điện.
🔊 他不在办公室。他在银行呢。(他不在辦公室。他在銀行呢)
- Tā bùzài bàngōngshì, tā zài yínháng ne.
- Anh ấy không ở văn phòng, anh ấy đang ở ngân hàng.
8.🔊 住 zhù ở, nơi ở, trọ
Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:
🔊 你住在哪儿?(你住在哪兒)
- Nǐ zhù zài nǎr?
- Bạn sống ở đâu?
🔊 我住在八楼一门,房间号是 609。(我住在八樓一門,房間號是 609)
- Wǒ zhù zài bā lóu yī mén, fángjiān hào shì 609.
- Mình ở cổng số 1 tòa nhà số 8, số phòng là 609.
9.🔊 楼 (樓) lóu tầng (trong 1 toà nhà), toà nhà lầu, nhà, tiệm…
Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:
🔊 他住在第五楼。(他住在第五樓)
- Tā zhù zài dì wǔ lóu.
- Anh ấy ở tòa nhà số 5.
🔊 我家住在第三楼。(我家住在第三樓)
- Wǒ jiāzhù zài dì sān lóu.
- Nhà tớ ở toàn nhà số 3.
10.🔊 门 (門) mén cổng, cửa
Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:
🔊 门很大。 (門很大)
- Mén hěn dà.
- Cửa rất to.
🔊 门不太大。(門不太大)
- Mén bù tài dà. C
- ổng không to lắm.
🔊 我的老师住在六楼三门。(我的老師住在六樓三門)
- Wǒ de lǎoshī zhù zài liù lóu sān mén.
- Thầy giáo tớ ở cửa số 3 tòa nhà 6.
11🔊 .房间 (房間) fángjiān phòng, căn phòng
Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:
🔊 他的房间号是多少? (他的房間號是多少?)
- Tā de fángjiān hào shì duōshǎo?
- Số phòng của anh ấy là bao nhiêu?
🔊 他的房间号是555。(他的房間號是555)
- Tā de fángjiān hào shì 555.
- Số phòng của anh ấy là 555.
12.🔊 号 (號) hào số (nhà), số (điện thoại)…
Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:
🔊 12号 (12號)
- 12 Hào
- Số nhà 12
🔊 15号 (15號 )
- 15 hào
- Số nhà 15
🔊 你知道李老师的电话号码吗?(你知道李老師的電話號碼嗎?)
- Nǐ zhīdào lǐ lǎoshī de diànhuà hàomǎ ma?
- Bạn biết số điện thoại của cô Lý không?
🔊 她的电话号码是多少?(她的電話號碼是多少?)
- Tā de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo?
- Số điện thoại của cô ấy là bao nhiêu?
🔊 我有她的电话号码了。(我有她的電話號碼了)
- Wǒ yǒu tā de diànhuà hàomǎ le.
- Tôi biết số điện thoại của cô ấy rồi.
13🔊 .知道 zhīdào biết
Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:
🔊 我不知道。
- Wǒ bù zhīdào.
- Tôi không biết.
🔊 他知道。
- Tā zhīdào.
- Anh ấy biết.
🔊 你知道吗?(你知道嗎)
- Nǐ zhīdào ma?
- Bạn có biết không?
14🔊 .电话 (電話) diànhuà điện thoại
Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:
🔊 我的电话号码是0989543912。(我的電話號碼是0989543912)
- Wǒ de diànhuà hàomǎ shì 0989543912.
- Số điện thoại của tôi là 0989543912.
🔊 你的电话号码是多少? (你的電話號碼是多少?)
- Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshao?
- Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
🔊 老师的电话号码是0989543912。 (老師的電話號碼是0989543912)
- Lǎoshī de diànhuà hàomǎ shì 0989543912.
- Số điện thoại của cô giáo là 0989543912.
15.🔊 电 (電) diàn điện
Cách viết chữ Hán:

16.🔊 话 (話)huà lời, lời nói
Cách viết chữ Hán:

17🔊 .号码 (號碼) hàomǎ số
Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:
🔊 请问,那个人的电话号码是多少?(請問,那個人的電話號碼是多少?)
