Bài 10: Phân tích HN 3 – Cửa phòng họp vẫn đang mở [Phiên bản mới]

Bài 10 chủ đề: “会议厅的门开着呢” (Cửa phòng họp đang mở) trong Giáo trình Hán ngữ Quyển 3 giúp bạn làm quen với cách miêu tả trạng thái đang diễn ra của sự vật bằng cấu trúc “着”. Bên cạnh đó, bạn sẽ được luyện tập các mẫu câu sử dụng giới từ chỉ phương hướng và vị trí, đồng thời mở rộng vốn từ vựng liên quan đến hội họp và địa điểm trong cơ quan.

→ Ôn lại Bài 9 Giáo trình Hán ngữ 3 : Quên lấy chìa khóa ra rồi

→ Tải [ PDF, MP3] Giáo trình Hán ngữ 3 – Tập 2 – Quyển Thượng tại đây

Sau đây là phần phân tích toàn bộ nội dung bài học:

🎯 Mục tiêu học tập:

  • Hiểu và sử dụng cấu trúc “着” để miêu tả trạng thái kéo dài của sự vật.
  • Luyện tập giới từ chỉ vị trí và phương hướng.
  • Mở rộng từ vựng liên quan đến địa điểm và các hoạt động trong môi trường làm việc.

Từ vựng

1.🔊 会议厅 – huìyìtīng – ( hội nghị sảnh ) – phòng hội nghị

Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: phòng hội nghị
🔤 Pinyin: huìyìtīng
🈶 Chữ Hán: 🔊 会议厅

Ví dụ:

  • 🔊 会议厅的门开着呢

Huìyìtīng de mén kāizhe ne

Cửa phòng hội nghị đang mở.

2. 🔊 厅 – tīng – ( sảnh ) – đại sảnh, phòng lớn

Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: đại sảnh, phòng lớn
🔤 Pinyin: tīng
🈶 Chữ Hán: 🔊

Ví dụ:

  • 🔊 在会议厅里,大家讨论了新项目的计划。

Zài huìyìtīng lǐ, dàjiā tǎolùnle xīn xiàngmù de jìhuà.)

Trong phòng hội nghị, mọi người đã thảo luận về kế hoạch của dự án mới.

3. 🔊 中心 – zhōngxīn – ( trung tâm ) – trung tâm

Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: trung tâm
🔤 Pinyin: zhōngxīn
🈶 Chữ Hán: 🔊 中心

[hidden_content url=”https://giaotrinhtiengtrung.com/courses/giao-trinh-han-ngu-quyen-3-phien-ban-moi”]

Ví dụ:

  • 🔊 玛丽和麦克到会议中心去找一个朋友

Mǎlì hé Màikè dào huìyì zhōngxīn qù zhǎo yīgè péngyǒu

Mary và Mike đến trung tâm hội nghị để tìm một người bạn.

4. 🔊 服务员 – fúwùyuán – ( phục vụ viên ) – nhân viên phục vụ

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ :

  • 🔊 服务员很友好。

Fúwùyuán hěn yǒuhǎo.

Nhân viên phục vụ rất thân thiện.

5. 🔊 长 – zhǎng – ( trưởng) – phát triển, lớn lên

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 长得怎么样?

Zhǎng de zěnme yàng?

Phát triển như thế nào?

6. 🔊 个子 – gèzi – ( cá tử ) – vóc dáng, dáng người

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 她个子高高的。

Tā gèzi gāogāo de.

Dáng người cô  cao ráo.

7. 🔊 左右 – zuǒyòu – ( tả hữu ) – xấp xỉ, khoảng

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 大概有一米七左右。

Dàgài yǒu yī mǐ qī zuǒyòu.

Cao xấp xỉ mét bảy.

8. 🔊 戴 – dài – ( đới ) – đội, đeo, mang

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 戴着一副眼镜。

Dàizhe yī fù yǎnjìng.

Đeo một cặp kính.

9. 🔊 着 – zhe – ( trước ) – đang

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 他在看书着。

Tā zài kàn shū zhe.

Anh ấy đang đọc sách.

