Học bộ thủ tiếng Trung: Bộ đao 刀 dāo

Hôm nay tiếng Trung Chinese sẽ giới thiệu đến các bạn về bộ thủ được sử dụng với tần suất nhiều thứ 2 trong 214 bộ thủ tiếng Trung sau bộ Nhân, đó là bộ Đao (dāo)

Bộ thủ: 刀 dāo (Dạng phồn thể:  刀)

  • Hình thức khác 刂 thường đứng bên phải các bộ khác
  • Số nét: 2 nét
  • Cách đọc: dāo
  • Hán Việt: Đao
  • Ý nghĩa: Dao,  kiếm

Cách viết

bộ đao

Vị trí của bộ: bên phải,  bên trên ( ít ) hoặc bên dưới

Từ đơn có chứa bộ đao: 

刃 (rèn): lưỡi dao ,
忍 (rěn): nhẫn ( nhẫn nhịn,  chịu đựng,  tàn nhẫn) ,
分 (fēn): phân ( phút,  phân chia,  phân tách) ,
份 (fèn): phần ( lượng từ của sách báo,  văn kiện),
切 (qiē): cắt,  xắt ,
剪 (jiǎn): cắt,  xén ,
争 (zhēng): tranh giành,  cạnh tranh ,
兔 (tù): con thỏ , …

Từ ghép có chứa bộ đao: 

当初 / dāng chū /: ban đầu,  lúc đầu,
初中 / chū zhōng /: cấp 2,
忍受 / rěn shòu / : nhẫn nhịn,  chịu đựng,
剪刀 / jiǎn dāo / : cái kéo,
切分 /,
分开 /  fēn kāi / : phân tách,  chia rời,
难免 / nán miǎn / : khó tránh,

Ví dụ mẫu câu:

– 你的态度让我无法忍受!
/ nǐ de tàidù ràng wǒ wúfǎ rěnshòu /
Thái độ của cậu khiến tôi không thể nào chịu đựng được!

– 把剪刀给我!
/bǎ jiǎndāo gěi wǒ /
Đưa kéo cho tôi.

– 我们俩是初中同学.
/wǒmen liǎ shì chū zhōng tóngxué  /
Hai người chúng tôi là bạn học cấp 2.

– 你把那份合同给我看看.
/nǐ bǎ nà fèn hé tóng gěi wǒ kàn kàn /
Cậu đưa cái hợp đồng ấy ra cho tôi xem.

– 当初是谁丢下我不顾?
dāng chū shì shuí diū xià wǒ bù gù  /
Lúc đầu là ai bỏ mặc tôi không quan tâm?

– 你小心点儿, 别切到手了!
/nǐ xiǎoxīn diǎnr ,  bié qiē dào shǒu le  /
Cậu cẩn thận một chút,  đừng có cắt vào tay đấy!

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Nguồn: chinese.com.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

Hỏi đáp trực tuyến