Thẻ: tam tự kinh

Tam tự kinh bài 17: 二十传 NHỊ THẬP TRUYỀN – 炎宋兴 VIÊM TỐNG HƯNG

二十传 NHỊ THẬP TRUYỀN *** Xem lại bài 16: 宋齐继 TỐNG TỀ KẾ – 迨至隋 ĐÃI CHÍ TÙY 三百载。 TAM BÁ TẢI. 梁灭之, LƯƠNG DIỆT CHI, 国乃改。 QUỐC NÃI CẢI. 梁唐晋, LƯƠNG ĐƯỜNG TẤN, 及汉周。 CẬP HÁN CHÂU. 称五代, XƯNG NGŨ ĐẠI, 皆有由。 GIAI HỮU DO. Dịch Nghĩa Truyền hai mươi đời, cai trị ngót ba trăm năm. Nhà Lương diệt nhà Đường, bèn đổi …

Read More »

Tam Tự kinh bài 25: 人遗子 NHÂN DI TỬ

人遗子 NHÂN DI TỬ *** Xem lại bài 24: 犬守夜 KHUYỂN THỦ DẠ – 幼而学 ẤU NHI HỌC 金满籯。 KIM MÃN DOANH. 我教子, NGÃ GIÁO TỬ, 惟一经。 DUY NHẤT KINH. 勤有功, CẦN HỮU CÔNG, 戏无益。 HÝ VÔ ÍCH. 戒之哉, GIÁI CHI TAI, 宜勉力。 NGHI MIỄN LỰC Video Tam Tự kinh bài 25: 人遗子 NHÂN DI TỬ Dịch Nghĩa Người ta để lại cho con vàng …

Read More »

Tam Tự kinh bài 24: 犬守夜 KHUYỂN THỦ DẠ – 幼而学 ẤU NHI HỌC

犬守夜 KHUYỂN THỦ DẠ *** Xem lại bài 23: 蔡文姬 THÁI VĂN CƠ – 唐刘晏 ĐƯỜNG LƯU ÁN 鸡司晨。 KÊ TƯ THẦN. 苟不学, CẨU BẤT HỌC, 曷为人。 HẠT VI NHÂN. 蚕吐丝, TẰM THỔ TY, 蜂酿蜜。 PHONG NHƯỠNG MẬT. 人不学, NHÂN BẤT HỌC, 不如物。 BẤT NHƯ VẬT. Video Tam Tự kinh bài 24: 犬守夜 KHUYỂN THỦ DẠ Dịch Nghĩa Con chó giữ nhà ban đêm, con …

Read More »

Tam Tự kinh bài 23: 蔡文姬 THÁI VĂN CƠ – 唐刘晏 ĐƯỜNG LƯU ÁN

蔡文姬 THÁI VĂN CƠ *** Xem lại bài 22: 若梁灏 NHƯỢC LƯƠNG HẠO – 莹八岁 OANH BÁT TUẾ 蔡文姬, THÁI VĂN CƠ, 能辨琴。 NĂNG BIỆN CẦM. 谢道韫, TẠ ĐẠO UẨN, 能咏吟。 NĂNG VỊNH NGÂM. 彼女子, BỈ NỮ TỬ, 且聪明。 THẢ THÔNG MINH. 尔男子, NHĨ NAM TỬ, 当自警。 ĐƯƠNG THIẾU THÀNH. Video Tam Tự kinh bài 23: 蔡文姬 THÁI VĂN CƠ Dịch Nghĩa Nàng Văn Cơ …

Read More »

Tam Tự kinh bài 22: 若梁灏 NHƯỢC LƯƠNG HẠO – 莹八岁 OANH BÁT TUẾ

若梁灏 NHƯỢC LƯƠNG HẠO *** Xem lại bài 21: 如囊萤 NHƯ NANG HUỲNH – 苏老泉 TÔ LÃO TUYỀN 八十二。 BÁT THẬP NHỊ. 对大廷, ĐỐI ĐẠI ĐÌNH, 魁多士。 KHÔI ĐA SĨ. 彼晚成, BỈ VÃN THÀNH, 众称异。 CHÚNG XƯNG DỊ. 尔小生, NHĨ TIỂU SANH, 宜立志。 NGHI LẬP CHÍ. Video Tam tự kinh bài 22: 若梁灏 NHƯỢC LƯƠNG HẠO Dịch Nghĩa Như ông Lương Hạo, tám mươi hai …