10. 🔊 副 – fù – ( phó ) – chiếc, cặp, đôi

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 我买了一副耳环。

Wǒ mǎile yī fù ěrhuán.

Tiếng Việt: Tôi đã mua một cặp bông tai.

11. 🔊 穿 – chuān – ( mặc ) – mặc

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 身上穿着一件红的。

Shēn shang chuān zhe yī jiàn hóng de.

Trên người đang mặc một chiếc áo đỏ.

12. 🔊 西服 – xīfú – ( tây phục ) – âu phục, com lê

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 穿着一身蓝色的西服。

Chuān zhe yī shēn lánsè de xīfú.

Đang mặc một bộ com lê màu xanh lam.

13. 🔊 裙子 – qúnzi – ( quần tử ) – váy

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 下边穿着一条黑色的裙子。

Xià biān chuān zhe yī tiáo hēisè de qúnzi.

Phía dưới đang mặc một chiếc váy màu đen.

14. 🔊 干 – gàn – ( can ) – làm

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 是干什么的?

Shì gàn shénme de?

Làm cái gì vậy?

15. 🔊 主持人 – zhǔchírén – ( chủ trì nhân ) – người dẫn chương trình

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 电视台的主持人。

Diànshì tái de zhǔchí rén.

Người dẫn chương trình của đài truyền hình.

16. 🔊 主持 – zhǔchí – ( chủ trì ) – dẫn chương trình

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 他是一个经验丰富的主持人。

Tā shì yīgè jīngyàn fēngfù de zhǔchí rén.

Anh ấy là một người dẫn chương trình có kinh nghiệm phong phú.

17. 🔊 小伙子 – xiǎohuǒzi – ( tiểu hỏa tử ) – chàng trai

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 他是个很聪明的小伙子。

Tā shì gè hěn cōngmíng de xiǎohuǒzi.

Anh ấy là một chàng trai rất thông minh.

18. 🔊 扛 – káng – ( giang ) – vác

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 他扛着一袋米回家。

Tā káng zhe yī dài mǐ huí jiā.

Anh ấy đang vác một bao gạo về nhà.

19. 🔊 摄像机 – shèxiàngjī – ( nhiếp tượng cơ ) – máy quay phim

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 扛摄像机

káng shèxiàngjī

Vác máy quay phim.

20.🔊 麦克风 – màikèfēng – ( mạch khắc phong ) – micro

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 是不是手里拿着麦克风?

Shì bù shì shǒu lǐ ná zhe mài kè fēng?

Có phải đang cầm micro trong tay không?

21. 🔊 讲话 – jiǎnghuà – ( giảng thoại ) – nói, nói chuyện

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 她喜欢和朋友们讲话。

Tā xǐhuān hé péngyǒumen jiǎnghuà.

Cô ấy thích nói chuyện với bạn bè.

22. 🔊 墙 – qiáng – ( tường ) – tường

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 墙上贴着一个很大的红双喜字。

Qiáng shàng tiē zhe yī gè hěn dà de hóng shuāngxǐ zì.

Trên tường dán một chữ “song hỷ” màu đỏ rất lớn.

23. 🔊 喜 – xǐ – ( hỉ ) – vui

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 喜酒” 是什么酒?

“Xǐjiǔ” shì shénme jiǔ?

“Hỷ tửu” là rượu gì?

24. 🔊 婚礼 – hūnlǐ – ( hôn lễ ) – hôn lễ, đám cưới

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 我去参加了一个中国人的婚礼。

wǒ qù cānjiā le yī gè Zhōngguó rén de hūnlǐ.

tôi đã đi tham dự một lễ cưới của người Trung Quốc.

25. 🔊 热闹 – rènao – ( náo nhiệt ) – náo nhiệt

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 中国人的婚礼很热闹。

Zhōngguó rén de hūnlǐ hěn rènao.

Lễ cưới của người Trung Quốc rất náo nhiệt.

26. 🔊 挂 – guā – ( quải ) – treo

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 屋子里挂着大红灯笼。

Wūzi lǐ guà zhe dà hóng dēnglóng.

Trong nhà treo đèn lồng đỏ lớn.