- Qǐngwèn, nàgè rén de diànhuà hàomǎ shì duōshao?
- Xin hỏi, số điện thoại của người đó là bao nhiêu?
🔊 我不知道那个人的电话号码。(我不知道那個人的電話號碼)
- Wǒ bù zhīdào nàgè rén de diànhuà hàomǎ.
- Tôi không biết số điện thoại của anh ấy.
18.🔊 零 líng số 0
Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:
🔊 零一二三四五六。
- 0123456789
🔊 零一二三四五六七八九十。
- 0123456789.
19.🔊 手机 (手機) shǒujī điện thoại di động
Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:
🔊 你有手机吗?(你有手機嗎)
- Nǐ yǒu shǒujī ma?
- Bạn có điện thoại không?
🔊 你的手机很大。(你的手機很大)
- Nǐ de shǒujī hěn dà.
- Điện thoại của bạn rất to.
🔊 我有手机。(我有手機)
- Wǒ yǒu shǒujī.
- Tôi có điện thoại
🔊 我的手机不太大。(我的手機不太大)
- Wǒ de shǒujī bù tài dà.
- Điện thoại của tôi không to lắm.
20.🔊 手 shǒu tay
Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:
🔊 你的手很白。
- Nǐ de shǒu hěn bái.
- Tay của bạn rất trắng.
🔊 他的手不太白。
- Tā de shǒu bù tàibái.
- Tay của anh ấy không trắng lắm.
🔊 我朋友的手很小。
- Wǒ péngyou de shǒu hěn xiǎo.
- Tay của bạn tôi rất nhỏ.
21.🔊 李昌浩 Lǐ chānghào Lý Xương Hạo (Tên riêng)
Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:
🔊 李昌浩是我的朋友。
- Lǐ chānghào shì wǒ de péngyou.
- Lý Xương Hạo là bạn của tôi
🔊 李昌浩不是老师,他是学生。(李昌浩不是老師,他是學生)
- Lǐ chānghào bùshì lǎoshī, tā shì xuéshēng.
- Lý Xương Hạo không phải giáo viên, anh ấy là học sinh.
Ngữ pháp
Trong bài 10 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1, chúng ta sẽ có 5 điểm ngữ pháp cần chú ý đó là:
- Câu vị ngữ động từ
- Cách đọc các con số
- Mẫu câu hỏi với 在,住,住在
- Cách đọc địa chỉ nhà trong tiếng Trung
- Trợ từ ngữ khí 呢
1. Câu động từ
Câu tiếng Hán được tạo từ sáu thành phần chính: chủ ngữ, vị ngữ, tân ngữ, định ngữ, trạng ngữ và bổ sung . Thông thường, đứng trước ngôn ngữ chủ, vị trí đứng sau .
Câu động từ là câu có động từ làm thành phần chính của vị ngữ .
Cấu trúc:
Chủ ngữ (主语) + Vị ngữ (谓语) + Tân ngữ (宾语)
Ví dụ:
- 🔊 我学习汉语。
- ( Wǒ xuéxí hànyǔ )
- Tôi học tiếng Hán.
- 🔊 他吃米饭。
- ( Tā chī mǐfàn )
- Anh ta ăn cơm.
- 🔊 我不去图书馆。
- ( Wǒ bù qù túshū guǎn )
- Tôi không đi thư viện.
2. Cách đọc các con số
Trong tiếng Trung, khi đọc số điện thoại, số hiệu hay số mã hóa, ta đọc từng chữ số một , không tái phát thành số lớn như trong tiếng Việt.
Ví dụ:
- 0989543912 đọc là: 🔊 零九八九 五四三 九要二 “Líng jiǔ bā jiǔ wǔ sì sān jiǔ yāo èr” .
Lưu ý quan trọng:
Số 1 (一) trong số đọc hiệu là “yāo” .
- Ví dụ: 181 → đọc là “yāo bảo yāo” .
Số 2 (二) trong số đọc số là “èr” .
- Ví dụ: 242 → đọc là “èr sì èr” .
3. Mẫu câu hỏi với 在, 住, 住在
Khi muốn hỏi ai đó đang ở đâu hoặc sống ở đâu , ta có thể sử dụng các mẫu câu sau:
Mẫu câu 1:
Chủ ngữ + 住 + 哪儿?