Read More »

Tam Tự kinh bài 21: 如囊萤 NHƯ NANG HUỲNH – 苏老泉 TÔ LÃO TUYỀN

如囊萤 NHƯ NANG HUỲNH *** Xem lại bài 20: 昔仲尼 TÍCH TRỌNG NI – 披蒲编 PHI BỒ BIÊN 如映雪。 NHƯ ÁNH TUYẾT. 家虽贫, GIA TUY BẦN, 学不辍。 HỌC BẤT CHUYẾT. 如负薪, NHƯ PHỤ TÀN, 如挂角。 NHƯ QUẢI GIÁC. 身虽劳, THÂN TUY LAO, 犹苦学。 DO KHỔ HỌC. Video Tam tự kinh bài 21: 如囊萤 NHƯ NANG HUỲNH Dịch Nghĩa Như kẻ đựng đom đóm trong túi …

Read More »

Tam Tự kinh bài 20: 昔仲尼 TÍCH TRỌNG NI – 披蒲编 PHI BỒ BIÊN

昔仲尼 TÍCH TRỌNG NI *** Xem lại bài 19: 膺景命 ƯNG CẢNH MỆNH – 读史者 ĐỘC SỬ GIẢ 师项橐。 SƯ HẠNG THÁC. 古圣贤, CỔ THÁNH HIỀN, 尚勤学。 THƯỢNG CẦN HỌC. 赵中令, TRIỆU TRUNG LỊNH, 读鲁论。 ĐỘC LỖ LUẬN. 彼既仕, BỈ KÝ SĨ, 学且勤。 HỌC THẢ CẦN Video Tam tự kinh bài 20: 昔仲尼 TÍCH TRỌNG NI Dịch Nghĩa Thuở xưa, đức Trọng Ni học theo …

Read More »

Tam Tự kinh bài 19: 膺景命 ƯNG CẢNH MỆNH – 读史者 ĐỘC SỬ GIẢ

膺景命 ƯNG CẢNH MỆNH Xem lại bài 18: 莅中国 LỴ TRUNG QUỐC – 迨成祖 ĐÃI THÀNH TỔ 清太祖。 THANH THÁI TỔ. 靖四方, TĨNH TỨ PHƯƠNG, 克大定。 KHẮC ĐẠI ĐỊNH. 廿一史 , CHẤP NHẤT SỬ, 全在兹。 TUYỀN TẠI TY. 载治乱, TÁI TRỊ LOẠN, 知兴衰。 TRI HƯNG SUY. Ứng mạng cả [2], vua Thái Tổ nhà Thanh [3] dẹp yên bốn phương, định được tất cả. Hai …

Read More »

Tam Tự kinh bài 18: 莅中国 LỴ TRUNG QUỐC – 迨成祖 ĐÃI THÀNH TỔ

莅中国 LỴ TRUNG QUỐC Xem lại bài 17: 二十传 NHỊ THẬP TRUYỀN – 炎宋兴 VIÊM TỐNG HƯNG 兼戎狄。 KIÊM NHUNG ĐỊCH. 九十年, CỬU THẬP NIÊN, 国祚废。 QUỐC TỘ PHẾ. 太祖兴, THÁI TỔ HƯNG, 国大明。 QUỐC ĐẠI MINH. 号洪武, HIỆU HỒNG VÕ, 都金陵。 ĐÔ KIM LĂNG. Dịch Nghĩa Nguyên trị nước Trung quốc [3], gồm các nước rợ ngoài, được chín chục năm, ngôi nước bị …

Read More »

Tam tự kinh bài 16: 宋齐继 TỐNG TỀ KẾ – 迨至隋 ĐÃI CHÍ TÙY

宋齐继  TỐNG TỀ KẾ *** Xem lại bài 15: 嬴秦氏 DOANH TẦN THỊ – 光武兴 QUANG VÕ HƯNG 梁陈承。 LƯƠNG TRẦN THỪA, 为南朝, VI NAM TRIỀU. 都金陵。 ĐÔ KIM LĂNG, 北元魏, BẮC NGUYÊN NGỤY. 分东西。 PHÂN ĐÔNG TÂY. 宇文周, VŨ VĂN CHÂU, 与高齐。 DỮ CAO TỀ. Video Tam tự kinh bài 16: 宋齐继  TỐNG TỀ KẾ Nhà Tống dứt, kế nhà Tề, nhà Lương hết, …