27. 🔊 灯笼 – dēnglong – ( đăng lung ) – đèn lồng

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 中秋节时,我们会挂上灯笼。

Zhōngqiū jié shí, wǒmen huì guà shàng dēnglóng.

Vào lễ Trung Thu, chúng tôi sẽ treo đèn lồng.

28. 🔊 摆 – bǎi – ( bài ) – bày, sắp xếp

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 桌子上摆着很多酒和菜。

Zhuōzi shàng bǎi zhe hěn duō jiǔ hé cài.

Trên bàn có nhiều rượu và món ăn.

29. 🔊 新娘 – xīnniáng – ( tân nương ) – cô dâu

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 新娘长得很漂亮。

Xīnniáng zhǎng de hěn piàoliang.

Cô dâu trông rất đẹp.

30. 🔊 棉袄 – mián’ǎo – ( miên áo ) – áo bông

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 穿一件红棉袄。

Chuān yī jiàn hóng mián’ǎo.

Mặc một chiếc áo bông màu đỏ.

31.🔊 新浪 – xīnláng – ( tân lang ) – chú rể

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 新郎今天穿着一套黑色的西服。

Xīnláng jīntiān chuān zhuó yī tào hēisè de xīfú.

Chú rể hôm nay mặc một bộ vest màu đen.

32. 🔊 帅 – shuài – ( soái ) – đẹp trai

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 新郎是一个帅小伙子。

Xīnláng shì yīgè shuài xiǎohuǒzi.

Chú rể là một chàng trai đẹp trai.

33. 🔊 领带 – lǐngdài – ( lãnh đới ) – ca vát

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 打着红领带

Dǎ zhe hóng lǐngdài

Đeo một cái cà vạt đỏ.

34. 🔊 热情 – rèqíng – ( nhiệt tình ) – nhiệt tình

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 新娘热情地请客人吃糖。

Xīnniáng rèqíng de qǐng kèrén chī táng.

Cô dâu nhiệt tình mời khách ăn kẹo.

35. 🔊 客人 – kèrén – ( khách nhân ) – khách, khách khứa

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 客人们都很开心。

Kèrénmen dōu hěn kāixīn.

Các khách mời đều rất vui vẻ.

36. 🔊 倒 – dào – ( đảo ) – rót

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 新郎忙着给客人倒喜茶。

Xīnláng máng zhe gěi kèrén dào xǐ chá.

Chú rể bận rộn rót trà hỷ cho khách.

37. 🔊 不停 – bùtíng – ( bất đình ) – không dừng, không ngừng

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 他不停地说话。

Tā bùtíng de shuōhuà.

Anh ấy nói không ngừng.

38. 🔊 气氛 – qìfēn – ( khí phần ) – không khí

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

  • 🔊 气氛非常好。

Qìfēn fēicháng hǎo.

Không khí rất tốt.

 BÀI KHÓA

Bài khóa 1.

🔊 会议厅的门开着呢 – Cửa phòng họp vẫn đang mở

🔊 (玛丽和麦克到会议中心去找一个朋友,他们在前台问服务员)
Phần chữ
玛丽:🔊 请问,刚才进去一位小姐,你看见没有?
服务员:🔊 什么小姐? 长得怎么样?
玛丽:🔊 她个子高高的,大概有一米七左右,黄头发,眼睛大大的,戴着一副眼镜。身上穿着一件红色的西服,下边穿着一条黑色的裙子。
服务员:🔊 是干什么的?
玛丽:🔊 是电视台的主持人。
服务员:🔊 后边是不是跟着两个小伙子,扛摄像机?
玛丽:🔊 对。
服务员:🔊 会议厅的门开着呢。你们进去找吧.
玛丽:🔊 里边正开着会呢吗?
服务员:🔊 没有。你们看,是不是手里拿着麦克风,对着摄像机讲话的那位?
玛丽:🔊 对,就是她。他们正等着我们呢。
服务员:🔊 你们进去吧。
玛丽:🔊 谢谢啦!
服务员:🔊 不客气。