🔊 他住哪儿?
- ( Tā zhù nǎr? )
- Anh ấy sống ở đâu?
Mẫu câu 2:
Chủ ngữ + 住在 + 哪儿?
🔊 他住在哪儿?
- ( Tā zhù zài nǎr? )
- Anh ấy sống ở đâu?
Mẫu câu với nội dung:
Chủ ngữ + 在 + 哪儿?
🔊 他在哪儿?
- ( Tā zài nǎr? )
- Anh ấy đang ở đâu?
(Câu hỏi này có thể hỏi về địa điểm hiện tại, không thiết bị tối thiểu ở đâu.)
4. Cách đọc địa chỉ nhà bằng tiếng Trung
Trong tiếng Trung, địa chỉ được đọc theo thứ tự từ lớn đến nhỏ, ngược lại với tiếng Việt :
Cấu hình đọc địa chỉ:
Tỉnh/Thành phố → Quận/Huyện → Phường/Xã → Thôn/Xóm → Đường phố → Số nhà → Số tầng → Số phòng
Ví dụ:
🔊 河内市 河东郡 光中坊 吴权路 8巷 6号
- ( Hénèi shì Hédōng jùn Guāngzhōng fāng Wúquán lù 8 xiàng 6 hào. )
- Số 6, điểm 8, đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, quận Hà Đông, TP Hà Nội.
5. Trợ từ ngữ khí 呢
Trợ từ呢 (ne) dùng ở cuối câu trần thuật , mang ý nghĩa như “nhỉ”, “đấy”, “cơ”… , thúc đẩy mạnh mẽ hoặc xác nhận một công việc.
Ví dụ:
🔊 外面有人叫你呢。
- ( Wàimiàn yǒu rén jiào nǐ ne. )
- Bên ngoài có người gọi bạn đấy.
🔊 这次收获不小呢。
- ( Zhè cì shōuhuò bù xiǎo ne. )
- Cuối cùng mục đích không nhỏ đâu nhé.
→ Xem chi tiết giải thích Ngữ pháp tiếng Trung Quyển 1 Bài 10
Bạn hãy chú ý trật tự sắp xếp các thành phần từ ngữ trong câu vị ngữ động từ và cách đọc chuẩn các số đếm tiếng Trung qua hướng dẫn của Chinese nhé.
Ngoài ra Trung tâm Chinese còn có file Powerpoint dành cho học sinh và giáo viên. Hãy liên hệ ngay để có giáo án Powerpoint HSK1 bài 10 giúp bạn học tiếng Trung hiệu quả.
Hội thoại
Phần hội thoại của Hán ngữ 1 Bài 10 đề cập đến tình huống tìm người và hỏi về nơi ở, số điện thoại của nhau.
李昌浩:🔊 请问,这是 办公室 吗?(李昌浩:請問,這是 辦公室 嗎)
- Lǐ chānghào: Qǐng wèn, zhè shì bàngōngshì ma?
- Xin hỏi đây có phải là văn phòng không ạ?
职员:🔊 是,你找谁?(職員: 是,你找誰?)
- Zhíyuán: Shì, nǐ zhǎo shéi?
- Vâng, bạn tìm ai?
李昌浩:🔊 王老师 在 吗? 我是 他的 学生。(李昌浩: 王老師 在 嗎? 我是 他的 學生。)
- Lǐ chānghào: Wáng lǎoshī zài ma? Wǒ shì tā de xuéshēng.
- Thầy Vương có ở đây không ạ? Em là học sinh của ông ấy.
职员:🔊 他不在,他在家呢。(職員: 他不在,他在家呢。)
- Zhíyuán: Tā bùzài, tā zàijiā ne.
- Ông ấy không có ở đây. Ông ấy đang ở nhà rồi.
李昌浩:🔊 他住哪儿?(李昌浩:他住哪兒?)
- Lǐ chānghào: Tā zhù nǎr?
- Nhà ông ấy ở đâu ạ?