Read More »

Tam tự kinh bài 15: 嬴秦氏 DOANH TẦN THỊ – 光武兴 QUANG VÕ HƯNG

嬴秦氏 DOANH TẦN THỊ *** Xem lại bài 14: 汤伐夏 THANG PHẠT HẠ – 周辙东 CHÂU TRIỆT ĐÔNG 始兼并。 THỦY KIÊM TÍNH. 传二世, TRUYỀN NHỊ THẾ, 楚汉争。 SỞ HÁN TRANH. 高祖兴, CAO TỔ HƯNG, 汉业建。 HÁN NGHIỆP KIẾN. 至孝平, CHÍ HIẾU BÌNH, 王莽篡。 VƯƠNG MÃNG SOÁN. Video Tam tự kinh bài 15: 嬴秦氏 DOANH TẦN THỊ Dịch Nghĩa Họ Doanh Tần mới gồm thâu [1], …

Read More »

Tam tự kinh bài 14: 汤伐夏 THANG PHẠT HẠ – 周辙东 CHÂU TRIỆT ĐÔNG

汤伐夏, THANG PHẠT HẠ *** Xem lại bài 13: 自羲农 TỰ HY NÔNG – 夏有禹 HẠ HỮU VŨ 国号商。 QUỐC HIỆU THƯƠNG. 六百载, LỤC BÁ TẢI, 至纣亡。 CHÍ TRỤ VONG. 周武王, CHÂU VÕ VƯƠNG, 始诛纣。 THỦY TRU TRỤ. 八百载, BÁT BÁ TẢI, 最长久。 TỐI TRƯỜNG CỬU. Dịch Nghĩa Vua Thang đánh nhà Hạ [1], đặt hiệu nước là Thương, Nhà thương cai trị sáu trăm …

Read More »

Tam tự kinh bài 13: 自羲农 TỰ HY NÔNG – 夏有禹 HẠ HỮU VŨ

自羲农 TỰ HY NÔNG *** Xem lại bài 12: 三传者 TAM TRUYỆN GIẢ – 五子者 NGŨ TỬ GIẢ 至黄帝。 CHÍ HOÀNG ĐẾ. 号三皇, HIỆU TAM HOÀNG, 居上世。 CƯ THƯỢNG THẾ. 唐有虞, ĐƯỜNG HỮU NGU, 号二帝。 HIỆU NHỊ ĐẾ. 相揖逊, TƯƠNG ẤP TỐN, 称盛世。 XƯNG THỊNH THẾ. Video Tam tự kinh bài 13:自羲农 TỰ HY NÔNG Dịch Nghĩa Từ vua Hy, vua Nông, đến vua Hoàng …

Read More »

Tam tự kinh bài 12: 三传者 TAM TRUYỆN GIẢ – 五子者 NGŨ TỬ GIẢ

三传者, TAM TRUYỆN GIẢ Xem lại bài 11: 我姬公 NGÃ CƠ CÔNG – 曰国风 VIẾT QUỐC PHONG 有公羊。 HỮU CÔNG DƯƠNG. 有左氏, HỮU TẢ THỊ, 有谷梁。 HỮU CỐC LƯƠNG. 经既明, KINH KÝ MINH, 方读子。 PHƯƠNG ĐỘC TỬ. 撮其要, TOÁT KỲ YẾU, 记其事。 KÝ KỲ SỰ. Video Tam tự kinh bài 12:三传者 TAM TRUYỆN GIẢ Dịch Nghĩa Ba truyện là: truyện của Công Dương, truyện của …

Read More »

Tam tự kinh bài 11: 我姬公 NGÃ CƠ CÔNG – 曰国风 VIẾT QUỐC PHONG

我姬公 NGÃ CƠ CÔNG Xem lại bài 10: 孝经通 HIẾU KINH THÔNG – 有连山 HỮU LIÊN SƠN 作周礼。 TÁC CHÂU LỄ. 着六典, TRỨ LỤC ĐIỂN, 存治体。 TỒN TRỊ THỂ. 大小戴, ÐẠI TIỂU ĐÁI, 注礼记。 CHÚ LỄ KÝ. 述圣言, THUẬT THÁNH NGÔN, 礼乐备。 LỄ NHẠC BỊ. Video Tam tự kinh bài 11: 我姬公 NGÃ CƠ CÔNG Dịch nghĩa Ông Cơ công [2], làm kinh Châu Lễ, …