Phần phiên âm

Mǎlì: Qǐngwèn, gāngcái jìn qù yī wèi xiǎojiě, nǐ kàn jiàn méiyǒu?
Fúwùyuán: Shénme xiǎojiě? Zhǎng dé zěnme yàng?
Mǎlì: Tā gèzi gāo gāo de, dàgài yǒu yī mǐ qī zuǒyòu, huáng tóufǎ, yǎnjīng dà dà de, dàizhe yī fù yǎnjìng. Shēnshang chuān zhe yī jiàn hóngsè de xīfú, xiàbian chuān zhe yītiáo hēisè de qúnzi.
Fúwùyuán: Shì gàn shénme de?
Mǎlì: Shì diànshì tái de zhǔchí rén.
Fúwùyuán: Hòubian shì bù shì gēn zhe liǎng gè xiǎohuǒzi, káng shèxiàngjī?
Mǎlì: Duì.
Fúwùyuán: Huìyìtīng de mén kāizhe ne. Nǐmen jìnqù zhǎo ba.
Mǎlì: Lǐbian zhèng kāi zhe huì ne ma?
Fúwùyuán: Méiyǒu. Nǐmen kàn, shì bùshì shǒu lǐ názhe màikèfēng, duìzhe shèxiàngjī jiǎnghuà de nà wèi?
Mǎlì: Duì, jiùshì tā. Tāmen zhèng děngzhe wǒmen ne.
Fúwùyuán: Nǐmen jìnqù ba.
Mǎlì: Xièxiè la!
Fúwùyuán: Bù kèqì.

Phần dịch nghĩa

Mary: Xin hỏi, vừa nãy có một chị đi vào, anh có nhìn thấy không?
Nhân viên: Chị nào? Trông như thế nào?
Mary: Cô ấy có vóc người cao cao, khoảng một mét bảy, tóc màu vàng, mắt to to, đeo một cặp mắt kính. bên trên mặc áo vét màu đỏ, bên dưới mặc một chiếc váy đen.
Nhân viên: Là làm gì thế?
Mary: Là người dẫn chương trình của đài truyền hình.
Nhân viên: Có phải phía sau còn có hai cậu thanh niên vác máy quay không?
Mary: Đúng rồi.
Nhân viên: Cửa phòng họp vẫn đang mở. Mọi người vào trong tìm đi.
Mary: Bên trong đang họp à?
Nhân viên: Không. mọi người nhìn xem có phải là vị tay đang cầm micro nói vào máy quay kia không?
Mary: Đúng rồi, chính là cô ấy. Bọn họ đang đợi chúng tôi đó.
Nhân viên: Các cô vào đi.
Mar: Cảm ơn nha!
Nhân viên: Không có gì.

Bài khóa 2.

🔊 墙上贴着红双喜字
🔊 (麦克参加了一个中国朋友的婚礼)

Phần chữ Hán

玛丽:🔊 你昨天去哪儿了?
麦克:🔊 张东带我去参加了一个中国人的婚礼。
玛丽:🔊 怎么样?听说中国人的婚礼很热闹。
麦克:🔊 是!我是第一次看到这样的婚礼。屋子里挂着大红灯笼,墙上贴着一个很大的红双喜字。桌子上摆着很多酒和菜。新娘长得很漂亮,穿着一件红棉袄, 头上还戴着红花。新娘是一个帅小伙子,穿着一身蓝色的西服,打着红领带。他们笑着对我们说:“欢迎、欢迎”。新娘热情地请客人吃糖新浪忙着给客人倒喜茶。孩子们不听的说着笑着,热热闹闹的,气氛非常好。
玛丽:🔊 “喜酒” 是什么酒?
麦克:🔊 结婚时喝的酒中国人叫喜酒,吃的糖叫喜糖。所以,中国人就问:“什么时候吃你的喜糖啊”,就是问你什么时候结婚。
玛丽:🔊 是吗?