职员:🔊 他住十八楼一门,房间号是 601 。(職員:他住十八樓一門,房間號是 601 )
- Zhíyuán: Tā zhù shíbā lóu yī mén, fángjiān hào shì 601.
- Ông ấy ở cổng 1, tầng 18, số phòng là 601.
李昌浩:🔊 您知道他的电话号码吗?(李昌浩:您知道他的電話號碼嗎?)
- Lǐ chānghào: Nín zhīdào tā de diànhuà hàomǎ ma?
- Cô có biết số điện thoại của ông ấy không ạ?
职员:🔊 知道,6293 1074.
- Zhíyuán: Zhīdào, 6293 1074.
- Biết chứ, 6293 1074.
李昌浩:🔊 他的手机号码是多少?(李昌浩:他的手機號碼是多少?)
- lǐ chānghào: Tā de shǒujī hàomǎ shì duōshao?
- Số điện thoại di động của ông ấy là bao nhiêu ạ?
职员:🔊 不知道。
- Zhíyuán: Bù zhīdào.
- Tôi không biết.
李昌浩:🔊 谢谢您。(李昌浩:謝謝您。)
- Lǐ chānghào: Xièxiè nín.
- Cảm ơn cô.
职员:🔊 不客气。(職員:不客氣。)
- Zhíyuán: Bù kèqi.
- Không cần khách sáo.
Video mẫu Hội thoại bài 10 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1
Video được thực hiện bởi các học viên đang theo học tại Chinese. Các bạn hãy cùng thực hành theo video dưới đây nhé:
File luyện viết
Dưới đây là file luyện viết chữ Hán từ vựng bài 10 Hán ngữ 1 tại đây
Bài tập
Chúng cùng nhau luyện bài tập kiến thức bài học thông qua các bài tập dưới đây nhé.
Bài 1. Phân biệt thanh điệu.
Phân biệt âm, thanh điệu.
| 🔊 Dú shū | 🔊 Tú shū | 🔊 Jiè shū | 🔊 Xiě shū |
| 🔊 Qiāo mén | 🔊 Jiào rén | 🔊 Bù kě | 🔊 Bǔ kè |
| 🔊 Kèqi | 🔊 Kěqi | 🔊 Bú guò | 🔊 Bǔ guò |
Vần có âm uốn lưỡi.
| 🔊 Yì diǎnr | 🔊 Yí xiàr | 🔊 Chà diǎnr | 🔊 Yǒu diǎnr |
| 🔊 Zhù nǎr | 🔊 Zhù zhèr | 🔊 Páng biānr | 🔊 Hǎo diǎnr |
Biến điệu của 一.
| 🔊 Yì zhī | 🔊 Yì bān | 🔊 Yì bǎ | 🔊 Yì wǎn |
| 🔊 Yí kè | 🔊 Yí jiàn | 🔊 Yí cì | 🔊 Yí piàn |
Bài 2. Nhận biết chữ Hán và đọc.
| 🔊 找老师 (找老師) | 🔊 找同学 (找同學) | 🔊 找朋友 | 🔊 找书 (找書) | 🔊 找食堂 |
| 🔊 在家 | 🔊 在学校 (在學校) | 🔊 在食堂 | 🔊 在八楼 (在八樓) | 🔊 在办公室 (在辦公室) |
| 🔊 我知道 | 🔊 你知道 | 🔊 他知道 | 🔊 不知道 | 🔊 知道吗 (知道嗎) |
Bài 3. Trả lời câu hỏi.
1. Nǐ shì liúxuésheng ma? ________________________
2. Nǐ xué xí shénme?_____________________________
3. Nǐ zhù nǎr?___________________________________
4. Nǐ zhù duōshao hào?___________________________
5. Nǐ de shǒu jī hào mǎ shì duōshao?________________
Để nắm được toàn bộ nội dung chương trình cơ bản. Bạn hãy xem toàn bộ các bài Giáo trình Hán ngữ 1 trong phần Giáo trình Hán ngữ Quyển 1.
[/hidden_content]
→Xem tiếp Bài 11 Giáo trình Hán Ngữ Quyển 1: Chúng tôi đều là lưu học sinh 我们都是留学生