Read More »

Tam tự kinh bài 10: 孝经通 HIẾU KINH THÔNG – 有连山 HỮU LIÊN SƠN

孝经通 HIẾU KINH THÔNG Xem lại bài 9:论语者 LUẬN NGỮ GIẢ – 作中庸 TÁC TRUNG DUNG 四书熟。 TỨ THƯ THỤC. 如六经, NHƯ LỤC KINH, 始可读。 THỦY KHẢ ÐỘC. 诗书易, THI THƯ DỊCH, 礼春秋。 LỄ XUÂN THU. 号六经, HIỆU LỤC KINH, 当讲求。 ÐƯƠNG GIẢNG CẦU. Dịch nghĩa “Hiếu kinh” đã thông, “Tứ thư” đã thuộc, rồi mới nên đọc Lục kinh. Kinh Thi, Thư, Dịch, Lễ, …

Read More »

Tam tự kinh bài 9: 论语者 LUẬN NGỮ GIẢ – 作中庸 TÁC TRUNG DUNG

论语者 LUẬN NGỮ GIẢ Xem lại bài 8: 父子恩 PHỤ TỬ ÂN – 凡训蒙 PHÀM HUẤN MÔNG 二十篇。 NHỊ THẬP THIÊN. 群弟子, QUẦN ÐỆ TỬ, 记善言。 KÝ THIỆN NGÔN. 孟子者, MẠNH TỬ GIẢ, 七篇止。 THẤT THIÊN CHỈ. 讲道德, GIẢNG ÐẠO ÐỨC, 说仁义。 THUYẾT NHÂN NGHĨA. Dịch nghĩa Bộ sách “Luận Ngữ” có hai mươi thiên, do bầy đệ tử chép lời nói phải của đức …

Read More »

Tam tự kinh bài 8: 父子恩 PHỤ TỬ ÂN – 凡训蒙 PHÀM HUẤN MÔNG

父子恩 , PHỤ TỬ ÂN Xem lại bài 7: 曰喜怒 VIẾT HỶ NỘ – 高曾祖 CAO TẰNG TỔ 夫妇丛。 PHU PHỤ TÒNG. 兄則友 , HUYNH TẮC HỮU, 弟则恭。 ÐỆ TẮC CUNG. 长幼序, TRƯỞNG ẤU TỰ, 友与朋。 HỮU DỮ BẰNG. 君则敬, QUÂN TẮC KÍNH, 臣则忠。 THẦN TẮC TRUNG. 此十义, THỬ THẬP NGHĨA, 人所同。 NHÂN SỞ ÐỒNG. Dịch nghĩa Cha con có ơn, vợ chồng theo nhau, …

Read More »

Tam tự kinh bài 7: 曰喜怒 VIẾT HỶ NỘ – 高曾祖 CAO TẰNG TỔ

曰喜怒, VIẾT HỶ NỘ Xem lại bài 6: 曰水火 VIẾT THỦY HỎA – 稻粱菽 ÐẠO LƯƠNG THÚC 曰哀惧。 VIẾT AI CỤ. 爱恶欲, ÁI Ố DỤC, 七情具。 THẤT TÌNH CỤ. 匏土革, BÀO THỔ CÁCH, 木石金。 MỘC THẠCH KIM. 与丝竹, DỮ TY TRÚC, 乃八音。 NÃI BÁT ÂM. Dịch Nghĩa Mừng, giận, bi thương, sợ, yêu, ghét và muốn là bảy tình mà ai cũng có đủ cả …

Read More »

Tam Tự kinh Bài 1: Nhân chi sơ Tính bản thiện

Tam Tự kinh Bài 1: Nhân chi sơ Tính bản thiện: Tính bản thiện – Tính tương cận: Tập tương viễn Nhân chi sơ, tính bản thiện hoặc Nhân chi sơ, tính bổn thiện là đạo lý mở đầu trong quyển Tam Tự Kinh của Trung Quốc, câu này có ý nghĩa là Con người sinh ra bản tính ban đầu vốn thiện và tốt lành, khi …

Read More »