Phần phiên âm

Mǎlì: Nǐ zuótiān qù nǎr le?
Màikè: Zhāng dōng dài wǒ qù cānjiāle yīgè zhōngguó rén de hūnlǐ.
Mǎlì: Zěnme yàng? Tīng shuō zhōngguó rén de hūnlǐ hěn rènào.
Màikè: Shì! Wǒ shì dì yī cì kàn dào zhèyàng de hūnlǐ. Wūzi lǐ guāzhe dàhóng dēnglóng, qiáng shàng tiēzhe yīgè hěn dà de hóngshuāngxǐ zi. Zhuōzi shàng bǎizhe hěnduō jiǔ hé cài. Xīnniáng zhǎng dé hěn piàoliang, chuānzhe yī jiàn hóng mián’ǎo, tóu shàng hái dàizhe hóng huā. Xīnniáng shì yīgè shuài xiǎohuǒzi, chuānzhe yīshēn lánsè de xīfú, dàizhe hóng lǐngdài. Tāmen xiàozhe duì wǒmen shuō:“Huānyíng, huānyíng”. Xīnniáng rèqíng de qǐng kèrén chī táng xīnlàng mángzhe gěi kèrén dào xǐ chá. Háizi men bù tīng de shuōzhe xiàozhe, rè rè nào nào de, qìfēn fēicháng hǎo.
Mǎlì:“Xǐjiǔ” shì shénme jiǔ?
Màikè: Jiéhūn shí hē de jiǔ zhōngguó rén jiào xǐjiǔ, chī de táng jiào xǐtáng. Suǒyǐ, zhōngguó rén jiù wèn:“Shénme shíhòu chī nǐ de xǐtáng a”, jiùshì wèn nǐ shénme shíhòu jiéhūn
Mǎlì: Shì ma?

Phần dịch nghĩa

Mary: Hôm qua cậu đi đâu đấy?
Mike: Trương Đông đưa tớ đi tham gia một lễ cưới của người Trung Quốc.
Mary: Thế nào? Nghe nói đám cưới của người Trung Quốc rất náo nhiệt.
Mike: Đúng vậy, Đây là lần đầu tiên tớ thấy kiểu đám cưới như thế này. Trong phòng treo đèn lồng đỏ to, trên tường dán một cặp chữ hỉ đỏ rất lớn. Trên bàn bày rất nhiều rượu và thức ăn. Cô dâu trông rất xinh đẹp, mặc một chiếc áo bông, trên đầu còn cài hoa. Chú rể là một chàng trai đẹp trai, mặc một bộ âu phục màu xanh, đeo cà vạt đỏ. Bọn họ cười và nói với chúng tôi: “ Hoan nghênh, hoan nghênh”. Cô dâu nhiệt tình mời khách ăn kẹo, chú rể bận rộn rót rượu hỉ mời khách. Trẻ con không ngừng cười nói ồn ào, không khí rất vui.
Mary: “ Rượu hỷ” là rượu gì?
Mike: Rượu uống trong ngày cưới người ta gọi là Rượu mừng, kẹo ăn trong ngày cưới gọi là kẹo hỉ. Vì thế, người Trung Quốc hỏi: “ KHi nào thì ăn kẹo hỉ của cậu hả” chính là hỏi cậu khi nào kết hôn.
Mary: Thật sao?

Ngữ pháp

1. Động từ + 着
-Phía sau động từ thêm trợ từ động thái 着 biểu thị sự tiếp diễn của động tác hoặc trạng thái . Trong giao tiếp dùng để miêu tả.

VD1: 同学们走着,说着,笑着,可热闹拉。(Tóngxuémen zǒuzhe, shuōzhe, xiàozhe, kě rènao lā): Các bạn học đang đi, nói, cười thật náo nhiệt.

VD2:墙上贴着红双喜字(Qiáng shàng tiēzhe hóngshuāngxǐ zì):Trên tường treo một cặp chữ hỉ đỏ.

– Hình thức phủ định là : “没(有)……着”. Nhưng rất ít dùng trong giao tiếp.

VD1: 老师没有在前面坐着,他站着呢。(Lǎoshī méiyǒu zài qiánmiàn zuòzhe, tā zhànzhe ne):Thầy giáo không ngồi ở phía trước, thầy dang đứng kia kìa.

VD2: 教室的门没开着(Jiàoshì de mén méi kāizhe):Cửa lớp học không mở.

– Hình thức câu nghi vấn chính phản là :

“ Động từ + 着 + 没有”

VD1:里边开着会没有? (Lǐbian kāizhe huì méiyǒu? ):Bên trong có họp không ?

“ Động từ + 着” dùng trước động từ thứ hai của câu liên động, dùng để nói rõ trạng thái hoặc phương thức tiến hành của động tác thứ hai.

VD1: 他正在前边站着讲话呢。(Tā zhèngzài qiánbian zhànzhe jiǎnghuà ne.): Cậu ấy đang đứng bên kia nói chuyện.

VD2: 她笑着对我说:“欢迎、欢迎”(Tā xiàozhe duì wǒ shuō:“Huānyíng, huānyíng”):Cô ấy cười và nói với với tôi : “ Hoan nghênh, hoan nghênh”.

– “ Động từ + 着” thường dùng với các liên từ như : 正在、正、在、呢。

Bài 40 là bài cuối cùng của cuốn hán ngữ 3 nên có lẽ vì thế mà phần ngữ pháp tương đối nhẹ nhàng phải không nào. Chúng ta cùng nhau làm phần bài tập phía dưới nhé!

练习: Luyện tập

Bài 1: Sắp xếp các từ sau đây hoàn thành câu hoàn chỉnh:
1. 正/ 耳朵 / 呢 / 音乐 / 她 / 戴 / 听 / 着

2.笑 / 跟 / 谈话 / 呢 / 朋友 / 正 / 着 / 爱德华

3. 贴 / 一个 / 红 / 双 / 墙上 / 着 / 喜字

4. 吃 / 喝 / 客人 / 酒 / 糖 / 在 / 她 / 热情 / 给

5. 等 / 衣服 / 呢 / 他 / 里面 / 穿 / 正在 / 着 / 请 / 一会

Bài 2: Chọn cụm từ thích hợp vào chỗ trống
气氛 戴 中心 开 挂 摆 笑 西服

1. 她———— 着一副隐形眼镜。

2. 天安门在北京市——————。

3. 里边正————着教师研讨会呢。

4. 穿蓝———— 的那位就是我的老师。

5. 会上,教授们在认真的讨论,会议的———— 很好。

6. 房间的墙上———— 着一张油画。

7. 我的桌子上————着全家的照片。

8. 她对人很热情,总是————着跟人说话。

Bài 3: Sửa câu sai
1. 他吃了饭就躺着床上。

2. 我一进他的房间就看见挂着墙上的画。

3. 他已经病着一个多星期了。

4. 我们坐着房间里谈话。

5. 中国的商店星期日也不关着门, 非常好。

6. 她穿着一红大衣在身上。

Đáp án hán ngữ 3 bài 40
Bài 1:
1. 她正戴着耳朵听音乐呢。

2. 爱德华正笑着跟朋友谈话呢。

3. 墙上贴着一个红双喜字。

4.她在热情给客人喝酒喝吃糖 。

5. 他正在里面穿着衣服呢,请等一会。

Bài 2:
1. 戴 5. 气氛

2. 中心 6. 挂

3. 开 7. 摆

4. 西服 8. 笑

Bài 3:
1. 他吃了饭就躺在床上。

2. 我一进他的房间就看见挂在墙上的画。

3. 他已经病了一个多星期了。

4. 我们正在谈话呢。

5. 中国的商店星期日也不关门, 非常好。

6. 她穿着一件红大衣。
4. THỰC HÀNH TRÊN SÁU GIÁC QUAN
5. MỞ RỘNG

Trên đây là toàn bộ nội dung của Bài 10 Giáo trình Hán ngữ 3 : Cửa phòng họp vẫn đang mở trong Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới, các bạn có thể xem thêm các phiên bản khác của giáo trình hán ngữ để lựa chọn cho mình giáo trình phù hợp nhất nhé.

Đừng quên truy cập Giáo trình Hán ngữ Quyển 3 Phiên bản mới để ôn tập hằng ngày nhé!

[/hidden_content]

→ Xem tiếp nội dung Bài 11: Phía trước có một cái xe trống đáng đi tới

→ Xem toàn bộ 10 bài học Hán ngữ Quyển 3 Phiên bản mới tại đây!

→ Xem tổng hợp Giáo trình Hán ngữ các Phiên bản

Để lại một bình luận